wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương sinh- đầy đủ

Total questions: 50

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

đời sống của thỏ gồm có

a)

hằng nhiệt, gặm nhấm, lông mao, đào hang ẩn náu, hoạt động vào lúc chiều tối

b)

hằng nhiệt, gặm nhấm, lông vũ, đào hang ẩn náu, hoạt động vào lúc chiều tối

c)

hằng nhiệt, gặm nhấm, lông mao, đào hang ẩn náu, hoạt động vào lúc đêm khuya

d)

hằng nhiệt, gặm nhấm, lông mao, đào đất để trồng các loại lương thực tại lãnh thổ, hoạt động vào lúc chiều tối

2.

bộ lông mao dày của thỏ dùng để làm gì?

a)

ẩn náu: hè nâu xám,

đông trắng (tuyết)

b)

giữ ấm

c)

giảm sự thoát hơi nước

d)

chống tia UV, ánh nắng mạnh

3.

thỏ có răng nanh không?

a)

b)

không

4.

thỏ thuộc bộ thú nào?

a)

động vật ăn cỏ (ăn chay)

b)

động vật gặm nhấm

c)

động vật ăn hạt

d)

động vật luôn luôn được làm chính diện trong phim hoạt hình

e)

động vật tẩm cà ri (cà ri thỏ)

5.

đâu là bộ xương của thỏ

a)
b)
c)
d)
6.

sinh sản: thỏ

a)

thụ tinh trong, đẻ con, có nhau thai và dây rốn, mang thai 30 ngày, nuôi con bằng sữa mẹ, bú chủ động,thỏ mẹ lót ổ

b)

thụ tinh ngoài, đẻ con, có nhau thai và dây rốn, mang thai 30 ngày, nuôi con bằng sữa diều, con non tự kiếm ăn

c)

thụ tinh trong, đẻ con, có nhau thai và dây rốn, mang thai 30 ngày, nuôi con bằng sữa mẹ, bú thụ động, kí sinh

d)

thụ tinh trong, đẻ trứng, mang thai 30 ngày, nuôi con bằng sữa mẹ, bú chủ động, ăn bám loài người

7.

thỏ vốn dễ chết, cách định vị thức ăn và kẻ thù ntn?

*thỏ hđ chiều, đêm

a)

tai dài, to: định hướng

lông xúc giác mũi thính: thăm dò thức ăn

b)

mắt sáng, nhìn thấu màn đêm

c)

phát ra sóng âm

d)

lông xúc giác, đi theo bầy đàn, những con đực to khoẻ đi rìa ngoài để bảo vệ đàn

8.

thú mỏ vịt thuộc bộ thú nào?

(đề nghị k ghi thừa dấu cách, chấm, phẩy,...)

(a)  

9.

các đặc điểm của thú mỏ vịt

a)

lông mao dày, ấm

ở mt ôn đới hải dương

chân đệm thịt dày

mõm dài

b)

lông mao tiêu biến

ở trên cạn, mt ẩm ướt

chân giác mút

mỏ giống vịt

c)

mỏ giống vịt

d)

lông mao k thấm nc

vừa ở nc mặt vừa ở nc ngọt

chân màng bơi

e)

lông mao k thấm nc

vừa ở nc mặt vừa ở nc ngọt

chân màng bơi

đít giống vịt

10.

thú mỏ vịt thụ tinh__, đẻ__, nuôi con bằng__

(cú pháp: a-b-c-d, đúng thứ tự)

(a)  

11.

cách cho con hấp thu dinh dưỡng của thú mỏ vịt là:

a)

uống sữa hoà trong nước

b)

ép mỏ vào bụng để con liếm

c)

cho con bú thụ động

d)

ôm con, kề miệng con vào núm vú

e)

tìm các loại nhựa cây

12.

sữa thú mỏ vịt đến từ đâu?

a)

núm vú ở bụng

b)

núm vú ở ngực

c)

tuyến sữa nằm ở bụng

d)

tuyến sữa ở ngực

13.

kangaroo con

a)

có kích thước = củ khoai

b)

có kích thước bằng hạt đậu

c)

thú con bú thụ động

d)

phôi ở trong tử con 30 ngày

14.

cấu tạo ngoài của kangaroo

a)

đuôi to, dài

chi sau to, khoẻ : chạy nhanh

túi da trước bụng để con

có núm vú

b)

