wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lưỡng cư, Bò sát, Chim

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong tự nhiên, ếch đồng có tập tính tìm mồi vào?

a)

ban trưa

b)

ban đêm

c)

chiều tối

d)

buổi sáng

2.

Thức ăn của ếch đồng là?

a)

sâu bọ, giun, ốc, cá con

b)

thực vật nổi

c)

thực vật, sâu bọ

d)

sâu bọ, rong rêu

3.

Đại diện nào thuộc bộ lương cư có đuôi?

a)

ếch giun

b)

ếch ương

c)

cá cóc tam đảo

d)

nhái

4.

các chi sau của ếch có màng căng giữa các ngón nhằm:

a)

giúp ếch đẩy nước khi bơi

b)

tạo thuận lợi trong động tác nhảy

c)

tăng sức chịu đựng khi nhảy

d)

tăng khả năng cử dộng của chi

5.

Đặc điểm chung về da của lưỡng cư?

a)

da có lông vũ

b)

da khô có vẩy sừng

c)

da nhầy ẩm ướt

d)

da có lông mang

6.

Đặc điểm chủ yếu để phân loại các bộ lưỡng cư là:

a)

đầu và thân

b)

thân và chi

c)

chi và đuôi

d)

đuôi và đầu

7.

Cá cóc tam đảo thuộc bộ nào trong lớp lưỡng cư?

a)

bộ lưỡng cư không chân

b)

bộ lưỡng cư có đuôi

c)

bộ lưỡng cư không đuôi

8.

Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là đúng?

a)

Phát triển không qua biến thái.

b)

Sinh sản mạnh vào mùa đông.

c)

Nguồn thức ăn chính là rêu và tảo.

d)

Đẻ trứng và thụ tinh ngoài.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh sản của ếch đồng?

a)

Ếch đồng đực có cơ quan giao phối, thụ tinh ngoài.

b)

Ếch đồng đực không có cơ quan giao phối, thụ tinh trong.

c)

Ếch đồng cái đẻ trứng, trứng được thụ tinh ngoài.

d)

Ếch đồng cái đẻ con, ếch đồng đực không có cơ quan giao phối.

10.

Ý nào dưới đây nói lên vai trò của ếch đồng đối với con người?

a)

Làm thực phẩm.

b)

Làm vật thí nghiệm.

c)

Tiêu diệt côn trùng gây hại.

d)

Cả A, B, C đều đúng

11.

Động vật nào KHÔNG thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Nhái

b)

Ếch

c)

Lươn

d)

Cóc

12.

Ếch đồng là động vật

a)

Biến nhiệt

b)

Hằng nhiệt

c)

Đẳng nhiệt

d)

Cơ thể không có nhiệt độ

13.

Cách di chuyển của ếch đồng là

a)

Nhảy cóc

b)

Bơi

c)

Co duỗi cơ thể

d)

Nhảy cóc và bơi

14.

Lớp Lưỡng cư chia làm mấy bộ

a)

2 bộ là Bộ Lưỡng cư có đuôi và Bộ Lưỡng cư không đuôi

b)

2 bộ là Bộ Lưỡng cư không đuôi và Bộ Lưỡng cư không chân

c)

2 bộ là Bộ Lưỡng cư có đuôi và Bộ Lưỡng cư không chân

d)

3 bộ là Bộ Lưỡng cư có đuôi, Bộ Lưỡng cư không đuôi và Bộ Lưỡng cư không chân

15.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài lưỡng cư?

a)

khoảng 1000 loài

b)

khoảng 2000 loài

c)

khoảng 3000 loài

d)

khoảng 4000 loài

16.

Loài lưỡng cư nào tự vệ bằng cách nuốt khí làm cơ thể căng phồng như 1 chiếc phao bơi?

a)

Ếch giun

b)

Ếch cây

c)

Ếch ương lớn

d)

Ếch đồng

17.

Ý nào dưới đây nói lên vai trò của lưỡng cư đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Làm thực phẩm

b)

Làm vật thí nghiệm

c)

Tiêu diệt côn trùng gây hại

d)

Làm thuốc chữa bệnh

18.

