wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 1

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các chất thải sinh ra từ quá trình trao đổi chất được vận chuyển vào?

a)

A. máu và cơ quan bài tiết.

b)

B. nước mô và mao mạch máu.

c)

C. tế bào, máu và đến cơ quan bài tiết.

d)

D. cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.

2.

Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp?

a)

A. Nước tiểu

b)

B. Mồ hôi.

c)

C. Khí oxygen

d)

D. Khí carbon dioxide

3.

Loại môi trường trong của cơ thể mà tại đó diễn ra sự trao đổi chất trực tiếp với tế bào là?

a)

A. nước mô.

b)

B. bạch huyết.

c)

C. máu.

d)

D. nước bọt.

4.

Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào những gì?

a)

A. Khí oxygen và chất thải

b)

B. Khí carbon dioxide và chất thải

c)

C. Khí oxygen và chất dinh dưỡng

d)

D. Khí carbon dioxide và chất dinh dưỡng

5.

Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí carbon dioxide sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài?

a)

A. Phổi

b)

B. Dạ dày

c)

C. Thận

d)

D. Gan

6.

Đồng hoá xảy ra quá trình nào dưới đây?

a)

A. Giải phóng năng lượng

b)

B. Tổng hợp chất hữu cơ đơn giản từ những chất hữu cơ phức tạp

c)

C. Tích luỹ năng lượng

d)

D. Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản

7.

Đồng hoá và dị hoá là hai quá trình?

a)

A. đều xảy ra sự tổng hợp các chất.

b)

B. đều xảy ra sự tích luỹ năng lượng.

c)

C. đối lập nhau.

d)

D. mâu thuẫn nhau.

8.

Chuyển hoá cơ bản là?

a)

A. năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

b)

B. năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

c)

C. năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

d)

D. năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

9.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là?

a)

A. rễ cây.

b)

B. thân cây.

c)

C. lá cây.

d)

D. hoa.

10.

Sản phẩm của quang hợp là?

a)

A. nước, khí carbon dioxide.

b)

B. glucose, khí carbon dioxide.

c)

C. khí oxygen, glucose.

d)

D. glucose, nước.

11.

Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu?

a)

A. Nước được lá lấy từ đất lên.

b)

B. Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá.

c)

C. Nước được tổng hợp từ quá trình quang hợp.

d)

D. Nước từ không khí hấp thụ vào lá qua các lỗ khí.

12.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

A. Cơ năng.

b)

B. Quang năng.

c)

C. Hoá năng.

d)

D. Nhiệt năng.

13.

Chức năng chủ yếu của gân lá là gì?

a)

A. Phân chia, làm tăng kích thước của lá.

b)

B. Bảo vệ, che chở cho lá.

c)

C. Tổng hợp chất hữu cơ.

d)

D. Vận chuyển các chất.

14.

Thân non của cây có màu xanh lục có quang hợp được không? Vì sao?

a)

A. Không. Vì thân non chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

B. Có. Vì thân non cũng chứa chất diệp lục như lá cây.

c)

C. Có. Vì thân non cũng được cung cấp đầy đủ nước và muối khoáng.

d)

D. Không. Vì quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở lá cây.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.

d)

D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

16.

Trong các phát biểu sau đây về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

I. Chỉ có lá mới có khả năng thực hiện quang hợp.

b)

II. Nước là nguyên liệu của quang hợp, được rễ cây hút từ môi trường bên ngoài vào vận chuyển qua thân lên lá.

c)

III. Không có ánh sáng, cây vẫn quang hợp được.

d)

IV. Trong quang hợp, năng lượng được biến đổi từ quang năng thành hóa năng.

e)

V. Trong lá cây, lục lạp tập chung nhiều ở tế bào lá.

17.

Yếu tố bên ngoài nào sau đây không ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh?

a)

A. Nước.

b)

B. Khí oxygen.

c)

C. Khí cacbon dioxide.

d)

D. Ánh sáng.

18.

Những yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh là?

a)

A. nước, ánh sáng, nhiệt độ.

b)

B. nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

c)

C. nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

d)

D. nước, ánh sáng, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

19.

