wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 7 trực tuyến

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thân chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa gì?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

2.

Câu 2: Ở chim bồ câu, tuyến nào sau đây có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu.

b)

Tuyến mồ hôi dưới da.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến nước bọt.

3.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?

a)

Là động vật hằng nhiệt.

b)

Bay kiểu vỗ cánh.

c)

Không có mắt.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

4.

Câu 4: Động vật nào dưới đây thụ tinh trong?

a)

Cá chép.

b)

Chim bồ câu.

c)

Ếch đồng.

d)

Cá hồi.

5.

Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây đúng nhất có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Cánh dang rộng mà không đập, bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

6.

Câu 6: Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài chim?

a)

4000 loài.

b)

5700 loài.

c)

6500 loài.

d)

9600 loài.

7.

Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?

a)

Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón.

b)

Bộ xương cánh dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước.

c)

Cánh phát triển; chân có bốn ngón.

d)

Cánh phát triển.

8.

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?

a)

Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa.

b)

Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn.

c)

Cánh dài, phủ lông mềm mại.

d)

Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.

9.

Câu 9: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cắt?

a)

Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc.

b)

Cánh dài, khỏe.

c)

Chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc.

d)

Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc; cánh dài, khỏe; chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc .

10.

Câu 10: Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?

a)

Ngỗng Canada.

b)

Đà điểu châu Phi.

c)

Bồ nông châu Úc.

d)

Chim ưng Peregrine.

11.

Câu 11: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau:

Khi chạy, thoạt đầu chân trước và chân sau của thỏ đạp mạnh vào đất, đẩy cơ thể về phía trước, lúc đó lưng thỏ …(1)… và chân trước đánh mạnh về phía sau, chân sau về phía trước. Khi …(2)… đạp xuống đất đạp cơ thể tung mình về phía trước thì …(3)… lại đạp vào đất và cứ như vậy thỏ chạy rất nhanh với vận tốc đạt tới 74km/h.

a)

(1): duỗi thẳng; (2): chân sau; (3): chân trước

b)

(1): cong lại; (2): chân trước; (3): chân sau

c)

(1): duỗi thẳng; (2): chân trước; (3): chân sau

d)

(1): cong lại; (2): chân sau; (3): chân trước

12.

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Trước khi đẻ, thỏ mẹ nhổ lông ở đuôi để lót ổ.

b)

Thỏ mẹ mang thai trong 30 ngày.

c)

Thỏ kiếm ăn chủ yếu vào ban ngày.

d)

Thỏ đào hang bằng vuốt của chi sau.

13.

Câu 13: Vai trò của chi trước ở thỏ là

a)

thăm dò môi trường.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

bật nhảy xa.

14.

Câu 14: Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là

a)

lông vũ.

b)

lông mao.

c)

lông tơ.

d)

lông ống.

15.

Câu 15: Trong các giác quan sau ở thỏ, giác quan nào không nhạy bén bằng các giác quan còn lại?

a)

Thị giác.

b)

Thính giác.

c)

Khứu giác

d)

Xúc giác.

16.

Câu 16: Vận tốc nhảy của kanguru là bao nhiêu?

a)

20 – 30 km/giờ.

b)

30 – 40 km/giờ.

c)

40 – 50 km/giờ.

d)

50 – 60 km/giờ.

17.

Câu 17: Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.

18.

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây về kanguru là sai?

a)

Chi sau và đuôi to khỏe.

b)

Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú.

c)

Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương.

d)

Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ.

19.

Thú mỏ vịt thường làm tổ ấp trứng

a)

ở trong cát.

b)

bằng lông nhổ ra từ quanh vú.

c)

bằng đất khô.

d)

bằng lá cây mục.

20.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai?

a)

Có đuôi.

b)

Không có xương ngón tay.

c)

Lông mao thưa, mềm mại.

d)

Chi trước biến đổi thành cánh da.

21.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.

a)

(1): hình chữ nhật; (2): rất mỏng; (3): chi trước

b)

(1): hình thoi; (2): rất mỏng; (3): lông

c)

(1): hình thoi; (2): rất dày; (3): lông

d)

(1): hình thoi; (2): rất dày; (3): chi trước

22.

Phát biểu nào dưới đây về chuột chũi là sai ?

a)

Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

Ăn sâu bọ.

c)

Đào hang bằng chi trước.

d)

Thuộc bộ Ăn sâu bọ.

23.

Phát biểu nào dưới đây về chuột đồng nhỏ là sai?

a)

Ăn tạp.

b)

Sống thành bầy đàn.

c)

Thiếu răng nanh.

d)

Đào hang chủ yếu bằng chi trước.

24.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt?

a)

Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

b)

Các ngón chân không có vuốt.

c)

Răng nanh lớn, dài, nhọn.

d)

Thiếu răng cửa.

25.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ?

a)

Chuột chù và chuột đồng.

b)

Chuột chũi và chuột chù.

c)

Chuột đồng và chuột chũi.

d)

Sóc bụng xám và chuột nhảy.

