wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cn Cuối Kì I S2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào phòng trừ có hiệu quả cao ko gây ô nhiễm môi trường?

A . Biện pháp kiểm dịch thực vật

B . Biện pháp thủ công

C . Biện pháp hoá học

D . Biện pháp sinh học

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

2.

Dùng tay bắt sâu hay ngắt bỏ cành, lá bị bệnh thuộc loại biện pháp gì?

A . Biện pháp canh tác

B . Biện pháp hoá học

C . Biện pháp thủ công

D . Biện pháp sinh học

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

3.

Yếu tố nào ko phải là căn cứ để xác định thời vụ gieo trồng?

A . Khí hậu

B . Mật độ cây trồng

C . Loại cây trồng

D . Tình hình phát sinh sâu, bệnh

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

4.

Để đảm bảo khoảng cách, mật độ cây trồng, ta cần :

A . Làm cỏ

B . Tỉa, dặm cây

C . Tưới nước

D . Bón phân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Phương pháp đưa nước vào rãnh luống (liếp) để thấm dần vào luống là phương pháp tưới gì?

A . Tưới theo hàng, vào gốc cây

B . Tưới thấm

C . Tưới ngập

D . Tưới phun mưa

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

6.

Để đảm được số lượng và chất lượng nông sản, cần phải tiến hành thu hoạch ntn?

A . Đúng độ chín

B . Nhanh gọn

C . Cẩn thận

D . Đúng độ chín, nhanh gọn, cẩn thận

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

7.

Su hào, cà rốt, củ cải...được thu hoạch bằng phương pháp :

A . Hái

B . Nhổ

C . Đào

D . Cắt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Để bảo quản tốt, các loại hạt cần :

A . Phơi hay sấy khô

B . Sạch ko giập, nát

C . Được khử trùng

D . Có độ ẩm cao

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

9.

Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Mục đích bảo quản nông sản là hạn chế sự hao hụt về …………… và giảm sút …………..nông sản.”

A . Thời gian, số lượng

B . Số lượng, chất lượng

C . Chất lượng, thời gian

D . Thời gian, mẫu mã

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Cà pháo, rau cải, dưa leo, giá,... thường áp dụng cách chế biến :

A . Sấy khô

B . Làm bột mịn, tinh bột

C . Muối chua

D . Đóng hộp

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

11.

Đất chua có độ pH :

A . pH < 6,5

B . pH = 6,6 -7,5

C . pH > 7,5

D . pH > 9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Yếu tố nào quyết định thành phần cơ giới đất?

A . Thành phần hữu cơ và vô cơ.

B . Khả năng giữ nước và dinh dưỡng.

C . Thành phần vô cơ.

D . Tỉ lệ các hạt cát, limon, sét trong đất.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

13.

Chúng ta cần phải sử dụng đất hợp lí vì:

A. Dân số tăng, diện tích đất trồng có hạn.

B. Nhu cầu nhà ở ngày càng nhiều.

C. Để dành đất xây dựng các khu sinh thái, giải quyết ô nhiễm.

D. Giữ gìn cho đất không bị thái hóa.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

14.

Đối với đất xám bạc màu, cải tạo đất bằng cách:

A. Trồng xen cây nông nghiệp và cây phân xanh.

B. Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên.

C. Cày sâu, bừa kĩ; bón phân hữu cơ .

D. Làm ruộng bậc thang.

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

15.

Nhóm phân nào sau đây thuộc nhóm phân hữu cơ?

A. Đạm, kali, vôi.

B. Phân xanh, phân chuồng.

C. Phân xanh, phân kali.

D. Phân chuồng, kali.

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

16.

Loại phân nào dùng để bón thúc là chủ yếu?

A. Đạm, lân, hỗn hợp.

B. Đạm, kali, hỗn hợp.

C. Hữu cơ, lân

D. Hữu cơ, hỗn hợp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Người ta tách mô của cây hoa lan, nuôi trong một môi trường đặc biệt, sau 1 thời gian mô phát triển thành cây con. Đó là phương pháp:

A. Giâm cành.

B. Chiết cành.

C. Ghép mắt.

D. Nuôi cấy mô.

a)

D

b)

C

c)

A

d)

B

18.

Người ta lấy mắt của cây chanh siêu trái ghép vào gốc bưởi rừng, sau 1 thời gian, mắt ghép phát triển thành cây mới. Đó là phương pháp:

A. Giâm cành.

B. Chiết cành.

C. Ghép mắt.

D. Nuôi cấy mô.

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

19.

Nơi bảo quản hạt giống cần phải có điều kiện:

A. Nhiệt độ, độ ẩm thấp.

B. Nhiệt độ, độ ẩm cao.

C. Gần nguồn nhiệt.

D. Các con vật dễ xâm nhập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Kiểu biến thái không hoàn toàn của côn trùng không có hình thái nào dưới đây?

