wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tập KHTN kì 2

Total questions: 47

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Cụm từ nào còn thiếu trong phát biểu sau: “Từ trường không chỉ tồn tại trong không gian bao quanh …(1)… mà còn tồn tại trong không gian bao quanh …(2)…”
a)
(1): nam châm; (2): dây dẫn mang dòng điện.
b)
(1): nam châm; (2): dây dẫn.
c)
(1): nam châm; (2): vật nhiễm điện.
d)
(1): sắt; (2): nam châm.
2.
Lực tác dụng của nam châm lên các vật liệu có từ tính và các nam châm khác goi là
a)
lực kéo.
b)
lực từ.
c)
lực đẩy.
d)
lực nâng.
3.
Ở bên ngoài Trái Đất, đường sức từ trường Trái Đất có chiều
a)
đi từ cực Nam địa từ đến cực Bắc địa từ.
b)
đi từ cực Bắc địa lý đến cực Nam địa lý.
c)
vuông góc với bề mặt Trái Đất.
d)
đi từ cực Bắc địa từ đến cực Nam địa từ.
4.
Dùng dụng cụ nào sau đây để xác định được hướng địa lý?
a)
La bàn.
b)
Thanh nam châm.
c)
Nam châm hình chữ U.
d)
Nam châm với hình dạng bất kỳ.
5.
Hiện tượng nào sau đây mô tả cảm ứng của thực vật :
a)
Cây trồng trong chậu để gần cửa sổ thân vươn ra phía ngoài cửa sổ
b)
Trời nóng da người đổ mồ hôi
c)
Trời lạnh da ta sởn gai ốc
d)
nghe tiếng gió rít, chắc trời lạnh lắm, tội vội mặc áo ấm đi học
6.
Tập tính nào không phải là tập tính của Kiến
a)
kiếm ăn
b)
sống bầy đàn
c)
bảo vệ con
d)
ấp trứng
7.
Tế bào có các hoạt động sống:
a)
Trao đổi chất, lớn lên.
b)
Trao đổi chất, phân chia
c)
Cảm ứng, lớn lên
d)
Trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng.
8.
Động vật thu nhận và tiêu hóa thức ăn là nhờ cơ quan:
a)
hô hấp.
b)
tuần hoàn.
c)
thần kinh.
d)
tiêu hóa.
9.
Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào gồm:
a)
nhiệt độ, nước, ánh sáng.
b)
độ ẩm và nước.
c)
hàm lượng khí O2 và khí CO2.
d)
nhiệt độ, độ ẩm, nước, hàm lượng khí O2 và khí CO2
10.
Nước và muối khoáng được rễ hấp thụ vận chuyển lên các bộ phận khác của cây qua:
a)
mạch rây
b)
mạch gỗ
c)
tế bào khí khổng
d)
thân cây.
11.
Nơi thực hiện sự trao đổi khí của thực vật là:
a)
hoa.
b)
lá.
c)
tế bào khí khổng.
d)
thân.
12.
Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là
a)
tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
b)
giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.
c)
tăng cường độ hô hấp tế bào đến mức tối đa.
d)
giảm cường độ hô hấp tế bào đến mức tối thiểu.
13.
Vì sao chúng ta không nên để nhiều hoa hoặc cây xanh trong phòng đóng kín cửa?
a)
Vì hô hấp ở thực vật sẽ lấy khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide, nếu đóng kín cửa, không khí trong phòng sẽ thiếu oxygen và nhiều carbon dioxide khiến chúng ta dễ bị ngạt thở, thậm chí tử vong.
b)
Vì hô hấp ở thực vật thải ra nhiều hơi nước làm tăng độ ẩm không khí trong phòng, tạo điều kiện thuận lợi cho các sinh vật gây hại phát triển.
c)
Vì hô hấp ở thực vật thải ra nhiều khí CO gây độc cho hệ hô hấp của con người.
d)
Vì sẽ làm mất diện tích phòng ngủ, khiến phòng ngủ chật chội.
14.
Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người?
a)
Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.
b)
Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.
c)
Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.
d)
Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ vào ban đêm.
15.
Hô hấp diễn ra mạnh nhất trong trường hợp nào sau đây?
a)
Lúa đang trổ bông.
b)
Lúa đang chín.
c)
Lúa đang làm đòng.
d)
Hạt lúa đang nảy mầm.
16.
Cơ chế khuếch tán . Các phân tử khí di chuyển từ nơi có ……(1)… đến nơi có…………(2)
a)
(1)nồng độ cao (2) nồng độ thấp
b)
(1)nồng độ thấp (2) nồng độ cao
c)
(1)nhiều ánh sáng (2) ít ánh sáng
d)
(1)Nhiệt độ cao (2) nhiệt độ thấp
17.
Vì sao khi bắt giun đất để trên bề mặt khô ráo thì nhanh bị chết?
a)
Trong điều kiện khô ráo, da giun bị khô, khí CO2 và O2 không khuếch tán qua da, giun không hô hấp nên nhanh chết.
b)
Do ở bề mặt trên mặt đất tiếp xúc với quá nhiều CO2 nên bị ngộ độc.
c)
Do giun chỉ sống được ở trong đất, rời khỏi đất giun sẽ bị chết.
d)
Do giun đất bị sốc nhiệt, lượng O2 cung cấp không đủ cho các tế bào nên giun nhanh bị chết.
18.
Để có sức khoẻ tốt vào ban đêm người ta không nên để nhiều hoa, cây xanh trong phòng ngủ đóng kín cửa:
a)
Do cây xanh quang hợp đã lấy oxygen nhả ra carbon dioxide
b)
Do cây xanh hô hấp đã lấy oxygen nhả ra carbon dioxide
c)
Do cơ chế thải độc của thực vật về đêm.
d)
Do cây xanh có thể hấp dẫn côn trùng
19.
Côn trùng hô hấp
a)
bằng hệ thống ống khí.
b)
bằng mang.
c)
bằng phổi.
d)
qua bề mặt cơ thể
20.
Trong thức ăn, những chất dinh dưỡng nào cần được biến đổi thành các chất đơn giản hơn để cơ thể dễ hấp thụ:
a)
Cacbohyđrate, protein, lipid.
b)
Protein, lipid, vitamin
c)
Vitamin, Cacbohyđrate, muối khoáng
d)
Nước, muối khoáng, vitamin
21.
Động vật thu nhận thức ăn từ môi trường ngoài chủ yếu thông qua hoạt động nào?
a)
Thở
b)
Ăn
c)
Uống
d)
Ăn và uống
22.
Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn ở người gồm mấy giai đoạn?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
23.
Nơi hấp thụ nước nhiều nhất trong ống tiêu hóa là:
a)
thực quản
b)
dạ dày
c)
ruột non
d)
ruột già
24.
Việc vận chuyển các chất trong cơ thể động vật do hệ cơ quan nào phụ trách
a)
Hệ tuần hoàn
b)
Hệ bài tiết
c)
Hệ tiêu hóa
d)
Hệ nội tiết
25.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về vòng tuần hoàn lớn:
a)
Vòng tuần hoàn lớn đưa máu giàu O2 và các chất bài tiết đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận các chất dinh dưỡng và khí CO2 trở về tim.
b)
Vòng tuần hoàn lớn đưa máu giàu khí CO2 và các chất dinh dưỡng đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận các chất bài tiết và khí O2 trở về tim
c)
Vòng tuần hoàn lớn đưa máu chứa khí CO2 và các chất bài tiết đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận máu giàu khí O2 và các chất dinh dưỡng trở về tim
d)
Vòng tuần hoàn lớn đưa máu giàu O2 và các chất dinh dưỡng đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận các chất bài tiết và khí CO2 trở về tim
26.
Để cơ thể sinh trưởng và phát triển tốt cần:
a)

