NEW
Font size
Worksheetsôn thi KHTN HK I
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
A. nước biển.
B. nước cất.
C. nước khoáng
D. gỗ.
Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?
A. nghiền nhỏ muối ăn.
B. đun nóng nước.
C. vừa cho muối ăn vào vừa khuấy đều
D. bỏ thêm đá.
Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?
A. hỗn hợp nước đường.
B. hỗn hợp nước muối.
C. hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều
D. hỗn hợp nước và rượu.
Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là:
A. dung dịch.
B. huyền phù.
C. nhũ tương.
D. chất tinh khiết.
Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được
A. nhũ tương.
B. huyền phù.
C. dung dịch.
D. dung môi.
Muối ăn chiếm 3,5% về khối lượng trong nước biển. Người dân vùng ven biển có thể làm cách nào để thu được muối ăn từ nước biển?
A. làm bay hơi nước dưới ánh nắng mặt trời.
B. lọc muối ăn từ nước biển.
C. đun sôi nước biển cho đến khi nước bay hơi hết.
D. gạn muối ăn từ nước biển.
Phễu chiết dùng để:
A. Tách chất rắn ra khỏi dung dịch.
B. Tách hỗn hợp hai chất khí.
C. Tách hai chất lỏng không tan vào nhau.
D. Tách hỗn hợp hai chất rắn.
Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?
A. Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.
B. Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.
C. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.
D. Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào.
Một số phương pháp vật lý thường dùng để tách chất ra khỏi hỗn hợp là:
A. Phương pháp lọc, cô cạn.
B. Phương pháp cô cạn, chiết.
C. Phương pháp chiết, chưng cất.
D. Phương pháp chưng cất lọc, cô cạn và chiết.
Một hỗn hợp gồm bột sắt và đồng, có thể tách riêng hai chất bằng cách nào sau đây?
A. Hòa tan vào nước.
B. Lắng, lọc.
C. Dùng nam châm để hút.
D. Tất cả đều đúng.
Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?
A. Màng tế bào.
B. Chất tế bào.
C. Nhân tế bào.
D. Vùng nhân.
Khi một tế bào lớn lên và sinh sản có bao nhiêu tế bào mới hình thành?
A. 8.
B. 6.
C. 4.
D. 2.
Một tế bào trứng tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?
A. 32.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
Cho các diễn biến sau:
1. Hình thành vách ngăn giữa các tế bào con
2. Phân chia chất tế bào
3. Phân chia nhân
Sự phân chia tế bào thực vật diễn ra theo trình tự như thế nào?
A. 3 - 1 – 2.
B. 2 - 3 - 1.
C. 1 - 2 – 3.
D. 3 - 2 – 1.
Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật
A. Trong tế bào có nhiều loại bào quan.
B. Có thành tế bào bằng chất xenlulose.
C. Nhân có màng bao bọc.
D. Chất tế bào là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.
Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:
A. hàng trăm tế bào.
B. hàng nghìn tế bào.
C. một tế bào.
D. một số tế bào.
Sinh vật nào khác nhóm với các sinh vật còn lại?
A. Cây dâu tây.
B. Con bò.
C. Vi khuẩn.
D. Cây xương rồng.
Sinh vật không có cấu tạo đơn bào là:
.
A. Trùng Giày.
B. Trùng roi.
C. Cá chép.
D. Trùng biến hình
Cơ thể đa bào là:
A. Được cấu tạo từ nhiều tế bào.
B. Được cấu tạo từ một tế bào.
C. Có kích thước siêu hiển vi.
D. Chưa thực hiện được chức năng sinh sản.
Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do đâu?
A. Số lượng tế bào khác nhau.
B. kích thước tế bào khác nhau.
C. Mức độ tiến hóa của sinh vật.
D. Môi trường sống của sinh vật.
Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng hình thành nên:
A. Tế bào.
B. Mô.
C. Cơ quan.
D. Hệ cơ quan.
Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:
A. Hệ rễ và hệ thân
B. Hệ thân và hệ lá.
C. Hệ chồi và hệ rễ.
D. Hệ cơ và hệ thân.
Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?
A. Não.
B. Phổi.
C. Thận.
D. Dạ dày.
“Tế bào là … (1) … của cơ thể”. Hãy cho biết (1) là gì?
A. Đơn vị tổ chức duy nhất
B. Đơn vị tổ chức cao nhất.
C. Đơn vị tổ chức cơ bản.
D. Đơn vị tổ chức thấp nhất.
Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn.
A. Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.
B. Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào.
C. Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ thể.
D. Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào.
Câu 1: Thế giới sinh vật được chia vào các bậc phân loại từ nhỏ đến lớn theo trật tự.