đuôi to, dài

chi trước ngắn, yếu nhưng có vuốt : đào đất

túi da trước bụng để con

có tuyến sữa

15.

tại sao thú con đẻ ra nhỏ?

a)

chưa có nhau thai \Longrightarrow chỉ có 1 ít chất dinh dưỡng từ noãn hoàn trong trứng

b)

chỉ ở trong cơ thể mẹ 30 ngày

c)

con cái nhỏ

d)

vì kangaroo đẻ trứng, giống như thú mỏ vịt (cùng châu Đại Dương)

16.

bộ gì có cánh nhưng có lông mao như thú

(đề nghị k gõ dấu phẩy, chấm; gõ đầy đủ dấu TV)

(a)  

17.

cấu tạo cánh dơi

a)

nối liền từ cánh tay với xương ngón tay, kéo xuống chi dưới và đuôi ngắn

b)

màng da mỏng giúp bay nhanh

c)

lông vũ nhẹ giúp bay nhanh

d)

lông cánh loè loẹt để thu hút bạn tình

18.

thức ăn của 75% số dơi trên thế giới là

a)

máu các động vật khác

b)

hoa quả, mật

c)

sâu bọ

19.

thức ăn của 5% số dơi trên thế giới là

a)

máu động vật khác

b)

hoa quả, mật

c)

sâu bọ

20.

thức ăn của 20% số dơi trên thế giới là

a)

máu động vật khác

b)

hoa quả, mật

c)

sâu bọ

21.

dơi định vị con mồi kiểu gì?
*dơi hđ ban đêm (gõ ≤ 4 từ, k dấu chấm/phẩy/ gõ đúng cú pháp tiếng việt)



(a)  

22.

chuột chù, chuột chũi cùng

a)

thuộc bộ ăn sâu bọ

răng của nhọn để phá vỡ lớp vỏ kitin của sâu bọ

có lông xúc giác dài trên mõm

b)

mỗm kéo dài thành vòi ngắn

c)

thị giác kém phát triển do sống dưới lòng đất

d)

răng hàm nhọn, có 3 đến 4 mấu để nhai

e)

đều là các loại tú nhỏ

23.

ngón cái của đv chi linh trưởng như thế nào?

a)

đối với các ngòn khác giúp cho việc cầm nắm dễ hơn

b)

ngắn, ở dưới các ngón khác giúp cho việc chạy trên đất nhẹ, ít ma sát hơn

c)

dài, mút để không bị rơi khi ở trên cây

24.

đây là ảnh của họ nào

a)

lorisidae ( họ cu li)

b)

hominidae (họ vượn người)

c)

hylobatidae ( họ vượn)

d)

lemuridae ( họ vượn cáo)

e)

cebidae (họ khỉ đuôi cong)

25.

bộ linh trưởng

a)

thích nghi đs trên cây

b)

ăn tạp, đa số là thực vật

c)

hộp sọ to, ổ mắt hướng về phía trước

d)

đi bằng hai chi sau

26.

cá voi có quan hệ họ hàng với con nào gần hơn?

a)

tê giác

b)

cá heo

27.

cấu tạo ngoài của cá voi thích nghi với đời sống dưới nc là:

a)

cơ thể hình thoi để giảm lực cản của nc

b)

lông mao tiêu biến

c)

cổ thân không phân biệt

d)

không có lông mao

28.

thú mỏ vịt- môi trường sống

a)

trên cạn

b)

lưỡng cư

c)

dưới nước

29.

chọn câu trả lời Sai: tại sao cá voi lại là thú?

a)

vì Chúa cho là thế, muôn loài đều là do Chúa tạo ra

b)

thở bằng phổi

c)

nuôi con bằng sữa

d)

vây nằm ngang, có cấu tạo giống bàn tay người

e)

có dấu tích của lông mao

30.

hộp sọ của động vật bộ ăn thịt có đặc điểm:

a)

răng của ngắn, sắc để róc xương

b)

răng hàm nhiều mấu dẹp dể nghiền và cắt mồi

c)

răng nanh dài, nhọn, to để xé mồi

d)

răng khểnh duyên dáng, dịu dàng ở con cái

31.

chân của động vật bộ ăn thịt có đặc điểm:

a)

đệm thịt dày: chạy nhanh nhưng k phát ra tiếng; vuốt cong, sắc

b)

đệm thịt mỏng thanh tú, nail đỏ, nhọn

c)

đệm thịt dày tránh bị tổn thương, 3 ngón-1 ngón

32.

bạn có thích có quizziz như thế này không?

a)

b)

không

33.

hươu thuộc bộ động vật nào?

a)

móng guốc

b)

ăn cỏ

34.

