wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Cuối Kỳ 2 Sinh LTV

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau : Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên ...(1)..., đồng thời các tính chất vật lí, hóa học, sinh học của môi trường ...(2)..., gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác.

a)

(1) : bị bẩn ; (2) : bị thay đổi  

b)

1) : trong sạch ; (2) : luôn ổn định      

c)

(1) : trong lành ; (2) : bị biến đổi

d)

(1) : bị bẩn ; (2) : luôn ổn định

2.

bị bẩn ; (2) : luôn ổn địnhCâu 2: Dân số tăng quá nhanh có thể dẫn đến trường hợp nào dưới đây?1 : Thiếu lương thực. 2 : Ô nhiễm môi trường.3 : Chậm phát triển kinh tế.4 : Thiếu nơi ở, trường học và bệnh viện.Số ý đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

3.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các quốc gia có dạng tháp dân số trẻ ?

a)

Tỉ lệ trẻ em sinh ra hàng năm nhiều.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Tỉ lệ người già nhiều.

d)

Tỉ lệ tử vong thấp

4.

Mục tiêu quan trọng nhất của việc thực hiện hạn chế gia tăng dân số là gì ?

a)

Đảm bảo chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân, gia đình và toàn xã hội.

b)

Giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

c)

Tăng năng suất lao động trong thời đại mới.

d)

Đảm bảo phát triển kinh tế bền vững

5.

 Loài nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quần xã trong các loài sau đây?

a)

loài ngẫu nhiên.

b)

loài ưu thế.

c)

 loài đặc trưng.

d)

 loài ăn thịt đầu bảng.

6.

Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa quần xã và quần thể là

a)

số lượng loài.

b)

thời gian tồn tại.

c)

khu vực sống.

d)

khả năng thích nghi.

7.

Trong mối quan hệ giữa con người và môi trường, hậu quả nào dưới đây không phải do khai thác khoáng sản gây ra ?

a)

Mất nhiều loài sinh vật.

b)

Mất nhiều loài sinh vật.

c)

Xói mòn và thoái hóa đất

d)

Cháy rừng.

8.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Các quần xã ở vùng .... luôn có tính đa dạng cao hơn các quần xã thuộc các vùng khác trên Trái Đất.

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

hàn đới

d)

xích đạo

9.

Các loài sinh vật được sử dụng để diệt trừ các sâu bệnh hại, bảo vệ mùa màng được gọi là

a)

chân khớp.

b)

sâu bọ

c)

chân đốt

d)

thiên địch

10.

Cho chuỗi thức ăn : Cây gỗ → Sâu ăn lá cây → Cầy → Đại bàng. Sinh vật sản xuất trong chuỗi thức ăn trên là

a)

cầy

b)

cây gỗ

c)

sâu ăn lá cây

d)

đại bàng

11.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau : Quần thể sinh vật là tập hợp những cá thể..., sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định.

a)

cùng chi

b)

khác looài

c)

cùng loài

d)

khác chi

12.

Cho các trường hợp sau : (1) : Tập hợp các cá thể chim sáo, bọ rùa, châu chấu cùng sống trong rừng nhiệt đới. (2) : Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam. (3) : Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. (4) : Tập hợp các cá thể thủy tức sống chung trong một ao. Trường hợp nào không phải là quần thể sinh vật ?

a)

(2)

b)

(3)

c)

(1)

d)

(4)

13.

Quần thể mang đặc trưng cơ bản nào dưới đây ?

 1 : Tỉ lệ giới tính 2 : Mật độ quần thể 3 : Thành phần nhóm tuổi 4 : Pháp luật

a)

2,3,4

b)

1,2,4

c)

5,5,5 😏

d)

1,2,3

14.

Vì sao ở quần thể người, ngoài những đặc điểm sinh học còn có những đặc trưng về kinh tế - xã hội ?

a)

Vì con người có lao động và tư duy.

b)

Vì con người sống trong môi trường nhân tạo.

c)

Vì con người sử dụng thức ăn đã được nấu chín.

d)

Vì con người có dáng đứng thẳng.

15.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau : Ở nhóm tuổi ..., các cá thể lớn nhanh, do vậy nhóm này có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.

a)

sau sinh sản

b)

trước sinh sản

c)

lao động

d)

trả trước 5 triệu

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Khi mật độ giảm, quần thể có cơ chế điều chỉnh số lượng theo hướng ngược lại.

b)

Số lượng cá thể trong quần thể không bị tác động bởi môi trường bên ngoài.

c)

Mật độ quần thể tăng do biến động bất thường như lụt lội, dịch bệnh, cháy rừng,...

d)

Tháng 4 là lời nói dối của em là một bộ anime hay

17.

