wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

. Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh là:

a)

cộng sinh và kí sinh

b)

tự dưỡng và dị dưỡng.

c)

. tự dưỡng và kí sin

d)

dị dưỡng và kí sinh.

2.

Trùng biến hình di chuyển được nhờ:

a)

. roi dài

b)

chân giả.

c)

. các lông bơi.

d)

không bào co bóp.

3.

Trùng giày di chuyển như thế nào

a)

Đuôi đi trướ

b)

. Đầu đi trước.

c)

Vừa tiến vừa xoay.

d)

. Thẳng tiến.

4.

Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:

a)

. kí sinh.

b)

. tự dưỡng.

c)

dị dưỡng.

d)

. tự dưỡng và dị dưỡng.

5.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Muỗi

b)

. Ốc.

c)

. Cá.

d)

Ruồi

6.

Trùng biến hình di chuyển được nhờ:

a)

chân giả

b)

. không bào co bóp.

c)

. roi dài.

d)

các lông bơi

7.

. Trùng sốt rét lây nhiễm qua đường

a)

đg hô hấp

b)

đg máu

c)

đg tiêu hóa

d)

đg thức ăn

8.

Vị trí kí sinh của trùng kiết lị trong cơ thể người là

a)

trong máu

b)

Khoang miệng.

c)

. ở gan.

d)

ở thành ruột

9.

. Động vật nguyên sinh sống kí sinh thường có hình thức dinh dưỡng

a)

dị dưỡng

b)

vừa tự dưỡng, vừa dị dưỡng

c)

. tự dưỡng.

d)

. hoại sinh.

10.

Hình dạng của thuỷ tức là:

a)

hình đĩa

b)

dạng trụ dài.

c)

hình cầu.

d)

hình nấm.

11.

Thủy tức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua:

a)

tế bào gai

b)

Màng tế bào

c)

ko bào tiêu hóa

d)

lỗ miệng

12.

Sứa di chuyển bằng cách:

a)

di chuyển sâu đo.

b)

di chuyển lộn đầu.

c)

. co bóp dù.

d)

. không di chuyển.

13.

. Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?

a)

. Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.

b)

Giúp sứa trốn tránh kẻ thù

c)

Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.

d)

Giúp sứa dễ bắt mồi.

14.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?

a)

Sống thành tập đoàn.

b)

Kiểu ruột hình túi.

c)

Thích nghi với lối sống bám

d)

Cơ thể đối xứng toả tròn.

15.

Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là:

a)

dị dưỡng

b)

quang tự dưỡng.

c)

hoá tự dưỡng

d)

. tự dưỡng

16.

. Đặc điểm nào của ruột khoang khác với động vật nguyên sinh?

a)

. Cấu tạo đơn bào.

b)

Cấu tạo đa bào.

c)

sống trong nước.

d)

Sống tự do.

17.

. Sinh sản mọc chồi ở san hô khác với thủy tức ở đặc điểm?

a)

Ở san hô cơ thể con không tách rời mà dính với cơ thể mẹ tạo nên tập đoàn

b)

Ở san hô chỉ có 1 chồi con được tạo thành và sống độc lập

c)

Ở san hô cơ thể con tách rời cơ thể mẹ và sống độc lập lập.

d)

Ở san hô cùng 1 lúc mọc ra nhiều chồi khác nhau sống độc lập

18.

Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là đúng?

a)

Hình dạng luôn biến đổi.

b)

A. Cơ thể có cấu tạo đơn bào.

c)

. Chỉ sống kí sinh trong cơ thể ngườ

d)

. Không có khả năng sinh sản.

19.

Cơ thể động vật nguyên sinh nào có hình dạng không ổn định

a)

Trùng biến hình

b)

. Trùng giày

c)

Trùng roi.

d)

Trùng kiết lị.

20.

Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?

a)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.

b)

Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.

c)

Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao.

d)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

21.

. Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng …(1)… và sau đó ấu trùng kí sinh trong …(2)…, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng …(3)…, loại ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh và biến đổi trở thành …(4)…. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.

a)

(1) : có lông bơi ; (2) : ốc ; (3) : có đuôi ; (4) : kén sán

b)

(1) : có đuôi ; (2) : cá ; (3) : có lông bơi ; (4) : trứng sán

c)

(1) : có đuôi ; (2) : ốc ; (3) : có lông bơi ; (4) : kén sán

d)

. (1) : có lông bơi ; (2) : cá ; (3) : có đuôi ; (4) : trứng sán.

22.

. Nơi kí sinh của sán lá gan ở trâu, bò là:

a)

gan

b)

phổi

c)

tim

d)

ruột non

23.

Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh là:

a)

hệ sinh dục lưỡng tính.

b)

. hệ tiêu hóa tiêu giảm.

c)

mắt và giác quan phát triển.

d)

mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển.

24.

Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người ?

a)

. Sán bã trầu.

b)

. Sán lá máu.

c)

. Sán lá gan.

d)

Sán dây.

