wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L1. ÔN TẬP CK2.2324.KHTN6

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Có lông vũ bao phủ cơ thể, chi trước biến đổi thành cánh là đặc điểm của lớp động vật nào?

a)

Lớp Thú

b)

Lớp Cá

c)

Lớp Lưỡng cư

d)

Lớp Chim

2.

Cơ thể mềm, có vỏ đá vôi bao bọc là đặc điểm của ngành động vật nào?

a)

Thân mềm

b)

Ruột khoang

c)

Giun

d)

Chân khớp

3.

Cơ thể chia 3 phần, bộ xương ngoài bằng chitin, các đôi chân khớp động là đặc điểm của ngành động vật nào?

a)

Ruột khoang

b)

Chân khớp

c)

Giun

d)

Thân mềm

4.

Cơ thể đối xứng toả tròn, khoang ruột rỗng thông với bên ngoài qua lỗ miệng là đặc điểm của ngành động vật nào?

a)

Thân mềm

b)

Ruột khoang

c)

Chân khớp

d)

Giun

5.

Cơ thể đối xứng 2 bên, hình dạng cơ thể đa dạng như dẹp, ống, phân đốt là đặc điểm của ngành động vật nào?

a)

Chân khớp

b)

Giun

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm

6.

Cơ thể được bao phủ bởi lớp lông mao, phần lớn đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ là đặc điểm của lớp động vật nào?

a)

Lớp Bò sát

b)

Lớp Chim

c)

Lớp Thú

d)

Lớp Cá

7.

Vừa sống trên cạn vừa sống dưới nước; da trần, luôn ẩm ướt là đặc điểm của lớp động vật nào?

a)

Lớp Lưỡng cư

b)

Lớp Cá

c)

Lớp Bò sát

d)

Lớp Thú

8.

Thích nghi cao với đời sống trên cạn, hô hấp bằng phổi, da khô, có vảy sừng bao bọc là đặc điểm của lớp động vật nào?

a)

Lớp Bò sát

b)

Lớp Lưỡng cư

c)

Lớp Chim

d)

Lớp Thú

9.

Thích nghi cao với đời sống dưới nước, hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây là đặc điểm nổi bật của lớp động vật nào?

a)

Lớp Bò sát

b)

Lớp Lưỡng cư

c)

Lớp Cá

d)

Lớp Thú

10.

Cơ thể mềm, có vỏ đá vôi bao bọc là đặc điểm của loài động vật nào dưới đây?

a)

Trai sông

b)

Châu chấu

c)

Giun đũa

d)

Rùa biển

11.

Cơ thể có bộ xương ngoài bằng chitin, các đôi chân khớp động là đặc điểm của loài động vật nào dưới đây?

a)

Ốc sên

b)

Tôm hùm

c)

Bạch tuộc

d)

Rắn lục

12.

Cơ thể dài, phân đốt, đối xứng 2 bên, có lối sống đào hang trong, làm đất tơi xốp. Loài động vật nào dưới đây phù hợp với mô tả trên?

a)

Chuột chũi.

b)

Sóc

c)

Giun đất

d)

Giun đũa

13.

Nhóm nào sau đây bao gồm những loài động vật không xương sống?

a)

Cá voi, rùa biển, hươu sao.

b)

San hô, cua nhện, cào cào.   

c)

Rươi, ếch giun, cá chỉ vàng

d)

Bọ cánh cam, nhện, tắc kè hoa.

14.

Nhóm nào sau đây bao gồm những loài động vật có xương sống?

a)

Sứa, sò huyết, châu chấu.

b)

Báo hoa mai, giun đũa, sán lá gan.

c)

Tê giác, cá voi, trăn

d)

Bạch tuộc, cào cào, ốc bươu vàng

15.

Nhóm nào sau đây bao gồm những loài động vật có vai trò cung cấp sức kéo?

a)

Gà tây, mèo rừng, báo đốm.    

b)

Bò sữa, khỉ đột, chó sói.  

c)

Trâu, lợn rừng, hổ.

d)

Bò, lừa, ngựa.

16.

Nhóm nào sau đây bao gồm toàn đại diện của lớp Cá?

a)

Cá mập, cá chép, cá heo

b)

Cá cóc, cá trắm, cá chình. 

c)

Cá voi, cá mè, lươn.

d)

Cá mập, cá đuối, cá chép.

17.

Nhóm nào sau đây bao gồm toàn đại diện của ngành Giun?

a)

Đỉa, giun đất, lươn.

b)

Sán dây, giun kim, thằn lằn.

c)

Rươi, giun kim, sán dây

d)

Sán lá máu, ếch giun, lươn.

