wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kì II

Total questions: 65

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

GV yêu cầu học sinh cá nhân đưa ra câu trả lời cho tình huống: Nhiệt độ cơ thể tăng cao hoặc hạ thấp.

4 lines
2.

Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm

a)

Cơ đầu và cơ thân.

b)

Xương thân và xương chi.

c)

Bộ xương và hệ cơ.

d)

Xương thân và hệ cơ.

3.

Chất nào trong xương có vai trò làm xương bền chắc?

a)

Chất hữu cơ.

b)

Chất khoáng.

c)

Chất vitamin.

d)

Chất hóa học.

4.

Xương sườn thuộc phần nào của bộ xương?

a)

Xương đầu.

b)

Xương chi.

c)

Xương thân.

d)

Xương bụng.

5.

Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?

a)

Tư thế hoạt động không đúng cách trong thời gian ngắn.

b)

Cơ thể thiếu calcium và phosphorus.

c)

Do tai nạn giao thông.

d)

Cơ thể thiếu cholesterol và vitamin.

6.

Để cơ và xương phát triển tốt cần

4 lines
7.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết ?

a)

Tuyến cận giáp.

b)

Tuyến yên.

c)

Tuyến trên th

8.

Tuyến nào dưới đây vừa có chức năng ngoại tiết, vừa có chức năng nội tiết ?

a)

Tuyến cận giáp.

b)

Tuyến yên.

c)

Tuyến trên thận.

d)

Tuyến sinh dục.

9.

Hormone insulin do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng sinh lí như thế nào ?

a)

Chuyển glicogen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

b)

Chuyển glucozơ thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ

c)

Chuyển glicogen thành glucozơ dự trữ trong gan và cơ

d)

Chuyển glucozơ thành glicogen dự trữ trong gan và cơ

10.

Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác ?

a)

Tuyến sinh dục.

b)

Tuyến yên.

c)

Tuyến giáp.

d)

Tuyến tuỵ.

11.

Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hormone có tác dụng sinh lý trái ngược nhau ?

a)

Insulin và canxitonin.

b)

Oxitoxin và tiroxin

c)

Insulin và glucagon.

d)

Insulin và tiroxin

12.

Dấu hiệu nào dưới đây thường xuất hiện ở tuổi dậy thì của nam ?

a)

Vú phát triển.

b)

Sụn giáp phát triển, lộ hầu

c)

Hông nở rộng.

d)

Xuất hiện kinh nguyệt

13.

Kể tên các tuyến nội tiết chịu ảnh hưởng của các hooc môn tuyến yên?

4 lines
14.

Cho biết người có triệu chứng được thể hiện trong hình mắc bệnh gì? Nguyên nhân là gì?

4 lines
15.

Hãy kể tên các tuyến mà em đã biết và cho biết chúng thuộc các loại tuyến nào?

4 lines
16.

Đề xuất một số biện pháp phòng chống bệnh đái tháo đường.

4 lines
17.

Vào mùa nắng, nhiều người thích uống nước đá, để giảm cơn khát và cảm thấy dễ chịu. Ngược lại, vào mùa lạnh, cơ thể cảm giác uể oải, thèm ăn. Từ hiện tượng trên, hãy giải thích các câu: "Trời nóng chóng khát, trời rét chóng đói".

4 lines
18.

Cần sử dụng các biện pháp tránh thai trong những trường hợp nào? Tại sao?

4 lines
19.

Cần sử dụng các biện pháp tránh thai trong những trường hợp nào? Tại sao?

4 lines
20.

Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: mức độ ngập nước, kiến, độ dốc của đất, nhiệt độ không khí, ánh sáng, độ ẩm không khí, rắn hổ mang, áp suất không khí, cây gỗ, gỗ mục, gió thổi, cây cỏ, thảm lá khô, sâu ăn lá cây, độ tơi xốp của đất, lượng mưa. Hãy sắp xếp các nhân tố đó vào từng nhóm nhân tố sinh thái.

4 lines
21.

Tại sao một số loài cây trồng dưới tán rừng cho năng suất cao hơn khi trồng ở nơi trống trải?

4 lines
22.

Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật.

4 lines
23.

Nêu được một số đặc trưng cơ bản của quần xã. Lấy được ví dụ minh họa.

4 lines
24.

Nêu được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã.

4 lines
25.

Biết được vai trò của từng đặc trưng trong quần xã.

4 lines
26.

Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ các quần xã sinh vật trong tự nhiên.

4 lines
27.

Vận dụng được hiểu biết về quần xã sinh vật vào thực tiễn trồng trọt và chăn nuôi.

4 lines
28.

Quần xã sinh vật là gì và có những đặc trưng cơ bản nào?

4 lines
29.

Kể tên một số quần thể trong Hình 43.1

4 lines
30.

Lấy thêm ví dụ về quần xã sinh vật và chỉ ra các thành phần quần thể trong quần xã đó.

4 lines
31.

Hãy sắp xếp các quần xã trong hình 43.2 theo thứ tự giảm dần về độ đa dạng. Tại sao lại có sự khác biệt lớn về độ đa dạng giữa các quần xã này?

4 lines
32.

Lấy ví dụ về loài ưu thế trong quần xã.

4 lines
33.

