wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Giun đũa sống kí sinh ở bộ phận nào của cơ thể?

a)

 A. Ruột non                                                                        

b)

B. Ruột già                

c)

C. Gan                                                          

d)

  D. Tá tràng

2.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

A. Động vật nhỏ trong đất.                           

b)

B. Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

C. Vụn thực vật và mùn đất.                                                               

d)

D. Rễ cây.

3.

Cơ quan hô hấp của giun đất là gì?

a)

A. Mang               

b)

B. Da  

c)

C. Phổi                                                        

d)

D. Da và phổi

4.

Căn cứ vào cấu tạo cơ quan sinh sản, giun đất là loài động vật gì?

                                                                           

                                                                                   

a)

A. phân tính      

b)

B. lưỡng tính

c)

C. vô tính                                            

5.

Khi trời mưa to, giun đất thường bò lên mặt đất vì:  

a)

A. nhiệt độ lạnh       

b)

B. không hô hấp được   

c)

C. tìm thức ăn                       

d)

D. ghép đôi sinh sản

6.

Hình thức sống của của giun đất là:                        

a)

A. chui rúc         

b)

B. kí sinh

c)

  C. tự do                 

d)

  D. định cư

7.

   Nhóm giun dẹp nào dưới đây có giác bám?                                                        

a)

  A. Sán dây, sán lá gan, sán lá máu.       

b)

B. Sán lá gan, sán dây, sán bã trầu.

c)

 C. Sán bã trầu, sán lá máu, sán dây.              

d)

   D. Sán lông, sán lá gan,  sán lá máu.              

8.

 Sán lá máu xâm nhập vào cơ thể con người:                                       

                                                                 

                                                                                   

a)

  A. Qua da         

b)

B. Qua ăn uống      

c)

    C. Qua hô hấp 

d)

   D. Qua ốc           

9.

Vật chủ của sán lá gan là                                                             

a)

  A. Ốc       

b)

B. Vịt           

c)

  C. Bò

d)

  D. Chim        

10.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

    Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng …(1)… và sau đó ấu trùng ký sinh trong …(2)…, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng …(3)…, loại ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh và biến đổi trở thành …(4)…. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.

                                                                                                                                                  

a)

A. (1) : có đuôi ; (2) : cá ; (3) : có lông bơi ; (4) : trứng sán  

b)

B. (1) : có đuôi ; (2) : ốc ; (3) : có lông bơi ; (4) : kén sán            

c)

C. (1) : có lông bơi ; (2) : ốc ; (3) : có đuôi ; (4) : kén sán      

d)

D. (1) : có lông bơi ; (2) : cá ; (3) : có đuôi ; (4) : trứng sán   

11.

Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là

a)

A. Mọc chồi                                                             

                                     

b)

B. Phân đôi.                               

c)

C. Tạo bào tử.

d)

D. Đẻ con

12.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

A. Đường tiêu hoá.                                                      

                                     

b)

B. Đường hô hấp                         

c)

C. Đường sinh dục.

d)

   D. Đường bài tiết.

13.

….(1)….thích nghi với đời sống…(2)…nên một số bộ phận cơ thể bị tiêu giảm                                            

a)

A. (1) sán lông, (2) kí sinh.                                    

                                     

b)

B. (1) sán bã trầu, (2) cộng sinh.                   

c)

  C. (1) sán lá gan, (2) kí sinh.

d)

   D, (1) sán lá gan, (2) cộng sinh.      

14.

Mắt, lông bơi của sán lá gan…(1)….Còn các giác bám thì….(2)….

a)

A. (1) phát triển, (2) tiêu giảm                             

                                     

b)

B. (1) tiêu giảm, (2) phát triển                   

c)

  C. (1) phát triển, (2) phát triển.

d)

     D. (1) tiêu giảm, (2) tiêu giảm

15.

Vòng đời của giun đũa diễn ra lần lượt là 

a)

A. Giun đũa → ấu trùng → thức ăn → ruột non → máu, gan, tim.                       

b)

B. Giun đũa → đẻ trứng → ấu trùng → thức ăn → máu, gan, tim → ruột non.                  

c)

  C. Giun đũa → đẻ trứng → ấu trùng → thức ăn → ruột non → máu, gan, tim -> ruột non..

d)

     D. Giun đũa → ấu trùng → máu, gan, tim → ruột non.

16.

..................trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính

a)

A. Sán lá máu          

b)

B. Sán lông                

c)

C. Sán bã trầu

d)

D. Sán dây

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của tập đoàn san hô?

a)

A. Khi sinh sản mọc chồi, cơ thể con tách rời với cơ thể mẹ.        

b)

B. Các cá thể san hô sống kí sinh trên động vật khác             

c)

C. Tập đoàn san hô có khoang ruột thông với nhau

d)

D. San hô không có lối sống tập đoàn mà có lối sống đơn độc.

18.

Vì sao thủy tức trao đổi khí qua thành cơ thể?

a)

A. Vì chúng có ruột dạng túi.

b)

B. Vì chúng không có cơ quan hô hấp.        

c)

C. Vì chúng không có hậu môn.

d)

D. Vì chưa có hệ thống tuần hoàn.

19.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

A. Đi chân đất.    

b)

B. Ngoáy mũi.         

c)

C. Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

D. Xoắn và giật tóc.

20.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là

a)

A. giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.  

b)

B. tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn.         

c)

C. tăng khả năng trao đổi khí.

d)

D. bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá.

21.

Ở giun đất, chất dinh dưỡng được hấp thụ qua                       

a)

A. thành ruột tịt.   

b)

B. thành ruột.  

c)

C. thành dạ dày cơ.

d)

D. thành thực quản.

22.

