wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 - KHTN 6

Total questions: 60

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Sự khác nhau cơ bản giữa các ngành khoa học Vật lí, Hóa học và Sinh học là:

a)

Phương pháp nghiên cứu.

b)

Đối tượng nghiên cứu.

c)

Hình thức nghiên cứu.

d)

Quá trình nghiên cứu.

2.

Để phân biệt vật sống với vật không sống cần những đặc điểm nào sau đây?

I. Khả năng chuyển động.

II. Cần chất dinh dưỡng.

III. Khả năng lớn lên.

IV. Khả năng sinh sản.

a)

II, III, IV.

b)

I, II, IV.

c)

I, II, III.

d)

I, III, IV.

3.

Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

b)

Làm theo các thí nghiệm xem trên internet.

c)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.

d)

Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.

4.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

Kính có độ.

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.

5.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý

6.

Quá trình nào sau đây không thể hiện tính chất hóa học của chất?

a)

. Cơm để lâu trong không khí bị ôi, thiu

b)

Sắt để lâu trong không khí bị gỉ.

c)

Nước để lâu trong không khí bị biến mất.

d)

Đun nóng đường trên chảo quá nóng sinh ra chất có màu đen.

7.

Chọn dãy cụm từ đúng trong các dãy cụm từ sau chỉ các vật thể:

a)

Cây bút, con bò, cây hoa lan

b)

Cái bàn gỗ, sắt, nhôm.

c)

Kẽm, muối ăn, sắt.

d)

Muối ăn, sắt, cái bàn.

8.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các vật sống?

a)

Cây mía, con bò.

b)

Cái bàn, lọ hoa.

c)

Con mèo, xe đạp.

d)

Máy quạt, cây hoa hồng.

9.

Để phân biệt tính chất hóa học của một chất ta thường dựa vào dấu hiệu nào sau đây?

a)

Không có sự tạo thành chất.

b)

Có chất khí tạo ra.

c)

Có chất rắn tạo ra.

d)

Có sự tạo thành chất mới.

10.

Với cùng một chất, nhiệt độ nóng chảy cũng chính là:

a)

Nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ đông đặc.

c)

Nhiệt độ hóa hơi.

d)

Nhiệt độ ngưng tụ.

11.

Sự sôi là:

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

12.

Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện

a)

Chất dễ nén được.

b)

Chất dễ nóng chảy.

c)

Chất dễ hóa hơi.

d)

Chất không chảy được.

13.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống

14.

Quá trình nào dưới đây cung cấp lượng oxi cho không khí?

a)

Sự hô hấp của động vật

b)

Sự quang hợp của cây xanh

c)

Sự cháy của than, củi, bếp ga

d)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

15.

Thành phẩn nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Oxygen.

b)

Hidrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Nitrogen.

16.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là carbon dioxide.

b)

Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

c)

Ngửi mùi của 2 khí đó.

d)

Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

17.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phẩn không khí.

b)

Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.

c)

Khi thay đổi thành phẩn, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gâỵ ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

18.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Kim loại.

b)

Cao su.

c)

Gốm.

d)

Thuỷ tinh.

19.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thuỷ tinh.

b)

Thép xây dựng.

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

20.

Khi khai thác quặng sắt, ý nào sau đây là không đúng?

a)

Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.

b)

Tránh làm ô nhiễm môi trường.

c)

Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.

d)

Chế biến quặng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao hiệu quả kinh tế.

21.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

Lúa gạo.

b)

Ngô.

c)

Mía.

d)

lúa mì.

22.

Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Dầu thô.

b)

Gỗ.

c)

Bông.

d)

Nông sản.

23.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu

24.

Các biển cảnh báo an toàn có màu sắc được thể hiện theo quy định nào sau đây?

a)

màu đỏ - cảnh báo nguy hiểm, màu xanh – Bắt buộc thực hiện, màu vàng – cấm thực hiện.

b)

màu đỏ - cấm thực hiện, màu xanh –  bắt buộc thực hiện, màu vàng – cảnh báo nguy hiểm.

c)

màu đỏ - cấm thực hiện, màu xanh – cảnh báo nguy hiểm, màu vàng – bắt buộc thực hiện.

d)

màu đỏ - cấm thực hiện, màu xanh – cảnh báo nguy hiểm, màu vàng – khu vực cấm.

25.

Kính hiển vi quang học có độ phóng đại từ

a)

40 – 3000 lần

b)

3 – 20 lần.              

c)

50 – 1000 lần

d)

10 – 20 lần

26.

