wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TỔNG HỢP LẦN 1

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 50. Biến dị nào sau đây không di truyền được?

a)

A. Đột biến gen

b)

B. Thường biến

c)

C. Đột biến NST

d)

D.Biến dị tổ hợp

2.

Câu 51. Mức phản ứng do yếu tố nào quy định?

a)

A. Kiểu gen của cơ thể

b)

B. Điều kiện mi trường

c)

C. Kiểu hình của cơ thể

d)

D. Thời kì sinh trưởng và phát triển

3.

Câu 53. Công nghệ gen là gì?_

a)

A. Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình tạo ra các sinh vật biến đổi gen_x000D_

b)

B. Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình tạo các ADN tái tổ hợp_x000D_

c)

C. Công nghệ gen là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng kĩ thuật gen_x000D_

d)

D. Công nghệ gen là ngành khoa học nghiên cứu về cấu trúc về hoạt động của các gen_x000D_

4.

Câu 54. Công nghệ tế bào là:

a)

A. Nuôi cấy tế bào hoặc mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh_x000D_

b)

B. Kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống_x000D_

c)

C. Dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào_x000D_

d)

D. Dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể_x000D_

5.

Câu 55. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về chức năng của di truyền y học tư vấn?

a)

A. Chẩn đoán_x000D_

b)

B. Cho lời khuyên liên quan đến các bệnh và tật di truyền_x000D_

c)

C. Cung cấp thông tin_x000D_

d)

D. Điều trị các bệnh, tật di truyền_x000D_

6.

Câu 56. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về trẻ đồng sinh khác trứng ?

a)

A. Luôn giống nhau về giới tính_x000D_

b)

B. Luôn có giới tính khác nhau_x000D_

c)

C. Có thể giống nhau hoặc khác nhau về giới tính_x000D_

d)

D. Ngoại hình luôn giống hệt nhau_x000D_

7.

Câu 57. Thể ba nhiễm (hay tam nhiễm) là thể mà trong tế bào sinh dưỡng có

a)

A. tất cả các cặp NST tương đồng đều có 3 chiếc

b)

B. tất cả các cặp NST tương đồng đều có 2 chiếc

c)

C. có một cặp NST nào đó có 3 chiếc, các cặp còn lại đều có 2 chiếc

d)

D. tất cả các cặp NST tương đồng đều có 1 chiếc

8.

Câu 58. Nhân tố sinh thái là

a)

A. những yếu tố của môi trường tác động gián tiếp đến đời sống của sinh vật_x000D_

b)

B. những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật_x000D_

c)

C. các nhân tố hữu sinh của môi trường_x000D_

d)

D. các yếu tố vô sinh của môi trường_x000D_

9.

Câu 59. Khi định nghĩa mật độ quần thể, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Mật độ quần thể là số lượng cá thể hay tổng khối lượng các cá thể của quần thể đó_x000D_

b)

B. Khi tính tổng số lượng cá thể của quần thể chia cho tổng diện tích phân bố sẽ được mật độ quần thể_x000D_

c)

C. Mật độ quần thể là số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích_x000D_

d)

D. Số lượng cá thể của quần thể trên 1m2 gọi là mật độ quần thể_x000D_

10.

Câu 60. Đối tượng nghiên cứu của Di truyền học là gì?

a)

A. Tất cả động vật, thực vật và vi sinh vật._x000D_

b)

B. Cây đậu Hà Lan có khả năng tự thụ phấn cao._x000D_

c)

C. Cơ sở vật chất, cơ chế và tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị._x000D_

d)

D. Các thí nghiệm lai giống động vật, thực vật._x000D_

11.

Câu 61. Ở cà chua, tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được:

a)

A. Toàn quả vàng.

b)

B. Tỉ lệ 1 quả đỏ : 1 quả vàng.

c)

C. Toàn quả đỏ.

d)

D. Tỉ lệ 3 quả đỏ : 1 quả vàng.

12.

Câu 62. Phép lai nào dưới đây là phép lai phân tích hai cặp tính trạng?

a)

A. P: AaBb x aabb

b)

B. P: AaBb x Aabb

c)

C. P: aaBb x AABB

d)

D. P: AaBb x aaBB

13.