26.

Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

1. Cung cấp nguồn dược liệu quý (mật gấu,…).

2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…).

3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo….

4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học.

Số ý đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Đặc điểm nào dưới đây có ở tinh tinh?

a)

Không có chai mông và túi má.

b)

Không có đuôi.

c)

Sống thành bầy đàn.

d)

Không có chai mông và túi má, không có đuôi, sống thành bầy đàn.

28.

Ngà voi là do loại răng nào biến đổi thành?

a)

Răng nanh.

b)

Răng cạnh hàm.

c)

Răng ăn thịt.

d)

Răng cửa.

29.

Đặc điểm nào dưới đây có ở rắn nước?

a)

Thường săn mồi vào ban đêm.

b)

Nguồn thức ăn chủ yếu là ếch nhái, cá.

c)

Vừa sống dưới nước, vừa sống trên cạn.

d)

Săn mồi cả ngày lẫn đêm.

30.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các động vật đới lạnh?

a)

Di chuyển bằng cách quăng thân.

b)

Thường ít hoạt động hoặc có hiện tượng trú đông.

c)

Có khả năng di chuyển rất xa.

d)

Chân cao, móng rộng và đệm thịt dày.

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau :

Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)… .

a)

(1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

b)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai

c)

(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai

d)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

32.

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)

Bồ câu.

b)

Mòng biển.

c)

Gà rừng.

d)

Vẹt

33.

Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm có ở tất cả cá loài chim?

1. Bao phủ bằng lông vũ.

2. Trứng có vỏ đá vôi.

3. Tim 2 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.

4. Mỏ sừng.

5. Chi trước biến đổi thành cánh.

Phương án đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

35.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở …(1)…, vừa ở cạn và …(2)….

a)

A. (1): nước ngọt; (2): đẻ trứng

b)

(1): nước mặn; (2): đẻ trứng

c)

(1): nước lợ; (2): đẻ con

d)

(1): nước mặn; (2): đẻ con

36.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng?

a)

Không có răng.

b)

Chi sau biến đổi thành cánh da.

c)

Có đuôi.

d)

Không có lông mao.

37.

Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?

a)

Bay theo đường vòng.

b)

Bay theo đường thẳng

c)

Bay theo đường chữ Z.

d)

Bay không có đường bay rõ rệt.

38.

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm ?

a)

Chuột chũi

b)

Chuột chù.

c)

Mèo rừng

d)

Chuột đồng.

39.

Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang ?

a)

Chuột chù.

b)

Chuột chũi.

c)

Chuột đồng.

d)

Chuột nhắt.

40.

Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

a)

Ăn thực vật là chính.

b)

Sống chủ yếu ở dưới đất.

c)

Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.

d)

Đi bằng bàn tay.

41.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khỉ hình người?

a)

Có túi má lớn.

b)

Không có đuôi.

c)

Có chai mông.

d)

Thích nghi với đời sống dưới mặt đất.

42.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự diệt vong của nhiều loài động thực vật hiện nay?

a)

Do các hoạt động của con người.

b)

Do các loại thiên tai xảy ra.

c)

Do khả năng thích nghi của sinh vật bị suy giảm dần.

d)

Do các loại dịch bệnh bất thường.

43.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Các môi trường khắc nghiệt luôn có độ đa dạng loài cao.

b)

Sự đa dạng loài liên quan chặt chẽ đến mức độ tiến hóa của từng loài.

c)

Đa dạng sinh học được biểu thị bằng số lượng loài.

d)

Sự đa dạng loài thể hiện ở số lượng các cá thể trong một loài.

44.

Lớp mỡ rất dày ở chim cánh cụt có vai trò gì?

a)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể.

b)

Dự trữ năng lượng chống rét.

c)

Giúp chim dễ nổi khi lặn biển.

d)

Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể và dự trữ năng lượng chống rét.

45.

Tiêu chí nào dưới đây biểu thị sự đa dạng sinh học?

a)

Số lượng loài trong quần thể.

b)

Số lượng cá thể trong quần xã.

c)

Số lượng loài.

d)

Số lượng cá thể trong một loài.

46.

Phát biểu nào dưới đây về vượn là sai?

a)

Không có đuôi.

b)

Sống thành bầy đàn.

c)

Có chai mông nhỏ.

d)

Có túi má lớn.

47.

Động vật nào dưới đây là đại diện của bộ Guốc lẻ?

a)

Tê giác.

b)

Trâu.

c)

Cừu.

d)

Lợn.

48.

Loài thú nào dưới đây không thuộc bộ Gặm nhấm ?

a)

Thỏ rừng châu Âu.

b)

Nhím đuôi dài.

c)

Sóc bụng đỏ.

d)

Chuột đồng nhỏ

49.

Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Bánh lái, định hướng bay cho chim.

b)

Làm giảm sức cản không khí khi bay.

c)

Cản không khí khi ấy.

d)

Tăng diện tích khi bay.

50.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.