wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ 2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là:

a)

Đường đơn

b)

Acid amin

c)

Muối khoáng

d)

Xellulose

2.

Các tuyến tiêu hóa là:

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ruột

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?

a)

Vitamin

b)

Gluxit

c)

Lipit

d)

Protein

4.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây ?

a)

Ruột non

b)

Khoang miệng

c)

Dạ dày

d)

Tất cả các phương án

5.

Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Tiết dịch vị tiêu hóa

c)

Tiêu hóa lý học

d)

Tiêu hóa hóa học

6.

Chức năng cùa hệ tiêu hóa của người là?

a)

Loại bỏ thức ăn không cần thiết

b)

Cả 3 đáp án

c)

Xử lí cơ học thức ăn

d)

Thủy phân thức ăn thành các đơn phân tiêu hóa được

7.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

a)

Ruột già

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Thực quản

8.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày ?

a)

Hậu môn

b)

Tá tràng

c)

Thực quản

d)

Kết tràng

9.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm bên trong ống tiêu hoá ?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến ruột

c)

Tuyến vị

d)

Tuyến tụy

10.

Hoạt động đảo trộn thức ăn được thực hiện bởi các cơ quan:

a)

Răng, lưỡi, cơ má.

b)

Răng và lưỡi

c)

Răng, lưỡi, cơ môi, cơ má

d)

Răng, lưỡi, cơ môi.

11.

Biến đổi thức ăn ở khoang miệng bao gồm các quá trình.

a)

Chỉ có biến đổi lí học

b)

Chỉ có biến đổi hóa học

c)

Bao gồm biến đổi lí học và hóa học

d)

Chỉ có biến đổi cơ học

12.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

13.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây ?

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Tất cả các phương án

14.

Ở khoang miệng, thức ăn được biến đổi về mặt cơ học:

a)

Cắn xé, làm nhuyễn và nhào trộn với amilaza

b)

Cẩn xé, vo viên và nhào trộn với amilaza.

c)

Làm nhuyễn và nhào trộn với pepsin.

d)

Cắn xé, vo viên và tẩm dịch vị.

15.

Nước bọt có pH khoảng

a)

6,8.

b)

6,5.

c)

8,1.

d)

7,2.

16.

Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Lưỡi nâng lên

b)

Khẩu cái mềm hạ xuống

c)

Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hoá

d)

Tất cả các phương án còn lại

17.

Loại cơ nào dưới đây không có trong cấu tạo của thực quản ?

a)

Cơ dọc

b)

Cơ vòng

c)

Cơ chéo

d)

Tất cả phương án còn lại

18.

Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như không bị tiêu hoá trong khoang miệng ?

a)

Vitamin

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Nước

d)

Lipit

19.

Thành dạ dày được cấu tạo gồm mấy lớp cơ bản?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Tuyến dịch vị có nhiều ở đâu?

a)

Màng bọc

b)

Lớp dưới niêm mạc

c)

Lớp cơ

d)

Lớp niêm mạc

21.

Biến đổi lí học có sự tham gia của:

a)

Tuyến vị

b)

Các lớp cơ của dạ dày

c)

Enzyme pepsin

d)

A và B

22.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng ợ chua là:

a)

Ăn quá no

b)

Ăn nhiều thực phẩm có vị chua

c)

Nuốt nhiều hơi khi ăn, uống

d)

Bỏ ăn lâu ngày

Hiển thị đáp án

23.

Tác nhân gây ra hiện tượng ợ chua là:

a)

Người mắc bệnh trào ngược thực quản, viêm loét dạ dày.

b)

Tất cả đáp án trên

c)

Hút thuốc lá thường xuyên

d)

Nhai kẹo cao su thường xuyên

24.

Dạ dày được cấu tạo bởi mấy lớp cơ?

a)

3 lớp

b)

2 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

25.

Trong dịch vị có enzim

a)

Amilaza

b)

Tripsin

c)

Lipaza

d)

Pepsin

26.

Trong dịch vị có axit clohiđric, chúng có vai trò gì trong dạ dày ?

a)

Tiêu hóa gluxit còn lại

b)

Tiêu hoá lipit

c)

Biến đổi pepsinôgen thành pepsin

d)

Cả A và B.

27.

Thức ăn được đẩy từ dạ dày xuống ruột nhờ hoạt động nào sau đây ?

1. Sự co bóp của cơ vùng tâm vị

2. Sự co bóp của cơ vòng môn vị

3. Sự co bóp của các cơ dạ dày

a)

1, 2, 3

b)

1, 3

c)

1, 2

d)

2, 3

28.

Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non?

a)

Protein

b)

Tất cả phương án còn lại

c)

Lipit

d)

Gluxit

29.

Ruột non có cấu tạo mấy lớp?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

30.

Lớp niêm mạc ruột non có chứa:

a)

Tuyến ruột

b)

Lông nhung

c)

Tế bào tiết chất nhày

d)

Tất cả đáp án trên

31.

Lớp niêm mạc ruột không có vai trò nào dưới đây?

a)

Nhào trộn thức ăn

b)

Tạo lực đẩy thức ăn xuống phần tiếp theo của ruột

c)

Làm tăng diện tích tiếp xúc với thức ăn

d)

Tạo viên thức ăn

32.

Thức ăn được hấp thụ chủ yếu ở đâu?

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Dạ dày

d)

Gan

33.

Dịch mật bao gồm

a)

Muối mật và muối kiềm

b)

Muối mật và HCl

c)

Muối mật và muối trung hòa

d)

Muối mật và muối acid

34.