Nơi sống chủ yếu của thằn lằn bóng đuôi dài là?

a)

nơi ẩm ướt

b)

nơi khô ráo

c)

dưới nước

d)

trong đất

19.

Thằn lằn bóng đuôi dài hoạt động chủ yếu vào thời gian nào trong ngày?

a)

Ban đêm

b)

Sáng sớm

c)

Ban ngày

d)

Hoàng hôn

20.

Dựa vào thân nhiệt, thằn lằn bóng đuôi dài được xếp vào nhóm động vật:

a)

có thân nhiệt cao

b)

có thân nhiệt thấp

c)

hằng nhiệt

d)

biến nhiệt

21.

Mỗi lứa, thằn lằn cái đẻ khoảng bao nhiêu trứng?

a)

5 - 10

b)

2

c)

15 - 20

d)

hàng trăm trứng

22.

Thằn lằn bóng đuôi dài có 4 chi với 5 ngón có vuốt có ý nghĩa thích nghi gì?

a)

Bắt mồi dễ dàng

b)

Tham gia di chuyển trên cạn

c)

Phát huy vai trò của các cơ quan

d)

Tránh sự phát hiện của kẻ thù

23.

Đặc điểm nào của thằn lằn bóng đuôi dài giúp phát huy vai trò của các giác quan nằm trên đầu?

a)

Da khô có vảy sừng bao bọc

b)

Mắt có mi cử động, có nước mắt

c)

Màng nhĩ nằm trong hốc tai

d)

Cổ dài, có thể quay đầu về các phía

24.

Khi di chuyển, thân và đuôi thằn lằn:

a)

Uốn mình liên tục

b)

Chỉ uốn sang bên phải

c)

Tiến thẳng

d)

Chỉ uốn sang bên trái

25.

Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

Thụ tinh trong, đẻ con.

b)

Không thụ tinh

c)

Thụ tinh ngoài, đẻ trứng

d)

Thụ tinh trong, đẻ trứng.

26.

Ý nghĩa thích nghi của trứng có vỏ dai của thằn lằn so với ếch trứng chỉ có màng nhày là:

a)

Chất dinh dưỡng được đảm bảo hơn

b)

Con non khỏe mạnh hơn

c)

Trứng được bảo vệ tốt hơn

d)

Con sinh ra to hơn

27.

Trứng của thằn làn bóng đuôi dài có đặc điểm gì?

a)

có màng nhày và có ít noãn hoàng

b)

có vỏ dai và chưa có noãn hoàng

c)

có vỏ canxi và có nhiều noãn hoàng

d)

có vỏ dai và có nhiều noãn hoàng

28.

Lớp bò sát chia làm mấy bộ?

a)

2 bộ

b)

3 bộ

c)

4 bộ

d)

5 bộ

29.

Đáp án nào KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến sự diệt vong của loài khủng long?

a)

Thiên thạch rơi vào trái đất, núi lửa, thiên tai triền miên

b)

Các loài khủng long tấn công và tiêu diệt lẫn nhau

c)

Khí hậu đột ngột thay đổi

d)

Sự xuất hiện của chim và thú ăn thịt

30.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Không có mi mắt thứ ba.

b)

Không có đuôi.

c)

Da khô, có vảy sừng bao bọc.

d)

Vành tai lớn.

31.

Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt không bị khô?

a)

Mắt có mi cử động, có nước mắt.

b)

Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.

c)

Da khô và có vảy sừng bao bọc.

d)

Bàn chân có móng vuốt

32.

Thằn lằn bóng đuôi dài thường trú đông ở

a)

gần hô nước.

b)

đầm nước lớn.

c)

hang đất khô.

d)

khu vực đất ẩm, mềm, xốp.

33.

Cấu tạo của thằn lằn bóng khác với ếch đồng là:

a)

Mắt có mí cử động được

b)

Tai có màng nhĩ

c)

Da khô có vảy sừng bao bọc

d)

Bốn chi đều có ngón

34.

Lớp Bò sát rất đa dạng là vì sao?

a)

Lớp Bò sát có lối sống đa dạng

b)

Lớp Bò sát có số loài lớn

c)

Lớp Bò sát có môi trường sống đa dạng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

35.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?

a)

1300.

b)

3200.

c)

6500.

d)

4500.

36.

