wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra 15p sinh 7 tk

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm

a)

Mực, sứa, ốc sên

b)

Bạch tuộc, trai, sò

c)

Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan

d)

Rươi, vắt, sò

2.

Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước

a)

Trai, hến

b)

Mực, bạch tuộc

c)

Sò, ốc sên

d)

Sứa, ngao

3.

Loài nào gây hại cho cây trồng

a)

b)

Ốc bươu vàng

c)

Bạch tuộc

d)

Mực

4.

Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình

a)

trai, sò, mực

b)

trai, mực, bạch tuộc

c)

ốc sên, ốc bươu vàng, sò

d)

trai, sò, ngao

5.

Ngành Thân mềm có bao nhiêu loài

a)

700 loài

b)

7000 loài

c)

70000 loài

d)

700000 loài

6.

Động vật thân mềm sống trên cạn

a)

Bạch tuộc

b)

Mực

c)

Ốc sên

d)

7.

Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể

a)

b)

Ốc sên

c)

Bạch tuộc

d)

Ốc vặn

8.

Mực tự vệ bằng cách nào

a)

Co cơ thể vào trong vỏ cứng

b)

Tung hỏa mù để trốn chạy

c)

Dùng tua miệng để tấn công kẻ thù

d)

Tiết chất nhờn làm kẻ thù không bắt được

9.

Vỏ trai sông có cấu tạo ?

a)

A. Lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa, lớp cutin ở trong cùng

b)

B. Lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa, lớp xà cừ trong cùng

c)

C. Lớp đá vôi bọc ngoài, lớp sừng ở giữa, lớp xà cừ trong cùng

d)

D. Lớp sừng bọc ngoài, lớp xà cừ ở giữa, lớp đá vôi ở trong cùng

10.

Trai sông di chuyển bằng cách ?

a)

A. Bơi nhờ cử động của hai vỏ

b)

B. Xoay cơ thể trên bùn

c)

C. Không di chuyển

d)

D. Phối hợp cử động của hai mảnh vỏ và chân.

11.

Trai sông hô hấp bằng ?

a)

A. Lớp khoang áo

b)

B. Mang

c)

C. Phổi

d)

D. Ống hút

12.

Ngọc trai có nguồn gốc từ ?

a)

A. Áo trai tiết ra xà cừ

b)

B. Áo trai tiết ra đá vôi

c)

C. Áo trai tiết ra chất sừng

d)

D. Áo trai tiết ra chất Canxi

13.

Ốc sên có tập tính ?

a)

A. Đào lỗ đẻ trứng

b)

B. Đẻ trứng trên bờ tường sát mép nước

c)

C. Cuộn các lá của cây trong vườn và đẻ trứng trong đó

d)

D. Đẻ trứng trên lá thực vật thủy sinh

14.

Khi gặp nguy hiểm, mực sẽ ?

a)

A. Hút nước vào và phụt nước ra để tấn công kẻ thù

b)

B. Bơi rất nhanh đến và dùng các tua để tấn công kẻ thù

c)

C. Phun mực ra nhuộm đen môi trường che mắt kẻ thù dể trốn chạy

d)

D. Ẩn nấp

15.

Ý nghĩa của việc bám vào da và mang cá của ấu trùng trai sông là ?

a)

A. Giúp bảo vệ ấu trùng không bị động vật khác ăn mất.

b)

B. Giúp ấu trùng phát tán rộng hơn nhờ sự di chuyển tích cực của cá.

c)

C. Giúp ấu trùng tận dụng được nguồn dinh dưỡng trên da và mang cá.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng.

16.

Vì sao khi ta mài mặt ngoài vỏ trai lại ngửi thấy mùi khét ?

a)

A. Vì lớp vỏ ngoài chứa nhiều chất khoáng.

b)

B. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng tinh bột.

c)

C. Vì phía ngoài vỏ trai là lớp sừng.

d)

D. Vì lớp ngoài vỏ trai được cấu tạo bằng chất xơ.

17.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao trai không thả mà tự nhiên có ?

a)

A. Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

B. Vì ấu trùng trai bám vào mang và da cá, sau đó rơi xuống bùn phát triển thành trai trưởng thành.

c)

C. Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

18.

