wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh học 6

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong một bông hoa đơn tính không thể xuất hiện đồng thời hai bộ phận nào sau đây ?

a)

Nhị và nhuỵ

b)

Đài và tràng

c)

Đài và nhuỵ

d)

Nhị và tràng

2.

Nhị hoa gồm những thành phần nào

a)

Bầu nhuỵ và chỉ nhị

b)

Bao phấn và noãn

c)

Bao phấn và chỉ nhị

d)

Noãn, bao phấn và chỉ nhị

3.

Nhị và nhuỵ không tồn tại đồng thời trong một bông hoa

a)

bưởi.

b)

liễu.

c)

ổi.

d)

táo tây.

4.

Cấu tạo hoa gồm những bộ phận chính nào?

a)

Cuống hoa, đài hoa, nhuỵ và nhị

b)

Nhị, nhuỵ, đài hoa và tràng hoa

c)

Đế hoa, cuống hoa, nhị và nhuỵ

d)

Đài hoa, đế hoa, nhị và nhuỵ

5.

Những yếu tố nào giúp hoa giao phấn?

a)

Nhờ sâu bọ, nhờ gió.

b)

Nhờ gió, nhờ người, nhờ nước, nhờ sâu bọ.

c)

Nhờ gió và nhờ nước.

d)

Nhờ sâu bọ, nhờ gió, nhờ người.

6.

Sau khi thụ tinh, bộ phận nào biến đổi thành phôi?

a)

Noãn.

b)

Hợp tử.

c)

Bầu nhuỵ.

d)

Vòi nhuỵ

7.

Sau thụ tinh, bộ phận nào phát triển thành quả

a)

Bầu nhuỵ.

b)

Noãn.

c)

Vòi nhuỵ.

d)

Hợp tử.

8.

Sau thụ tinh, bộ phận nào phát triển thành hạt?

a)

Hợp tử.

b)

Bầu nhuỵ.

c)

Noãn.

d)

Phôi.

9.

Quả nào sau khi chín vẫn còn vết tích của lá đài?

a)

Chuối.

b)

Xoài.

c)

Cà chua.

d)

Bắp (ngô).

10.

Quả nào sau khi chín vẫn còn vết tích của vòi nhuỵ?

a)

Dâu tây.

b)

Xoài.

c)

Cà chua.

d)

Bắp (ngô).

11.

Thụ phấn là hiện tượng

a)

hạt phấn tiếp xúc với noãn.

b)

hạt phấn tiếp xúc với vòi nhuỵ.

c)

hạt phấn tiếp xúc với đầu nhuỵ.

d)

hạt phấn tiếp xúc với bầu nhuỵ.

12.

Đặc điểm nào sau đây thuộc hoa thụ phấn nhờ gió

a)

Cánh hoa có màu sắc sặc sỡ.

b)

Bao hoa thường tiêu giảm.

c)

Đĩa mật nằm dưới đáy hoa

d)

Cánh hoa có hương thơm

13.

Nhuỵ hoa bao gồm những thành phần nào?

a)

Bao phấn, vòi nhuỵ và bầu nhuỵ.

b)

Bầu nhuỵ, vòi nhuỵ và hạt phấn.

c)

Chỉ nhị, bao phấn và hạt phấn

d)

Đầu nhuỵ, vòi nhuỵ và bầu nhuỵ.

14.

Nhóm nào gồm những quả/hạt phát tán nhờ gió

a)

Quả bông, hạt cau, quả cam, quả táo

b)

Quả cải, quả ké đầu ngựa, quả bồ kết, quả dưa chuột

c)

Quả trâm bầu, quả bồ công anh, hạt hoa sữa, quả chò

d)

Quả chuối, quả sấu, quả nhãn, quả thìa là

15.

Quả dưa hấu phát tán chủ yếu nhờ hình thức nào?

a)

Phát tán nhờ nước

b)

Phát tán nhờ động vật

c)

Phát tán nhờ gió

d)

Tự phát tán

16.

Những quả và hạt phát tán nhờ gió thường có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Quả có gai nhọn

b)

Có cánh hoặc có lông

c)

Nhẹ

d)

Kích thước nhỏ và nhẹ

17.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hạt hoa sữa phát tán chủ yếu nhờ gió.

b)

Hạt đậu xanh phát tán chủ yếu nhờ động vật.

c)

Hạt thông phát tán chủ yếu nhờ nước

d)

Hạt bơ có khả năng tự phát tán

18.

Ở hạt đậu, … là bộ phận có chức năng chứa chất dinh dưỡng dự trữ.

a)

lá mầm

b)

thân mầm

c)

phôi nhũ

d)

chồi mầm

19.

Những loại quả có khả năng tự phát tán hầu hết thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

Quả mọng

b)

Quả hạch

c)

Quả khô nẻ

d)

Quả khô không nẻ

20.

Đặc điểm thích nghi với cách phát tán nhờ gió của quả và hạt?

a)

Nhỏ, nặng, có gai

b)

Nhỏ, nhẹ, có cánh, hoặc túm lông

c)

Nhỏ, nặng, có mùi thơm

d)

Nhỏ, nhẹ, có gai, hoặc vỏ cứng

21.

Quả cây xấu hổ có hình thức phát tán tương tự quả nào dưới đây?

a)

A. Quả ké đầu ngựa

b)

B. Quả cải

c)

C. Quả chi chi

d)

D. Quả đậu bắp

22.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

A. Hoa

b)

B. Túi bào tử

c)

C. Quả

d)

D. Nón

23.

Nón đực của cây thông có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu nâu

c)

Màu vàng

d)

Xanh lục

24.

Tại sao không xem nón thông như 1 hoa?

a)

a. Nón lớn mọc riêng lẻ từng chiếc.

b)

b. Nón nhỏ mọc thành cụm.

c)

c. Chưa có bầu nhụy.

d)

d. Nón có trục nón, vảy và noãn.

25.

Hình thức sinh sản của cây thông là gì?

a)

Sinh sản sinh dưỡng

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Sinh sản tiếp hợp

26.

Cây thông có dạng thân nào?

a)

Thân cột.

b)

Thân gỗ.

c)

Thân cỏ.

d)

Thân leo.

27.

Bộ phận nào của cây thông thường được chúng ta gọi là “quả” ?

a)

Bao phấn.

b)

Hạt.

c)

Nón đực.

d)

Nón cái.

28.

Cây nào dưới đây không thuộc nhóm Hạt trần ?

a)

Vạn tuế.

b)

Dừa.

c)

Thông tre.

d)

Kim giao.

29.

So với dương xỉ, cây Hạt trần có đặc điểm nào ưu việt ?

a)

Có rễ thât.

b)

Sinh sản bằng hạt.

c)

Thân có mạch dẫn.

d)

Có hoa và quả.

30.

Giá trị của cây Hạt trần được biết đến là?

a)

Cho gỗ tốt và thơm.

b)

Trồng làm cảnh.

c)

Làm thức ăn.

d)

Lấy gỗ và làm cảnh.

31.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào là đặc trưng nhất đối với cây Hạt trần?

a)

Lá đa dạng.

b)

Có sự sinh sản hữu tính.

c)

Chưa có hoa, quả, hạt nằm trên lá noãn hở.

d)

Có rễ, thân, lá thật; có mạch dẫn phát triển.

32.

Tảo, Rêu, Quyết, Hạt trần gọi chung là các nhóm thực vật gì?

a)

Có hoa.

b)

Có nón.

c)

Không có hoa.

d)

Có bào tử.

33.

Hạt kín là nhóm thực vật...

a)

Không có hoa

b)

Không có nón

c)

Có hoa

d)

Có hạt

34.

Quả được hình thành từ bộ phận nào của hoa ?

a)

Noãn

b)

Nhụy của hoa

c)

Hạt phấn

d)

Nhị của hoa

35.

Hạt của thực vật Hạt kín được tạo thành từ bộ phận nào của hoa ?

a)

Nhị

b)

Hạt phấn

c)

Noãn

d)

Vảy

36.

Nhóm thực vật nào dưới đây là chỉ toàn là thực vật Hạt kín ?

a)

Cam, chanh, khoai lang, dừa, thông

b)

Mít, nhãn, ngô, mía, vân sam, cải

c)

Chuối, dưa hấu, rêu, tảo xoắn

d)

Mướp, bí, bầu, xoài, vải, mận

37.

Thực vật hạt kín được phân chia thành mấy lớp:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Đặc điểm chủ yếu để phân biệt giữa lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm là gì?

a)

Số lá mầm ở chồi ngọn

b)

Số lá mầm trong phôi của hạt

c)

Số lượng cánh hoa/ 1 bông hoa

d)

Số lá mầm của hoa

39.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của cây Hai lá mầm?

a)

Rễ cọc

b)

Gân song song

c)

Rễ chùm

d)

Phôi 1 lá mầm

40.

Cây nào dưới đây thuộc nhóm cây Một lá mầm?

a)

Cây cam

b)

Cây hoa hồng

c)

Cây lúa

d)

Cây cà chua

41.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

42.

Trên cây rêu, cơ quan sinh sản nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới của lá cây

b)

Ngọn cây

c)

Rễ cây

d)

Dưới nách mỗi cành

43.

So với tảo, rêu có đặc điểm nào ưu việt hơn?

a)

Có thân và lá chính thức

b)

Có rễ thật sự

c)

Thân đã có mạch dẫn

d)

Không phụ thuộc vào độ ẩm của môi trường

44.

Rêu sau khi chết đi có thể được dùng làm:

a)

hồ dán.

b)

thức ăn cho con người.

c)

thuốc.

d)

phân bón.

45.

Ở dương xỉ, nguyên tản được hình thành trực tiếp từ:

a)

bào tử.

b)

túi bào tử.

c)

giao tử.

d)

cây rêu con.

46.

Loại tảo nào dưới đây có cấu tạo đơn bào?

a)

Rau diếp biển

b)

Tảo tiểu cầu

c)

Tảo sừng hươu

d)

Rong mơ

47.

Vì sao nói “Tảo là thực vật bậc thấp” ?

a)

Vì chúng không có khả năng quang hợp

b)

Vì cơ thể chúng có cấu tạo đơn bào

c)

Vì cơ thể chúng chưa có rễ, thân, lá thật sự.

d)

Vì chúng sống trong môi trường nước.

48.

Hiện tượng "nước nở hoa" là ?

a)

Các loài thực vật ở dưới nước nở hoa.

b)

Nước có màu đỏ.

c)

Tảo sinh sản quá nhanh làm nước bị nhiễm bẩn.

d)

Nước bị ô nhiễm.

49.

Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Cấu tạo đơn bào

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Không có khả năng hút nước

d)

Thân đã có mạch dẫn

50.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của cây Hai lá mầm?

a)

Rễ cọc

b)

Gân song song

c)

Rễ chùm

d)

Phôi 1 lá mầm