Ăn nhiều thịt, không ăn rau xanh.

b)

Ăn nhiều chất xơ, bớt thức ăn chứa nhiều đạm

c)

Ăn uống đủ chất, đa dạng về loại thức ăn và đảm bảo vệ sinh ăn uống

d)

Thích gì ăn nấy

27.
Thiếu vitamin A, cơ thể mắc loại bệnh nào?
a)
Khô mắt
b)
Quáng gà
c)
Khô mắt, quáng gà
d)
Không có biểu hiện
28.
Bạn An nặng 30 kg. Dựa theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng quốc gia, thể tích nước bạn An cần cung cấp cho bản thân mỗi ngày là:
a)
700 ml
b)
1200 ml
c)
40 ml
d)
288 ml
29.
Con người mất bao nhiêu lượng nước của cơ thể thì tử vong?
a)
3 đến 5%.
b)
2 đến 4%.
c)
6 đến 8%.
d)
12 đến 20%.
30.
Sự phân bố của sinh vật trên Trái Đất phụ thuộc vào đâu?
a)
Đồng bằng.
b)
Nhà ở.
c)
Nguồn nước.
d)
Chất dinh dưỡng.
31.
Điều nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc và tính chất của nước?
a)
Là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi.
b)
Sôi ở 100oC và đông đặc ở 0oC.
c)
Do có tính phân cực, nước là dung môi hòa tan nhiều chất.
d)
Mỗi phân tử nước gồm hai nguyên tử oxygen liên kết với 1 nguyên tử hydrogen.
32.
Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của lá thường không có khí khổng. Hiện tượng không có khí khổng trên mặt lá của cây có tác dụng nào sau đây?
a)
Tránh nhiệt độ cao làm hư hại các tế bào bên trong lá.
b)
Giảm sự thoát hơi nước của cây.
c)
Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời.
d)
Tăng tế số lượng khí khổng ở mặt dưới của lá
33.
Chất hữu cơ được vận chuyển ở thân chủ yếu
a)
qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
b)
từ mạch gỗ sang mạch rây.
c)
từ mạch rây sang mạch gỗ.
d)
qua mạch gỗ.
34.
Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
a)
miền lông hút.
b)
miền chóp rễ.
c)
miền sinh trưởng.
d)
miền trưởng thành.
35.
Khi tế bào khí khổng no nước thì
a)
thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.
b)
thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.
c)
thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.
d)
thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.
36.
Khi tế bào khí khổng mất nước thì
a)
thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.
b)
thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.
c)
thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.
d)
thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.
37.
Khi cắm một cành hoa trắng vào dung dịch tím thì sau một thời gian, màu sắc của cánh hoa sẽ thay đổi như thế nào?
a)
Cánh hoa chuyển sang màu tím.
b)
Cánh hoa không chuyển màu
c)
Cánh hoa chuyển sang màu đỏ.
d)
Cánh hoa chuyển sang màu xanh
38.
Khi tiến hành thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước, nên chọn túi có đặc điểm gì để trùm lên lá ?
a)
Túi nilon kín trong suốt
b)
Túi có đục lỗ thủng
c)
Túi nilon kín màu đen
d)
Túi vải
39.
Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
a)
từ môi trường.
b)
từ môi trường ngoài cơ thể.
c)
từ môi trường trong cơ thể.
d)
từ các sinh vật khác.
40.
Tập tính bẩm sinh là những tập tính
a)
sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.
b)
sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
c)
học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó.
d)
học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
41.
Bộ phận nào của cây luôn hướng về phía tác dụng của trọng lực? 
a)
Rễ.
b)
Thân.
c)
Lá.
d)
Chồi ngọn.
42.
Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình
a)
sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
b)
phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
c)
sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.
d)
sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.
43.
Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra
a)
nhanh, dễ nhận thấy.
b)
chậm, khó nhận thấy.
c)
nhanh, khó nhận thấy.
d)
chậm, dễ nhận thấy.
44.
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?
a)
Lá cây bàng rụng vào mùa hè.
b)
Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.
c)
Cây gọng vó bắt mồi.
d)
Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.
45.
Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính
a)
học được.
b)
bẩm sinh.
c)
hỗn hợp.
d)
vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp.
46.
Tại sao trước khi gieo hạt người ta thường ngâm hạt ?
a)
Tránh hạt bị hư
b)
Tăng hàm lượng nước trong hạt
c)
Tránh hạt nảy mầm trước khi gieo
d)
Để gieo hạt dễ dàng hơn
47.
Sắp xếp các bước làm sau theo đúng tiến trình làm thí nghiệm chứng minh hô hấp ở hạt nảy mầm. Các bước làm thí nghiệm chứng minh hô hấp ở hạt nảy mầm. ĐÁP ÁN A. Chọn những hạt chắc, không bị vỡ, không bị mọt. B. Quan sát hiện tượng xảy ra ở cốc nước vôi trong. C. Cho hạt ra đĩa Petri có lót bông ẩm hoặc giấy thấm ẩm. D. Đặt đĩa Petri có hạt nảy mầm cùng cốc nước vôi trong vào trong chuông A. Đặt cốc nước vôi trong vào trong chuông B. E. Ngâm hạt vào nước ấm. F. Để đĩa trong tủ ấm hoặc nơi có ánh sáng mặt trời để hạt nảy mầm. 1. ……… 2. ……… 3. ……… 4. ……… 5. ……… 6. ………
a)
1.A; 2. E; 3. C; 4. F; 5 D; 6 B
b)
1.A; 2. E; 3. F; 4. C; 5 D; 6 B
c)
1.A; 2. C; 3. C; 4. F; 5 D; 6 E
d)
1.3; 2. E; 3. C; 4. F; 5 D; 6 A