25.

Lợn gạo mang ấu trùng của:

a)

. Sán bã trầu.

b)

. Sán lá máu.

c)

. Sán lá gan.

d)

Sán dây.

26.

Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là

a)

giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.

b)

giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.

c)

giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn

d)

. giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ.

27.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

a)

. Đường hậu môn.

b)

Đường tiêu hoá.

c)

Đường sinh dục.

d)

. Đường hô hấp.

28.

Vì sao khi kí sinh trong ruột non, giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa

a)

Vì giun đũa có khả năng kết bào xác khi dịch tiêu hóa tiết ra

b)

Vì giun đũa cơ thể hình ống.

c)

Vì giun đũa có lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể.

d)

Vì giun đũa chui rúc dưới lớp niêm mạc của ruột non nên không bị tác động bởi dịch tiêu hóa.

29.

Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?

a)

Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở.

b)

Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp.

c)

Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất

d)

Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.

30.

Cơ quan hô hấp của giun đất là:

a)

thành cơ thể

b)

phổi

c)

da vs phổi

d)

da

31.

Giun đất không có răng, bộ phận nào trong ống tiêu hoá giúp giun đất nghiền nhỏ thức ăn?

a)

Dạ dày cơ

b)

hầu

c)

diều

d)

ruột tịt

32.

Trong cơ thể người, sán dây thường kí sinh ở đâu?

a)

phổi

b)

tim

c)

gan

d)

. Ruột non

33.

Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh là:

a)

. sán dây và sán lông

b)

sán lông và sán lá gan.

c)

sán lá gan, sán dây và sán lông.

d)

sán dây và sán lá gan.

34.

Đặc điểm nào sao đây đúng khi nói về giun đũa:

a)

Có lỗ hậu môn

b)

Tuyến sinh dục kém phát triển.

c)

Cơ thể dẹp hình lá.

d)

Sống tự do.

35.

Số lượng trứng mà giun đũa cái đẻ mỗi ngày khoảng:

a)

. 200000 trứng.

b)

2000000 trứng

c)

. 20000 trứng.

d)

2000 trứng.

36.

Thức ăn của giun đất là gì?

a)

rễ cây

b)

Động vật nhỏ trong đất.

c)

. Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ.

d)

Vụn thực vật và mùn đất.

37.

. Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….

a)

. (1): phần đuôi; (2): tinh dịch.

b)

. (1): phần đầu; (2): tinh dịch.

c)

. (1): phần đuôi; (2): trứng.

d)

(1): đai sinh dục; (2): trứng.

38.

Ở giun đất, chất dinh dưỡng được hấp thụ qua:

a)

. thành thực quản

b)

thành ruột.

c)

thành ruột tịt.

d)

thành dạ dày cơ.

39.

Ngành giun đốt có khoảng bao nhiêu loài:

a)

6.000 loài.

b)

7.000 loài.

c)

8.000 loài.

d)

9.000 loài.

40.

Giun đất di chuyển nhờ:

a)

kết hợp chun giãn và vòng tơ.

b)

lông bơi.

c)

chun giãn cơ thể.

d)

vòng tơ

41.

Thức ăn của đỉa là:

a)

máu

b)

mùn hữu cơ.

c)

động vật nhỏ khác.

d)

thực vật

42.

. Đỉa có lối sống:

a)

. kí sinh ngoài.

b)

kí sinh trong cơ thể.

c)

tự dưỡng như thực vật.

d)

sống tự do

43.

Rươi di chuyển bằng:

a)

giác bám.

b)

hệ cơ thành cơ thể.

c)

chi bên

d)

tơ chi bên.

44.

Loài nào sau đây gây hại cho con người?

a)

. Rươi.

b)

Giun đất.

c)

Giun đỏ.

d)

. Đỉa.

45.

trong các biện pháp sau, biện pháp nào giúp chúng ta phòng tránh đc bệnh kiết lị ?

a)

mắc màn khi đi ngủ

b)

diệt bọ gậy

c)

đậy kín các ụng cụ chứa nc

d)

ăn uống hợp vệ sinh

46.

Trong các biện pháp sau , những biện pháp nào dùng để phòng tránh giun sản kí sinh trong cơ thể người

1.ăn chin uống và sau khi đi vệ sinh . sôi , rửa tay trước khi ăn

2. Dùng phân tươi để bón rau , phòng về bửa bởi

3. Giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ , không đi chân đất .

4. Thường xuyên ăn rau sống và các đỗ tái sống

5. Ăn uống hợp vệ sinh , tẩy giun theo định kì 2 lần / 1 năm .

a)

1,3,5

b)

1,2,4

c)

2,3,5

d)

3,4,5

47.

Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ:

a)

sự trong suốt của màng cơ thể

b)

. màu sắc của điểm mắt.

c)

sắc tổ ở màng cơ thể.

d)

. màu sắc của các hạt diệp lục.