wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Hoc 7 - HKII

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

1. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của lớp thú?

a)

A.Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha

b)

B. Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm

c)

C. Thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ

d)

D. Là động vật hằng nhiệt

2.

2. Động vật nào được dùng chế tạo nước hoa

a)

A. Gà lôi

b)

B. Tôm hùm

c)

C. Hươu xạ

d)

D. Khỉ vàng

3.

3. Đặc điểm của động vật ít nguy cấp

a)

A. Loài động vật quý hiếm được nuôi hoặc bảo tồn

b)

B. Số lượng cá thể giảm 20%

c)

C. Số lượng cá thể giảm 80%

d)

D. Số lượng cá thể giảm 50%

4.

4. Thế nào là động vật quý hiếm?

a)

A. Là những động vật có giá trị

b)

B. Là những động vật được nuôi trong sở thú

c)

C. Là những động vật có giá trị về thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghiệp, làm cảnh, xuất khẩu

d)

D. Là những động vật sống trong thiên nhiên trong vòng 10 năm trở lại đây đang có dấu hiệu giảm sút.

5.

5. Loài nào có nhau thai?

a)

A. Ếch đồng

b)

B. Thằn lằn bóng đuôi dài

c)

C. Thỏ

d)

D. Chim

6.

6. Sinh sản hữu tính có đặc điểm gì?

a)

A. Các con mang đặc điểm của bố mẹ, có thể xuất hiện đặc điểm mới

b)

B. Thời gian sinh sản nhanh

c)

C. Số lượng cá thể sinh ra lớn

d)

D. Các con mang đặc điểm giống nhau và giống với cơ thể mẹ

7.

7. Đặc điểm nào dưới đây không có ở các động vật đới nóng?

a)

A. Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

B. Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

c)

C. Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

D. Thường hoạt động vào ban ngày trong mùa hè.

8.

8. Bộ Thú được xếp vào Thú đẻ trứng là

a)

A. Bộ Thú túi

b)

B. Bộ Thú huyệt

c)

C. Bộ Thú huyệt và Bộ Thú túi

d)

D. Bộ Thú ăn sâu bọ

9.

9. Yếu tố cái và yếu tố đực trên cùng một cơ thể thì được gọi là gì?

a)

A. Cá thể đực

b)

B. Cá thể phân tính

c)

C. Cá thể cái

d)

D. Cá thể lưỡng tính

10.

10. Kí hiệu EN mang ý nghĩa gì trong việc phân hạng động vật quí hiếm?

a)

A. Ít nguy cấp

b)

B. Sẽ nguy cấp

c)

C. Nguy cấp

d)

D. Rất nguy cấp

11.

11. Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

a)

A. Chó

b)

B. Trâu

c)

C. Gà

d)

D. Mèo

12.

12. Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

1. Cung cấp nguồn dược liệu quý (mật gấu,…).

2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…).

3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo….

4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học.

Số ý đúng là

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

13.

13. Ở động vật, sinh sản vô tính có hai hình thức chính là?

a)

A. Phân đôi cơ thể và mọc chồi.

b)

B. Mọc chồi và tiếp hợp.

c)

C. Tiếp hợp và phân đôi cơ thể.

d)

D. Ghép chồi và ghép cành.

14.

14. Thụ tinh trong là gì ?

a)

A. Trứng được thụ tinh trong cơ thể bố

b)

B. Trứng được thụ tinh trong cơ thể mẹ

c)

C. Trứng được thụ tinh ở môi trường nước

d)

D. Trứng được thụ tinh ngoài cơ thể mẹ

15.

15. Động vật nào dưới đây chưa có cơ quan di chuyển, di chuyển chậm kiểu sâu đo?

a)

A. Trai

b)

B. Rết

c)

C. Thủy tức

d)

D. Hải quỳ

16.

16. Phát biểu nào dưới đây về thú móng guốc là đúng?

a)

A. Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón

chân gần như thẳng hàng.

b)

B. Di chuyển rất chậm chạp.

c)

C. Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là

vuốt.

d)

D. Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn.