Hoạt động tiêu hóa chủ yếu ở ruột non là?

a)

Biến đổi lý học

b)

Biến đổi hóa học

c)

Biến đổi cơ học

d)

Tất cả đáp án trên

35.

Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào?

a)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày

b)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Khi thức ăn chạm vào lưỡi

36.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ruột non nối tiếp với môn vị dạ dày

b)

Đoạn đầu của ruột non là đại tràng

c)

Ruột non có hai đoạn là hồi tràng và hổng tràng

d)

Ruột non tiết ra dịch ruột

37.

Thành ruột non được cấu tạo từ mấy lớp cơ ?

a)

2 loại

b)

4 loại

c)

1 loại

d)

3 loại

38.

Lớp cơ của thành ruột non có vai trò nào sau đây ?

1. Dự trữ chất dinh dưỡng, phòng khi cơ thể thiếu hụt dinh dưỡng vì nguyên nhân nào đó

2. Co bóp tạo lực đẩy thức ăn dần xuống các phần tiếp theo của ống tiêu hoá

3. Co bóp giúp thức ăn thấm đều dịch tuỵ, dịch mật và dịch ruột, tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

a)

1,2,3

b)

2,3

c)

1,3

d)

1,2

39.

Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào ?

a)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày

b)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột

c)

Khi thức ăn chạm vào lưỡi

d)

Tất cả các phương án còn lại

40.

Loại dịch tiêu hoá nào dưới đây có vai trò nhũ tương hoá lipit ?

a)

Dịch tụy

b)

Dịch ruột

c)

Dịch mật

d)

Dịch vị

41.

Khi không có kích thích của thức ăn, cơ quan nào dưới đây không tiết ra dịch tiêu hoá ?

a)

Tụy

b)

Gan

c)

Ruột non

d)

Tất cả phương án còn lại

42.

Nhờ đâu mà ruột non có vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng với hiệu quả cao?

a)

Lớp niêm mạc ruột non có các nếp gấp

b)

Niêm mạc ruột non có các lông ruột, lông ruột cực nhỏ

c)

Ruột non rất dài

d)

Tất cả các đáp án trên

43.

Ruột non dài khoảng bao nhiêu mét?

a)

2,8-3m

b)

28-30m

c)

2,5-3m

d)

25-30m

44.

Các chất dinh dưỡng với nồng độ thích hợp và không còn chất độc được vận chuyển qua:

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Mao mạch máu

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Mạch bạch huyết

45.

Ở đây chất dinh dưỡng được tích lúy hoặc loại bỏ, chất độc bị khử?

a)

Ruột non

b)

Thận

c)

Ruột già

d)

Gan

46.

Một số chất dinh dưỡng và 30% lipid, có thể lẫn một số chất độc theo con đường này?

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Mao mạch máu

c)

Mạch bạch huyết

d)

Tĩnh mạch chủ trên

47.

Các vitamin hòa tan trong dầu và 70% lipid được vận chuyển theo con đường này?

a)

Mao mạch máu

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Tĩnh mạch chủ trên

d)

Mạch bạch huyết

48.

Các chất dinh dưỡng nào dưới đây hấp thu theo con đường máu

1. Đường.

2. Lipit đã được lipaza phân giải thành axit béo và glixêrin (khoảng 30%).

3. Axit amin.

4. Các muối khoáng.

5. Nước.

6. Các vitamin tan trong nước

7. Lipit đã được muối mật nhũ tương hoá dưới dạng các giọt nhỏ (70%).

8. Các vitamin tan trong dầu (A, D, E, K).

a)

1,2,3,4,5,6

b)

1,2,3,4,5,7

c)

1,2,3,4,5,8

d)

1,2,3,4,7,8

49.

Các chất dinh dưỡng nào dưới đây hấp thu theo con đường bạch huyết

1. Đường.

2. Lipit đã được lipaza phân giải thành axit béo và glixêrin (khoảng 30%).

3. Axit amin.

4. Các muối khoáng.

5. Nước.

6. Các vitamin tan trong nước

7. Lipit đã được muối mật nhũ tương hoá dưới dạng các giọt nhỏ (70%).

8. Các vitamin tan trong dầu (A, D, E, K).

a)

1,2

b)

3,4

c)

5,6

d)

7,8

50.

Vai trò chủ yếu của ruột già là:

a)

Chỉ hấp thụ nước

b)

Hấp thụ nước và chất dinh dưỡng

c)

Hấp thụ nước và thải phân

d)

Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân

51.

Trong các biểu hiện dưới đây, đâu là dấu hiệu của bệnh tả:

1. nôn mửa và

2. tiêu chảy nặng

3. mất nước nhiều

4. đầy hơi

5. táo bón

6. đau bụng trên

7. sốt lạnh

đáp án đúng là:

a)

2,4,5

b)

1,2,3

c)

2,3,5

d)

5,6,7

52.

Bệnh nào dưới đây không phải là bệnh do hệ tiêu hóa?

a)

Trào ngược acid

b)

Hội chứng IBS

c)

Không dung nạp lactose

d)

Viêm phế quản

53.

Loại vi khuẩn nào dưới đây kí sinh trên ống tiêu hoá của người ?

a)

Vi khuẩn lao

b)

Vi khuẩn giang mai

c)

Vi khuẩn thương hàn

d)

Tất cả các phương án

54.

Vi khuẩn Helicobacter pylori – thủ phạm gây viêm loét dạ dày – kí sinh ở đâu trên thành cơ quan này?

a)

Lớp dưới niêm mạc

b)

Lớp màng bọc

c)

Lớp niêm mạc

d)

Lớp cơ