NEW
Font size
WorksheetsGiữa HKII sinh 7
Total questions: 62
Worksheet time: 1hrs 2mins
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cá chép?
Là động vật hằng nhiệt.
Sống trong môi trường nước ngọt.
Chỉ ăn thực vật thủy sinh.
Thụ tinh trong.
Đặc điểm nào dưới đây giúp cá chép giảm sức cản của nước khi di chuyển?
Thân thoi dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.
Vảy có da bao bọc, trong có nhiều tuyến nhầy.
Sự sắp xếp vảy trên thân khớp với nhau như lợp ngói.
Vây có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp với thân.
Ở cá chép, loại vây nào có vai trò rẽ phải, trái, lên, xuống và giữ thăng bằng?
Vây đuôi và vây hậu môn.
Vây ngực và vây lưng.
Vây ngực và vây bụng.
Vây lưng và vây hậu môn.
Cá chép cái đẻ rất nhiều trứng
Để tạo nhiều cá con.
Vì thụ tinh ngoài.
Vì thường xuyên bị các cá lớn ăn mất trứng.
Vì các trứng thường bị hỏng.
Đặc điểm giúp cho thân cá cử động dễ dàng theo chiều ngang là
thân thoi dài, đầu thuôn nhọn gắn chặt với thân.
vảy có da bao bọc, trong có nhiều tuyến nhầy.
sự sắp xếp vảy trên thân khớp với nhau như lợp ngói.
vây có các tia vây được căng bởi da mỏng, khớp với thân.
Vây lưng và vây hậu môn có vai trò
giữ thăng bằng cho cá.
giúp cá bơi hướng lên trên hoặc xuống dưới.
giúp cá khi bơi không bị nghiêng ngả.
làm cá tiến lên phía trước khi bơi.
Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về cá chép?
Cơ quan hô hấp là mang.
Tim có ba ngăn (hai tâm nhĩ, một tâm thất).
Bóng hơi trong khoang thân, sát cột sống.
Có tuyến sinh dục và ống sinh dục.
Các lớp Cá gồm
lớp Cá sụn và lớp Cá xương.
lớp Cá sụn và lớp Cá chép.
lớp Cá xương và lớp Cá chép.
lớp Cá sụn, lớp Cá xương và lớp Cá chép.
Điền từ/ cụm từ thích hợp và chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Cá sụn có bộ xương bằng… (1) …, khe mang… (2) …, da nhám, miệng nằm ở… (3) …
(1): chất xương; (2): trần; (3): mặt bụng.
(1): chất sụn; (2): kín; (3): mặt lưng.
(1): chất sụn; (2): trần; (3): mặt bụng.
(1): chất sụn; (2): trần; (3): mặt lưng.
Loại cá nào dưới đây thường sống trong những hốc bùn đất ở tầng đáy?
Lươn.
Cá nhám.
Cá chép.
Cá mập.
Bao nhiêu vai trò dưới đây của cá?
(1) Cá ăn bọ gậy của muỗi truyền bệnh và ăn sâu bọ hại lúa.
(2) Nội quan cá nóc được dùng để chế thuốc chữa bệnh thần kinh.
(3) Da cá nhám dùng để đóng giày, làm cặp sách.
(4) Dầu cá thu có nhiều vitamin A và D.
(5) Nếu ăn phải cá bống vân mây có thể bị ngộ độc chết người.
2
3
4
5
Bao nhiêu việc làm dưới đây đúng giúp bảo vệ và phát triển nguồn lợi cá?
(1) Tận dụng các vực nước tự nhiên để nuôi cá, cải tạo các vực nước.
(2) Chỉ đánh bắt cá nhỏ, ngăn cấm đánh bắt cá trưởng thành.
(3) Chống gây ô nhiễm vực nước.
(4) Cấm đánh cá bằng mìn, bằng chất độc, bằng lưới có mắt lưới bé.
1
2
3
4
Nhiệt độ cơ thể ếch đồng không ổn định, luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường nên được gọi là
động vật thấp nhiệt.
động vật cao nhiệt.
động vật đẳng nhiệt.
động vật biến nhiệt.
Da ếch có đặc điểm như thế nào?
Da trần và ẩm ướt.
Da khô có vảy sừng.
Da khô thiếu vảy.
Da trần có vảy sừng.
Đặc điểm không thuộc đời sống của ếch đồng là
có hiện tượng trú đông.
chỉ kiếm ăn vào ban đêm, ăn sâu bọ…
sống ở nơi ẩm ướt.
thuộc động vật biến nhiệt.