Câu 63. Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 4 tế bào sinh tinh (TB mầm) sẽ tạo ra:

a)

A. 4 tinh trùng

b)

B. 16 tinh trùng

c)

C. 8 tinh trùng

d)

D. 12 tinh trung

14.

Câu 64. Quan niệm cho rằng người mẹ quyết định việc sinh con trai hay con gái là đúng hay sai, tại sao?

a)

A. Sai .Vì việc sinh con trai hay con gái là do sự kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử._x000D_

b)

B. Sai. Vì mẹ chỉ tạo ra 1 loại trứng, bố tạo ra 2 loại tinh trùng. Nếu tinh trùng Y của bố kết hợp với trứng mới tạo hợp tử phát triển thành con trai, còn nếu tinh trùng X của bố kết hợp với trứng tạo hợp tử phát triển thành con gái._x000D_

c)

C. Sai. Vì mẹ tạo ra 2 loại trứng X và Y, bố tạo ra 1 loại tinh trùng. Nếu tinh trùng của bố kết hợp với trứng X sẽ tạo con trai, còn nếu tinh trùng của bố kết hợp với trứng Y mới tạo con gái._x000D_

d)

D. Sai. Vì sinh con trai hay con gái là do cả bố và mẹ quyết định._x000D_

15.

Câu 65. Khi lai phân tích cơ thể có 2 cặp gen dị hợp tử, di truyền liên kết, F1 có tỉ lệ kiểu hình và kiểu gen như thế nào?

a)

A. 1: 2: 1

b)

B. 2: 1: 2

c)

C. 1 : 1 : 1 : 1

d)

D. 1 : 1

16.

Câu 66. Mỗi chu kì xoắn của ADN cao 34A gồm 10 cặp nuclêôtit. Vậy chiều dài của mỗi cặp nuclêôtit tương ứng sẽ là:

a)

A. 340 A

b)

B. 1,7 Ao

c)

C. 17 A

d)

D. 3,4 A

17.

Câu 67. Chức năng của gen là:

a)

A. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

B. Tham gia vào các cấu trúc của màng tế bào.

c)

C. Chứa đựng năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

d)

D. Trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

18.

Câu 68. Đơn phân để cấu tạo prôtêin là:

a)

A. Axit nuclêic

b)

B. Nuclêôtit

c)

C. Axit amin

d)

D. Axit photphoric

19.

Câu 69. Đột biến gen là gì?

a)

A. Biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen.

b)

B. Sự thay đổi kiểu hình của sinh vật.

c)

C. Biến đổi xảy ra trong NST.

d)

D. Biến đổi xảy ra do môi trường.

20.

Câu 70. Sinh đôi cùng trứng là hiện tượng:

a)

A. Hai trứng cùng được thụ tinh một lúc._x000D_

b)

B. Một trứng được thụ tinh với hai tinh trùng khác nhau._x000D_

c)

C. Hai trứng được thụ tinh với hai tinh trùng khác nhau._x000D_

d)

D. Một trứng được thụ tinh với một tinh trùng tạo thành hợp tử, nhưng khi lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử đã tách thành hai tế bào và phát triển thành hai phôi._x000D_

21.

Câu 71. Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 3 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ đồng hợp ở thế hệ con thứ 3 (F3) là:

a)

A. 87,5%

b)

B. 75%

c)

C. 25%

d)

D. 18,75%_x000D_

22.

Câu 72: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

A. codon.

b)

B. gen.

c)

C. anticodon.

d)

D. mã di truyền.

23.

Câu 73: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục._x000D_

b)

B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục._x000D_

c)

C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn._x000D_

d)

D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản._x000D_

24.

Câu 74: Bản chất của mã di truyền là

a)

A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

b)

B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.

c)

C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.

d)

D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

25.

Câu 75: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

a)

A. bổ sung. _x000D_

b)

B. bán bảo toàn. _x000D_

c)

C. bổ sung và bảo toàn. _x000D_

d)

D. bổ sung và bán bảo toàn _x000D_

26.

