wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Không có mi mắt thứ ba.

b)

Không có đuôi.

c)

Da khô, có vảy sừng bao bọc.

d)

Vành tai lớn.

2.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

Hô hấp bằng phổi.

b)

Có mi mắt thứ ba.

c)

Nước tiểu đặc.

d)

Tim hai ngăn.

3.

Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt không bị khô?

a)

Mắt có mi cử động, có nước mắt.

b)

Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.

c)

Da khô và có vảy sừng bao bọc.

d)

Bàn chân có móng vuốt

4.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Ưa sống nơi ẩm ướt.

b)

Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ.

c)

Là động vật hằng nhiệt.

d)

Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt.

5.

Trứng của thằn lằn bóng đuôi dài được thụ tinh ở

a)

trong cát.

b)

trong nước.

c)

trong buồng trứng của con cái.

d)

trong ống dẫn trứng của con cái.

6.

Thằn lằn bóng đuôi dài thường trú đông ở

a)

gần hô nước.

b)

đầm nước lớn.

c)

hang đất khô.

d)

khu vực đất ẩm, mềm, xốp.

7.

Cấu tạo của thằn lằn bóng khác với ếch đồng là:

a)

Mắt có mí cử động được

b)

Tai có màng nhĩ

c)

Da khô có vảy sừng bao bọc

d)

Bốn chi đều có ngón

8.

Bò sát được chia thành mấy bộ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Tim cá sấu hoa cà có mấy ngăn?

a)

2

b)

3

c)

3 và 1 vách ngăn hụt

d)

4

10.

Lớp Bò sát rất đa dạng là vì sao?

a)

Lớp Bò sát có lối sống đa dạng

b)

Lớp Bò sát có số loài lớn

c)

Lớp Bò sát có môi trường sống đa dạng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

11.

Bò sát có các bộ phổ biến là gì?

a)

bộ Rùa, bộ Đầu mỏ và bộ Cá sấu.

b)

bộ Có vảy, bộ Rùa và bộ Cá sấu.

c)

bộ Có vảy, bộ Đầu mỏ và bộ Cá sấu.

d)

bộ Rùa và bộ Có vảy, bộ Đầu mỏ.

12.

Điểm không thuộc đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài là:

a)

ưa sống ở những nơi khô ráo, thích phơi nắng, bò sát thân và đuôi vào đất.

b)

bắt mồi về ban ngày, chủ yếu là sâu bọ, trú đông trong các hang đất khô.

c)

thở bằng phổi, là động vật biến nhiệt.

d)

thụ tinh trong, trứng có vỏ dai và nhiều noãn hoàng, trứng nở ra phát triển có biến thái thành con trưởng thành.

13.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?

a)

1300.

b)

3200.

c)

6500.

d)

4500.

14.

Động vật nào dưới đây không có màng nhĩ?

a)

Rắn ráo.

b)

Cá sấu Xiêm.

c)

Rùa núi vàng.

d)

Thằn lằn bóng đuôi dài.

15.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

a)

Có mai và yếm.

b)

Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.

c)

Trứng có màng dai bao bọc.

d)

Da ẩm ướt, không có vảy sừng.

16.

Tổ tiên của bồ câu nhà là

a)

Bồ câu núi

b)

Bồ câu đua

c)

bồ câu đưa thư

d)

bồ câu cam

17.

Phát biểu nào sai về chim bồ câu

a)

Là động vật hằng nhiệt

b)

Mỗi lứa đẻ 4 trứng

c)

Thụ tinh trong

d)

Nuôi con bằng sữa diều

18.

Thân chim hình thi có ý nghĩa gì?

a)

Tạo vẻ đẹp cho chim bồ câu

b)

Làm thân chim nhẹ

c)

Giảm sức cản của không khí khi bay

d)

Giúp bám chắc vào cành cây khi hạ cánh

19.

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)

Bồ câu

b)

Chim sẻ

c)

Chim ri

d)

Hải âu

20.

Lớp chim được chia thành mấy nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Đại diện nào sau đây có đời sống bơi lội?

a)

Đà điểu Úc

b)

Chim đại bàng

c)

Chim cánh cụt

d)

Cú lợn

22.

Đặc điểm của nhóm chim chạy là

a)

Cánh phát triển, chân có 4 ngón

b)

Chân ngắn, có màng bơi

c)

Cánh dài, khỏe, có lông nhỏ không thấm nước

d)

Cánh yếu, ngắn, chân cao, to, khỏe có 2 đến 3 ngón

23.

Loài chim nào không thuộc nhóm chim bay?

a)

Chim cắt

b)

Chim diều hâu

c)

Chim én

d)

Đà điểu

24.

Bộ chim nào thường kiếm ăn vào ban đêm?

a)

Bộ ngỗng

b)

Bộ gà

c)

Bộ cú

d)

Bộ chim ưng

25.

Vai trò nào sau đây không phải của lớp chim?

a)

Cung cấp thực phẩm

b)

Huấn luyện để phục vụ du lịch

c)

Chim ăn quả, ăn hạt gây hại cho nông nghiệp

d)

Da chim được dùng làm túy xách, bóp ví

26.

Trong các bộ chim sau, bộ nào gồm các đại diện chuyên ăn thịt vào ban ngày, bắt chim, gặm nhấm, gà, vịt

a)

Bộ gà

b)

Bộ ngỗng

c)

Bộ chim ưng

d)

Bộ cú

27.

Loài chim nào sau đây chuyên ăn xác thối

a)

Đại bàng

b)

Chim cốc

c)

Chim trĩ

d)

Kền kền

28.

Đây là loài chim nào?

a)

Chim sáo

b)

vẹt

c)

Sơn ca

d)

Họa mi

29.

