wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 6: Hỗn hợp - Trắc nghiệm

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của

a)

Chất rắn và chất lỏng.

b)

2 chất lỏng.

c)

Chất khí và chất lỏng.

d)

Chất tan và dung môi.

2.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

a)

Không thay đổi.

b)

Đều tăng.

c)

Một số chất tăng.

d)

Đều giảm.

3.

Chất tinh khiết là

a)

từ hai hay nhiều chất trở lên.

b)

chỉ có một loại chất.

c)

chỉ có hai loại chất duy nhất.

d)

chứa một chất chính và nhiều chất phụ.

4.

Khi vo gạo nấu cơm, bạn Hải thấy rằng nước vo gạo khi để một thời gian trong cốc sẽ tách thành hai lớp. Phía trên thì trong còn phía dưới thì đục hơn. Bạn Hải thắc mắc tại sao lại có hiện tượng này. Em hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Nước vo gạo là một hỗn hợp nhũ tương nên để lâu sẽ tách lớp.

b)

Nước vo gạo là một hỗn hợp huyền phù nên tách lớp.

c)

Nước vo gạo là một dung dịch đồng nhất.

d)

Nước vo gạo là chất nguyên chất nên tách lớp.

5.

Trong tự nhiên, các loại đá thạch anh được cấu tạo từ SiO2 lẫn các loại chất khác tạo nên nhiều màu sắc khác nhau. Đá thạch anh được gọi là?

a)

dung dịch.

b)

hỗn hợp.

c)

chất tinh khiết.

d)

dung môi.

6.

Muốn muối tan nhanh và nhiều trong nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

b)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

c)

Đun nóng nước.

d)

Nghiền nhỏ muối ăn.

7.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Chiết.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Lọc.

d)

Cô cạn.

8.

Cách hợp lí để tách muối từ nước biển là:

a)

để yên thành muối sẽ tự lắng xuống.

b)

bay hơi.

c)

chưng cất.

d)

lọc.

9.

Cho hình ảnh về dụng cụ bên: Theo em, dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu.

b)

Cát lẫn trong nước.

c)

Bột mì lẫn trong nước.

d)

Dầu ăn và nước.

10.

Cho hình ảnh về dụng cụ: Theo em, dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu.

b)

Cát lẫn trong nước.

c)

Dầu ăn và nước.

d)

Vụn sắt lẫn trong vụn bột đồng.

11.

Cấu trúc nào là đơn vị cơ bản của sự sống trong mọi sinh vật?

a)

Nguyên tử trong mọi vật

b)

Mô liên kết của cơ thể

c)

Phân tử trong không khí

d)

Tế bào trong cơ thể sống

12.

Đặc điểm phân biệt tế bào nhân sơ so với tế bào nhân thực là gì?

a)

Có nhân có màng bao bọc

b)

Nhân không có màng bao bọc

c)

Có lục lạp trong bào tương

d)

Có bộ máy Golgi phát triển

13.

Tế bào động vật KHÔNG có bào quan nào sau đây?

a)

Ribosome tổng hợp protein

b)

Lục lạp quang hợp ánh sáng

c)

Thể Golgi đóng gói chất

d)

Ti thể chuyển hóa năng lượng

14.

Quá trình làm cơ thể đa bào lớn lên chủ yếu nhờ điều gì?

a)

Các mô tự nở ra theo thời gian

b)

Tăng số lượng và kích thước tế bào

c)

Tế bào phình to dần lên

d)

Tăng số lượng tế bào khi sinh sản

15.

Một tế bào ban đầu sau 3 lần phân chia sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

6 tế bào con bằng nhau

b)

12 tế bào con phân nhánh

c)

8 tế bào con giống nhau

d)

3 tế bào con tổng cộng

16.

Trong tế bào nhân sơ (vi khuẩn), vùng chứa vật chất di truyền được gọi là gì?

a)

Nhân có màng bao bọc

b)

Vùng nhân không màng

c)

Chất tế bào lấp đầy

d)

Màng tế bào bao ngoài

17.

Trong các cấp độ tổ chức của cơ thể, cấp độ nào lớn nhất?

a)

Mô cấu tạo cơ quan

b)

Hệ cơ quan phối hợp

c)

Cơ quan trong cơ thể

d)

Tế bào tạo nên mô

18.

Trong các sinh vật sau, đâu là sinh vật đơn bào?

a)

Sứa trôi nổi biển

b)

Mực có nhiều cơ quan

c)

Trùng biến hình đơn bào

d)

San hô sống theo cụm

19.

Cơ quan được hiểu là gì trong cơ thể đa bào?

a)

Tập hợp mô giống nhau một chức năng

b)

Tập hợp mô khác nhau chức năng khác

c)

Tập hợp nhiều mô cùng chức năng nhất định

d)

Tập hợp mô giống nhau các chức năng khác

20.