18.

Đại diện nào sau đây không thuộc ngành Thân mềm?

a)

Mực nang

b)

Bạch tuộc

c)

Ốc sên

d)

San hô

19.

Đại diện nào sau đây không thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Hải quỳ

b)

Bạch tuộc

c)

Thuỷ tức

d)

San hô

20.

Đại diện nào sau đây không thuộc ngành Chân khớp?

a)

Châu chấu

b)

Bọ cánh cam

c)

Chim sâu

d)

Tôm càng xanh

21.

Nhóm nào sau đây bao gồm những loài động vật phá hoại mùa màng?

a)

Cá chép, vịt, trai sông. 

b)

Ốc bươu vàng, chim sâu, ong mắt đỏ. 

c)

Trâu, chuột, gà trống.

d)

Sâu ăn lá, chuột, châu chấu.

22.

Phát biểu nào dưới đây đúng về lớp Bò sát?

a)

Da trần, luôn ẩm ướt.  

b)

Vừa sống được trên cạn vừa sống được ở nước. 

c)

Da khô, có vảy sừng.

d)

Đại diện của lớp Bò sát là rắn lục, cá mập, thạch sùng, cá heo.

23.

Lớp Lưỡng cư có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Da trần, luôn ẩm ướt. 

b)

Cơ thể mềm, có vỏ đá vôi bao bọc.  

c)

Có lông vũ bao phủ cơ thể.

d)

Có lông mao bao phủ cơ thể.

24.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động vật có xương sống?

a)

Đại diện của lớp Cá bao gồm cá chép, cá voi, cá cóc, cá sấu.

b)

Lớp Lưỡng cư vừa sống trên cạn vừa sống dưới nước.  

c)

Lớp Thú có lông mao bao phủ cơ thể, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ. 

d)

Lớp Chim chia thành 3 nhóm chính: chim bay, chim bơi và chim chạy.

25.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về động vật không xương sống?

a)

Phần lớn các đại diện ngành Ruột khoang sống ở biển.

b)

Ngành Giun có cơ thể đối xứng toả tròn, khoang ruột rỗng thông với bên ngoài qua lỗ miệng.

c)

Chân khớp là ngành có số lượng loài lớn nhất trong giới Động vật.  

d)

Đại diện của ngành Thân mềm bao gồm trai sông, ốc sên, mực ống.

26.

Phát biểu nào dưới đây sai về lớp Lưỡng cư?

a)

Da trần, luôn ẩm ướt.  

b)

Lưỡng cư trưởng thành chỉ hô hấp được bằng phổi.

c)

Vừa sống được trên cạn vừa sống được ở nước.    

d)

Đại diện của lớp Lưỡng cư là ếch đồng, cá cóc, ếch giun.

27.

Sống ở nơi ẩm ướt, chưa có rễ chính thức và mạch dẫn là đặc điểm của ngành thực vật nào?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Rêu

d)

Dương xỉ

28.

Trong các ngành thực vật sau, ngành nào kém tiến hoá nhất?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Rêu

d)

Dương xỉ

29.

Trong các nhóm động vật sau, nhóm nào tiến hoá nhất?

a)

Lớp Thú

b)

Ngành Chân khớp

c)

Ngành Ruột khoang

d)

Lớp Cá

30.

Trong các ngành thực vật sau, ngành nào tiến hoá nhất?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Rêu

d)

Dương xỉ

31.

Nhóm nào sau đây bao gồm toàn đại diện thuộc ngành Dương xỉ?

a)

Lông cu li, bách tán, rêu tường.     

b)

Lông cu li, rau bợ, dương xỉ thường.

c)

Rau bợ, hoa giấy, thông hai lá.

d)

Dương xỉ thân gỗ, vạn tuế, hoa hồng.

32.

Đặc điểm nào dưới đây dùng để nhận biết các cây dương xỉ trong tự nhiên?

a)

Lá già cuộn tròn ở đầu.

b)

Túi bào tử màu vàng nâu nằm ở ngọn cây.

c)

Mặt dưới lá non có các ổ túi bào tử màu vàng hoặc nâu.

d)

Lá non cuộn tròn ở đầu và mặt dưới lá già có các ổ túi bào tử màu vàng hoặc nâu.   

33.

Loài thực vật nào sau đây có cơ quan sinh sản là hoa và quả?

a)

Cây dưa hấu

b)

Cây thông Đà Lạt

c)

Cây rêu tường.

d)

Cây dương xỉ thân gỗ

34.