A. Sâu non.

B. Nhộng.

C. Sâu trưởng thành.

D. Trứng.

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

21.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Luân canh là trồng ………… các loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích”.

A. luân phiên.

B. xen kẽ.

C. nhiều.

D. tăng số vụ.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

22.

Trên 1 mảnh đất, người ta trồng lúa rẫy xen kẽ giữa các hàng cao su, hình thức đó gọi là:

A. luân canh.

B. xen canh.

C. tăng vụ.

D. thâm canh.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

23.

Tăng vụ có tác dụng:

A. Tăng sản phẩm thu hoạch.

B. Giảm sâu bệnh.

C. Điều hòa dinh dưỡng.

D. Tận dụng đất.

a)

D

b)

C

c)

D

d)

A

24.

Nhiệm vụ của trồng rừng nước ta là: Trồng rừng để thường xuyên phủ xanh bao nhiêu ha đất lâm nghiệp?

A. 1,8 triệu ha

B. 10,8 triệu ha

C. 18,9 triệu ha.

D. 19,8 triệu ha

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

25.

Rừng nào sau đây là rừng đặc dụng:

A. Rừng cao su.

B. Rừng ngập mặn.

C. Rừng tre nứa.

D. Vườn Quốc Gia Cúc Phương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Đâu không phải là vai trò của rừng?

A. Làm sạch không khí, phòng hộ.

B. Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất và xuất khẩu.

C. Phục vụ cho y học: vắc xin, huyết thanh.

D. Phục vụ cho du lịch, giải trí.

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

27.

Nơi đặt vườm ươm cần phải có độ pH bằng bao nhiêu là phù hợp?

A. 5 - 6.

B. 6 – 7.

C. 7 - 8.

D. 8 – 9.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

28.

Hướng luống đất trong vườn ươm cần bố trí theo hướng nào để cây con nhận được đủ ánh sáng?

A. Đông - Tây

B. Đông – Bắc

C. Tây - Nam

D. Bắc - Nam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Kích thước luống đất của nơi ươm giống là:

A. Dài: 10-15m , rộng: 0,8-1m.

B. Dài: 15-18m , rộng: 1-1,2m.

C. Dài: 10-12m , rộng: 0,5-0,8m.

D. Dài: 10-15m , rộng: 0,8-1,2m .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Đặc điểm của vỏ bầu là:

A. Có hình ống.

B. Kín 2 đầu.

C. Làm bằng ni long sáng màu.

D. Hình ống, làm bằng nilong sẫm màu.

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

31.

Quy trình kĩ thuật dọn cây hoang dại và làm đất tơi xốp gồm mấy bước?

A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Trong quy trình gieo hạt cây rừng, ngay sau khi gieo hạt cần thực hiện bước nào sau đây:

A. Che phủ.

B. Lấp đất

C. Tưới nước.

D. Bảo vệ luống gieo.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

33.

Khi chăm sóc vườn ươm, để cung cấp đủ độ ẩm cho hạt nảy mầm và cây con phát triển tốt ta cần:

A. Phun thuốc trừ sâu.

B. Làm cỏ, vun xới.

C. Tưới nước.

D. Tỉa dặm cây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Mùa trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc là:

A. Mùa xuân và mùa thu.

B. Mùa hè và mùa đông.

C. Mùa mưa.

D. Mùa khô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Mùa trồng rừng chính ở các tỉnh miền Trung và miền Nam là:

A. Mùa xuân và mùa thu.

B. Mùa hè và mùa đông.

C. Mùa mưa.

D. Mùa khô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Quy trình trồng cây con rễ trần không có bước :

A.Tạo lỗ trong hố đất

B. Rạch bỏ vỏ bầu

C. Nén đất

D. Vun gốc

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

37.

Sau khi trồng cây gây rừng từ 1-3 tháng, chăm sóc liên tục đến:

A. 1 năm.

B. 2 năm.

C. 3 năm.

D. 4 năm.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

38.

Để chăm sóc cây rừng cần làm bao nhiêu công việc:

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

39.

Hình thức khai thác rừng được áp dụng ở Việt Nam là:

A. Khai thác trắng

B. Khai thác dần

C. Khai thác chọn

D. Khai thác dần và khai thác trắng.

a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

40.

Lượng cây chặt hạ trong Khai thác trắng là:

A. Chặt toàn bộ cây rừng trong 3 – 4 lần khai thác.

B. Chặt toàn bộ cây rừng trong 5 – 10 lần khai thác.

C. Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 lần khai thác.