đây là động vật

a)

Artiodactyla (chẵn)

b)

Perissodactyla (lẻ)

35.

phần guốc của động phật bộ móng guốc là:

a)

ngón chân có chât sừng bao bọc thành guốc

b)

k có ngón, guốc thực chất là chất sừng đc bồi dày lên qua quá trình tiến hoá, k có dây thần kinh để con vật có thể chạy nhanh trên nền đất nóng mà k bị đau

c)

chạy nhanh

d)

ngón chân tiêu giảm

e)

2 ngón chân giữa ( 3&4) phát triển đều nhau

36.

tập tính của đv móng guốc

a)

đa số sống theo đàn

b)

đa số sống theo cụm nhỏ

c)

sống đơn độc, con non đến độ tuổi trưởng thành tách khỏi gia đình

d)

ít khi sống theo bầy

37.

đặc điểm chung của lớp thú

a)

bú sữa mẹ

b)

chăm con

c)

thở bằng phổi

d)

lông mao

e)

mắng con

38.

vai trò thực tiến của lớp thú

a)

thực phẩm

giá trị thẩm mĩ, văn hoá

thí nghiệm khoa học

làm giàu hệ sinh thái

b)

thú vui tiêu khiển

giá trị thẩm mĩ, văn hoá

thí nghiệm khoa học

làm giàu hệ sinh thái

c)

giá trị thẩm mĩ, văn hoá

thí nghiệm khoa học

làm giàu hệ sinh thái

39.

môi trường sống nào tiến hoá hơn?

a)

trên cạn

b)

dưới nước

40.

loại động vật nào tiến hoá hơn?

a)

thuỷ sinh

b)

lưỡng cư

41.

các hình thức di chuyển bò, bay bơi, chạy nhảy thể hiện điều gì về cơ quan di chuyển?

(gõ không có CHẤM/PHẨY, đúng ngữ pháp tiếng Việt, 2 từ)

(a)  

42.

hình thức sâu đo, lộn đầu thể hiện

a)

CQ di chuyển chưa phân hoá

b)

k có CQ di chuyển

43.

thụ tinh trong gồm có:

a)

đẻ con- nuôi bằng sữa mẹ

b)

con non ở trong tử cung 30 ngày rồi bò vào túi da trước bụng mẹ

c)

đẻ trứng vỏ đá vôi, con mẹ ép mỏ vào bụng để sữa chảy ra cho con con liếm/ con non uống sữa hoà vào dòng nước

d)

đẻ trứng, làm tổ, nuôi con

e)

đẻ trứng màng dai, phôi không trực tiếp, k có nhau thai

44.

những kiểu sinh sản sau đây thuộc về một số con vật

con nào thụ tinh ngoài

a)

đẻ trứng , biến thái hoàn toàn

b)

đẻ trứng, phôi phát triển trực tiếp không có nhau thai

c)

đẻ trứng, phôi biến thái không hoàn toàn

d)

phân nhánh

e)

phân đôi

45.

loài động vật nào chỉ có tập tính bảo vệ trứng mà không nuôi con?

a)

châu chấu

b)

hổ

c)

cá heo

d)

ếch

e)

tu hú

46.

so sánh số lượng thú với số lượng cá (điền 2 từ, k phẩy chấm)

(a)  

47.

quan hệ họ hàng của cặp nào gần nhất?

a)

chim- bò sát

b)

chim- thú

c)

nhện- lưỡng cư

d)

cá- lưỡng cư

48.

loài nào tiến hoá cao nhất trong các loài dưới?

a)

thú

b)

chim

c)

người

d)

châu chấu

49.

loài nào có số lượng lớn nhất?

a)

côn trùng

b)

trùng

c)

50.

câu hỏi thêm:

nếu có 1 tuần, bạn sẽ đến vườn quốc gia nào?

a)

vườn quốc gia Tam Đảo

b)

Vuờn quốc gia Cúc Phương

c)

vườn quốc gia Mũi Cà Mau

d)

vườn quốc gia CHư Mom Ray