wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài thi cuối học kì II môn KHTN 6

Total questions: 50

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động cơ học là:

a)

sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác

b)

sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác

c)

sự thay đổi phương chiều của vật

d)

sự thay đổi khoảng cách của vật so với vật khác

2.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác.

b)

một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.

c)

một vật đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác.

d)

một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác.

3.

Dạng chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống là:

a)

Chuyển động thẳng

b)

Chuyển động cong

c)

Chuyển động tròn

d)

Vừa chuyển động cong vừa chuyển động

4.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 3,6km, trong thời gian 40 phút. Vận tốc của học sinh đó là:

a)

19,44m/s

b)

15m/s

c)

1,5m/s

d)

2/3m/s

5.

Một xe máy đi từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc trung bình 30km/h mất 1h30phút. Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B là:

a)

39 km

b)

45 km

c)

2700

d)

10 km

6.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan là:

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

7.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách từ nhà Mai tới trường là:

a)

1000m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600m

8.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Hành khách ngã về phía trước D.

b)

Hành khách ngã về phía sau

c)

Hành khách nghiêng sang phải B.

d)

Hành khách nghiêng sang trái

9.

Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Xe đột ngột rẽ sang phải

b)

Xe đột ngột rẽ sang trái

c)

Xe đột ngột tăng vận tốc

d)

Xe đột ngột giảm vận tốc

10.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát trượt

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn

d)

lực quán tính

11.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt

a)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt độ

b)

Khi viết phấn trên bảng

c)

Viên bi lăn trên cát

d)

Bánh xe đạp chạy trên đường

12.

Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?

a)

Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp

b)

Lực kết dính giữa băng keo với một mặt phẳng.

c)

Lực hút của nam châm tác dụng lên miếng sắt

d)

Trọng lượng của một quả nặng

13.

Tại sao trên lốp ôtô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?


a)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

b)

Để tiết kiệm vật liệu

c)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất, giúp xe đi nhanh hơn

d)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

14.

Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát.

a)

Lực xuất hiện làm mòn lốp xe

b)

Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động

c)

Lực xuất hiện khi lò xo bị nén

d)

Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống

15.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào không cần tăng ma sát.

a)

Khi kéo vật trên mặt đất

b)

Phanh xe để xe dừng lại

c)

Để ô tô vượt qua chỗ lầy

d)

Khi đi trên nền đất trơn.

16.

Trong các trường hợp sau trừơng hợp nào không xuất hiện lực ma sát nghỉ?.

a)

Hòn đá đặt trên mặt đất phẳng.

b)

Kéo vật bằng một lực nhưng vật vẫn không chuyển động

c)

Bao xi măng đang đứng trên dây chuyền chuyển động

d)

Quyển sách đứng yên trên mặt bàn dốc

17.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe

b)

Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

c)

Ma sát làm mòn lốp xe

d)

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

18.

Để biết một loài động vật nào đó thuộc động vật có xương sống hay động vật không xương sống ta sẽ dựa vào đặc điểm của

a)

bộ xương.

b)

cách di chuyển.

c)

hình thức sinh sản.

d)

hình dạng ngoài.

19.

Những nhóm động nào sau đây gồm các loài động vật thuộc ngành động vật không xương sống?


a)

Bọ ngựa , kiến, sứa, cá chép, dơi.

b)

Mèo, thủy tức, san hô, chó.

c)

Sứa, ốc sên, giun đất, muỗi.

d)

Trùng roi, cá sấu, chim bồ câu, lợn.

20.

Trùng roi giống tế bào thực vật ở đặc điểm là

a)

có điểm mắt.

b)

có roi.

c)

cơ thể có 1 tế bào.

d)

có diệp lục.

21.

Thủy tức thuộc ngành động vật không xương sống nào ?

a)

Chân khớp

b)

Động vật nguyên sinh

c)

Giun tròn

d)

Ruột khoang

22.

Mực tự vệ bằng cách

a)

Thu mình vào vỏ

b)

Phụt nước chạy trốn

c)

Phun mực ra

d)

Chống trả

23.

Ngành Động vật nguyên sinh gồm các đại diện sau :

a)

Tôm, trai sông, ong.

b)

Chim bồ câu, cá sấu, thỏ

c)

Trùng roi xanh, trùng sốt rét, trùng đế giày.

d)

Cá heo, dơi, khỉ.

24.

Nước có thể tồn tại ở những trạng thái nào :

a)

Lỏng

b)

Rắn

c)

Khí(hơi)

d)

Cả rắn, lỏng, khí.

25.

Trong các động vật sau đâu là động vật không xương sống:

a)

Thỏ

b)

Cá chép

c)

Cá voi

d)

Trai sông

26.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là đúng:

a)

Hình dạng luôn biến đổi

b)

Không có khả năng sinh sản.

c)

Chỉ sống kí sinh trong cơ thể người

d)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào

27.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là sai:

a)

Không có khả năng sinh sản vô tính.

b)

Kích thước hiển vi

c)

Cấu tạo đơn bào

d)

Sống trong nước, đất ẩm hoặc cơ thể sinh

28.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Đường bài tiết nước tiểu

d)

Đường sinh dục.