Câu 17: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau : Mật độ quần thể tăng khi nguồn thức ăn ...(1)..., nơi ở ...(2)..., không dịch bệnh.

a)

(1) : dồi dào ; (2) : chật chội

b)

(1) : phong phú ; (2) : rộng rãi

c)

1) : thiếu thốn ; (2) : chật chội

d)

1) : khan hiếm ; (2) : thoáng đãng

18.

Ở quần thể có đặc điểm nào dưới đây sẽ có tháp tuổi dạng giảm sút ?

a)

Có tỉ lệ sinh thấp, số lượng cá thể giảm dần.

b)

Có tỉ lệ sinh cao, số lượng cá thể tăng nhanh.

c)

Có tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử vong ở người già cao.

d)

Có dân số ở độ tuổi lao động cao.

19.

Hiện nay, nguyên nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường là gì ?

a)

Do hoạt động của con người.

b)

Do hoạt động của sinh vật (trừ con người).

c)

Do ảnh hưởng của bức xạ mặt trời.

d)

Do hoạt động của con anh khôi

20.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào dưới đây đóng vai trò là sinh vật phân giải?

a)

Động vật ăn thịt.

b)

Giun đất.

c)

Thực vật

d)

ọc ọc ọc ọc

21.

Trường hợp nào dưới đây được xem là một quần xã sinh vật ?

 1 : Tập hợp các sinh vật sống trong rừng ngập mặn ở ven biển Cần Giờ. 

2 : Tập hợp các sinh vật sống trong nước Hồ Gươm. 

3 : Tập hợp các sinh vật sống ở núi Ba Vì. 

4 : Tập hợp các cá thể cá chép sống trong ao. 

Số ý đúng là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

22.

Trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới, sinh vật nào dưới đây là sinh vật tiêu thụ?

 1: Rán 2: Hồ 3:Cáo 4:Bò 5 : Cây cỏ 6: Giun đất 

Số ý đúng là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

23.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã (sinh cảnh).

b)

quần thể sinh vật và ổ sinh thái.

c)

cá thể sinh vật và khu vực sống của chúng (sinh cảnh).

d)

quần xã sinh vật và các nhân tố hữu sinh của môi trường.

24.

Cho các chuỗi thức ăn :

 (1): Cây cỏ -> Sâu ăn lá cây → Bọ ngựa 

(2) : Cây gỗ → Sâu ăn lá cây → Chim sâu

 (3) : Cây cỏ → Thỏ → Hổ 

Sinh vật tiêu thụ cấp 2 bao gồm :

a)

hổ, bọ ngựa và chim sâu.

b)

thỏ và sâu ăn lá cây.

c)

thỏ, sâu ăn lá cây và bọ ngựa.

d)

hổ, thỏ và cây cỏ.

25.

Hệ sinh thái nào dưới đây có thành phần loài đa dạng nhất ?

a)

Hệ sinh thái savan.

b)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới.

c)

Hệ sinh thái thảo nguyên.

d)

Hệ sinh thái sa mạc

26.

Những hiểu biết về giới hạn sinh thái của sinh vật có ý nghĩa

a)

đối với sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di — nhập vật nuôi

b)

ứng dụng trong việc di – nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

c)

trong việc giải thích sự phân bố của các sinh vật trên Trái Đất, ứng dụng trong việc di — nhập, thuần hóa các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp

d)

đối với sự phân bố sinh vật trên Trái Đất, thuần hóa các giống vật nuôi

27.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật?

a)

phát triển thuận lợi nhất.

b)

có sức sống giảm dần.

c)

có sức sống trung bình.

d)

chết hàng loạt.

28.

Yếu tố cơ bản nhất ảnh hưởng đến việc tăng hoặc giảm dân số ở quần thể người là:

a)

Mật độ dân số trên một khu vực nào đó

b)

Tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong

c)

Tỉ lệ giới tính

d)

Mật độ và lứa tuổi trong quần thể người

29.

Hậu quả dẫn đến từ sự gia tăng dân số quá nhanh là:

a)

Điều kiện sống của người dân được nâng cao hơn

b)

Trẻ được hưởng các điều kiện để học hành tốt hơn.

c)

Thiếu lương thực, thiếu nơi ở, trường học và bệnh viện

d)

Nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn

30.