Giun đất không có răng, bộ phận nào trong ống tiêu hoá giúp giun đất nghiền nhỏ thức ăn?

a)

A. Hầu.      

b)

B. Diều  

c)

C. Dạ dày cơ

d)

D. Ruột tịt.   

23.

Phát biểu nào sau đây về rươi là đúng?

a)

A. Cơ thể phân đốt và chi bên có tơ. 

b)

B. Sống trong môi trường nước mặn.

c)

C. Cơ quan cảm giác kém phát triển.

d)

D. Có đời sống bán kí sinh gây hại cho người và động vật.

24.

Dãy động vật nào sau đây thuộc Ngành giun đốt?

a)

A. Giun đỏ, rươi, sá sùng, giun đất, đỉa, vắt.

b)

B. Giun kim, giun móc câu, sá sùng, bông thùa, vắt.

c)

C. Giun chỉ, giun đất, giun lươn, đỉa, giun đỏ, vắt.

d)

D. Sán lông, sán lá, sán dây, giun đũa, giun xoắn.

25.

Dãy động vật nào sau đây thuộc Ngành giun tròn?

a)

A. Giun đũa, giun đất, giun móc câu, giun chỉ, giun tóc.

b)

B. Giun kim, giun đũa, giun móc câu, giun rễ lúa, giun chỉ.

c)

C. Giun chỉ, giun đất, giun lươn, đỉa, giun đỏ.

d)

D. Sán lông, sán lá, sán dây, giun lươn, giun xoắn.

26.

Điểm không đúng khi nói về phòng chống bệnh sốt rét là

a)

A. Khai thông cống rãnh, phát quang bụi rậm.

b)

B. Thường xuyên thay nước; cọ rửa chum, vại, lọ hoa.

c)

C. Ngủ nằm màn, dùng thuốc xịt muỗi.

d)

D. Ăn uống không hợp vệ sinh.

27.

Điểm không đúng khi nói đến vai trò của ngành ĐVNS là

a)

A. Làm thức ăn cho động vật nhỏ, giáp xác nhỏ.

b)

B. Là vật chỉ thị trong nghiên cứu địa chất.

c)

C. Gây bệnh cho người và động vật.

d)

D. Làm thức ăn cho con người.

28.

Tác dụng của san hô đá là                 

a)

A. Dùng làm thuốc chữa bệnh.    

b)

B. Cung cấp vôi cho ngành xây dựng.           

c)

C. Dùng làm thức ăn.

d)

D. Dùng để sản xuất muối.

29.

San hô đỏ, san hô đen và san hô sừng hươu dùng để làm

a)

A. Chất đốt.

b)

B. Dùng làm phân bón.    

c)

C. Làm nguyên liệu quý để trang trí và làm đồ trang sức.

d)

D. Làm nước hoa

30.

Gây bệnh chân voi, tay voi, vú voi là do một loại giun tròn nào kí sinh gây ra?                             

a)

A. Giun đũa   

b)

B. Giun chỉ

c)

C. Giun tóc

d)

D. Giun xoắn

31.

Gây bệnh vàng lụi ở cây lúa là do giun tròn nào gây ra?         

a)

A. Giun móc câu    

b)

B. Giun rễ lúa  

c)

C. Giun tóc

d)

D. Giun lươn         

32.

Đại diện thuộc ngành giun đốt thường bám vào người và động vật để hút máu là:           

a)

A. muỗi, đỉa        

b)

B. đỉa, vắt

c)

C. giun đỏ, rươi   

d)

D. giun đỏ, muỗi 

33.

Vai trò của giun đất với tự nhiên:

a)

A. là nguồn thực phầm giàu đạm cho người   

b)

B. là thức ăn cho động vật khác

c)

C. làm đất trồng tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ

d)

D. một số kí sinh hút máu người và động vật 

34.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?                                      

                                                 

a)

A. Đường tiêu hoá

b)

B. Đường bài tiết nước tiểu

c)

C. Đường hô hấp    

d)

D. Đường da bàn chân

35.

Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?                                                     

                                                 

a)

A. Muỗi Anôphen   

b)

B. Ruồi

c)

C. Giun      

d)

D. Sán lá gan      

36.

Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?                            

                                                 

a)

A. Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi.

b)

B. Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi.

c)

C. Gây ngứa và độc cho người.

d)

D. Cản trở giao thông đường biển.                

37.

Giun đất di chuyển nhờ                        

a)

A. Lông bơi  

b)

B. Vòng tơ

c)

C. Chun giãn cơ thể        

d)

D. Kết hợp chun giãn cơ thể và vòng tơ                             

38.

Sán lông KHÔNG có đặc điểm:

               

a)

A. sống bơi lội tự do, đầu bằng, có thùy khứu giác và hai mắt đen, cơ thể hình lá dẹp theo hướng lưng bụng

b)

B. có giác bám rất phát triển.

c)

C. di chuyển nhờ lông bơi hay trượt trên giá thể 

d)

D. đuôi hơi nhọn, miệng ở mặt bụng, chưa có hậu môn.                       

39.

Trùng kiết lị có đặc điểm:

               

a)

A. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

b)

B. Di chuyển bằng lông bơi, sinh sản theo kiểu phân đôi và tiếp hợp

c)

C. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.

d)

D. Di chuyển bằng chân giả, sống phổ biến ở biển.                   

40.

Sán lá gan đẻ khoảng bao nhiêu trứng mỗi ngày?

               

a)

A. 4.000  

b)

B. 40.000       

c)

C. 400    

d)

   D. 4.500