Câu 76: Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

A. mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

b)

B. mang thông tin di truyền của các loài.

c)

C. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

d)

D. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin

27.

Câu 77: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

A. 1800

b)

B. 2400

c)

C. 3000

d)

D. 2040

28.

Câu 78: Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là

a)

A. nuclêôtit. _

b)

B. bộ ba mã hóa.

c)

C. triplet.

d)

D. gen.

29.

Câu 79: Mã di truyền là:

a)

A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin._x000D_

b)

B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin._x000D_

c)

C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin._x000D_

d)

D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin. _x000D_

30.

Câu 80: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã(ARN) là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá.

b)

B. mARN.

c)

C. mạch mã gốc.

d)

D. tARN.

31.

Câu 81: Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

a)

A. anticodon.

b)

B. axit amin.

c)

B. codon.

d)

C. triplet.

32.

Câu 82: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

a)

A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

b)

B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.

c)

C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

d)

D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

33.

Câu 83: Quá trình phiên mã xảy ra ở

a)

A. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.

b)

B. sinh vật có ADN mạch kép.

c)

C. sinh vật nhân chuẩn, vi rút.

d)

D. vi rút, vi khuẩn.

34.

Câu 84: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

A. Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

b)

B. Từ cả hai mạch đơn.

c)

C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

D. Từ mạch mang mã gốc.

35.

Câu 85: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

a)

A. rARN.

b)

B. mARN.

c)

C. tARN.

d)

D. ADN.

36.

Câu 86: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

a)

A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.

b)

B. tổng hợp ADN, dịch mã.

c)

C. tự sao, tổng hợp ARN.

d)

D. tổng hợp ADN, ARN

37.

Câu 87: Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của

a)

A. rARN.

b)

B. mARN.

c)

C. tARN.

d)

D. ARN.

38.

Câu 88: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã (Tổng hợp protein) là nhiệm vụ của

a)

A. mạch mã hoá.

b)

B. mARN.

c)

C. tARN.

d)

D. mạch mã gốc.

39.

Câu 89: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. ADN và ARN

b)

B. prôtêin

c)

C. ARN

d)

D. ADN

40.

Câu 90: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

A. 3’ → 3’.

b)

B. 3’ → 5’.

c)

C. 5’ → 3’.

d)

D. 5’ → 5’.

41.

Câu 91: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

A. nhân con

b)

B. tế bào chất

c)

C. nhân

d)

D. màng nhân

42.

Câu 92: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

A. nhân đôi ADN và phiên mã.

b)

B. nhân đôi ADN và dịch mã.

c)

C. phiên mã và dịch mã.

d)

D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

43.

Câu 93: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?

a)

A. U và T

b)

B. T và A

c)

C. A và U

d)

D. G và X_

44.

Câu 94: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?

a)

A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

B. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

c)

C. mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.

d)

D. Trên các tARN có các anticodon giống nhau.

45.

Câu 95: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. mARN

b)

B. ADN

c)

C. prôtêin

d)

D. mARN và prôtêin

46.

Câu 24: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

A. ADN-polimeraza.

b)

B. restrictaza.

c)

C. ADN-ligaza.

d)

D. ARN-polimeraza.

47.

Câu 96: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

a)

A. hai axit amin kế nhau.

b)

B. axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.

c)

C. axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

d)

D. hai axit amin cùng loại hay khác loại.

48.

Câu 97: Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

a)

A. anticodon.

b)

B. codon.

c)

C. triplet.

d)

D. axit amin.

49.

Câu 98: Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?_

a)

A. Sự phân chia của nhiễm sắc thể.

b)

B. Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể.

c)

C. Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể.

d)

D. Sự phân chia tâm động ở kì sau.

50.

Câu 99: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

a)

A. Cho F1 lai phân tích.

b)

B. Cho F2 tự thụ phấn.

c)

C. Cho F1 giao phấn với nhau.

d)

D. Cho F1 tự thụ phấn.

51.

Câu 100: Cặp alen là

a)

A. hai alen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

b)

B. hai alen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

c)

C. hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

d)

D. hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội