Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 54

Worksheet time: 11hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

làm nước mắm là ứng dụng của quá trình

a)

phân giải protein

b)

lên men rượu etilic

c)

phân giải xenlulozo

d)

lên men lactic

2.

sinh trưởng của vsv là

a)

sự tăng lên về khối lượng của tế bào vsv

b)

sự tăng lên về kích thước của tế bào vsv

c)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào của vsv

d)

sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể sinh vật

3.

đặc điểm nào sau đây không có ở môi trường nuôi cấy liên tục ?

a)

không bổ sung thêm chất dinh dưỡng và không lấy đi sản phẩm chuyển hoá

b)

đường cong sinh trưởng của quần thể vsv theo hai pha

c)

không xảy ra pha suy vong

d)

quần thể sinh vật sinh trưởng liên tục

4.

trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vsv đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha

a)

tiềm phát

b)

luỹ thừa

c)

cân bằng

d)

suy vong

5.

Môi trường (A) là nuôi cấy vsv mà thành phần chỉ chứa chất tự nhiên. Môi trường (A) là

a)

tự nhiên

b)

bán tự nhiên

c)

tổng hợp

d)

bán tổng hợp

6.

trong giảm phân, sự trao đổi chéo giữa các NST kép trong từng cặp tương đồng xảy ra vào kì nào?

I. kì sau giảm phân 1

II. kì đầu giảm phân 1

III. kì sau giảm phân 2

IV. kì giữa giảm phân 2

V. kì cuối giảm phân 2

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

7.

sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào trong giảm phân?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa II

c)

kì giữa I

d)

kì giữa II

8.

đặc điểm nào sau đây có ở môi trường nuôi cấy liên tục?

a)

đường cong sinh trưởng của vsv theo bốn pha

b)

xảy ra pha suy vong

c)

bổ sung thêm chất dinh dưỡng và lấy đi sản phẩm chuyển hoá

d)

không có pha cân bằng

9.

trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, vsv thích nghi với môi trường nuôi cấy xảy ra ở pha nào

a)

tiềm phát

b)

cân bằng

c)

luỹ thừa

d)

suy vong

10.

chất nào sau đây được xem là nhân tố sinh trưởng của vsv

a)

vitamin

b)

nito

c)

cacbon

d)

chất kháng sinh

11.

chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc

a)

các chất phênol

b)

chất kháng sinh

c)

phoocmandehit

d)

cồn i ốt

12.

yếu tố nào sau đây là yếu tố hoá học gây ảnh hưởng đến sự sinh trưởng ở vsv

a)

nhiệt độ

b)

clo

c)

lipit

d)

vitamin

13.

một loại vsv có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng giàu CO2 giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

quang dị dưỡng

b)

quang tự dưỡng

c)

hoá tự dưỡng

d)

hoá dị dưỡng

14.

vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi goucozo thành chất nào

a)

axit axetic

b)

axit lactic

c)

CO2

d)

etanol

15.

chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn

a)

phoocmandehit

b)

protein

c)

glucozo

d)

vitamin

16.

đa số vsv gây bệnh trên cơ thể người và động vật thuộc nhóm

a)

ưa nhiệt

b)

ưa ấm

c)

ưa lạnh

d)

ưa siêu nhiệt

17.

virut kí sinh và gây bệnh cho côn trùng khi đó côn trùng là

a)

vật chủ

b)

ổ chứa

c)

thể bọc

d)

ổ chứa và thể bọc

18.

hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2 và năng lượng của ánh sáng được gọi là

a)

hoá tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng

c)

hoá dị dưỡng

d)

quang tự dưỡng

19.

sinh trưởng của vsv là

a)

sự tăng lên về khối lượng tế bào của vsv

b)

sự tăng lên về kích thước của tế bào vsv

c)

sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào của vsv

d)

sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể vsv

20.

quang hợp là quá trình

a)

biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp

b)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ ( CO2,H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục

c)

tổng hợp ánh sáng mặt trời

d)

biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học

21.

giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào

a)

tế bào sinh dưỡng

b)

giao tử

c)

hợp tử

d)

tế bào sinh dục chín

22.

thứ tự đúng khi nói về chu trình nhân lên của virut trong tế bào chủ là?

a)

hấp phụ-> sinh tổng hợp-> lắp ráp-> xâm nhập-> phóng thích

b)

xâm nhập-> hấp phụ-> sinh tổng hợp-> lắp ráp-> phóng thích

c)

hấp phụ-> xâm nhập-> sinh tổng hợp-> lắp ráp-> phóng thích

d)

xâm nhập-> sinh tổng hợp-> phóng thích-> hấp phụ-> lắp ráp

23.

thời gian thế hệ là khoảng thời gian tính từ khi một tế bào được sinh ra cho

đến khi tb đó

a)

chết đi

b)

tạo ra 3 tb

c)

số lượng tế bào đạt cực đại

d)

phân chia

24.

trong nuôi cấy không liên tục, để đạt dc sinh khối lớn nhất nên dừng lại tại

a)

pha tiềm phát và pha luỹ thừa

b)

cuối pha luỹ thừa và đầu pha cân bằng

c)

pha cân bằng và pha tiềm phát

d)

cuối pha cân bằng đầu pha suy vong

25.

trong phương thức vận chuyển thụ động các chất qua màng tb, các chất tan khuếch tán phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

đặc điểm của chất tan

b)

đặc điểm của màng tb

c)

sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tb

d)

nguồn năng lượng dc dự trữ trong tb

26.

hai thành phần cơ bản nào sau đây của tất cả các virut

a)

protein và axit amin

b)

axit nucleic và lipit

c)

protein và axit nucleic

d)

protein và lipit

27.

trong điều kiện nuôi cấy liên tục, để thu sinh khối vsv tối đa nên dừng ở thời điểm nào

a)

cuối pha tiềm phát

b)

đầu pha cân bằng

c)

cuối pha suy vong

d)

đầu pha luỹ thừa

28.

một tế bào lưỡng bội bình thường nguyên phân, số NST trong tế bào ở kì sau là bao nhiêu

a)

2n NST đơn

b)

2n NST kép

c)

4n NST kép

29.

trong quá trình hô hấp ở tb nhân thực, chuỗi truyền electron diễn ra ở đâu

a)

màng trong ti thể

b)

chất nền ti thể

c)

màng ngoài của ti thể

d)

tế bào chất của tế bào

30.

sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ánh sáng, nước, sắc tố quang hợp, các enzim

b)

sắc tố quang hợp, các enzim, NADPH

c)

O2, ATP,NADPH

d)

ánh sáng, H2O, O2, ATP

31.

trong quá trình nguyên phân, các NST được nhân đôi ở

a)

pha S kì trung gian

b)

pha G1 trung gian

c)

kì đầu

d)

kì giữa

32.

virut có cấu trúc xoắn có đặc điểm nào sau đây

a)

gồm có hai phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối, phần đuôi có cấu trúc xoắn

b)

có các capsome sắp xếp theo chiều xoắn của axit nucleic

c)

gồm có phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối và chỉ có ở phần đuôi mới có các capsome

d)

có các capsome sắp xếp theo hình khối đa diện gồm 20 mặt mỗi mặt là một tam giác đều

33.

vật chủ là

a)

những sinh vật có nuôi dưỡng sv khác, cung cấp dinh dưỡng, nơi trú ẩn hoặc đôi khi là bảo vệ lẫn nhau

b)

những sv có nuôi dưỡng sv khác, theo các dạng quan hệ kí sinh, cộng sinh hoặc hội sinh, cung cấp dinh dưỡng, nơi trú ẩn hoặc đôi khi là bảo vệ lẫn nhau

c)

những sv có nuôi dưỡng sv khác, theo các dạng quan hệ kí sinh, cung cấp dinh dưỡng, nơi trú ẩn hoặc đôi khi bảo vệ lẫn nhau

d)

những sv có nuôi dưỡng sv khác, theo các dạng quan hệ hội sinh cung cấp dinh dưỡng, nơi trú ẩn hoặc đôi khi bảo vệ lẫn nhau

34.

khái niệm AIDS là

a)

là giai đoạn cuối của quá trình nhiễm HIV gây tổn thương hệ thống miễn dịch của cơ thể, làm cho cơ thể không còn khả năng chống lại các tác nhân gây bệnh và dẫn đến chết người

b)

là giai đoạn cuối của quá trình nhiễm HIV gây tổn thương hệ thống miễn dịch của cơ thể, làm cho cơ thể không còn khả năng chống lại các tác nhân gây bệnh và dẫn đến chết người

c)

là giai đoạn gần cuối của quá trình nhiễm HIV gây tổn thương hệ thống miễn dịch của cơ thể, lm cho cơ thể không còn khả năng chống lại các tác nhân gây bệnh và dẫn đến chết người