Yếu tố ánh sáng ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh như thế nào?

a)

A. Ánh sáng quá mạnh thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

b)

B. Ánh sáng càng yếu thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

c)

C. Ánh sáng quá mạnh sẽ làm giảm hiệu quả quang hợp.

d)

D. Ánh sáng quá mạnh thì sẽ không ảnh hưởng đến quang hợp.

20.

Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là?

a)

A. Nhiệt năng.

b)

B. Điện năng.

c)

C. Quang năng.

d)

D. Cơ năng.

21.

Chọn đáp án đúng khí nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng.

a)

A. Cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

b)

B. Cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

c)

C. Cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng.

d)

D. Cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng, cây ưa bóng cần nhiều ánh sáng mạnh.

22.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

b)

B. Nhiệt độ thấp (dưới 10độC) tạo điều kiện tốt nhất cho cây quang hợp.

c)

C. Nhiệt độ quá cao (trên 40độC) sẽ làm giảm hoặc ngừng quá trình quang hợp.

d)

D. Không có quang hợp thì không có sự sống trên Trái đất.

23.

Yếu tố khí cacbon dioxide ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh như thế nào?

a)

A. Hiệu quả quang hợp tăng khi nồng độ khí cacbon dioxide tăng và ngược lại.

b)

B. Hiệu quả quang hợp giảm khi nồng độ khí cacbon dioxide tăng và ngược lại.

c)

C. Khi nồng độ khí cacbon dioxide quá cao thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

d)

D. Khi nồng độ khí cacbon dioxide quá thấp thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

24.

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây?

a)

A. Lục lạp

b)

B. Ti thể

c)

C. Không bào

d)

D. Ribosome

25.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm?

a)

A. Oxi, nước và năng lượng

b)

B. Nước, đường và năng lượng

c)

C. Nước, khí cacbonic và đường

d)

D. Khí cacbonic, nước và năng lượng

26.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa?

a)

A. đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

b)

B. tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

C. làm sạch môi trường

d)

D. chuyển hóa gluxit thành CO2, H2O và năng lượng

27.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

B. Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

C. Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

d)

D. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

28.

Quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?

a)

A. Nhiệt năng -> hoá năng.

b)

B. Hoá năng-> điện năng.

c)

C. Hoá năng-> nhiệt năng.

d)

D. Quang năng-> hoá năng.

29.

Các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là:

a)

A. hàm lượng nước, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ.

b)

B. hàm lượng nước, nồng độ khí oxygen, nhiệt độ.

c)

C. nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ.

d)

D. hàm lượng nước, nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ.

30.

Cây xanh quang hợp vào thời gian nào trong ngày?

a)

A. Buổi sáng

b)

B. Buổi tối

c)

C. Cả ngày và đêm

d)

D. Ban ngày.

31.

Nhóm nông sản nào sau đây nên được bảo quản bằng biện pháp bảo quản khô?

a)

A. Rau muống, nấm đùi gà, hạt đỗ.

b)

B. Hạt lúa, hạt đỗ, hạt lạc.

c)

C. Hạt lạc, cà chua, rau cải.

d)

D. Khoai tây, cà rốt, hạt lúa.

32.

Nhóm nông sản nào sau đây nên được bảo quản bằng cách để trong túi nilon kín hoặc đục lỗ và bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh?

a)

A. Rau muống, cà chua, bắp cải.

b)

B. Hạt lúa, hạt đỗ, hạt lạc.

c)

C. Hạt đỗ, rau muống, khoai tây.

d)

D. Hạt lạc, hạt lúa, dưa chuột.

33.

Cơ sở khoa học của biện pháp bảo quản nông sản bằng cách phơi khô hoặc sấy khô là

a)

A. Làm ngừng quá trình hô hấp tế bào ở thực vật.

b)

B. Giảm hàm lượng nước trong hạt, hạn chế quá trình hô hấp tế bào.

c)

C. Giảm sự mất nước ở hạt.

d)

D. Giảm hàm lượng nước trong hạt, làm ngừng quá trình hô hấp tế bào.

34.

Trong những ngày nắng nóng mạnh sự trao đổi khí ở thực vật diễn ra như thế nào?

a)

A. Nhanh, mạnh

b)

B. Chậm

c)

C. Bình thường

d)

D. Không đồng đều ở các bộ phận khác nhau

35.