Thỏ hoang có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp ...

a)

thăm dò thức ăn.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

thỏ giữ nhiệt tốt.

30.

Vai trò của chi trước ở thỏ là ...

a)

thăm dò môi trường.

b)

định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù.

c)

đào hang và di chuyển.

d)

bật nhảy xa.

31.

Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp để giữ nhiệt cho cơ thể; gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng được gọi là ...

a)

lông vũ.

b)

lông mao.

c)

lông tơ.

d)

lông ống.

32.

Trong các giác quan sau ở thỏ, giác quan nào không nhạy bén bằng các giác quan còn lại?

a)

Thị giác

b)

Thính giác.

c)

Khứu giác.

d)

Xúc giác.

33.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Trước khi đẻ, thỏ mẹ nhổ lông ở đuôi để lót ổ.

b)

Thỏ mẹ mang thai trong 30 ngày.

c)

Thỏ kiếm ăn chủ yếu vào ban ngày.

d)

Thỏ đào hang bằng vuốt của chi sau.

34.

Tại sao thỏ hoang chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một số trường hợp chúng vẫn thoát khỏi nanh vuốt của con vật săn mồi?

a)

Vì trong khi chạy, chân thỏ thường hất cát về phía sau.

b)

Vì thỏ có khả năng nhảy rất cao vượt qua chướng ngại vật.

c)

Vì thỏ chạy theo hình chữ Z khiến cho kẻ thù bị mất đà.

d)

Vì thỏ có cơ thể nhỏ có thể trốn trong các hang hốc.

35.

Hiện tượng thai sinh là ...

a)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

36.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là sai?

a)

Con đực có hai cơ quan giao phối.

b)

Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm.

c)

Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù.

d)

Là động vật hằng nhiệt.

37.

Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?

a)

Tử cung.

b)

Buồng trứng.

c)

Âm đạo.

d)

Nhau thai.

38.

Trong các tập tính sau đây, đâu không phải là tập tính của thỏ?

a)

Đào hang, ẩn náu trong hang, bụi rậm để lẩn trốn kẻ thù.

b)

Chạy nhanh bằng cách nhảy 2 chân sau khi bị săn đuổi.

c)

Ăn cỏ, lá bằng cách gặm nhấm.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

39.

Mắt thỏ có mi, cử động được giúp:

a)

Mắt thỏ tinh hơn.

b)

Giữ mắt không bị khô, bảo vệ mắt.

c)

Thỏ nhìn được trong bóng tối.

d)

Thỏ quan sát tốt, định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù.

40.

Thỏ thuộc lớp động vật nào?

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát

d)

Động vật có vú

41.

Trong số các đặc điểm sau đây, đâu không phải là đặc điểm chung của lớp Thú?

a)

Là động vật có xương sống.

b)

Có lông mao.

c)

Có tuyến sữa.

d)

Là động vật biến nhiệt.

42.

Trong các bộ thuộc lớp Thú, bộ nào là thú đẻ trứng?

a)

Bộ Thú túi

b)

Bộ Thú huyệt

c)

Bộ Dơi

d)

Bộ Cá voi

43.

Thú mỏ vịt con uống sữa mẹ bằng cách nào?

a)

Ép mỏ vào bụng thú mẹ cho sữa chảy ra, sau đó liếm sữa trên lông thú mẹ.

b)

Ngoạm chặt vú để bú một cách chủ động.

c)

Thú mỏ vịt mẹ mớm sữa diều cho thú mỏ vịt con.

d)

Ngoạm chặt vú để sữa mẹ tự động chảy vào miệng.

44.

Cho các nhận định sau về thú mỏ vịt. Nhận định nào là chính xác?

a)

Thú mỏ vịt có mỏ dẹp, bộ lông vũ rậm, mịn, không thấm nước.

b)

Thú mỏ vịt vừa sống ở nước mặn, vừa sống ở cạn.

c)

Thú cái đã có vú. Đẻ trứng.

d)

Thú mỏ vịt con bơi theo thú mẹ, uống sữa do thú mẹ tiết ra hòa lẫn trong nước.

45.

Ở Kanguru, chi sau và đuôi phát triển có ý nghĩa gì?

a)

Đứng bằng hai chân sau để phát hiện kẻ thù từ xa.

b)

Động lực bơi, giúp kanguru có thể bơi trong nước.

c)

Giữ thăng bằng khi nhảy xa.

d)

Leo trèo.

46.

Hoàn thành đoạn thông tin sau về đặc điểm của bộ Thú túi:

"Bộ Thú túi có túi, đẻ.....(1)...... Con sơ sinh......(2)......được nuôi trong túi da ở bụng thú mẹ, bú mẹ......(3)........."

Các vị trí 1, 2, 3 lần lượt là:

a)

Trứng; rất nhỏ; thụ động.

b)

Trứng; rất nhỏ; chủ động.

c)

Con; rất nhỏ; thụ động.

d)

Con; rất nhỏ; chủ động.

47.

Cho hình ảnh các loài dưới đây. Những loài nào thuộc bộ Thú túi?

a)
b)
c)
d)
48.

Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì

a)

đẻ trứng.

b)

có bộ lông dày giữ nhiệt.

c)

có bộ lông mao, có tuyến sữa.

d)

vừa ở cạn, vừa ở nước.

49.

Hình thức bú sữa của kaguru khi mới sinh là

a)

bú thụ động.

b)

bú chủ động.

c)

liếm sữa mẹ.

d)

không bú được.

50.

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Chi sau và đuôi to khỏe.

b)

Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú.

c)

Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương.

d)

Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ.