wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Sinh

Total questions: 47

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tấm kính dùng làm kính lúp

a)

Có phần giữa bị lõm

b)

Có hai mặt phẳng

c)

Có phần rìa dày hơn phần giữa

d)

Có phần rìa mỏng hơn phần giữa

2.

Kính lúp cầm tay có tác dụng khi quan sát các vật nhỏ

a)

Phóng to ảnh của một vật

b)

Nhìn vật xa hơn

c)

Làm ảnh của vật nhỏ hơn

d)

Không thay đổi kích thước của vật

3.

Vật nào dưới đây cần dùng kính hiển vi

a)

Con kiến

b)

Con ong

c)

Tế bào biểu bì hành

d)

Tép bưởi

4.

Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm

a)

Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu

b)

Ốc to, ốc nhỏ

c)

Đèn chiếu sáng, gương, màn chắn

d)

Thị kính, vật kính

5.

Loại tế bào dài nhất trong cơ thể người là

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào thần kinh

c)

Té bào lá cây

d)

Tế bào vi khuẩn

6.

Nhà Nam có một kính lúp, hành động nào sau đây khi bảo vệ kính lúp của Nam là sai

a)

Để kính lúp ở chậu cây tiện cho những lần sử dụng

b)

Lau chùi kính bằng khắn mềm

c)

Cất kính vào hộp kín

d)

Dùng xong rửa kính bằng nước sạch

7.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước của tế bào

a)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước

b)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng giống nhau nhưng kích thước khác nhau

c)

Câc loại tế bào thường có hình dạng và kích thước khác nhau

d)

Các tế bào chỉ khác nhau về kích thước nhưng giống nhau về hình dạng

8.

Cây lớn lên nhờ

a)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào

c)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào

d)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

9.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện quá trình sống cơ bản nào

a)

Cảm ứng và vận động

b)

Vận động, sinh sản, sinh trưởng, hô hấp và bài tiết

c)

Sinh trưởng và sinh sản

d)

Hô hấp

10.

Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm toàn vật sống

a)

Con voi, cây bưởi, cái bàn

b)

Con gà, hòn đá, cây mồng tơi

c)

Cây lúa, con mèo, con chim

d)

Chiếc bút, viên phấn, chiếc lá

11.

Từ 1 tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra số tế bào con là

a)

4

b)

16

c)

9

d)

32

12.

Để đạt được chiều cao tối ưu , theo em KHÔNG nên làm những điều nào sau đây

a)

Ăn đêm

b)

Tập thể dục thể thao thường xuyên

c)

Ngồi học đúng tư thế

d)

Có chế độ dinh dưỡng hợp lí

13.

Một con lợn con lúc mới đẻ được 0.8 kg. Sau một tháng nặng 3.0 kg. Theo em, tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy

a)

Do sự tăng lên vè kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể

b)

Do tế bào tăng kích thước

c)

Do tăng số lượng các tế bào

d)

Do tế báo phận chia

14.

Sự sinh sản của tế bào KHÔNG có ý nghĩa nào sau đây

a)

Giúp tăng số lượng tế bào

b)

Thay thế các tế bào già, các tế bào chết

c)

Giảm số lượng tế bào

d)

Giúp cơ thể lớn lên

15.

Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là

a)

Có màng tế bào

b)

Có tế bào chất

c)

Có nhân

d)

Có nhân hoàn chỉnh

16.

Tế bào động vật và thực vật khác nhau ở chỗ

a)

Có ti thể

b)

Có màng tế bào

c)

Có thành tế bào

d)

Có nhân

17.

Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm toàn cơ thể đơn bào

a)

Nấm men, vi khuẩn, cây nấm

b)

Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình

c)

Trùng biến hình, nấm men, con bướm

d)

Cây nấm, con thỏ, cây hoa mai

18.

Sắp xếp theo đúng trình thứ tự các bước để quan sát được tế bào biểu bì hành

1. Bóc 1 vảy hành tươi ra khỏi củ và dùng kim mũi mác rạch một ô vuông (1 cm2 )

2. Quan sát ở vật kính 10x rồi chuyển sang 40x

3. Sau đó đậy lá kính lại rồi đưa lên quan sát

4. Dùng kẹp dỡ nhẹ vảy cho vào bán kính có giọt nước cất

a)

2 -> 3 -> 4 -> 1

b)

1 -> 2 -> 3 -> 4

c)

1 -> 4 -> 3 -> 2

d)

4 -> 3 -> 2 -> 1

19.

Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào từ thấp đến cao là

a)

Tế bào -> Mô -> Cơ quan -> Hệ cơ quan -> Cơ thể

b)

Mô -> Tế bào -> Cơ quan -> Hệ cơ quan -> Cơ thể

c)

Tế bào -> Mô -> Hệ cơ quan -> Cơ quan -> Cơ thể

d)

Mô -> Cơ quan -> Tế bào -> Hệ cơ quan -> Cơ thể

20.

Tế bào có 3 thành phần cơ bản đó là

a)

Nhân, chất tế bào, lục lạp

b)

Màng snh chất, chất tế bào , ti thể

c)

Màng tế bào, ti thể, nhân

d)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân

21.

Kính lúp có thể phóng to ảnh lên tới

a)

200 lần

b)

30 lần

c)

3 lần

d)

20 lần

22.

