Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp Thú

Total questions: 55

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

(1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

(1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

(1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

(1): nước mặn; (2): đẻ con

2.

Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?

a)

Chân có màng bơi.

b)

Mỏ dẹp.

c)

Không có lông.

d)

Con cái có tuyến sữa.

3.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

(1): chi trước; (2): đuôi

b)

(1): chi sau; (2): đuôi

c)

(1): chi sau; (2): chi trước

d)

(1): chi trước; (2): chi sau

4.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng?

a)

Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục.

b)

Có chi sau và đuôi to khỏe.

c)

Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa.

d)

Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn.

5.

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.

6.

Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

Thú mỏ vịt.

b)

Thỏ hoang.

c)

Kanguru.

d)

Chuột cống.

7.

Thú mỏ vịt sống ở đâu? Môi trường sống là gì?

a)

Ở Châu Á, ở cạn.

b)

Ở Châu Âu, vừa ở nước ngọt vừa ở cạn.

c)

Ở Châu Đại Dương, vừa ở nước ngọt vừa ở cạn.

d)

Ở Châu Phi, ở nước ngọt.

8.

Trong các bộ thuộc lớp Thú, bộ nào là thú đẻ trứng?

a)

Bộ Thú túi

b)

Bộ Thú huyệt

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Cá voi

9.

Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì

a)

đẻ trứng.

b)

có bộ lông dày giữ nhiệt.

c)

có bộ lông mao, có tuyến sữa.

d)

vừa ở cạn, vừa ở nước.

10.

Bộ thú huyệt và bộ thú túi, bộ thú nào tiến hóa hơn? Vì sao?

a)

Bộ thú túi, vì đẻ con, có lỗ sinh dục, có vú.

b)

Bộ thú huyệt, vì đẻ trứng, chưa có vú.

11.

Câu 1. Thức ăn chủ yếu của Thỏ?

a)

A. Kiến, mối

b)

B. Cỏ, lá cây

c)

C. Vỏ cây, vỏ rễ

d)

D. Các loài sâu bọ

12.

Câu 2. Tập tính nào không có ở thỏ?

a)

A. Tự vệ bằng cách đe dọa kẻ thù

b)

B. Đào hang

c)

C. Ẩn nấp trong hang, bụi rậm khi gặp nguy hiểm

d)

D. Tự về bằng cách nhảy hai chân sau rất nhanh để chạy trốn

13.

Câu 3. Trứng đã thụ tinh được nuôi dưỡng ở tử cung của thỏ cái, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

14.

Câu 4. Thời gian mang thai ở thỏ là bao nhiêu lâu?

a)

A. 21 ngày

b)

B. 45 ngày

c)

C. 30 ngày

d)

D. 59 ngày

15.

Câu 5. Vai trò của nhau thai?

a)

A. Đưa chất dinh dưỡng từ thỏ mẹ vào phôi

b)

B. Chuyển chất bài tiết từ phổi sang cơ thể mẹ

c)

C. Chỉ có tác dụng là nơi chứa phôi thai

d)

D. Cả A và B

16.

Câu 6. Đặc điểm của thỏ con mới sinh là gì?

a)

A. Đã có thể tự đi tìm thức ăn như ở bò sát

b)

B. Chưa mở mắt, chưa có lông, bú sữa mẹ

c)

C. Chưa có lông, đã mở mắt, ăn cỏ, cây

d)

D. Đã mở mắt, bú sữa mẹ, chưa tự di chuyển được

17.

Câu 7. Tập tính lót ổ ở thỏ trước khi đẻ được thể hiện như thế nào?

a)

A. Thỏ mẹ đi nhặt cành cây, xếp thành ổ trong hang.

b)

B. Thỏ nhặt lá cây, cành non, dùng nước bọt làm thành ổ treo, tránh thú dữ

c)

C. Nhổ lông ở ngực và xung quanh vú để lót ổ

d)

D. Không tự làm được ổ, đi lấy của các loài chim.

18.

Câu 8. Lông bao phủ thân thỏ được gọi là:

a)

A. Lông tơ

b)

B. Lông vũ

c)

C. Lông gai

d)

D. Lông mao

19.