29.

Cơ quan sinh dưỡng của cây xanh gồm:

a)

Rễ, thân, lá.

b)

Rễ, thân, hoa.

c)

Hoa, quả, hạt.

d)

Hoa, quả, lá.

30.

Cơ quan sinh sản của cây xanh gồm:

a)

Rễ, thân, lá.

b)

Hoa, quả, hạt.

c)

Rễ, thân, hoa.

d)

Hoa, quả, lá.

31.

Phiến lá màu lục, dạng bản dẹt, rộng và xếp so le nhau trên các mấu thân giúp lá:

a)

Bảo vệ thân cây . .

b)

Giúp lá trao đổi khí

c)

Giúp lá nhận được nhiều ánh sáng.

d)

Giúp lá thoát hơi nước.

32.

Hình thức sinh sản dưới đây không phải sinh sản sinh dưỡng?

a)

Bằng thân rễ .

b)

Bằng lá.

c)

Bằng thân bò.

d)

Bằng hạt.

33.

Cơ thể sinh vật sống đều được cấu tạo nên bởi chất liệu nào sau đây?

a)

Tế bào

b)

Nhân

c)

Cơ quan

d)

Không bào

34.

Cấu tạo của một tế bào cơ bản gồm có những gì?

a)

Nhân

b)

Màng tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Nhân, màng tế bào, chất tế bào

35.

Tế bào thực vật có đặc điểm nào khác với tế bào nhân sơ?

a)

Có màng sinh chất

b)

Có chất tế bào

c)

Có thành tế bào

d)

Có màng nhân

36.

Đơn chất là chất do:

a)

Một chất tạo thành

b)

Nhiều loại nguyên tử tạo thành

c)

Một loại nguyên tử tạo thành

d)

Nhiều nguyên tử tạo thành

37.

Trong các chất sau, chất nào là hợp chât:

a)

H2O

b)

O2

c)

H2

d)

Fe

38.

Câu khẳng định nào Đúng?

a)

Nước khoáng là chất tinh khiết

b)

Nước muối là một hỗn hợp

c)

Nước tự nhiên là chất tinh khiết

d)

Kim loại sắt là một hợp chất.

39.

Muốn thu được muối trong hỗn hợp nước muối người ta phải:

a)

Dùng phương pháp hóa học để tách muối ra khỏi hỗn hợp.

b)

Làm bay hơi nước ra khỏi hỗn hợp nước muối

c)

Lọc muối ra khỏi nước muối

d)

Làm bay hơi muối có trong nước muối

40.

Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy kĩ, lọc và cô cạn?

a)

Giấm và rượu.

b)

Đường và muối.

c)

Cát và bột sắt.

d)

Bột đá vôi và muối ăn.

41.

Rượu etylic( cồn) sôi ở 78,3oC nước sôi ở 100oC . Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây?

a)

Không tách được.

b)

Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 80oC.

c)

Bay hơi nước.

d)

Lọc.

42.

Công thức hóa học của nước là

a)

H2O.

b)

CaCO3.

c)

HO2.

d)

NaCl.

43.

Một tế bào lá tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

4 tế bào

b)

8 tế bào

c)

16 tế bào

d)

32 tế bào

44.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thực vật nhưng đa số có ở động vật

a)

có sự trao đổi chất với môi trường.

b)

lớn lên.

c)

di chuyển.

d)

sinh sản.

45.

Nhóm nào sau đây gồm toàn vật thể tự nhiên?

a)

Chim cút, bút, bàn.

b)

Hòn đá, con cá, thước kẻ.

c)

Cây nhãn, cây cau, con mèo.

d)

Bút, sách, bảng, bàn.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chất tinh khiết?

a)

Chất tinh khiết chỉ gồm một loại nguyên tử, có tính chất nhất định

b)

Chất tinh khiết chỉ tồn tại ở trạng thái rắn.

c)

Chất tinh khiết chỉ gồm 1 chất, có tính chất nhất định.

d)

Chất tinh khiết gồm 2 loại nguyên tử trở lên

47.

Chuyển động của các hạt trong chất rắn là

a)

chuyển động về mọi phía

b)

chuyển động trượt lên nhau

c)

dao động tại chỗ

d)

chuyển động theo một đường thẳng

48.

Chất lỏng có:

a)

thể tích và hình dạng không xác định

b)

thể tích và hình dạng xác định

c)

thể tích không xác định, hình dạng xác định

d)

thể tích xác định, hình dạng không xác định

49.

Chất nào sau đây có thể tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn, lỏng, khí ở điều kiện thường?

a)

Nước.

b)

Ô xi.

c)

Nhôm.

d)

Đồng.

50.

Vì sao ban đêm không nên để nhiều hoa hoặc cây xanh trong phòng ngủ đóng kín cửa?

a)

Vì ban đêm cây xanh không diễn ra quá trình hô hấp.

b)

Vì ban đêm cây xanh hấp thụ cacbonic và nhả khí oxi.

c)

Vì ban đêm cây xanh diễn ra quá trình hô hấp, lấy vào khí oxi.

d)

Vì ban đêm cây xanh diễn ra quá trình quang hợp.