Trong hệ thống phân loại 5 giới sinh vật, vi khuẩn thuộc giới nào?

a)

Giới Khởi sinh (Prokaryota)

b)

Giới Nấm (Fungi)

c)

Giới Nguyên sinh (Protista)

d)

Giới Động vật (Animalia)

21.

Trong các cấp độ tổ chức cơ thể dưới đây, cấp độ tổ chức nào là lớn nhất?

a)

b)

Hệ cơ quan

c)

Tế bào

d)

Cơ quan

22.

Trong các sinh vật dưới đây, đâu là sinh vật đơn bào?

a)

Mực

b)

Sứa

c)

Trùng biến hình

d)

San hô

23.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về sinh vật đa bào?

a)

Cơ thể đa bào chỉ bao gồm một tế bào

b)

Cơ thể đa bào là trứng giày, trùng roi xanh

c)

Thực vật, động vật là các sinh vật đa bào

d)

Các tế bào trong cơ thể đa bào đều có chức năng giống nhau

24.

Cơ quan là gì?

a)

Một tập hợp các mô giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định

b)

Một tập hợp của nhiều mô cùng thực hiện chức năng nhất định, ở vị trí nhất định trong cơ thể

c)

Một tập hợp các mô khác nhau thực hiện các chức năng khác nhau

d)

Một tập hợp các mô giống nhau thực hiện các chức năng khác nhau

25.

Trong hệ thống phân loại 5 giới sinh vật, vi khuẩn thuộc giới nào?

a)

Giới Nấm

b)

Giới Động vật

c)

Giới Khởi sinh

d)

Giới Nguyên sinh

26.

Thế giới sống được phân thành các nhóm theo trình tự nào?

a)

Loài → Chi → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

b)

Loài → Chi → Bộ → Họ → Lớp → Ngành → Giới

c)

Loài → Chi → Lớp → Họ → Bộ → Ngành → Giới

d)

Chi → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới → Loài

27.

Loại rừng nào dưới đây có hệ thực vật phong phú nhất?

a)

Rừng ngập mặn ven biển

b)

Rừng mưa nhiệt đới

c)

Rừng lá rộng ôn đới

d)

Rừng lá kim phương Bắc

28.

Đơn vị phân loại nhỏ nhất của thế giới sống là gì?

a)

Ngành

b)

Giới

c)

Loài

d)

Bộ

29.

Các nhà khoa học sử dụng khóa lưỡng phân để:

a)

Dự đoán thế hệ sau

b)

Phân chia sinh vật thành từng nhóm

c)

Xây dựng thí nghiệm

d)

Xác định loài sinh sản vô tính hay hữu tính

30.

Cho các loài: mèo, thỏ, chim bồ câu, ếch và các đặc điểm sau: (1) Biết bay và không biết bay. (2) Có lông hay không có lông. (3) Ăn cỏ hay không ăn cỏ. (4) Hô hấp bằng phổi hay không hô hấp bằng phổi. (5) Sống trên cạn hay không sống trên cạn. (6) Phân tính hay không phân tính. Các đặc điểm đối lập để phân loại các loài này là:

a)

(1), (4), (5)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (5), (6)

d)

(2), (3), (5)

31.

Khóa lưỡng phân sẽ được dừng phân loại khi nào?

a)

Khi đã phân loại triệt để được các loài sinh vật

b)

Khi các loài sinh vật cần phân loại có điểm khác nhau

c)

Khi các loài sinh vật cần phân loại quá ít

d)

Khi các loài sinh vật cần phân loại quá nhiều

32.

Điểm giống nhau giữa chim gõ kiến và chim đa điểu là:

a)

Là loài động vật ăn thịt

b)

Đều không biết bay

c)

Đều biết bay

d)

Đều có lông vũ, có mỏ và có cánh

33.

Thành phần nào dưới đây có trong cấu tạo virus?

a)

Tế bào chất

b)

Vỏ protein

c)

Nhân

d)

Màng sinh chất

34.

Nhận định nào về vi khuẩn dưới đây là đúng?

a)

Vi khuẩn không gây bệnh cho con người

b)

Vi khuẩn chưa có cấu tạo tế bào

c)

Vi khuẩn chỉ sống trong tế bào vật chủ

d)

Vi khuẩn là sinh vật đơn bào nhỏ bé

35.

Nhận xét nào dưới đây không đúng khi nói về cấu tạo của vi khuẩn?

a)

Không có roi

b)

Chất tế bào

c)

Thành tế bào

d)

Màng tế bào

36.