Câu 9. Ý nghĩa của bộ lông mao ở thỏ?

a)

A. Che chở và giữ nhiệt cho cơ thể

b)

B. Tạo cảm giác mềm mượt, thu hút bạn tình

c)

C. Dùng để đe dọa kẻ thù khi bị đe dọa

d)

D. Tấn công kẻ thù bằng cách phóng lông.

20.

Câu 10. Đặc điểm nào giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn đuổi?

a)

A. Tứ chi có vuốt sắc

b)

B. Chi trước ngắn, dùng để đào hang

c)

C. Chi sau dài, khỏe, bật nhảy xa

d)

D. Lông dày, mượt, giữ ấm cơ thể

21.

Câu 11. Thỏ di chuyển như thế nào?

a)

A. Nhảy đồng thời bằng cả hai chân sau

b)

B. Bước đều hai chi trước sau đối bên.

c)

C. Kiểu sâu đo.

d)

D. Kiểu bước chạy như ở người

22.

Câu 12. So sánh chi trước và chi sau của thỏ?

a)

A. Tứ chi đều nhau. 

b)

B. Hai chi trước kích thước lớn hơn, dùng để đào hang

c)

C. Đa dạng, không có điểm chung giữa các loài thỏ

d)

D. Hai chi sau kích thước lớn hơn, dùng để di chuyển

23.

Câu 13. Lông xúc giác của thỏ mọc ở đâu?

a)

A. Trong tai

b)

B. Cạnh mũi ở 2 bên môi

c)

C. Là mi mắt, vì mắt thỏ không tinh

d)

D. Lông đuôi, mọc thành chùm

24.

Câu 14. Mắt thỏ rất tinh vì chúng thường kiếm ăn vào ban đêm, đúng hay sai?

a)

A. Đúng 

b)

B. Sai

25.

câu 15. Ý nghĩa đặc điểm của tai thỏ?

a)

A. Nghe không tốt lắm, chỉ có tác dụng giữ thăng bằng khì chạy

b)

B. Tai thính, dài, cử động linh hoạt, giúp chúng phát hiện sớm kẻ thù

c)

C. Tai thính, dài, cử động hạn chế, giúp định hướng không gian

d)

D. Tất cả đáp án trên đều sai.

26.

Dơi bay được là nhờ cái gì ?

a)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có lông vũ

b)

Hai chi trước biến đổi thành cánh có màng da

c)

Hai chi sau to khỏe

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

27.

Cách cất cánh của rơi là:

a)

Nhún mình và lấy đà từ mặt đất

b)

Chạy lấy đà rồi vỗ cánh

c)

Chân rời vật bám và buông mình từ trên cao

28.

Những đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống dưới nước

a)

1. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn

b)

2. Vây lưng to, giữ thăng bằng

c)

3. Chi trước có màng nối các ngón

d)

5. Vây đuôi nằm ngang

e)

6. Lớp mỡ dưới da dầy

29.

Bộ dơi gồm

a)

Những thú bơi

b)

Những thú chạy

c)

Những thú bay

d)

Những thú nhảy

30.

Bộ cá voi gồm

a)

Những thú bay

b)

Những thú nhảy

c)

Những thú chạy

d)

Những thú bơi

31.

Bộ răng của rơi sắc nhọn có tác dụng

a)

Dễ dàngng cắn chặt kẻ thù

b)

Dễ dang gặm lá cây

c)

Dang cắn vào vách da

d)

Dễ dang pho vỡ vỏ kitin của sâu bọ

32.

Lớp mỡ da của cá voi có tác dụng gì?

a)

Chống chèo cho cá voi

b)

Như một chiếc phao bơi giúp cơ thể cá dễ nổi

c)

Bảo vệ nội quan khi bơi

d)

Tích luỹ năng lượng

33.

Đặc điểm sau đây không phải là của bộ cá voi?

a)

Cơ thể hình thoi, lớp mỡ ngắn, cổ dày

b)

Chi trước biến đổi thành chi bơi

c)

Vey đuôi nằm ngang

d)

Tất cả đều có răng

34.

......... là thé có cấu tạo thích nghi với đời sống bay

a)

Bộ cá voi

b)

Bộ dơi

c)

Bộ cá

d)

Bộ giun

35.

........ không có răng, trên hàm có nhiều tấm sừng rủ xuống như cáo song lọc nước

a)

Cá Heo

b)

Cá Voi

c)

Cá Mập

d)

Cá Kiếm

36.

Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ là

a)

các răng đều nhọn.

b)

răng cửa lớn, có khoảng trống hàm,

c)

răng cửa lớn, răng hàm có nhiều mấu dẹp.

d)

bộ răng phân hóa thành 3 loại (răng cửa, nanh, hàm).

37.

Đặc điểm nào KHÔNG CÓ ở bộ Ăn sâu bọ?

a)

Mõm kéo dài thành vòi ngắn.

b)

Các răng đều nhọn.

c)

Khứu giác rất phát triển.

d)

Ngón chân có đệm thịt dày nên bước đi rất êm..

38.

Các loài thuộc bộ Gặm nhấm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt.

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.

c)

Thị giác kém phát triển.

d)

Mõm kéo dài thành vòi ngắn.

39.

Đặc điểm nào là của bộ Thú ăn thịt?

a)

Mõm kéo dài thành vòi.

b)

Các răng đều nhọn.

c)

Răng cửa ngắn, răng nanh lớn dài, răng hàm có nhiều mấu sắc.

d)

Răng cửa thường dài ra, thiếu răng nanh, có khoảng trống hàm.

40.

Đặc điểm răng của bộ Gặm nhấm là

a)

răng cửa lớn, sắc, dài liên tục, thiếu răng nanh.

b)

răng cửa rất sắc, mọc dài thường xuyên, răng nanh nhọn.

c)

bộ răng phân hóa thành 3 loại (răng cửa, nanh, hàm)

d)

răng nanh dài nhọn, thường xuyên mọc dài, thiếu khoảng trống hàm.

41.

Những động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ?

a)

Chuột chù và chuột đồng.

b)

Chuột chũi và chuột chù.

c)

Chuột đồng và chuột chũi.

d)

Sóc bụng xám và chuột nhảy.

42.

Trong các hình ảnh về bộ răng dưới đây, đâu là bộ răng của Bộ ăn thịt?

a)
b)
c)
d)
43.

Trong các loài dưới đây, loài nào thuộc bộ Gặm nhấm?

a)
b)
c)
d)
44.

Động vật nào sau đây thuộc bộ ăn thịt?

a)
b)
c)
d)
45.

Phát biểu nào dưới đây về vượn là sai?

a)

Không có đuôi.

b)

Sống thành bầy đàn

c)

Có chai mông nhỏ.

d)

Có túi má lớn.

46.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

a)

Ngựa vằn 

b)

Linh dương

c)

Tê giác

d)

Lợn

47.

Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

a)

Tê giác

b)

Trâu

c)

Cừu

d)

Lợn

48.

Thú Móng guốc chia làm mấy bộ

a)

2 bộ là Bộ Guốc chẵn và Bộ Guốc lẻ

b)

2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chẵn

c)

2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

d)

3 bộ là Bộ Guốc chẵn, Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

49.

 Phát biểu nào dưới đây về thú móng guốc là đúng?

a)

Di chuyển rất chậm chạp.

b)

Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn.

c)

Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng.

d)

Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt.

50.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khỉ hình người?

a)

Có túi má lớn.  

b)

Không có đuôi.

c)

Có chai mông. 

d)

Thích nghi với đời sống dưới mặt đất.

51.

Đặc điểm móng của Bộ Guốc chẵn là

a)

Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau

b)

Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả

c)

Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ

d)

Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả

52.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

a)

Ăn thực vật là chính.

b)

Sống chủ yếu ở dưới đất.

c)

Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.

d)

Đi bằng bàn tay.

53.

Phát biểu nào dưới đây về các đại diện của bộ Voi là đúng?

a)

Ăn thực vật (có hiện tượng nhai lại).

b)

Bàn chân năm ngón và có móng guốc.

c)

Thường sống đơn độc.

d)

Da mỏng, lông rậm rạp.

54.

Ngà voi là do loại răng nào biến đổi thành?

a)

Răng nanh

b)

Răng cạnh hàm

c)

Răng ăn thịt

d)

Răng cửa

55.

Đặc điểm của Bộ Linh trưởng là

a)

Ăn tạp, nhưng ăn thực vật là chính

b)

Có tứ chi thích nghi với cầm nắm, leo trèo

c)

Đi bằng bàn chân

d)

Tất cả các ý trên đúng