Phát biểu nào dưới đây đúng về vai trò của giới Thực vật?

a)

Lá cây giúp giữ đất, hạn chế xói mòn, sạt lở đất. 

b)

Rễ cây giúp cản bớt lượng chảy của nước mưa, góp phần giữ đất.

c)

Lá cây có khả năng quang hợp hấp thu bớt khí carbon dioxide và nhả ra khí oxygen.

d)

Nhiều loài cây được con người sử dụng làm thuốc như rau muống, cà rốt, su hào.

35.

Ngành thực vật nào sinh sản bằng hạt nằm lộ trên các lá noãn hở?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Rêu

d)

Dương xỉ

36.

Trong các loài cây sau, loài nào không được con người sử dụng làm thuốc?

a)

Hà thủ ô

b)

Rau muống

c)

Nhân sâm

d)

Đinh lăng

37.

Trong các loài cây sau, loài nào được con người sử dụng làm cảnh, trang trí?

a)

Su hào

b)

Cà rốt

c)

Hoa giấy

d)

Rau mồng tơi

38.

Cơ quan sinh sản của Hạt kín là gì?

a)

Hoa và quả

b)

Nón

c)

Bào tử

d)

Túi bào tử

39.

Cơ quan sinh sản của Hạt trần là gì?

a)

Hoa và quả

b)

Nón

c)

Bào tử

d)

Túi bào tử

40.

Ngành thực vật nào sinh sản bằng hạt nằm trong quả?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

41.

Nhóm nào sau đây bao gồm toàn đại diện thuộc ngành Hạt kín?

a)

Rau bợ, cây phương, dương xỉ thường.

b)

Thông ba lá, vạn tuế, rêu tản. 

c)

Dưa chuột, bí ngô, hoa giấy.

d)

Dương xỉ thân gỗ, bách tán, hoa sen.

42.

Nhóm nào sau đây bao gồm toàn đại diện thuộc ngành Hạt trần?

a)

Rau bợ, cây phượng, dương xỉ thường.

b)

Thông ba lá, vạn tuế, rêu tản. 

c)

Vạn tuế, bách tán, trắc bách diệp.

d)

Dương xỉ thân gỗ, bách tán, hoa sen.

43.

Trong các loài cây sau, loài nào được con người sử dụng lấy gỗ làm đồ dùng như bàn, ghế?

a)

Xoan đào

b)

Dưa hấu

c)

Bí đao

d)

Hoa sen

44.

Nhóm nào sau đây gồm toàn các loài cây cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến?

a)

Cà phê, cao su, hồ tiêu.

b)

Rau muống, rau mồng tơi, bí ngòi.

c)

Cao su, hồng xiêm, hoa giấy.

d)

Cà phê, ca cao, rau bắp cải.

45.

Loài thực vật nào dưới đây sinh sản bằng hạt nằm trên lá noãn hở?

a)

Dương xỉ thường.  

b)

Vạn tuế.

c)

Hoa hồng.

d)

Rêu tường.

46.

Thực vật được chia thành các ngành nào?

a)

Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín   

b)

Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm 

c)

Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín

d)

Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết

47.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2

b)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2

c)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2

d)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2

48.

Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?

a)

Vì chúng có hệ mạch dẫn.

b)

Vì chúng sống trên cạn.

c)

Vì chúng có rễ thật.

d)

Vì chúng có hạt nằm trong quả.

49.

Ngành thực vật nào sau đây có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử?

a)

Dương xỉ

b)

Rêu

c)

Hạt trần

d)

Hạt kín

50.

Thực vật có vai trò gì đối với động vật?

a)

Cung cấp thức ăn 

b)

Ngăn biến đổi khí hậu

c)

Cung cấp thức ăn, nơi ở

d)

Giữ đất, giữ nước

51.

Ngành động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất trong giới Động vật?

a)

Ruột khoang

b)

Chân khớp

c)

Giun

d)

Thân mềm

52.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phân loại lớp Chim dựa vào cách di chuyển?

a)

Chia 3 nhóm: chim bay, chim bơi, chim chạy.

b)

Đà điểu thuộc nhóm chim chạy

c)

Chim cánh cụt thuộc nhóm chim bơi

d)

Chim bồ câu, gà, vịt thuộc nhóm chim bay

53.

Cá cóc là đại diện của lớp Động vật nào dưới đây?

a)

Bò sát

b)

Thú

c)

d)

Lưỡng cư

54.

Cá sấu là đại diện của lớp Động vật nào dưới đây?

a)

Bò sát

b)

Thú

c)

d)

Lưỡng cư

55.

Cá heo là đại diện của lớp Động vật nào dưới đây?

a)

Bò sát

b)

Thú

c)

d)

Lưỡng cư