D. Chặt chọn lọc cây rừng đã già, sức sống kém.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Lượng gỗ khai thác chọn là bao nhiêu % lượng gỗ rừng khai thác?

A. < 15%

B. < 25%

C . < 35%

D. < 45%

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

42.

Nhóm nào sau đây có tất cả các loài là động vật rừng quý hiếm ở Việt Nam:

A. Voọc ngũ sắc, công.

B. Voi, bò sữa.

C. Chó, sóc bay.

D. Mèo mun, Cầy vằn.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

43.

Để bảo vệ rừng, em đồng ý với hành động nào dưới đây?

A. Gây cháy rừng

B. Lấn chiếm rừng và đất rừng.

C. Mua bán động vật quý hiếm.

D. Tuyên truyền Pháp lệnh Bảo vệ rừng.

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

44.

Đâu không phải là biện pháp khoanh nuôi phục hồi rừng:

A. Bảo vệ.

B. Kinh doanh rừng, đất rừng.

C. Gieo trồng bổ sung .

D. Chăm sóc cây gieo giống.

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

45.

Chăn nuôi không có vai trò gì trong các vai trò sau:

A. Cung cấp phân bón, sức kéo.

B. Cung cấp thực phẩm.

C. Phục vụ y học.

D. Cung cấp gỗ để đóng tàu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Giống vật nuôi có vai trò quyết định……… chăn nuôi”.

A. Năng suất

B. Chất lượng sản phẩm.

C. Năng suất và chất lượng sản phẩm.

D. Quy mô.

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

47.

Sản xuất vắc-xin thường hay được thử nghiệm trên con vật nào?

A. Lợn.

B. Chuột.

C. Tinh tinh.

D. Gà.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

48.

Giống lợn Móng Cái là giống được phân loại theo:

A. Địa lý.

B. Hình thái, ngoại hình.

C. Mức độ hoàn thiện giống.

D. Hướng sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Giống Bò sữa là giống được phân loại theo:

A. Địa lý.

B. Hình thái, ngoại hình.

C. Mức độ hoàn thiện giống.

D. Hướng sản xuất.

a)

A

b)

C

c)

D

d)

B

50.

Giống Chó đốm là giống được phân loại theo:

A. Địa lý.

B. Hình thái, ngoại hình.

C. Mức độ hoàn thiện giống.

D. Hướng sản xuất.

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

51.

Gà tre ( giống nguyên chủng) là giống được phân loại theo:

A. Địa lý.

B. Hình thái, ngoại hình.

C. Mức độ hoàn thiện giống.

D. Hướng sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Chọn giống vật nuôi là căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi…………………….. giữ lại làm giống”.

A. đực .

B. đực và cái.

C. cái.

D. còn nhỏ.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

53.

Dấu hiệu nào sau đây là sự sinh trưởng?

A. Xương ống chân của bê dài thêm 5cm.

B. Gà trống biết gáy.

C. Gà mái bắt đầu đẻ trứng.

D. Gà trống có khả năng giao phối.

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

54.

Dấu hiệu nào sau đây là sự phát dục?

A. Xương ống chân của bê dài thêm 5cm.

B. Thể trọng lợn con từ 5 kg tăng lên 8 kg.

C. Gà trống biết gáy.

D. Dạ dày lợn tăng thêm sức chứa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Lợn Ỉ có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:

A. Toàn thân đen

B. Lang trắng đen hình yên ngựa.

C. Lưng thẳng, bụng gọn.

D. Lông da trắng tuyền.

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

56.

Lợn Móng Cái có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:

A. Lang trắng đen hình yên ngựa ở trên lưng.

B. Chân nhỏ và ngắn.

C. Tai nhỏ.

D. Đuôi thẳng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Đôi tai của lợn Landrat có đăc điểm như thế nào?

A. Tai nhỏ, dựng đứng .

B. Tai to, hướng về phía trước.

C. Tai to và cụp, che phủ cả đôi mắt.

D. Tai nhỏ và ngắn.

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

58.

Giống gà hướng thịt có “mào sun, đôi chân cao, to, xù xì nhiều hoa dâu” là:

A. Gà Đông Tảo

B. Gà Ri.

C. GÀ Tre.

D. Gà Lơ go.

a)

C

b)

A

c)

D

d)

B

59.

Giống gà hướng trứng có “da vàng, lông trắng toàn thân” là:

A. Gà Đông Tảo

B. Gà Ri.

C. GÀ Tre.

D. Gà Lơ go.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Gà Ri có đặc điểm gì về ngoại hình?

A. Lông pha tạp, da vàng hoặc trắng, mào đơn.

B. Lông trắng toàn thân, chân nhỏ màu vàng.

C. Đôi chân cao, to, xù xì nhiều hoa dâu.

D. Da vàng, lông vàng, chân vàng.

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D