Những đặc điểm nào không thuộc đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài thích nghi với đời sống ở cạn của ếch đồng?
(1) Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước.
(2) Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ.
(3) Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt.
(4) Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón.
(1), (2).
(2), (4).
(1), (3).
(1), (4).
Ếch đồng sinh sản bằng cách
Đẻ trứng, thụ tinh ngoài, phát triển không có biến thái.
Đẻ trứng, thụ tinh trong, phát triển có biến thái.
Đẻ trứng, thụ tinh trong, phát triển không có biến thái.
Đẻ trứng, thụ tinh ngoài, phát triển có biến thái.
Lớp Lưỡng cư gồm các bộ
Lưỡng cư có đuôi, Lưỡng cư có chi, Lưỡng cư không chân.
Lưỡng cư không đuôi, Lưỡng cư có đuôi, Lưỡng cư không chân.
Lưỡng cư không đuôi, Lưỡng cư có đuôi, Lưỡng cư có chân.
Lưỡng cư không đuôi, Lưỡng cư có chi, Lưỡng cư không chân.
Trong các đại diện sau, đại diện nào không thuộc lớp Lưỡng cư?
Cá voi.
Cá cóc Tam Đảo.
Ếch giun.
Cóc nhà.
Cá cóc Tam Đảo thuộc bộ
Lưỡng cư không đuôi.
Lưỡng cư có đuôi.
Lưỡng cư có chân.
Lưỡng cư không chân.
Ếch giun sống
Chủ yếu ở trên cạn.
Chui luồn trong đất.
Chủ yếu trên cây, bụi cây.
Chủ yếu trong nước.
Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây là đặc điểm chung của Lưỡng cư?
(1) Sống vừa ở nước, vừa ở cạn, di chuyển bằng bốn chi.
(2) Da trần và ẩm ướt, sinh sản trong môi trường nước.
(3) Là động vật hằng nhiệt, có hiện tượng trú đông.
(4) Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái.
1
2
3
4
Có bao nhiêu vai trò dưới đây của Lưỡng cư đối với con người và tự nhiên?
(1) Tiêu diệt sâu bọ phá hại mùa màng về đêm.
(2) Tiêu diệt sinh vật trung gian gây bệnh như ruồi, muỗi…
(3) Là thực phẩm, là thuốc, là vật thí nghiệm trong sinh lý học.
(4) Góp phần giữ cân bằng hệ sinh thái.
1
2
4
3
Có bao nhiêu nguyên nhân dưới đây là nguyên nhân khiến số lượng Lưỡng cư bị suy giảm rất nhiều trong tự nhiên?
(1) Săn bắt để làm thực phẩm.
(2) Sử dụng rộng rãi thuốc trừ sâu.
(3) Ô nhiễm môi trường.
0
1
2
3
Đặc điểm không thuộc đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài là
ưa sống ở những nơi khô ráo, thích phơi nắng, bò sát thân và đuôi vào đất.
bắt mồi về ban ngày, chủ yếu là sâu bọ, trú đông trong các hang đất khô.
thở bằng phổi, là động vật biến nhiệt.
thụ tinh trong, trứng có vỏ dai và nhiều noãn hoàng, phát triển có biến thái.
Thời gian kiếm mồi của thằn lằn bóng đuôi dài khi nào?
Ban đêm.
Ban ngày.
Cả ban ngày và ban đêm.
Chiều tối và ban đêm.
Thằn lằn bóng đuôi dài có tập tính gì?
Trú đông trong các hốc đất khô ráo.
Không trú đông.
Trú đông trong các hốc đất tối và ẩm ướt.
Tấn công kẻ thù.
Thằn lằn bóng đuôi dài di chuyển như thế nào?
Di chuyển theo kiểu nhảy cóc.
Di chuyển theo kiểu vừa nhảy vừa bò.
Di chuyển theo kiểu thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi tiến lên phía trước.
Di chuyển theo kiểu zich zắc.
Đặc điểm cấu tạo ngoài không phải của thằn lằn bóng đuôi dài là
da khô, có vảy sừng bao bọc, cổ dài.
mắt có mi cử động và có nước mắt, màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.
thân dài, đuôi rất dài, bàn chân có năm ngón có vuốt.
miệng không có răng, tuyến phao câu tiết chất nhờn.
Thằn lằn bóng đuôi dài da khô, có vảy sừng bao bọc có vai trò
ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể khi môi trường khô nóng.
giúp bảo vệ cơ thể chống tác động của lực môi trường.
giúp cho sự di chuyển trên cạn thuận lợi.
ngăn cản sự hô hấp qua da vì đã có phổi.