Để góp phần cải thiện và năng cao chất lượng cuộc sống của người dân, điều cần làm:

a)

Xây dựng gia đình với qui mô nhỏ, mỗi gia đình chỉ nên có từ 1 đến 2 con

b)

Tăng cường và tận dụng khai thác nguồn tài nguyên

c)

Chặt, phá cây rừng nhiều hơn

d)

Tăng tỉ lệ sinh trong cả nước

31.

 Trong lịch sử phát triển của xã hội loài người, thời kỳ nào con người tác động ít nhất đến môi trường?

a)

Xã hội công nghiệp.

b)

Thời kỳ đô thị hóa.

c)

Xã hội nông nghiệp.

d)

Thời kỳ nguyên thủy.

32.

Khi nói về những tác động bất lợi đối với môi trường do nền công nghiệp phát triển đã gây ra như:

 (1). Đô thị hóa lấy đi nhiều vùng đất tự nhiên, đất trồng trọt. 

(2). Hoạt động cày xới đất canh tác làm thay đổi đất và tầng đất mặt. 

(3). Công nghiệp khai khoáng lấy đi nhiều diện tích rừng.

 (4). Khí thải và hóa chất độc hại gây ô nhiễm môi trường.

 Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

33.

Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là:

a)

 cày xới đất canh tác làm thay đổi đất và tầng đất mặt.

b)

cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái.

c)

săn bắn nhiều loài động vật làm giảm đa dạng sinh học.

d)

phá hủy thảm thực vật, từ đó gây hậu quả xấu.

34.

 Trong các hoạt động của con người sau đây, hoạt động nào gây hậu quả phá hủy môi trường tự nhiên nghiêm trọng nhất?

a)

Săn bắn động vật hoang dã.

b)

Hái lượm.

c)

Chăn thả gia súc.

d)

Đốt rừng lấy đất trồng trọt.

35.

Hoạt động nào sau đây của con người gây hậu quả nghiêm trọng nhất tới môi trường tự nhiên?

a)

Phát triển nhiều khu dân cư.

b)

Săn bắt động vật hoang dã.

c)

Chiến tranh.

d)

Khai thác khoáng sản

36.

Săn bắt động vật hoang dã đã ảnh hưởng gì tới môi trường tự nhiên?

a)

Làm nhiều vùng đất khu cằn và suy giảm độ màu mỡ.

b)

Làm mất nhiều loài sinh vật dẫn đến mất cân bằng sinh thái.

c)

Gây cháy rừng dẫn đến ô nhiễm môi trường.

d)

Làm thay đổi đất và nước tầng mặt.

37.

 Những biện pháp nào sau đây giúp cải tạo và bảo vệ môi trường? 

(1). Xây dựng nhiều khu chung cư cao tầng và trồng nhiều cây xanh xung quanh. (2). Hạn chế phát triển dân số, kiểm soát các nguồn chất thải gây ô nhiễm. 

(3). Bảo vệ các loài sinh vật, phục hồi và trồng rừng mới, sử dụng hiệu quả tài nguyên.

(4). Cải tạo nhiều giống cây trồng vật nuôi để tăng năng suất và giúp cải tại đất.

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

38.

Hiện nay, ô nhiễm môi trường chủ yếu là do

a)

hoạt động của sinh vật khác.

b)

hoạt động của con người.

c)

hoạt động của núi lửa.

d)

ảnh hưởng của fifai.

39.

 Ô nhiễm môi trường là hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lý, hóa học và sinh học của mỗi trường bị thay đổi.

b)

Hiện tượng con người dùng lửa để nấu chín thức ăn,săn bắt động vật đã gây cháy rừng.

c)

Hiện tượng con người lấy đất rừng để định cư và chăn nuôi gia súc.

d)

Hiện tượng vật giữ săn đuổi con mồi để làm thức ăn.

40.

Các tác nhân gây ô nhiễm sau đây: 

(1). Các chất khí thải từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt. 

(3). Chất độc hóa học và hóa chất bảo vệ thực vật.

 (2). Chất phóng xạ. 

(4). Các chất thải rắn. 

Số tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Các chất CO, CO2, SO2, NO2 là

a)

các chất thải rắn gây ô nhiễm môi trường

b)

các chất thải lỏng gây ô nhiễm môi trường.

c)

các chất khí gây ô nhiễm môi trường.

d)

các chất khí k gây ô nhiễm môi trường.

42.

Những nguyên nhân gây ô nhiễm:

 (1). Cháy rừng. 

(2). Thải khói, khí độc từ các nhà máy ra không khí. 

(3). Sử dụng phương tiện giao thông. 

(4). Đun nấu trong gia đình. 

(5). Chăn nuôi gia súc, gia cầm. 

