wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA 15 PHÚT SINH 7

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?

a)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

b)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.

c)

Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.

d)

Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao.

2.

Sán lông và sán lá gan giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

Phương thức di chuyển

b)

Lối sống.

c)

Hình dạng cơ thể.

d)

Mức độ phát triển thị giác.

3.

Đặc điểm nào dưới đây có ở sán lông?

a)

Có lông bơi.

b)

Có giác bám.

c)

Mắt tiêu giảm.

d)

Sống kí sinh.

4.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau

Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng …(1)… và sau đó ấu trùng kí sinh trong …(2)…, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng …(3)…, loại ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh và biến đổi trở thành …(4)…. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.

a)

(1) : có đuôi ; (2) : cá ; (3) : có lông bơi ; (4) : trứng sán

b)

(1) : có đuôi ; (2) : ốc ; (3) : có lông bơi ; (4) : kén sán

c)

1) : có lông bơi ; (2) : ốc ; (3) : có đuôi ; (4) : kén sán

d)

(1) : có lông bơi ; (2) : cá ; (3) : có đuôi ; (4) : trứng sán

5.

Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?

a)

Cá.

b)

Ốc

c)

Trai

d)

Hến

6.

Loài sán nào dưới đây trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục lương tính?

a)

Sán lá gan.         

b)

Sán lá máu.

c)

Sán bã trầu.         

d)

Sán dây.

7.

Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh?

a)

sán lá gan, sán dây và sán lông.

b)

sán dây và sán lá gan.

c)

sán lông và sán lá gan.

d)

sán dây và sán lông.

8.

Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người ?

a)

Sán bã trầu.         

b)

Sán lá gan.

c)

Sán dây.         

d)

Sán lá máu.

9.

Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người ?

1. Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.

2. Sử dụng nước sạch để tắm rửa.

3. Mắc màn khi đi ngủ.

4. Không ăn thịt lợn gạo.

5. Rửa sạch rau trước khi chế biến.

Số ý đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và to hơn giun đũa đực là

a)

giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.

b)

giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.

c)

giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.

d)

giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ.

11.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

a)

Đường tiêu hoá.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường bài tiết nước tiểu.

d)

Đường sinh dục.

12.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa?

a)

Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.

b)

Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra.

c)

Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Trứng giun đũa theo …(1)… ra ngoài, gặp ẩm và thoáng khí phát triển thành dạng …(2)… trong trứng. Người ăn phải trứng giun, đến …(3)… thì ấu trùng chui ra, vào máu, qua gan, tim, phổi rồi về lại ruột non lần hai mới kí sinh tại đây.

a)

(1): phân; (2): ấu trùng; (3): ruột non.

b)

(1): phân; (2): kén; (3): ruột già.

c)

(1): nước tiểu; (2): kén; (3): ruột non.

d)

(1): mồ hôi; (2): ấu trùng; (3): ruột già.

14.

Số lượng trứng mà giun đũa cái đẻ mỗi ngày khoảng

a)

2000 trứng.

b)

20000 trứng.

c)

200000 trứng.

d)

2000000 trứng.

15.

Phát biểu nào sau đây về giun đũa là đúng ?

a)

Có lỗ hậu môn.

b)

Tuyến sinh dục kém phát triển.

c)

Cơ thể dẹp hình lá.

d)

Sống tự do.

16.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Ngoáy mũi.

c)

Cắn móng tay và mút ngón tay.

d)

Xoắn và giật tóc.

17.

Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa?

a)

Sự phát triển của các cơ quan cảm giác.

b)

Tiết diện ngang cơ thể.

c)

Đời sống.

d)

Con đường lây nhiễm.

18.

Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?

1. Uống thuốc tẩy giun định kì.

2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.

3. Không dùng phân tươi bón ruộng.

4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.

5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

Số ý đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

19.

Tập hợp nào sau đây gồm các đại diện của ngành Giun tròn?

a)

Đỉa, giun đất.

b)

Giun kim, giun đũa.

c)

Giun đỏ, vắt.

d)

Lươn, sá sùng.

20.

Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?

a)

Giun móc câu.      

b)

Giun chỉ.      

c)

Giun đũa.      

d)

Giun kim.

21.

Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?

a)

Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán.

b)

Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun.

c)

Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…).

d)

Cả A, B và C đều đúng.

22.

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

a)

hô hấp qua mang.

b)

cơ thể thuôn dài và phân đốt.

c)

hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

d)

di chuyển bằng chi bên.

23.

Rươi di chuyển bằng

a)

giác bám.

b)

hệ cơ thành cơ thể.

c)

chi bên.

d)

tơ chi bên.

24.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những đại diện của ngành Giun đốt?

a)

Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ.

b)

Giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa.

c)

Rươi, giun đất, sá sùng, vắt, giun đỏ.

d)

Giun móc câu, bông thùa, đỉa, giun kim, vắt.

25.

Sá sùng sống trong môi trường

a)

nước ngọt.      

b)

nước mặn.      

c)

nước lợ.         

d)

đất ẩm.

26.

Uống thuốc tẩy giun đúng cách là

a)

1 lần/năm

b)

2 lần/năm

c)

3 lần/năm

d)

4 lần/năm

27.

Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?

a)

Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.

b)

Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.

c)

Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất.

d)

Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.

28.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

Động vật nhỏ trong đất.

b)

Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

c)

Vụn thực vật và mùn đất.

d)

Rễ cây.

29.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….

a)

(1): phần đầu; (2): tinh dịch

b)

(1): phần đuôi; (2): trứng

c)

(1): phần đuôi; (2): tinh dịch

d)

(1): đai sinh dục; (2): trứng

30.

Hình dạng của sán lông là

a)

hình trụ tròn.              

b)

hình sợi dài.

c)

hình lá.   

d)

hình dù.