Vỏ Trai cấu tạo gồm mấy lớp ?

a)

A. 3 lớp

b)

B. 4 lớp

c)

C. 2 lớp

d)

D. 1 lớp

19.

Vai trò lớp vỏ đá vôi của thân mềm là

a)

hấp thụ khí thở.

b)

làm chỗ dựa tấn công kẻ thù.

c)

liên hệ với môi trường ngoài.

d)

che chở, bảo vệ cơ thể.

20.

Thức ăn của trai sông là

a)

cua, cá nhỏ

b)

động vật tầng đáy có kích thước nhỏ

c)

vụn hữu cơ, động vật nguyên sinh

d)

thực vật tầng đáy

21.

Trai sông có vai trò trong việc ?

a)

A. Làm sạch môi trường nước.

b)

B. Tạo thức ăn cho các loài cá trong nước

c)

C. Kí sinh trên cá con làm chết cá

d)

D. Cả B và C

22.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là sai?

a)

Sống ở biển.

b)

Có giá trị thực phẩm.

c)

Là đại diện của ngành Thân mềm.

d)

Có lối sống vùi mình trong cát.

23.

Thân mềm nào sống ở nước biển:

a)

Trai sông, sên biển, mực

b)

Ốc gai, sò huyết, ốc ruộng

c)

Ốc hương, bạch tuộc, mực

d)

Ốc hương, trai sông, ốc bươu

24.

Thân mềm nào sau đây có hại:

a)

Bạch tuộc, trai, sò.        

b)

Ốc sên, ốc bươu vàng.

c)

Bạch tuộc, mực, hến.

d)

Mực, bào ngư, ốc bươu.

25.

Trong số các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm là đặc điểm chung của ngành thân mềm:

1. Thân mềm, không phân đốt.

2. Có vỏ đá vôi.

3. Hệ tiêu hóa không phân hóa.

4. Khoang áo phát triển.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

26.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau.

Vỏ trai sông gồm …(1)… gắn với nhau nhờ …(2)… ở …(3)….

a)

(1): hai mảnh; (2): áo trai; (3): phía bụng

b)

(1): hai mảnh; (2): cơ khép vỏ; (3): phía lưng

c)

(1): hai mảnh; (2): bản lề; (3): phía lưng

d)

(1): ba mảnh; (2): bản lề; (3): phía bụng

27.

Tốc độ di chuyển của con trai là:

a)

20-25cm

b)

30-40cm

c)

20-30cm

d)

10-40cm

28.

Người ta nuôi cấy loài nào để lấy ngọc?

a)

Chỉ trai ngọc ở biển

b)

Chỉ trai cánh nước ngọt

c)

Trai sông

d)

Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển

29.

Trai sông dinh dưỡng theo kiểu nào?

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Không phải chủ động, không phải thụ động

d)

Vừa chủ động vừa thụ động

30.

Ấu trùng của trai sông mới nở ra sống ở đâu?

a)

Mang và da cá

b)

Đáy ao hồ

c)

Mang trai mẹ

d)

Bám vào lớp sừng của vỏ trai mẹ

31.

Trai sông được phát tán rộng rãi nhờ?

a)

bám vào vỏ trai mẹ

b)

bám vào mang và da cá

c)

cuốn theo dòng nước

d)

có khả năng bơi lội tự do

32.

Loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh của một số loài giun, sán?

a)

Bạch tuộc

b)

Ốc

c)

Mực

d)

Trai sông

33.

Bạch tuộc có mấy xúc tu?

a)

9

b)

8

c)

10

d)

5

34.

Động vật nào dưới đây có hại cho mùa màng:

a)

Ốc bươu vàng

b)

Ốc mỡ

c)

Trai sông

d)

35.

Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể?

a)

b)

Trai sông

c)

Bạch tuộc

d)

Ốc bươu