Câu 1. Thân nhiệt bồ câu thay đổi theo nhiệt độ môi trường, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

37.

Câu 5. Chức năng của lông tơ ở chim bồ câu?

a)

A. Tạo thành cánh, đuôi, có vai trò di chuyển

b)

B. Giúp chim bám vào cành cây khi không bay

c)

C. Tạo lớp "áo" giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ.

d)

D. Chỉ là lông vũ chưa phát triển hoàn thiện, không có chức năng.

38.

Câu 6. Ý nghĩa cấu tạo thân hình thoi ở chim bồ câu?

a)

A. Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

b)

B. Tạo hình đẹp, giúp chúng thu hút bạn tình

c)

C. Giúp chim nhẹ, dễ di chuyển trên không

d)

D. Giúp chúng không bị mất nhiệt.

39.

Câu 8. Cấu tạo nào giúp phát huy tác dụng tốt của các giác quan?

a)

A. 2 chân dài, 4 ngón chân đều có vuốt

b)

B. Hàm không có răng

c)

C. Thân chim hình thoi

d)

D. Cổ dài, đầu chim linh hoạt

40.

Câu 9. Lông vũ bao phủ toàn thân chim bồ câu, có phiến rộng là gì?

a)

A. Lông ống

b)

B. Lông tơ

c)

C. Lông mao

d)

D. Không có đáp án đúng

41.

Câu 10. Mỏ chim bồ câu là mỏ sừng, bao bọc lấy hàm đầy răng

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

42.

Câu 11. Các loài chim có mấy kiểu bay?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

43.

Câu 12. Bồ câu thuộc kiểu bay nào?

a)

A. Bay lượn

b)

B. Bay lấy đà

c)

C. Bay vỗ cánh

d)

D. Cả 2 kiểu bay A và B

44.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì:

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

45.

Cổ chim dài có tác dụng

a)

Hạn chế tác dụng của các giác quan

b)

Giảm sức cản của gió

c)

Thuận lợi khi bắt mồi và rỉa lông

d)

Giảm trọng lượng khi bay

46.

Lớp chim có bao nhiêu bộ?

a)

A. 7

b)

B. 17

c)

C. 27

d)

D. 37

47.

Lớp chim được chia làm mấy nhóm lớn?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. Không phân nhóm

48.

Nhóm nào có số loài nhiều nhất hiện nay?

a)

A. 3 nhóm được phân chia bằng nhau

b)

B. Nhóm Chim bay

c)

C. Nhóm Chim chạy

d)

D. Nhóm Chim bơi

49.

Đại diện của lớp Chim chạy?

a)

A. Gà rừng

b)

B. Chim cánh cụt

c)

C. Chim công

d)

D. Đà điểu

50.

Đặc điểm nào không có ở nhóm chim bơi?

a)

A. Bộ xương cánh dài, khỏe, nên có thể bay rất tốt

b)

B. Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi

c)

C. Có dáng đứng thẳng

d)

D. Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước

51.

Đặc điểm nào ở đà điểu thích nghi với tập tính chạy nhanh trên sa mạc?

a)

A. Hoàn toàn không biết bay

b)

B. Lông dày, phủ  toàn thân

c)

C. Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón.

d)

D. Cánh rộng, sải dài

52.

Nhóm Chim bay không thể thích nghi với đời sống  bơi lội, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

53.

Bộ cú thường đi săn vào thời gian nào?

a)

A. Ban đêm

b)

B. Sáng sớm

c)

C. Cả ngày

d)

D. Buổi chiều

54.

Loài nào săn mồi dưới nước, đi lại trên cạn vụng về nhưng bơi giỏi?

a)

A. Bộ Gà

b)

B. Bộ Cú

c)

C. Bộ Cắt

d)

D. Bộ Ngỗng

55.

Chim công thuộc bộ nào?

a)

A. Bộ gà

b)

B. Bộ ngỗng

c)

C. Bộ Cắt

d)

D. Bộ Cú

56.

Vai trò của chim?

a)

A, Có vai trò trong bảo vệ nông, lâm nghiệp

b)

B. Có giá trị thực phẩm cao

c)

C. Cho lông để làm trang phục, làm đẹp

d)

D. Tất cả đáp án trên