wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I. KHOA HOC TƯ NHIÊN 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát tế bào bên dưới và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

A.    Màng tế bào

b)

B.     Chất tế bào

c)

C.    Nhân tế bào

d)

D.    Vùng nhân

2.

Thành phần nào có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật.

a)

A.    Màng tế bào.

b)

B.     Vùng nhân.

c)

C.    Chất tế bào.

d)

D.    Lục lạp.

3.

Chức năng của lục lạp là

a)

A.    Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

.

b)

B.     Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

C.    Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

D.    Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng

4.

Nhân tế bào có chức năng nào sau đây:

a)

A.    Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

B.     Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

C.    Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

D. Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.

5.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?

a)

A. Nhân

b)

B. Không bào

c)

C. Ti thể

d)

D. Lục lạp

6.

Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật ?

1. Chất tế bào

2. Màng sinh chất

3. Vách tế bào

4. Nhân

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

7.

(a)   là đơn vị cơ bản của sự sống

8.

cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

hấp thụ dinh dưỡng

b)

bài tiết

c)

cảm ứng

d)

sinh trưởng

9.

Hiện tượng đổ mồ hôi ở người là ví dụ về chức năng nào của tế bào

a)

sinh sản

b)

hô hấp

c)

cảm ứng

d)

bài tiết

10.

Đặt một cái lá xanh ngập trong nước. Sau 1 lúc thấy có bọt khí bám xung quanh lá. Đây là thí nghiệm chứng tỏ hoạt động nào của tế bào?

a)

bài tiết

b)

hấp thụ dinh dưỡng

c)

hô hấp

d)

sinh sản

11.

"Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống." Vì:

a)

Tế bào rất bé

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào có nhiều chức năng của sự sống

12.

Cho các chức năng sau: (1) sinh trưởng; (2) hấp thụ; (3) hô hấp; (4) hấp phụ; (5) cảm ứng; (6) bài tiết; (7) dẫn nhiệt; (8) sinh sản. Các chức năng của tế bào là:

a)

(1), (2), (3), (5), (6), (8)

b)

(1), (2), (3), (4), (6), (8)

c)

(1), (2), (4), (6), (7), (8)

d)

(1), (2), (3), (4), (7), (8)

13.

Câu 2. Tế bào đầu tiên được nhìn thấy do nhà khoa học nào?

a)

A. Edison

b)

B. Anhxtanh

c)

C. Đacuyn

d)

D. Robert Hooke

14.

Tế bào đầu tiên được nhìn thấy và mô tả là tế bào gì?

a)

A. Tế bào da

b)

B. Tế bào máu

c)

C. Tế bào chết của vỏ cây

d)

D. Tế bào rễ cây

15.

Câu 8. Đây là loại tế bào có kích thước dài nhất trong cơ thể người

a)

A. Tế bào thần kinh

b)

B. Tế bào máu

c)

C. Tế bào cơ

d)

D. Tế bào gan

16.

Câu 10. Phần lớn các tế bào có kích thước...

a)

A. Lớn có thể nhìn bằng mắt thường

b)

B. Trung bình, quan sát được bằng kính lúp

c)

C. Nhỏ bé, quan sát bằng kính hiển vi

d)

D. Giống nhau

17.

Vì sao mỗi loại tế bào lại có hình dạng khác nhau?

a)

A. Phản ánh cấu trúc khác nhau của chúng

b)

B. Phản ánh kích thước khác nhau của chúng

c)

C. Phản ánh nơi phân bố khác nhau của chúng

d)

D. Phản ánh chức năng khác nhau của chúng

18.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

A. Có thành tế bào.

b)

B.     Có chất tế bào.

c)

C.    Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

d)

D.    Có lục lạp.

19.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

b)

B.     Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

C.    Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

D.    Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

20.

sắp xếp thứ tự tăng dần từ bé đến lớn: Vi khuẩn , Vi rus, trứng cá, lục lạp.

a)

lục lạp, trứng cá, vi khuẩn, vi rus

b)

lục lạp, trứng cá , vi rus, vi khuẩn

c)

Vi rus, vi khuẩn, lục lạp, trứng cá

d)

Vi rus, lục lạp, vi khuẩn, trứng cá.

21.

Trong KHTN, lĩnh vực sinh học nghiên cứu về:

a)

Lực và năng lượng

b)

Chất và sự biến đổi của chúng

c)

Thiên thể

d)

Vật sống

22.

Môn Khoa học tự nhiên nghiên cứu về vấn đề gì?

a)

Nghiên cứu về các sự vật tự nhiên.

b)

Nghiên cứu về các hiện tượng tự nhiên.

c)

Nghiên cứu các tính chất của các sự vật hiện tượng tự nhiên.

d)

Nghiên cứu về quy luật của chúng.

e)

Nghiên cứu về sự khác nhau về văn hóa Việt Nam và Trung Quốc

23.

Đun nóng đường, đường bị cháy thành than. Hiện tượng này thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên

a)

Vật lí học

b)

Sinh học

c)

Khoa học Trái đất

d)

Hóa học

24.

Phi công đầu tiên bay vòng quanh Trái đất trên tàu vũ trụ năm 1961 là ai?

a)

Ga-ga-rin

b)

Phạm Tuân

c)

Am-xtrong

d)

Vô-xtoc

25.

Khi ngâm nhánh hoa hồng trắng vào chậu nước màu xanh, một thời gian ta thấy cánh hoa chuyển màu xanh. Hiện tượng này thuộc lĩnh vực nào của Khoa học tự nhiên?

a)

Hóa học

b)

Vật lí học

c)

Sinh học

d)

Thiên văn học

26.

Khi đưa hai đầu cùng tên của hai thanh nam châm đến gần nhau thì chúng đẩy nhau. Hiện tượng tự nhiên này thuộc lĩnh vực nghiên cứu nào trong Khoa học tự nhiên?

a)

Khoa học Trái Đất

b)

Vật lí học

c)

Sinh học

d)

Hóa học

27.

Lực và năng lượng là đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực nào trong KHTN?

a)

Khoa học Trái Đất

b)

Hóa học

c)

Vật lí học

d)

Sinh học

28.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học và sinh học

c)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học

d)

Lịch sử loài người

29.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

b)

Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.

c)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.

d)

Tất cả các ý trên.

30.

Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

a)

Chất dễ cháy.

b)

Chất gây nổ.

c)

Chất ăn mòn.

d)

Phải đeo găng tay thường xuyên.

31.

Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?

a)

Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu.

b)

Hô hấp nhân tạo.

c)

Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.

d)

Cởi bỏ phần quần áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức.

32.

Biển cảnh báo sau có ý nghĩa gì?

a)

Cấm lửa

b)

Chất dễ cháy

c)

Được dùng lửa

d)

Nguy hiểm lửa

33.

Đâu là biển báo cấm?

a)
b)
c)
d)
34.

Biển báo dưới đây có ý nghĩa

a)

Chất dễ cháy

b)

Chất độc

c)

Chất độc sinh học

d)

Chất gây nổ

35.

Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

a)

Chất độc

b)

Chất phóng xạ

c)

Chất gây nổ.

d)

Chất ăn mòn.

36.

Các trò đùa trong lớp học là

a)

Sai quy tắc

b)

chấp nhận được

c)

Không nguy hiểm

d)

Chấp nhận được khi thực hành một mình

37.

Một học sinh đang thực hiện một cuộc điều tra có liên quan đến việc sử dụng hóa chất. Học sinh cần tránh những hành vi nào sau đây khi ở trong phòng thí nghiệm?

a)

Uống 1 lon nước ngọt

b)

Ghi chú bằng bút

c)

Dùng nước rửa đồ thuỷ tinh

d)

Yêu cầu sự trợ giúp của giáo viên

38.

Ngửi hoặc nếm để tìm hiểu xem hóa chất có mùi, vị lạ không

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

39.

Dùng tay kiểm tra độ nóng của vật khi đang đun là

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

40.

Đâu là kí hiệu cảnh báo: thuỷ tinh dễ vỡ

a)
b)
c)
d)
41.

Đọc kĩ nhãn ghi trên mỗi lọ chứa hóa chất. Rửa tay kĩ sau khi xử lí hóa chất

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

42.

Kí hiệu nào cảnh báo hóa chất độc hại?

a)
b)
c)
d)
43.

Kí hiệu nào cấm ăn uống trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
44.

Biển báo nào bắt buộc thực hiện khi làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)
45.

Kính lúp đơn giản

a)

Gồm một tấm kính lồi (dày ở giữa, mỏng ở mép viền)

b)

Gồm một tấm kính lõm (mỏng ở giữa, dày ở mép viền)

c)

Gồm một tấm kính một mặt phẳng, một mặt lõm (mỏng ở giữa, dày ở mép viền)

d)

Gồm một tấm kính hai mặt phẳng đều nhau

46.

Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp

a)

Người già đọc sách

b)

sửa chữa đồng hồ

c)

khâu vá

d)

quan sát một vật ở rất xa

47.

Các phát biểu nào đúng khi sử dụng kính lúp?

(1) Đặt kính lúp xa vật mẫu, mắt nhìn vào mặt kính

(2) Đặt kính lúp gần sát vật mẫu, mắt nhìn vào mặt kính

(3) Từ từ dịch chuyển kính ra xa vật, cho đến khi nhìn thấy vật rõ nét

(4) Dịch chuyển kính lại gần vật theo ý muốn

a)

(1) (3)

b)

(2) (4)

c)

(1) (4)

d)

(2) (3)

48.

Những việc làm nào đúng khi bảo quản kính lúp?

a)

Lau kính bằng khăn bất kì

b)

Vệ sinh kính bằng khăn mềm

c)

Sử dụng nước sạch để vệ sinh kính

d)

Để kính dưới sàn nhà sau khi thực hành xong

49.

Những trường hợp nào ta cần sử dụng kính lúp?

a)

Quan sát gân lá cây

b)

Quan sát vi khuẩn

c)

Quan sát tế bào thịt cà chua

d)

Quan sát con bọ cánh cứng

50.

Chức năng của kính lúp là gì?

a)

Phóng to ảnh của vật được quan sát từ 3 đến 20 lần để quan sát vật có kích thước nhỏ

b)

Thu nhỏ ảnh của vật được quan sát từ 3 đến 30 lần để dễ dàng quan sát vật

c)

Phóng to ảnh của vật được quan sát để quan sát những vật ở rất xa

d)

Phóng to ảnh của vật được quan sát từ 200 đến 300 lần để quan sát những vật có kích thước nhỏ