Nhà Nam có một kính lúp, hành động nào sau đây khi bảo vệ kính lúp của Nam là sai?

a)

Lau chùi bằng khăn mềm

b)

Cất kính vào hộp kín

c)

  Để kính ở chậu cây tiện cho những lần sử dụng

d)

Dùng xong rửa kính bằng nước sạch

27.

Tất cả các cơ thể sinh vật (thực vật, động vật, con người, …) đều được cấu tạo từ những đơn vị rất nhỏ bé, gọi là:

a)

tế bào.

b)

vi khuẩn.

c)

virus.

d)

mô.

28.

Để quan sát được tếĐể quan sát được tế bào, người ta sử dụng dụng cụ nào?

a)

Kính bảo hộ.

b)

Kính lúp.

c)

Kính vạn hoa.

d)

Kính hiển vi.

29.

Thành phần cấu tạo tế bào nào tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường?

a)

Màng tế bào.

b)

Vùng nhân.

c)

Tế bào chất.

d)

Nhân tế bào.

30.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là

a)

lục lạp.

b)

ribosome.

c)

lưới nội chất.

d)

ti thể.

31.

Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật?

a)

Thành tế bào.

b)

Không bào trung tâm.

c)

Màng tế bào.

d)

Tế bào chất.

32.

Kích thước của tế bào chất và nhân thay đổi như thế nào khi tế bào lớn lên?

a)

Chỉ có nhân tăng lên về khối lượng và kích thước.

b)

Cả tế bào chất và nhân đều tăng lên về khối lượng và kích thước.

c)

Chỉ có tế bào chất tăng lên về khối lượng và kích thước, tế bào chất không thay đổi.

d)

Cả tế bào chất và nhân đều không thay đổi về khối lượng và kích thước.

33.

Khi nào tế bào bắt đầu quá trình phân chia?

a)

Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định.

b)

Khi nhận tín hiệu từ trung ương thần kinh.

c)

Khi tế bào già.

d)

Khi cơ thể cần sinh trưởng và lớn lên.

34.

Các tế bào con được sinh ra qua mỗi lần phân chia có đặc điểm gì?

a)

Các tế bào con giống nhau và giống tế bào mẹ.

b)

Các tế bào con có kích thước và hình dạng khác nhau.

c)

Các tế bào con có hình dạng và kích thước lớn hơn tế bào mẹ.

d)

Các tế bào con có cấu tạo hoàn thiện hơn tế bào mẹ.

35.

Từ 1 tế bào ban đầu qua 2 lần phân chia liên tiếp có bao nhiêu tế bào con được hình thành?

a)

8

b)

16

c)

4

d)

2

36.

Hệ cơ quan ở thực vật được chia thành:

a)

hệ trung ương và hệ ngoại biên.

b)

hệ trên mặt đất và hệ dưới mặt đất.

c)

hệ rễ và hệ chồi.

d)

hệ sinh sản và hệ dinh dưỡng.

37.

: Hệ rễ của thực vật đóng vai trò gì?

a)

Tạo quả.

b)

Tạo cơ quan sinh sản.

c)

Hút nước và chất khoáng cho cây.

d)

Hô hấp và quang hợp.

38.

Các nhà khoa học đã phân loại sinh vật thành các đơn vị phân loại khác nhau từ lớn đến nhỏ, lần lượt là:

a)

Giới, lớp, bộ, họ, chi, loài , ngành.

b)

Giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi, loài.

c)

Giới, ngành, bộ, họ, lớp, chi, loài.

d)

Ngành, bộ, họ, lớp, chi, loài, giới.

39.

Em hãy cho biết trùng biến hình thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới Nấm.

b)

Giới Thực vật.

c)

Giới Động vật.

d)

Giới Nguyên sinh.

40.

Mô là gì?

a)

Tập hợp nhiều cơ quan có chức năng giống nhau

b)

Tập hợp nhiều hệ cơ quan có chức năng giống nhau

c)

Tập hợp nhiều tế bào có chức năng giống nhau

d)

Tập hợp toàn bộ các tế bào trong cơ thể

41.

Tim thuộc cấp độ nào của cơ thể ?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Cơ thể

42.

Dãy các SV nào sau đây gồm toàn ĐV đơn bào

a)

Tảo tiểu cầu, trùng roi xanh, trùng biến hình, con mèo con

b)

Voi, sư tử, sán dây, dương xỉ sừng hươu, thủy tức

c)

Trực khuẩn, xoắn khuẩn, phẩy khuẩn, tụ cầu khuẩn, cây rêu

d)

Trực khuẩn, xoắn khuẩn, trùng roi xanh, trùng biến hình.