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm không khí là:

a)

2,3,4

b)

1,2,3,4

c)

1,2,4,5

d)

1,2,3

43.

Các chất rắn gây ô nhiễm môi trường có nguồn gốc từ hoạt động của con người

 (1). Sản xuất công nghiệp và nông nghiệp.

 (2). Sinh hoạt hàng ngày của các gia đình. 

(3). Hoạt động y tế. 

(4). Hoạt động xây dựng. 

(5). Hoạt động khai khoáng. 

Trong số những hoạt động trên có bao nhiêu hoạt động của con người gây ra những chất rắn làm ô nhiễm môi trường?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

44.

 Cho các nguyên nhân gây ô nhiễm do sinh vật gây bệnh gây nên 

(1). Không thu gom và xử lí các chất thải như phân, rác, xác chết động vật đã tạo môi trường thuận lợi cho sinh vật gây bệnh phát triển.

 (2). Không xử lí nước thải sinh hoạt từ các khu dân cư và từ các bệnh viện trước khi đưa ra hệ thống thoát nước chung.

 (3). Ý thức bảo vệ môi trường kém của con người. 

(4). Mạch nước ngầm bị ô nhiễm. 

(5). Con người ăn thực phẩm sống chúa mầm bệnh. 

Trong những nguyên nhân trên, nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường là:

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4,5

c)

1,2,3,5

d)

1,3,4,5

45.

Biện pháp tốt nhất để hạn chế ô nhiễm môi trường là

a)

sử dụng các kỹ thuật tiên tiến giảm thiểu ảnh hưởng xấu đến môi trường.

b)

thu gom và xử lí tốt rác và nước thải,

c)

giáo dục và nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của tất cả mọi người.

d)

who am you

46.

Việc sử dụng các loại thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, diệt nấm ... không đúng cách và dùng quá liều lượng sẽ

a)

tác động bất lợi tới toàn bộ hệ sinh thái và ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

b)

tiêu diệt nhiều loài động vật và động vật trên Trái đất.

c)

Jane Margolis is a tattoo artist and Jesse Pinkman's neighbor, landlord and girlfriend. She is also a recovering drug addict and the daughter of Donald Margolis, an air-traffic controller.

Jane rents Jesse the duplex apartment next to hers after he tells her his parents kicked him out of his house, and the two fall in love quickly. When Jesse offers Jane a joint, she refuses, revealing that she's in recovery. But she later joins him as he smokes crystal to ease his guilt after his dealer and friend Combo is killed by rival dealers. From there, Jane turns Jesse on to meth and heroin speedballs, causing him to miss Walter White's meth deal with Gustavo Fring. She then blackmails Walt for Jesse's share of the profits.

Jane died of a heroin overdose while living with Jesse when the two began using the drug, which Walt witnessed, but refused to intervene in. Her death ultimately played a role in the crash of Wayfarer 515, as her father was unable to properly do his job due to his grief over his loss.

d)

làm ô nhiễm nguồn nước mặt và nước ngầm gây ảnh hưởng xấu đến động vật.

47.

Ô nhiễm phóng xạ chủ yếu là từ những nguồn nào sau đây? (1). Chất thải của công trường khai thác chất phóng xạ. 

(2). Các nhà máy điện nguyên tử.

 (3). Hiệu ứng nhà kính,

 (4). Những vụ thử hạt nhân.

a)

1,2,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,3,4

48.

 Những biện pháp nào sau đây có thể hạn chế ô nhiễm do chất thải rắn?

 (I), Xây dựng các nhà máy xử lí chất thải và tái chế chất thải

(2). Phân loại rác, 

(3), Đốt hoặc chôn lấp rác một cách khoa học. 

(4). Xây dựng nhà máy xí nghiệp xa khu dân cư.

a)

2,3,4

b)

1,3,4

c)

1,2,4

d)

1,2,3

49.

 Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Sử dụng năng lượng từ than đá và dầu mỏ,

b)

Sử dụng năng lượng mặt trời.

c)

Mở rộng diện tích đất nông nghiệp.

d)

. Tăng cường phát triển diện tích đất nông nghiệp,

50.

 Biện pháp chủ yếu nào sau đây giúp hạn chế ô nhiễm môi trường nguồn nước?

a)

Cấm thải nước thải chưa qua sử lí ra các nguồn nước ngầm và nước mặt.

b)

Không sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và chất độc hóa học.

c)

Xây dựng hệ thống sử lí nước thải từ các khu công nghiệp và khu dân cư.

d)

Không xả nước cống ra biển