17.

17. Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

a)

A. Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc.

b)

B. Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.

c)

C. Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ.

d)

D. Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh.

18.

18. Nhau thai có vai trò

a)

A. Là cơ quan giao phối của thỏ

b)

B. Đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ nuôi phôi

c)

C. Là nơi chứa phôi thai

d)

D. Nơi diễn ra quá trình thụ tinh

19.

19. Đặc điểm nào KHÔNG có ở cá voi xanh?

a)

A. Có răng

b)

B. Chi sau tiêu biến

c)

C. Bơi uốn mình theo chiều dọc

d)

D. Chi trước biến đổi thành vây bơi

20.

20. Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?

a)

A. Xúc giác.

b)

B. Thị giác.

c)

C. Thính giác.

d)

D. Vị giác.

21.

21. Tai thỏ rất thính, có vành tai dài, lớn để

a)

A. Bảo vệ mắt

b)

B. Định hướng âm thanh phát hiện kẻ thù

c)

C. Giữ nhiệt cho cơ thể

d)

D. Giảm trọng lượng

22.

22. Phát biểu nào dưới đây về Kangaroo là đúng?

a)

A. Có chi sau và đuôi to khỏe.

b)

B. Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa.

c)

C. Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn.

d)

D. Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục.

23.

23. Loài nào thụ tinh trong

a)

A. Trai sông

b)

B. Châu chấu

c)

C. Ếch

d)

D. Cá chép

24.

24. ĐV có nguy cơ tuyệt chủng ở mức rất nguy cấp

a)

A. Tôm hùm đá, rùa núi vàng

b)

B. Ốc xà cừ, hươu xạ

c)

C. Cà cuống, cá ngựa gai

d)

D. Gà lôi trắng, khỉ trắng

25.

25. Thú Móng guốc chia làm mấy bộ

a)

A. 3 bộ là Bộ Guốc chẵn, Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

b)

B. 2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chẵn

c)

C. 2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi

d)

D. 2 bộ là Bộ Guốc chẵn và Bộ Guốc lẻ

26.

26. Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

a)

A. Lợn

b)

B. Cừu

c)

C. Trâu

d)

D. Tê giác

27.

27. Động vật nào dưới đây đẻ trứng?

a)

A. Kangaroo.

b)

B. Chuột cống.

c)

C. Thú mỏ vịt.

d)

D. Thỏ hoang.

28.

28. Đặc điểm nào dưới đây có ở chim cổ?

a)

A. Còn di tích của nắp mang.

b)

B. Đuôi có nhiều vảy.

c)

C. Thân phủ vảy sừng.

d)

D. Hàm có răng.

29.

29. Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.

a)

A. (1): hình thoi; (2): rất dày; (3): lông

b)

B. (1): hình thoi; (2): rất dày; (3): chi trước

c)

C. (1): hình chữ nhật; (2): rất mỏng; (3): chi trước

d)

D. (1): hình thoi; (2): rất mỏng; (3): lông

30.

30. Đặc điểm nào giúp thú mỏ vịt bơi lội được trong nước

a)

A. Lông rậm, mịn

b)

B. Chân có màng bơi

c)

C. Tất cả các đặc điểm đều đúng

d)

D. Có mỏ giống mỏ vịt

31.

31. Loài nào KHÔNG sinh sản bằng hình thức vô tính?

a)

A. Trùng roi

b)

B. Cá chép

c)

C. Trùng biến hình

d)

D. Trùng giày

32.

32. Phát biểu nào dưới đây về kangaroo là sai?

a)

A. Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú.

b)

B. Chi sau và đuôi to khỏe.

c)

C. Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương.

d)

D. Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ.

33.

33. Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì

a)

A. Có bộ lông dày, giữ nhiệt

b)

B. Vừa ở cạn, vừa ở nước

c)

C. Đẻ trứng

d)

D. Nuôi con bằng sữa

34.

34. Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì?

a)

A. Tránh mất nước cho cơ thể.

b)

B. Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

c)

C. Giúp cơ thể tổng hợp được nhiều nhiệt.

d)

D. Giúp lẩn tránh kẻ thù.

35.

35. Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ?

a)

A. Chuột chũi và chuột chù.

b)

B. Sóc bụng xám và chuột nhảy.

c)

C. Chuột chù và chuột đồng.

d)

D. Chuột đồng và chuột chũi.

36.

36. Động vật nào dưới đây thụ tinh ngoài?

a)

A. Chim bồ câu

b)

B. Rùa núi vàng

c)

C. Cá chép

d)

D. Thỏ hoang

37.

37. Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

A. Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể và dự trữ năng lượng

chống rét.

b)

B. Giúp chim dễ nổi khi lặn biển.

c)

C. Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

d)

D. Dự trữ năng lượng chống rét.

38.

38. Dựa vào sơ đồ cây phát sinh, Thỏ có họ hàng gần nhất với loài nào dưới đây?

a)

A. Rết

b)

B. Châu chấu

c)

C. Chim bồ câu

d)

D. Trai sông

39.

39. Đặc điểm nào sau đây thường gặp ở động vật sống ở môi trường đới lạnh?

a)

A. Chân cao, dài.

b)

B. Móng rộng, đệm thịt dày.

c)

C. Lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

d)

D. Thường hoạt động vào ban đêm.

40.

40. Loài nào là thiên địch đẻ trứng kí sinh vào Trứng sâu xám (gây hại ngô)?

a)

A. Cóc

b)

B. Ong mắt đỏ

c)

C. Ruồi

d)

D. Cắt

41.

41. Bướu của lạc đà có tác dụng gì?

a)

A. Để đựng được hàng hóa

b)

B. Hấp dẫn bạn tình

c)

C. Để lông mượt hơn

d)

D. Chứa mỡ biến đổi thành nước cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể

42.

42. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

A. (1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

B. (1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

C. (1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

D. (1): nước mặn; (2): đẻ con

43.

43. Cá voi có quan hệ họ hàng gần nhất với loài nào dưới đây ?

a)

A. Nhện

b)

B. Ốc sên

c)

C. Cá chép

d)

D. Hươu sao

44.

44. Trên thực tế, ta thấy ngựa chỉ có 1 ngón có guốc tiếp xúc với mặt đất, vậy nó thuộc bộ nào?

a)

A. Guốc chẵn

b)

B. Guốc lẻ

c)

C. Bộ linh trưởng

d)

D. Bộ voi

45.

45. Tôm hùm đá có giá trị nào ?

a)

A. Xuất khẩu cao

b)

B. Thẩm mĩ

c)

C. Dược liệu sản xuất nước hoa

d)

D. Chữa hen xuyễn, tăng sinh lực

46.

46. Động vật nào dưới đây có 3 hình thức di chuyển?

a)

A. Gà lôi

b)

B. Châu chấu

c)

C. Vượn

d)

D. Cá chép

47.

47. Đa dạng sinh học ở môi trường đới lạnh và đới nóng rất thấp vì

a)

A. Điều kiện khí hậu khắc nghiệt chỉ có những loài có thích nghi đặc trưng mới tồn tại được

b)

B. Điều kiện khí hậu thuận lợi

c)

C. Động vật ngủ đông dài

d)

D. Sinh sản ít

48.

48. Phát biểu nào sau đây đúng và môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

A. Ít loài thích nghi được

b)

B. Đa dạng sinh học cao

c)

C. Môi trường khắc nghiệt

d)

D. Đa dạng sinh học thấp

49.

49. Sự đa dạng về loài phụ thuộc vào:

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. Nguồn thức ăn

c)

C. Môi trường sống

d)

D. Sự sinh sản của loài

50.

50. Trong các động vật dưới đây, lớp động vật nào kém tiến hóa nhất?

a)

A. Lớp thú

b)

B. Lớp bò sát

c)

C. Lớp giáp xác

d)

D. Lớp lưỡng cư

51.

51. Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài, là vì

a)

A. Cho hiệu suất thụ tinh cao

b)

B. Không nhất thiết phải cần môi trường nước

c)

C. Đỡ tiêu tốn năng lượng

d)

D. Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường

52.

52. Cho các lớp động vật sau

1. Lớp Lưỡng cư 2. Lớp Chim

3. Lớp Thú 4. Lớp Bò sát

5. Lớp Cá sụn.

Hãy sắp xếp các lớp trên theo chiều hướng tiến hóa.

a)

A. (5) → (1) → (4) → (2) → (3).

b)

B. (1) → (5) → (4) → (2) → (3).

c)

C. (5) → (4) → (1) → (3) → (2).

d)

D. (5) → (4) → (1) → (2) → (3).

53.

53. Mèo rừng và cú vọ diệt loài sinh vật có hại nào?

a)

A. Muỗi

b)

B. Rệp

c)

C. Chuột

d)

D. Sâu bọ

54.

54. Trong các nguyên nhân sau, đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loài động thực vật hiện nay?

a)

A. Do các loại dịch bệnh bất thường.

b)

B. Do các hoạt động của con người.

c)

C. Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm dần.

d)

D. Do các loại thiên tai xảy ra.

55.

55. Ốc xà cừ có số lượng cá thể giảm sút 80% . Vậy cấp độ đe dọa tuyệt chủng kí hiệu là:

a)

A. VU

b)

B. CR

c)

C. EN

d)

D. LR

56.

56. Nạn chuột xuất hiện phá hoại đồng ruộng mùa màng là sự cố về đấu tranh sinh học do nguyên nhân nào?

a)

A. Do mèo bị bắt làm thực phẩm

b)

B. Do chim cú mèo diều hâu bị săn bắt

c)

C. Do rắn bị bắt làm đặc sản

d)

D. Do thiếu thuốc chuột

57.

57. Những hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học là gì?

1. Nhiều loài thiên địch được di nhập, vì không quen với khí hậu địa phương nên phát triển kém

2. Sự tiêu diệt loài sinh vật có hại này lại tạo điều kiện cho loài sinh vật khác phát triển.

3. Thiên địch không diệt triệt để được sinh vật gây hại mà chỉ kìm hãm sự phát triển của chúng

a)

A. 1,2

b)

B. 2,3

c)

C. 1,2,3

d)

D, 1,3

58.

58. Những ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học là gì?

1. Sử dụng đấu tranh sinh học mang lại hiệu quả, tiêu diệt được những loài sinh vật có hại

2. Tiêu diệt được những loài sinh vật có hại, nhưng gây ô nhiễm môi trường

3. Sử dụng đấu tranh sinh học rẻ tiền và dễ thực hiện

4. Sử dụng đấu tranh sinh học tiêu diệt được những loài sinh vật có hại nhưng không gây ô nhiễm môi trường.

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,3,4

c)

C. 2,3

d)

D. 1,4

59.

59. Nhóm loài nào gồm các thiên địch diệt SÂU BỌ?

a)

A. Thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc, sáo

b)

B. Cá đuôi cờ, cóc, sáo, mèo rừng

c)

C. Cóc, cú, mèo rừng, cắt

d)

D. Thằn lằn, cắt, cú, mèo rừng

60.

60. Tại sao trên đồng ruộng ở đồng bằng miền Bắc Việt Nam có 7 loại rắn sống chung mà không cạnh tranh nhau?

a)

A. Vì mỗi loài rắn có tập tính, nguồn sống và điều kiện sống khác nhau

b)

B. Vì mỗi loài rắn có nguồn sống nhất định khác nhau.

c)

C. Vì mỗi loài rắn có tập tính hoạt động nhất định khác nhau.

d)

D. Vì mỗi loài rắn sống trong một điều kiện nhất định khác nhau