43.

Khóa lưỡng phân được sử dụng để:

a)

Phân loại sinh vật.

b)

Chỉ ra sự tiến hóa của sinh vật.

c)

Xác định nguồn gốc chung của sinh vật.

d)

Cho thấy tập tính của sinh vật.

44.

Hệ thống sinh vật gồm các giới:

a)

giới nấm, giới vi sinh vật, giới động vật, giới thực vật.

b)

giới thực vật, giới động vật, giới nấm, giới nguyên sinh, giới khởi sinh.

c)

giới thực vật, giới động vật, giới nguyên sinh, giới khởi sinh, giới vi sinh vật.       

d)

giới nấm, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật

45.

Cây tre thuộc giới nào trong hệ thống sinh vật?

a)

Giới thực vật

b)

Giới nấm

c)

Giới nguyên sinh

d)

Giới vi sinh vật

46.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo chiều dài?

a)

Mét (m).

b)

Dặm (mile).

c)

Inch (in).

d)

Cả 3 phương án

47.

Trong các đơn vị khối lượng sau đây: tấn, tạ, lạng, gam đơn vị nào là đơn vị đo lớn nhất?

a)

Tạ

b)

Tấn

c)

Lạng

d)

Gam

48.

Một hộp sữa Ông Thọ có ghi 380g. Số 380g chỉ

a)

Khối lượng của cả hộp sữa.

b)

Khối lượng của vỏ hộp sữa.

c)

Khối lượng của sữa trong hộp.

d)

Khối lượng hộp sữa là 380g.

49.

Tại cuộc thi chạy, để xác định thời gian vận động viên chạy 100m trọng tài đã dùng loại đồng hồ nào?

a)

đồng hồ bấm giây điện tử.

b)

đồng hồ cát.

c)

đồng hồ Mặt Trời.

d)

đồng hồ treo tường.

50.

Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí và chất lỏng.

51.

Để đo nhiệt độ của cơ thể ta nên dùng nhiệt kế loại nào?

a)

Nhiệt kế rượu.

b)

Nhiệt kế y tế.

c)

Nhiệt kế nước.

d)

Bất cứ nhiệt kế nào.

52.

Nhiệt kế y tế thủy ngân hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

b)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

c)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí.

d)

Sự dãn nở vì nhiệt của chất khí và chất lỏng.

53.

Một hộp sữa Ông Thọ có ghi 380g. Số 380g chỉ

a)

Khối lượng của cả hộp sữa.

b)

Khối lượng của vỏ hộp sữa.

c)

Khối lượng của sữa trong hộp.

d)

Khối lượng hộp sữa là 380g.

54.

Hệ thống sinh vật gồm các giới:

a)

giới nấm, giới vi sinh vật, giới động vật, giới thực vật.

b)

giới thực vật, giới động vật, giới nấm, giới nguyên sinh, giới khởi sinh.

c)

giới thực vật, giới động vật, giới nguyên sinh, giới khởi sinh, giới vi sinh vật.       

d)

giới nấm, giới nguyên sinh, giới động vật, giới thực vật

55.

Tim thuộc cấp độ nào của cơ thể ?

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Cơ thể

56.

Hệ cơ quan ở thực vật được chia thành:

a)

hệ trung ương và hệ ngoại biên.

b)

hệ trên mặt đất và hệ dưới mặt đất.

c)

hệ rễ và hệ chồi.

d)

hệ sinh sản và hệ dinh dưỡng.

57.

Kính hiển vi quang học có độ phóng đại từ

a)

40 – 3000 lần

b)

3 – 20 lần.              

c)

50 – 1000 lần

d)

10 – 20 lần

58.

Các tế bào con được sinh ra qua mỗi lần phân chia có đặc điểm gì?

a)

Các tế bào con giống nhau và giống tế bào mẹ.

b)

Các tế bào con có kích thước và hình dạng khác nhau.

c)

Các tế bào con có hình dạng và kích thước lớn hơn tế bào mẹ.

d)

Các tế bào con có cấu tạo hoàn thiện hơn tế bào mẹ.

59.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là

a)

lục lạp.

b)

ribosome.

c)

lưới nội chất.

d)

ti thể.

60.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Kim loại.

b)

Cao su.

c)

Gốm.

d)

Thuỷ tinh.