wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A4-ÔN TẬP CÁC QUI LUẬT DI TRUYỀN

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được xem là cơ thể thuần chủng?
a)
AAbb
b)
AaBb
c)
Aabb
d)
aaBb
2.
Cơ thể có kiểu gen AaBbDd giảm phân không có đột biến sẽ sinh ra bao nhiêu loại giao tử?
a)
2
b)
8
c)
6
d)
4.
3.
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường tạo ra loại giao tử ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
a)
25%.
b)
12,5%.
c)
50%.
d)
75%.
4.
Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra 1 loại giao tử?
a)
AaBB.
b)
aaBb
c)
aaBB.
d)
AABb.
5.

Khi hai gen cùng quy định một kiểu hình và mỗi gen nằm trên mỗi NST khác nhau thì quy luật di truyền quy định là:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Tương tác gen

d)

Quy luật phân li

6.

Đối tượng mà Mendel chọn để nghiên cứu các quy luật di truyền là:

a)

Ruồi giấm

b)

Các loài hoa

c)

Đậu Hà lan

d)

Côn trùng

7.

Đối tượng mà Mendel chọn để nghiên cứu các quy luật di truyền là:

a)

Ruồi giấm

b)

Các loài hoa

c)

Đậu Hà lan

d)

Côn trùng

8.

Nhân tố di truyền tương ứng với khái niệm Di truyền học hiện đại là:

a)

Tính trạng

b)

Gen

c)

Kiểu hình

d)

ADN và gen

9.

Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể được gọi là:

a)

Cặp tính trạng tương phản

b)

Tính trạng

c)

Kiểu hình

d)

Kiểu gen

10.

Đặc điểm của giống thuần chủng là:

a)

Sinh sản mạnh

b)

Dễ gieo trồng

c)

Nhanh tạo kết quả trong thí nghiệm

d)

Các đặc tính di truyền đồng nhất

11.

Trong di truyền học, giao tử đực được kí hiệu là:

a)
b)
c)
d)
12.

Hiện tượng truyền đạt các tính trạng tổ tiên, bố mẹ cho thế hệ con cháu gọi là

a)

Sinh sản

b)

Di truyền

c)

Biến dị

d)

Sao chép

13.

Các cá thể giống nhau về kiểu hình và đồng hợp về 1 kiểu gen là các cá thể của:

a)

Giống lai

b)

Dòng lai

c)

Dòng thuần

d)

Dòng sinh dưỡng

14.

Biết rằng gen quy định 1 tính trạng và trội hoàn toàn. Phép lai: Bb x Bb sẽ cho tỉ lệ phân ly kiểu hình là

a)

2 : 1.

b)

1 : 1.

c)

3 : 1.

d)

100%.

15.

Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Menđen?

a)

Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyển quy định.

b)

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định.

c)

Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp.

d)

F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.

16.

Ở người, mắt nâu (N) là trội đối với mắt xanh (n). Bố mắt nâu, mẹ mắt nâu, sinh con có đứa mắt nâu có đứa mắt xanh, kiểu gen của bố mẹ sẽ là:

a)

Đều có kiểu gen Nn.

b)

Đều có kiểu gen nn.

c)

Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen Nn hoặc ngược lại.

d)

Bố có kiểu gen Nn, mẹ có kiểu gen nn hoặc ngược lại.

17.

Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là

a)

8

b)

12

c)

16

d)

4

18.

Ở cà chua, alen qui định quả đỏ là trội hoàn toàn so với alen qui định quả vàng. Khi lai cây cà chua thuần chủng quả đỏ với cây quả vàng thu được F1, lai phân tích cây F1, Fa sẽ có kết quả là

a)

toàn cây quả đỏ.

b)

3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

c)

3 cây quả vàng : 1 cây quả đỏ.

d)

1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

19.

Theo Menđen, bản chất của qui luật phân li độc lập là

a)

các cặp nhân tố di truyền phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử.

b)

các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

c)

các cặp tính trạng di truyền độc lập.

d)

các cặp tính trạng di truyền riêng rẽ.

20.

Lai phân tích là phép lai

a)

giữa các cơ thể F1.

b)

giữa cơ thể có kiểu gen đồng hợp với cơ thể mang tính trạng lặn.

c)

giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn.

d)

giữa cơ thể có kiểu gen dị hợp với cơ thể mang tính trạng trội .

21.

Theo qui luật phân li độc lập, với các gen trội là trội hoàn toàn, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì tỉ lệ kiểu hình ở F2

a)

(3:1)n.

b)

9:3:3:1.

c)

(1:2:1)n.

d)

(1:1)n.

22.

Trong thí nghiệm của Menđen, lai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, vỏ trơn với cây đậu hạt xanh, vỏ nhăn thu được F1 toàn hạt vàng, vỏ trơn. Cho F1 tự thụ phấn, F2 có tỉ lệ kiểu hình là

a)

9 hạt vàng, trơn : 3 hạt xanh, trơn : 3 hạt xanh, nhăn : 1 hạt vàng, nhăn.

b)

9 hạt vàng, trơn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, trơn : 1 hạt xanh, nhăn.

c)

9 hạt vàng, trơn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, nhăn : 1 hạt xanh, trơn.

d)

9 hạt xanh, nhăn : 3 hạt vàng, nhăn : 3 hạt xanh, trơn : 1 hạt vàng, trơn.

23.

Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. Cho lai thế hệ P lông ngắn thuần chủng với lông ngắn không thuần chủng, kết quả F1 sẽ như thế nào?

a)

1 lông ngắn : 1 lông dài.

b)

3 lông ngắn : 1 lông dài.

c)

Toàn lông dài.

d)

Toàn lông ngắn.

24.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

a)

liên kết gen hoàn toàn.

b)

biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.

c)

hoán vị gen.

d)

các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do.

25.

Khi hai gen cùng quy định một kiểu hình và mỗi gen nằm trên mỗi NST khác nhau thì quy luật di truyền quy định là:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Tương tác gen

d)

Quy luật phân li

26.

Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều,Men Đen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

a)

Lai phân tích

b)

Lai thuận

c)

Lai nghịch

d)

.Cho tự thụ

27.

Cơ thể AaBbDdEe tạo ra được bao nhiêu loại giao tử?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

28.

Cơ thể nào sau đây dị hợp tử về một cặp gen

a)

AABbDd

b)

aaBbDD

c)

AabbDd

d)

AaBbDd

29.

Alen là

a)

Những trạng thái khác nhau của cùng một gen

b)

các gen phát sinh do đột biến

c)

trạng thái biểu hiện của gen

d)

các gen khác biệt trong trình tự nucleotid

30.

Ở cà chua. gen A qui định quả tròn, a: quả có múi.Cho cây quả tròn lai với cây quả có múi (P ), F1 thu được 1/ 2 cây quả tròn và 1/ 2 cây có quả có múi.Kiểu gen của P là:

a)

AA x Aa

b)

AA x aa.

c)

Aa x aa

d)

aa x aa