A. Loài – chi – họ- bộ- lớp- ngành- giới.
B. Loài – họ - chi - bộ- lớp – ngành - giới.
C. Giới - ngành - bộ - lớp - họ - chi – loài.
D. Giới - họ - lớp – ngành - bộ - họ - chi - loài.
Trùng roi là đại diện của giới
A. Khởi sinh.
B. Nguyên sinh.
C. Thực vật.
D. Động vật.
Điều quan trọng nhất khi xây dựng khóa lưỡng phân là gì?
A. Phải tìm được các đặc điểm về hình thái, kích thước….
B. Phải tìm được các đặc điểm về hình thái, kích thước …giống nhau
C. Phải tìm được các đặc điểm về hình thái, kích thước …tương tự nhau.
D. Phải tìm được các đặc điểm về hình thái, kích thước …đối lập nhau.
Cách gọi “cá quả” là cách gọi tên theo
A. Tên khoa học.
B. Tên địa phương.
C. Tên giống.
D. Cách tra theo danh mục.
Theo Whittaker phân loại thì có bao nhiêu giới sinh vật?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng
A. có kích thước hiển vi.
B. có cấu tạo tế bào nhân sơ.
C. chưa có cấu tạo tế bào.
D. có hình dạng không cố định.
Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên?
A. bệnh kiết lị.
B. bệnh dại.
C. bệnh vàng da
D. bệnh tả.
Mọi virus đều có cấu tạo gồm
A. 2 phần: vỏ protein và lõi vật chất di truyền (ADN hoặc ARN).
B. 3 phần: vỏ protein, màng sinh chất, chất di truyền.
C. 2 phần: màng và nhân ADN.
D. 3 phần: màng, chất tế bào, nhân.
Ba dạng chính của virus là: dạng xoắn, dạng hỗn hợp và.
A. dạng cầu.
B. dạng hình khối.
C. dạng gai.
D. dạng nhầy.
Tại sao virus không được coi là 1 thể sống?
A. Nó không có cấu tạo từ tế bào.
B. Nó không có khả năng tự sinh sản.
C. Nó phải sinh sống nhờ tế bào vật chủ.
D. Tất cả các ý trên.
Vi khuẩn là
A. Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.
B. Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.
C. Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.
D. Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.
Bệnh nào sau đây không phải do vi khuẩn gây nên
A. bệnh kiết lị.
B. bệnh tiêu chảy.
C. bệnh vàng da.
D. bệnh thủy đậu.
Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?
A. Kính lúp.
B. Kính hiển vi.
C. Kính cầu lồi
D. Kính viễn vọng.
Các biện pháp phòng tránh gây bệnh do vi khuẩn là:
A. Rửa tay sạch trước khi ăn.
B. Dùng khăn giấy che miệng khi ho, hắt hơi.
C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài đường.
D. Tất cả các phương án trên.
Nên che miệng khi ho hoặc hắt hơi để:
A. Ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào cơ thể bạn.
B. Loại bỏ vi trùng từ bên trong cơ thể bạn.
C. Tránh để người khác nhiễm bệnh.
D. Cảnh báo người khác rằng bạn đang bị bệnh.
Để pha cà phê nhanh hơn thì ta cho vào cốc:
A. Nước nóng.
B. Nước trong tủ lạnh
C. Nước nguội ở nhiệt độ phòng.
D. Nước nóng và dùng thìa khuấy
Chất rắn nào không tan trong nước kể cả nước nóng?
A. Bột gạo nếp
B. Muối hạt to
C. Đường kính.
D. Cát.
Chọn dãy cụm từ đúng trong các dãy cụm từ sau chỉ các vật thể:
A. Cây bút, con bò, cây hoa lan.
B. Cái bàn gỗ, sắt, nhôm.
C. Kẽm, muối ăn, sắt.
D. Muối ăn, sắt, cái bàn.
Oxygen có tính chất nào sau đây?
A. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.
B. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
C. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
D. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống
Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thuỷ tinh.
B. Gốm.
C. Kim loại.
D. Cao su.
Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.
B. Làm theo các thí nghiệm xem trên internet.
C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Xét hỗn hợp nước muối, câu nào sau đây là không đúng?
A. Hỗn hợp này là hỗn hợp không đồng nhất.
B. Trong hỗn hợp này thì chất tan là muối.
C. Nước muối là dung dịch.
D. Hỗn hợp này là hỗn hợp đồng nhất.
Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì ?
A. Lục lạp.
B. Nhân tế bào.
C. Không bào.
D. Thức ăn.
Chức năng của thành phần cấu trúc x là gì ?
A. Hô hấp.
B. Chuyển động.
C. Quang hợp.
D. Sinh sản.
Con yêu môn KHTN hơm?
Dạ cóa <3
Dạ hơm :v