Bò sát có các bộ phổ biến là
bộ Có vảy, bộ Rùa và bộ Cá sấu.
bộ Có vảy, bộ Đầu mỏ và bộ Cá sấu.
bộ Rùa, bộ Đầu mỏ và bộ Cá sấu.
bộ Rùa, bộ Có vảy và bộ Đầu mỏ.
Môi trường sống của bò sát là
trên cạn.
ở nước, ở cạn.
ở nước.
trong lòng đất.
Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?
Da ẩm, không có vảy sừng.
Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.
Có mai và yếm.
Trứng có màng dai bao bọc.
Đâu là loài khủng long ngự trị môi trường biển?
Khủng long bạo chúa.
Khủng long cánh.
Khủng long cá.
Khủng long cổ dài.
Có bao nhiêu nguyên nhân dưới đây khiến khủng long bị diệt vong?
(1) Nhiều chim và thú phá hoại trứng khủng long.
(2) Chim và thú là động vật biến nhiệt, có sức sống cao, hoạt động mạnh mẽ.
(3) Nhiều thú ăn thịt tấn công khủng long ăn thực vật.
(4) Xuất hiện thiên tai (núi lửa, khói bụi che phủ bầu trời, thiên thạch…).
(5) Khí hậu Trái đất khi đó đang lạnh bỗng nóng đột ngột.
2
3
4
5
Có bao nhiêu vai trò sau đây của lớp Bò sát?
(1) Tiêu diệt sâu bọ có hại.
(2) Giá trị thực phẩm.
(3) Dược phẩm.
(4) Sản phẩm mĩ nghệ.
1
2
3
4
Tác dụng của lông tơ trong hoạt động sống của chim bồ câu là gì?
Giữ nhiệt cho cơ thể.
Làm cho lông không thấm nước.
Làm thân chim nhẹ.
Làm da không bị khô.
Vì sao chim bồ câu là động vật hằng nhiệt?
Thân nhiệt ổn định.
Thân nhiệt cao.
Thân nhiệt không ổn định.
Thân nhiệt thấp.
Đặc điểm cấu tạo chi sau của chim bồ câu như thế nào?
Bàn chân 5 ngón, có màng dính giữa các ngón.
Có 5 ngón: 3 ngón trước và 2 ngón sau.
Bàn chân 4 ngón, có màng dính giữa các ngón.
Có 4 ngón: 3 ngón trước và 1 ngón sau.
Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn là
thân hình thoi được phủ bằng lông vũ nhẹ xốp.
hàm không có răng, không có mỏ sừng bao bọc.
chi sau biến đổi thành cánh, các ngón chân có vuốt.
tuyến phao câu tiết dịch nhờn làm lông mịn, thấm nước.
Hai kiểu bay của chim bồ câu là
bay vỗ cánh và bay đường dài.
bay đường ngắn và bay lượn.
bay lượn và bay vỗ cánh.
bay đường ngắn và bay đường dài.
Đặc điểm không thuộc kiểu bay của chim hải âu là
cánh đập liên tục.
cánh đập chậm rãi và không liên tục.
cánh dang rộng mà không đập.
bay chủ yếu dựa vào hướng thay đổi của các luồng gió.
Đặc điểm không đúng về sự sinh sản của chim bồ câu là
chim bồ câu trống không có cơ quan giao phối.
trứng được thụ tinh trong, mỗi lứa đẻ 2 trứng, có vỏ đá vôi bao bọc.
trứng phát triển thành con non nhờ nhiệt độ môi trường.
chim mới nở ra chưa mở mắt, được chim bố mẹ mớm nuôi bằng sữa diều.
Đặc điểm không thuộc cấu tạo của nhóm Chim bơi là
cánh dài, khỏe.
có lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước.
chim có dáng đứng thẳng.
chân to dài, có 3 ngón, có màng bơi để đạp nước.
Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây không thuộc đặc điểm chung của lớp Chim?
(1) Mình có vũ bao phủ, da ẩm ướt.
(2) Chi trước biến đổi thành cánh.
(3) Đều biết bay và có khả năng bơi lội.
(4) Trứng được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ.
1
2
3
4
Đâu là đại diện thuộc bộ Gà?
Vịt trời.
Công.
Cú lợn.
Đại bàng.
Đâu là đại diện thuộc nhóm chim Chạy?
Đà điểu Phi.
Chim cánh cụt.
Chim bồ câu.
Chim én.
Lớp chim có bao nhiêu vai trò sau đây?
(1) Thiên dịch, làm cảnh.
(2) Cung cấp thực phẩm.