Cho các loài sinh vật gồm lim xanh, gấu trắng, bò, lạc đà, lúa nước, đước. Em hãy xác định loài đặc trưng tương ứng với các quần xã sinh vật: bắc cực, sa mạc, rừng ngập mặn.

4 lines
34.

Em hãy xác định loài đặc trưng tương ứng với các quần xã sinh vật: bắc cực, sa mạc, rừng ngập mặn.

4 lines
35.

HS quan sát Hình 43.2, nghiên cứu thông tin phần II SGK/178, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi SGK/178.

4 lines
36.

HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi SGK/179.

4 lines
37.

Một số đặc trưng cơ bản của quần xã như độ đa dạng và thành phần loài trong quần xã.

4 lines
38.

Độ đa dạng trong quần xã được thể hiện bằng mức độ phong phú về số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã.

4 lines
39.

Loài ưu thế là loài có số lượng cá thể nhiều, hoạt động mạnh, đóng vai trò quan trọng trong quần xã.

4 lines
40.

Loài đặc trưng là loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác trong quần xã.

4 lines
41.

Nêu được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã.

4 lines
42.

Đọc thông tin và thảo luận nhóm về hiệu quả của các biện pháp dưới đây trong việc bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã.

a)

Bảo vệ môi trường sống của các loài trong quần xã.

b)

Cấm săn bắn động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng.

c)

Trồng rừng ngập mặn ven biển.

d)

Phòng chống cháy rừng.

43.

HS rút ra kết luận về biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã.

4 lines
44.

HS các nhóm trả lời câu hỏi, HS khác nhận xét, bổ sung.

4 lines
45.

GV cho HS hệ thống lại các nội dung chính của bài theo mục Em đã học SGK/179.

4 lines
46.

GV cho HS đọc thông tin mục Em có biết SGK/179.

4 lines
47.

GV cho HS thực hiện mục Em có thể SGK/179 tại nhà.

4 lines
48.

Tuyên truyền về giá trị của đa dạng sinh học.

4 lines
49.

Xây dựng luật và chiến lược quốc gia về bảo tồn đa dạng sinh học.

4 lines
50.

Thành lập các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.

4 lines
51.

Tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật.

4 lines
52.

Cấm săn bắt, mua bán trái pháp luật những loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng.

4 lines
53.

Khi sâu bọ phát triển mạnh, số lượng chim sâu cũng tăng theo. Khi số lượng chim sâu tăng quá nhiều, sâu bọ bị quần thể chim sâu tiêu diệt mạnh mẽ hơn nên số lượng sâu bọ lại giảm mạnh đi. Sự hạn chế số lượng sâu là hiện tượng

a)

cơ chế điều hòa mật độ.

b)

sự cân bằng sinh học.

c)

trạng thái cân bằng.

d)

khống chế sinh học.

54.

Quần xã sinh vật là

a)

tập hợp các sinh vật cùng loài.

b)

tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.

c)

tập hợp các quần thể sinh vật khác loài.

d)

tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên.

55.

Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Đảm bảo cân bằng sinh thái.

b)

Làm cho quần xã không phát triển được.

c)

Làm mất cân bằng sinh thái.

d)

Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã.

56.

Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây?

a)

Khống chế sinh học.

b)

Cạnh tranh giữa các loài.

c)

Hỗ trợ giữa các loài.

d)

Hội sinh giữa các loài.

57.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

Tập hợp những loài sinh vật sống trong một khu rừng.

b)

Tập hợp những loài sinh vật sống trong một hồ tự nhiên.

c)

Tập hợp những con chuột trong một đàn chuột đồng

d)

Tập hợp những con cá sống trong một ao cá.

58.

Hãy lấy thêm một ví dụ về quan hệ ảnh hưởng của ngoại cảnh tới số lượng cá thể của quần thể trong quần xã.

4 lines
59.

Số lượng cá thể của mỗ

4 lines
60.

Hãy lấy thêm một ví dụ về quan hệ ảnh hưởng của ngoại cảnh tới số lượng cá thể của quần thể trong quần xã.

4 lines
61.

Số lượng cá thể của mỗi quần thể trong quần xã luôn được khống chế như thế nào?

4 lines
62.

Cho các loài sinh vật gồm cọ, tràm. Em hãy xác định loài đặc trưng tương ứng với các quần xã sinh vật: quần xã vùng đồi Phú Thọ, quần xã rừng U Minh.

a)

cọ

b)

tràm

63.

Khi xảy ra cháy rừng, các quần thể thực vật sẽ bị giảm số lượng do bị thiêu cháy, các sinh vật sống trong rừng sẽ bị chết, mất nguồn thức ăn, nơi ở và trú ẩn,… do đó số lượng các cá thể của quần thể sống trong quần xã rừng sẽ giảm nhanh chóng.

4 lines
64.

Số lượng cá thể của mỗi quần thể trong quần xã luôn được khống chế ở mức phù hợp với khả năng đáp ứng của điều kiện môi trường.

4 lines
65.

Loài đặc trưng của quần xã vùng đồi Vĩnh Phú: cây cọ. Loài đặc trưng của quần xã rừng U Minh: tràm.

a)

cọ

b)

tràm