NEW
Font size
WorksheetsÔn tập Địa lí 7 giữa HKII
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Khủng long sống trong môi trường
A. trên không.
B. trên cạn.
C. dưới nước.
D. trên không, trên cạn và dưới nước.
Cơ quan hô hấp của thằn lằn là
A. mang.
B. da.
C. phổi.
D. da và phổi.
Cách di chuyển của chim là
A. bò.
B. bay kiểu vỗ cánh.
C. bay lượn.
D. bay kiểu vỗ cánh và bay lượn.
Ếch đồng là động vật?
A. biến nhiệt.
B. hằng nhiệt.
C. đẳng nhiệt.
D. cơ thể không có nhiệt độ
Loài bò sát to lớn nhất là:
A. thằn lằn.
B. rùa.
C. cá sấu.
D. khủng long.
Thằn lằn bóng đuôi dài là
A. động vật biến nhiệt.
B. động vật hằng nhiệt.
C. động vật đẳng nhiệt.
D. không có nhiệt độ cơ thể.
Đặc điểm ếch là đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước giúp ếch thích nghi với môi trường sống
A. ở cạn.
B. ở nước.
C. trong cơ thể vật chủ.
D. ở cạn và ở nước.
Đặc điểm sinh sản của bồ câu là
A. đẻ con.
B. thụ tinh ngoài.
C. vỏ trứng dai.
D. không có cơ quan giao phối.
Động vật nào KHÔNG thuộc lớp Lưỡng cư?
A. Nhái
B. Ếch
C. Lươn
D. Cóc
Đặc điểm chân của bộ Gà là:
A. chân to, móng cùn, con trống chân có cựa.
B. chân to, khỏe có vuốt cong sắc.
C. chân ngắn, có màng bơi rộng nối liền 3 ngón trước.
D. chân cao, to khỏe.
Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay?
A. Đà điểu.
B. Vịt trời.
C. Chim én.
D. Chim ưng.
Đặc điểm mỏ của bộ Chim ưng là
A. mỏ ngắn, khỏe.
B. mỏ quặp nhưng nhỏ hơn.
C. mỏ dài, rộng, dẹp, bờ mỏ có những tấm sừng ngang.
D. mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.
Môi trường sống của thỏ là
A. dưới biển.
B. bụi rậm, trong hang.
C. vùng lạnh giá.
D. đồng cỏ khô nóng.
Thức ăn của thỏ là
A. ăn cỏ, lá.
B. hồng cầu.
C. giun đất.
D. chuột.
Đặc điểm nào của thằn lằn có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể?
A. Da khô có vảy sừng bao bọc.
B. Mắt có mi cử động, có nước mắt.
C. Có cổ dài.
D. Màng nhĩ nằm trong hốc tai.
Loài khủng long nào KHÔNG sống trên cạn?
A. Khủng long cổ dài.
B. Khủng long cá.
C. Khủng long sấm.
D. Khủng long bạo chúa.
Nhóm chim nào thích nghi với đời sống bơi lội?
A. Nhóm Chim chạy.
B. Nhóm Chim bơi.
C. Nhóm Chim bay.
D. Nhóm Chim chạy và nhóm Chim bơi.
Đặc điểm nhận biết bộ Cá sấu là:
A. hàm rất dài, có nhiều răng lớn, nhọn sắc.
B. răng mọc trong lỗ chân răng.
C. trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
D. hàm rất dài, có nhiều răng lớn, nhọn sắc, răng mọc trong lỗ chân răng, trứng có vỏ đá vôi bao bọc.
Loài nào sau đây di chuyển bằng bay lượn?
A. Chim bồ câu.
B. Chim ri.
C. Chim hải âu.
D. Gà.
Tuyến phao câu tiết nhờn có tác dụng gì?
A. Làm nhẹ đầu chim.
B. Giảm sức cản khi bay.
C. Lông mịn và không thấm nước.
D. Giảm trọng lượng cơ thể.
Nhau thai có vai trò
A. là cơ quan giao phối của thỏ.
B. đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nuôi phôi.
C. là nơi chứa phôi thai.
D. nơi diễn ra quá trình thụ tinh.
Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài là
A. thụ tinh ngoài.
B. thụ tinh trong.
C. phân chia cơ thể.
D. kí sinh qua nhiều vật chủ.
Đặc điểm nào sau đây giúp ếch sống được trên cạn?
A. Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu.
B. Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông khoang miệng.
C. Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt.
D. Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu, mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông khoang miệng, chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt.
Các đặc điểm chứng tỏ sinh sản ở thằn lằn tiến bộ hơn ếch đồng là:
A. thụ tinh trong.
B. trứng có vỏ dai.
C. phát triển trực tiếp không trải qua biến thái.
D. thụ tinh trong, vỏ trứng dẻo dai và phát triển trực tiếp không qua biến thái.
Chi trước thỏ có vai trò
A. đào hang.
B. bật nhảy xa.
C. giữ thăng bằng.
D. đá kẻ thù.
Ý nghĩa của việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng là
A. bắt mồi dễ hơn.
B. thân hình thoi.
C. giúp chim thăng bằng đi đứng trên cành cây.
D. làm đầu chim nhẹ hơn.
Cách di chuyển của ếch đồng là
A. nhảy cóc.
B. bơi.
C. co duỗi cơ thể.
D. nhảy cóc và bơi.
Lưỡng cư sống ở
A. trên cạn.
B. dưới nước.
C. trong cơ thể động vật khác.
D. vừa ở cạn, vừa ở nước.
Lông ống có tác dụng
A. xốp nhẹ, giữ nhiệt.
B. giảm trọng lượng khi bay.
C. tạo thành cánh và đuôi chim.
D. giảm sức cản khi bay.
Quá trình biến thái hoàn toàn của ếch diễn ra như sau:
A. trứng – nòng nọc - ếch trưởng thành.
B. nòng nọc – trứng - ếch trưởng thành.
C. ếch trưởng thành – nòng nọc – trứng.
D. trứng - ếch trưởng thành – nòng nọc.
Tai thỏ rất thính, có vành tai dài, lớn để
A. giữ nhiệt cho cơ thể.
B. giảm trọng lượng.
C. định hướng âm thanh phát hiện kẻ thù.
D. bảo vệ mắt.