Con người mất bao nhiêu lượng nước của cơ thể thì tử vong?

a)

A. 3 đến 5%

b)

B. 2 đến 4%

c)

C. 6 đến 8%

d)

D. 12 đến 20%

36.

Sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất phụ thuộc vào đâu?

a)

A. Đồng bằng

b)

B. Nhà ở

c)

C. Nguồn nước

d)

D. Chất dinh dưỡng

37.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc và tính chất của nước?

a)

A. Là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi

b)

B. Sôi ở 100oC và đông đặc ở 0oC

c)

C. Do có tính phân cực, nước là dung môi hòa tan nhiều chất

d)

D. Mỗi phân tử nước gồm hai nguyên tử oxygen liên kết với 1 nguyên tử hydrogen

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nước?

a)

A. Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất

b)

B. Nước là thành phần cấu trúc tế bào

c)

C. Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống

d)

D. Nước giúp duy trì nhiệt độ bình thường của cơ thể

39.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

(1) Tùy theo từng nhóm nông sản mà có các cách bảo quản khác nhau.

b)

(2) Để bảo quản nông sản cần làm ngưng quá trình hô hấp tế bào.

c)

(3) Cần lưu ý điều chỉnh các yếu tố: Hàm lượng nước, nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide nhiệt độ khi bảo quản nông sản.

d)

(4) Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước trong các loại hạt.

e)

(5) Phơi khô nông sản sau thu hoạch là cách bảo quản nông sản tốt nhất.

40.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là

a)

tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.

b)

giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.

c)

tăng cường độ hô hấp tế bào đến mức tối đa.

d)

giảm cường độ hô hấp tế bào đến mức tối thiểu.

41.

Quá trình trao đổi khí ở thực vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi chiều

c)

Buổi tối

d)

Suốt cả ngày đêm

42.

Quá trình trao đổi khí ở động vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi chiều

c)

Buổi tối

d)

Suốt cả ngày đêm

43.

Quá trình hô hấp cây xanh/động vật nhận từ môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và carbon dioxide

44.

Quá trình hô hấp cây xanh/động vật thải ra ngoài môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

45.

Động vật hô hấp bằng phổi là

a)

Chim bồ câu

b)

Kiến

c)

Cá chép

d)

Ốc sên

46.

Động vật hô hấp bằng hệ thống ống khí là

a)

Chim bồ câu

b)

Kiến

c)

Cá chép

d)

Chó

47.

Nơi diễn ra sự trao đổi khí mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Quả

48.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình hạt đậu

b)

Yên ngựa

c)

Lõm 2 mặt

d)

Hình thoi

49.

Khí khổng có vai trò gì đối với lá cây?

a)

Giúp cây quang hợp và hô hấp

b)

Giúp cây tổng hợp chất dinh dưỡng

c)

Giúp lá có màu xanh.

d)

Giúp trao đổi các loại khí và thoát hơi nước.

50.

Vai trò nào dưới đây không là vai trò của vitamin?

a)

Là thành phần thiết yếu cấu tạo tế bào.

b)

Tham gia vào quá trình trao đổi chất.

c)

Bảo vệ tế bào và cơ thể.

d)

Cung cấp và dự trữ năng lượng.

51.

Tại sao khi bị táo bón, bác sĩ thường khuyên chúng ta uống nhiều nước?

a)

Nước giúp bề mặt niêm mạc ẩm ướt.

b)

Nước giúp thải các chất thải của cơ thể.

c)

Nước cần cho não để tạo hormon.

d)

Nước giúp điều chỉnh thân nhiệt.

52.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

nước.

b)

các hợp chất hữu cơ tổng hợp ở rễ.

c)

các ion khoáng.

d)

nước và các ion khoáng.

53.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

nước.

b)

các hợp chất hữu cơ.

c)

các ion khoáng.

d)

nước và các ion khoáng.

54.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

qua mạch gỗ.

55.

Chất hữu cơ được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

qua mạch gỗ.

56.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ.

c)

miền sinh trưởng.

d)

miền trưởng thành.

57.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

58.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

c)

thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

59.

Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn trong mạch rây là bị động.

b)

Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ.

c)

Mạch gỗ vận chuyển đường glucôzơ, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác.

d)

Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây thì vận chuyển các chất từ lá xuống rễ.