35.

môi trường có các thành phần: nước thịt, gan, glucozo. đây là loại môi trường j

a)

tự nhiên

b)

tổng hợp

c)

bán tự nhiên

d)

bán tổng hợp

36.

biểu hiện sinh trưởng của vsv ở pha cân bằng là

a)

số tb được sinh ra bằng số tb chết đi

b)

số tb được sinh ra nhiều hơn số tb chết đi

c)

số tb chết đi nhiều hơn số tb được sinh ra

d)

chỉ có tb bị chết đi mà không có tb dc sinh ra

37.

giai đoạn chuỗi truyền electron hô hấp trong hô hấp tb tạo ra bao nhiêu phân tử ATP

a)

4

b)

34

c)

2

d)

28

38.

trong quang hợp chất nào sau đây không phải là sp của pha sáng

a)

ATP

b)

NADPH

c)

O2

d)

CO2

39.

trong chu kì tb, quá trình tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng của tb diễn ra ở

a)

đầu pha S

b)

pha G2

c)

pha G1

d)

cuối pha S

40.

giai đoạn nào trong quá trình giảm phân, NST tập trung thành hai hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

a)

kì trung gian

b)

kì đầu I

c)

kì giữa I

d)

kì đầu II

41.

ở người (2n=46),một tb sinh dưỡng đang nguyên phân, số NST ở kì giữa là bao nhiêu

a)

23

b)

46

c)

59

d)

92

42.

vì sao nói ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất của tb

a)

nó có các liên kết photphat

b)

các liên kết photphat cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng

c)

nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng

d)

nó dễ dàng thu được từ môi trường bên ngoài

43.

vì sao nội bào tử bền với nhiệt

a)

vỏ và hợp chất axit dipicolinic

b)

2 lớp màng dày và canxi dipicolinic

c)

vỏ và canxi dipicolinic

d)

2 lớp màng dày và axit dipicolinic

44.

vsv khuyết dưỡng

a)

không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng

b)

không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng

d)

không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể

45.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần nào

a)

adenozin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

b)

adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

adenin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

46.

đồng hoá là j

a)

tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tb

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

c)

tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

d)

phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

47.

kết quả của quá trình giảm phân bình thường, là từ 1 tế bào tạo ra mấy tế bào con

a)

2 tb con, mỗi tb có 2n NST

b)

2 tb con, mỗi tb có n NST

c)

4 tb con, mỗi tb có 2n NST

d)

4 tb con, mỗi tb có nNST

48.

nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. đường saccarozo không thể đi qua màng, nhưng nước và ure thì đi qua được, tế bào hồng cầu sẽ co lại khi ở trong môi trường nào

a)

saccarozo ưu trương

b)

saccarozo nhược trương

c)

ure nhược trương

d)

ure ưu trương

49.

quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy liên tục sinh trưởng qua các pha

a)

tiềm phát, suy vong

b)

tiềm phát, luỹ thừa, cân bằng, suy vong

c)

luỹ thừa , cân bằng

d)

tiềm phát

50.

sinh vật nhân sơ có các hình thức sinh sản nào

a)

phân đôi, nảy chồi, ngoại bào tử

b)

phân đôi, ngoại bào tử, bào tử kín

c)

nảy chồi, bào tử đốt, bào tử hữu tính

d)

phân đôii, ngoại bào tử, nội bào tử

51.

sơ đồ tóm tắt nào thể hiện đúng quá trình đường phân

a)

glucozo-> CO2 + ATP +NADPH

b)

glucozo-> axit piruvic + ATP + NADPH

c)

glucozo-> nước + năng lượng

d)

glucozo-> CO2+ nước

52.

một tế bào lưỡng bội bình thường nguyên phân, số NST trong kì giữa là bao nhiêu

a)

n NST đơn

b)

n NST kép

c)

2n NST đơn

d)

2n NST kép

53.

nhân tố sinh trưởng của vsv có thể là chất hoá học nào sau đây

a)

protein,vtamin

b)

axit amin, polisacarit

c)

vitamin, axit amin

d)

lipit, chất khoáng

54.

virut có cấu tạo 2 thành phần chính là

a)

lõi axit nucleic và vỏ ngoài

b)

lõi axit nucleic và vỏ protein

c)

vỏ protein và gai glycoprotein

d)

vỏ ngoài và gai glycoprotein