(3) Gây bệnh dịch cho con người.
(4) Làm đồ trang trí, chăn, đệm.
1
2
3
4
Đời sống của thỏ có đặc điểm là
chạy rất nhanh bằng cách nhảy hai chân trước khi bị săn đuổi.
kiếm ăn chủ yếu vào buổi sáng, ăn cỏ, lá bằng cách gặm nhấm.
là động vật biến nhiệt, có sức sống cao và hoạt động mạnh mẽ.
có tập tính ẩn náu trong hang, bụi rậm để lẩn trốn kẻ thù.
Sinh sản của thỏ có bao nhiêu đặc điểm sau đây?
(1) Có cơ quan giao phối, thụ tinh trong.
(2) Có hiện tượng noãn thai sinh.
(3) Thỏ con mới đẻ yếu, đã mở mắt, được bú sữa mẹ.
(4) Nhau thai có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi.
1
2
3
4
Bộ lông của thỏ là
lông mao dày, xốp, có tác dụng giữ nhiệt và giúp thỏ an toàn khi lẩn trốn trong bụi rậm.
lông vũ dày, mượt, có tác dụng giúp thỏ an toàn khi lẩn trốn trong bụi rậm.
lông mao dày, xốp, có tác dụng che chở cho con non khi mới đẻ.
lông vũ dày, xốp, có tác dụng giữ nhiệt.
Thỏ có
mũi và tai không thính.
mũi và tai rất thính.
tai rất thính nhưng khứu giác kém.
mũi rất thính nhưng tai kém thính nên vành tai phải to để hứng âm thanh.
Thú túi có đại diện là
dơi.
thú mỏ vịt.
kangura.
chuột chũi.
Chi của kangura thể hiện sự thích nghi với đời sống ở đồng cỏ là
hai chi trước rất yếu.
hai chi sau rất phát triển và di chuyển theo lối nhảy.
hai chi trước rất yếu và di chuyển theo lối nhảy.
di chuyển theo lối nhảy và phối hợp cả 4 chi.
Cánh da của bộ Dơi có đặc điểm là một màng da rộng
có phủ lớp lông mao dày.
trơn nhẵn.
có phủ lớp lông mao thưa.
có tiết chất dính để bắt muỗi.
Bộ Cá voi có đặc điểm lông thích nghi với đời sống ở nước là
lông tiêu biến hoàn toàn.
có lông mao rất ngắn và thưa.
lông gần như tiêu biến hoàn toàn, trừ chút ít ở phần đầu.
phần vây lông tiêu biến, chỉ có ở phần thân rất thưa.
Bộ ăn sâu bọ có bao nhiêu đặc điểm sau đây?
(1) Bộ răng gồm những răng nhọn, răng hàm cũng có 3, 4 mấu nhọn.
(2) Thị giác nhạy bén, khứu giác kém phát triển, có lông xúc giác dài trên mõm.
(3) Thú nhỏ có mõm kéo dài thành vòi ngắn.
0
1
2
3
Bộ ăn thịt có đặc điểm răng thích nghi với chế độ ăn thịt là
có đầy đủ các loại răng cửa, răng hàm, răng nanh.
răng cửa ngắn, sắc, răng nanh lớn dài nhọn, răng hàm có nhiều mấu dẹp sắc.
răng cửa rất phát triển và răng hàm có diện tích lớn.
răng cửa ngắn, sắc, răng nanh nhỏ dài nhọn, răng hàm có diện tích rộng.
Đặc điểm đặc trưng của bộ Móng guốc là
số ngón tiêu giảm, đốt cuối của mỗi ngón có sừng bao bọc gọi là guốc.
chân rất cao.
đều có sừng.
luôn sống thành bầy đàn.
Đại diện nào thuộc bộ Guốc lẻ?
Lợn.
Tê giác.
Voi.
Hươu.
Đại diện nào thuộc bộ Linh trưởng sống đơn độc?
Vượn.
Tinh tinh.
Khỉ.
Đười ươi.
Có bao nhiêu vai trò dưới đây của Thú?
(1) Cung cấp nguồn dược liệu quý: sừng, nhung (sừng non) của hươu nai…
(2) Cung cấp nguyên liệu để làm những đồ mĩ nghệ có giá trị: da, lông (hổ, báo) …
(3) Vật thí nghiệm: chuột nhắt, chuột lang, khỉ…
(4) Tiêu diệt gặm nhấm có hại cho nông nghiệp: chồn, cầy, mèo rừng…
(5) Nguồn thực phẩm: gia súc (trâu, bò, lợn…).
2
3
4
5