Nhuộm xanh methylene khi làm tiêu bản quan sát vi khuẩn niêm mạc miệng có ý nghĩa gì?

a)

Phóng to các tế bào vi khuẩn dễ quan sát

b)

Làm tăng số lượng vi khuẩn trong niêm mạc miệng

c)

Làm tiêu diệt các sinh vật khác trong niêm mạc miệng

d)

Vi khuẩn bắt màu thuốc nhuộm dễ quan sát

37.

Virus cần kí sinh nội bào bắt buộc vì:

a)

Vì chúng có cấu tạo nhân sơ

b)

Vì chúng có hình dạng không cố định

c)

Vì chúng có kích thước hiển vi

d)

Vì chúng chưa có cấu tạo tế bào

38.

Vật trung gian truyền bệnh sốt rét là:

a)

Chuột bạch

b)

Muỗi Anopheles

c)

Ruồi giấm

d)

Bọ chét

39.

Virus có đặc điểm nào sau đây đúng nhất?

a)

Có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh

b)

Có nhân và tế bào chất giống vi khuẩn

c)

Chỉ sống và nhân lên trong tế bào chủ

d)

Tự sinh sản ngoài cơ thể sinh vật

40.

Mục đích của việc nhuộm xanh methylen khi quan sát vi khuẩn ở niêm mạc miệng là gì?

a)

Giúp vi khuẩn bắt màu để dễ quan sát

b)

Tiêu diệt hoàn toàn vi khuẩn trong mẫu

c)

Phòng các tế bào khác hiện rõ hơn

d)

Làm tăng số lượng vi khuẩn trong mẫu

41.

Loài động vật truyền bệnh sốt rét chủ yếu là gì?

a)

Chuột bạch

b)

Bọ chét

c)

Muỗi Anopheles

d)

Ruồi giấm

42.

Vi khuẩn là sinh vật thuộc kiểu tổ chức nào?

a)

Đa bào phức tạp

b)

Đơn bào nhỏ bé

c)

Không phải sinh vật

d)

Bắt buộc sống kí sinh

43.

Thành phần nào dưới đây có trong cấu tạo virus?

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất hoàn chỉnh

c)

Vỏ protein bao ngoài

d)

Nhân tế bào đầy đủ

44.

Nhận định nào về chim gõ kiến và chim đà điểu là điểm giống nhau?

a)

Đều là thú, không phải chim

b)

Đều có lông vũ, mỏ và cánh

c)

Đều biết bay rất cao

d)

Đều ăn thịt các loài khác

45.

Khi phân loại sinh vật, khóa lưỡng phân kết thúc khi nào?

a)

Khi còn nhiều loài cần phân loại

b)

Khi đã phân loại triệt để các loài

c)

Khi xuất hiện loài quá giống nhau

d)

Khi các loài chưa có đủ đặc điểm

46.

Câu đúng – sai: Tiêm vaccine là biện pháp phòng bệnh chỉ do virus gây ra.

a)

Đúng vì vaccine chỉ chống virus

b)

Sai vì vaccine phòng nhiều mầm bệnh

c)

Đúng vì vi khuẩn không có vaccine

d)

Sai vì vaccine chỉ dùng khi mắc bệnh

47.

Câu đúng – sai: Thuốc kháng sinh có thể điều trị nhiều bệnh do virus gây nên.

a)

Đúng vì virus có tế bào giống vi khuẩn

b)

Sai vì kháng sinh không diệt virus

c)

Đúng vì kháng sinh diệt mọi mầm bệnh

d)

Sai vì kháng sinh chỉ là vaccine

48.

Nhận định đúng về mô là gì?

a)

Nhóm tế bào giống nhau chức năng giống

b)

Nhóm tế bào khác nhau chức năng giống

c)

Tập hợp cơ thể sống có nhiều cơ quan

d)

Cơ quan gồm nhiều loại mô khác nhau

49.

Tế bào thực vật và động vật đều có cấu trúc chung nào?

a)

Có màng tế bào và chất tế bào

b)

Không có nhân tế bào

c)

Có thành tế bào cellulose

d)

Có lục lạp quang hợp

50.

Quan sát hình: Danh sách sinh vật gồm cá voi, dương xỉ, cây tùng, cây hoa hồng, nấm hương, trùng roi xanh, nấm linh chi, vi khuẩn lam, tảo lục, tảo silic. Có bao nhiêu sinh vật thuộc Giới Thực vật?

a)

3 loài thuộc Thực vật

b)

5 loài thuộc Thực vật

c)

2 loài thuộc Thực vật

d)

4 loài thuộc Thực vật

51.

Câu trích dẫn: “Sinh vật đơn bào hoặc đa bào, nhân thực, thành tế bào bằng kitin, dinh dưỡng kiểu dị dưỡng” là đặc điểm của giới nào?

a)

Giới Thực vật (Plantae)

b)

Giới Nấm (Fungi)

c)

Giới Nguyên sinh (Protista)

d)

Giới Khởi sinh (Vi khuẩn)