Loại tế bào nào sau đây có khả năng phân chia (sinh sản)

a)

Tế bào trưởng thành

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào con mới hình thành

23.

Sự sinh sản không kiểm soát của tế bào sẽ dẫn đến tình trạng

a)

Cơ thể mọc thêm tay, chân

b)

Biến thành người khổng lồ

c)

Hình thành khối u

d)

Bị chết

24.

Tại sao nói "tế bào đơn vị cơ bản của sự sống"

a)

Vì tế bào không có khả năng sinh sản

b)

Vì tế bào rất nhỏ bé

c)

Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

d)

Vì tế bào rất vững chắc

25.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau

a)

Để phù hợp với chức năng của chúng

b)

Để chúng không bị chết

c)

Để tạo nên sự đa dạng của các loại sinh vật

d)

Để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng

26.

Sắp xếp thứ tự tăng dần từ bé đến lớn: Vi khuẩn, vi rus, trứng cá, lục lạp

a)

Vi khuẩn, vi rus, lục lạp, trứng cá

b)

Vi rus, lục lạp, vi khuẩn, trứng cá

c)

Lục lạp, vi rus, vi khuẩn, trứng cá

d)

Lục lạp, vi khuẩn, vi rus, trứng cá

27.

Sử dụng kính hiển vi để quan sát những gì sau đây

a)

Gân lá

b)

Tép bưởi

c)

Trứng cá

d)

Protein

28.

Điền vào chỗ trống: Hầu hết các tế bào đều được quan sát bằng....vì chúng có kích thước rất nhỏ

a)

Kính viễn vọng

b)

Kính hiển vi

c)

Kính lúp

d)

Mắt thường

29.

Tế bào vi khuẩn nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

Xâm nhập dễ dàng tế bào vật chủ

b)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vid khó phát hiện

c)

Trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào có kích thước nhỏ sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn

d)

Tiêu tốn ít thức ăn

30.

Cho các chức năng sau: 1)Sinh trưởng, 2)Hấp thụ, 3)Hô hấp, 4)Hấp thụ, 5)Cảm ứng, 6)Bài tiết, 7)Dẫn nhiệt, 8)Sinh sản

Trong các chức năng trên, chứ năng của tế bào là

a)

1,2,3,4,7,8

b)

1,2,4,6,7,8

c)

1,2,3,4,6,8

d)

1,2,3,5,6,8

31.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào

a)

Antonie Leeuwenhoek

b)

Gregor Mendel

c)

Charles Darwin

d)

Robert Hook

32.

Đâu là vật sống

a)

Cây chuối

b)

Biệt thự

c)

Bút bi

d)

Con trâu

33.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

34.

Chức năng của màng tế bào là

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

Chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

c)

Bảo vệ, kiếm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào

35.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào

a)

Tế bào chất

b)

Nhân

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

36.

Tế bào có hình dạng

a)

Hình cầu, hình thoi

b)

Hình sao, hình trụ

c)

Hình đĩa, hình sợi

d)

Nhiều hình dạng

37.

Mô tả nào dưới đây về chức năng của thành phần tế bào là dúng

a)

Nhân - tích trứ nước, thức ăn và chất thải của tế bào

b)

Tế bào chất - chứa các bào quan

c)

Không bào - lưu giữ thông tin di truyền

d)

Màng tế bào - thu nhận ánh sáng mặt trời

38.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian

2. Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia

3. Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất

a)

1,2,3

b)

1,3

c)

2,3

d)

1,2

39.

Hiện tượng nào dưới đây KHÔNG phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá

b)

Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng

c)

Sự tăng dần kích thước của một của khoai lang

d)

Sự vươn cao của thân cây tre

40.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Sinh sản

c)

Trao đổi chất

d)

Cảm ứng

41.

Quá trình phân chia tế bào gồm 2 giai đoạn là

a)

Phân chia tế bào chất -> Phân chia nhân

b)

Lớn len -> Phân chia nhân

c)

Trao đổi chất -> Phân chia nhân

d)

Phân chia nhân -> Phân chia tế bào chất

42.

Loại tế bào nào sau khi hình thành sẽ không phân chia thêm lần nào nữa

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào da

43.

Cơ thể đa bào có những đặc điểm nào sau đây

a)

Cơ thể cấu tạo gòm nhiều tế bào

b)

Các tế bào trong cơ thể đa bào hoạt động độc lập

c)

Mỗi tế bào nhiều cấu tạo nên cơ thể đa bào thực hiện một chức năng riêng biệt

d)

Tế bào cấu tạo nên cơ thể đa bào có kích thước lớn, quan sát được bằng mắt thường

44.

Trong các quá trình sóng cơ bản, quá trình loại bỏ các chất thải được gọi là

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Bài tiết

d)

Dinh dưỡng

45.

Quá trình cơ thể sinh vật lớn lên về kích thước và khối lượng được gọi là

a)

Tiêu hoá

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Sinh trưởng

46.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là

a)

Cơ quan

b)

c)

Tế bào

d)

Hệ cơ quan

47.

Màng nhân là cấu trúc không thể quan sát thấy nhóm sinh vật nào sau đây

a)

Động vật

b)

Vi khuẩn

c)

Thực vật

d)

Người