NEW
Font size
WorksheetsĐỀ TỔNG HỢP LẦN 5
Total questions: 58
Worksheet time: 3hrs 54mins
A. Cáo và thỏ cùng sống trong một khu rừng.
B. Cây phong lan bám tren thân cây gỗ lớn trong rửng,
C. Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.
D. Cỏ dại và cây trồng cùng mọc trong một khu vườn
A. Đột biến thay thế cặp A - T thành cặp G - X.
B. Đột biến lặp đoạn,
C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
D. Đột biến mất đoạn.
A. Cây ngô.
B. Cây lúa.
C. Cây rau muống.
D. Cây đậu Hà Lan.
A. AaBb x aaBb.
B. AaBb x AABb.
C. AaBb x aabb.
D. AaBb x AABB.
A. Lai thuận nghịch.
B. Lai phân tích.
C. Giao phấn ngẫu nhiên.
D. Lai kinh tế.
A. Hội chứng Tơc-nơ.
B. Bệnh bạch tạng.
C. Hội chứng Đao.
D. Bệnh mù màu.
A. Châu chấu, bọ xít, rệp.
B. Chim, bướm, bò sát.
C. Ruồi giấm, người, thú.
D. Cá. lưỡng cư. bò sát.
A. Timin
B. Uraxin.
C. Guanin.
D. Ađênin.
Câu 10: Một phân tử AND ở vi khuẩn có tỉ lệ 𝐴+𝑇/𝐺+𝑋=23. Tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử ADN này là bao nhiêu?
A. 20%
B. 40%
C. 30%
D. 10%
A. 𝐴𝑏 /𝑎𝐵 𝑥 Ab /𝑎𝐵
B. 𝐴𝐵 /𝑎𝑏 𝑥 AB/ 𝐴𝑏
C. 𝐴𝐵/ 𝑎𝑏 𝑥 ab /𝑎𝑏
D. 𝐴𝑏 /𝑎𝑏 𝑥 𝑎𝐵 /𝑎𝑏
A. Cấu trúc nhóm tuổi
B. Tỉ lệ giới tính
C. Mật độ cá thể.
D. Sự phân bố cá thể
A. AabDdEe.
B. AaaBbDdee.
C. AAaBbbdddEee.
D. aaBbddee.
Câu 14: Sơ đồ sau đây mô tả lưới thức ăn của một quần xã trên cạn.
(I) Cáo tham gia vào tối đa 6 chuỗi thức ăn.
(II) Thỏ, Nai, Chuột là các sinh vật tiêu thụ bậc 1.
(III) Nếu thỏ bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần xã thì số lượng cáo tăng.
(IV) Hổ cá thể là sinh vật tiêu thụ bậc 3.
Có bao nhiêu nhận định đúng
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
A. Tự thụ phấn.
B. Lai khác dòng.
C. Lai khác loài.
D. Lai phân tích.
A. 100% hoa đỏ.
B. 75% hoa đỏ: 25% hoa trắng.
C. 50% hoa đỏ: 50% hoa trắng.
D. 100% hoa trắng.
A. Cây bàng rụng lá vào mùa đông.
B. Cây rau mác có lá bản dài khi bị ngập trong nước.
C. Cà độc dược thay đổi hình dạng quả do có thêm 1 NST.
D. Trồng xu hào đúng kĩ thuật cho năng suất cao.
A. Kiểu gen: 100% AaBb; kiểu hình: 100% quả tròn, chín sớm.
B. Kiểu gen: 50% AAbb, 50% aaBB; kiểu hình: 50% quả tròn, chín muộn, 50% quả dài, chín sớm.
C. Kiểu gen: 100% AABB; kiểu hình: 100% quả tròn, chín sớm.
D. Kiểu gen: 50% Aabb, 50% aaBb; kiểu hình: 50% quả tròn, chín muộn, 50% quả dài, chín sớm.
A. 13,2.10-12gram.
B. 6,6.10-12gram.
C. 3,3.10-12gram.
D. 26,4.10-12gram.
A. Địa y sống bám trên cành cây.
B. Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần của cây họ đậu.
C. Cá ép bám vào cá lớn.
D. Rận sống bám trên da trâu.
A. 86020.
B. 8602.
C. 25300.
D. 50600.
A. Kì đầu.
B. Kì cuối.
C. Kì giữa.
D. Kì sau.
A. G
B. A
C. X
D. U
A. Thay đổi khoảng cách giữa 2 mạch đơn.
B. Thay đổi trình tự nuclêôtit.
C. Thay đổi số chu kì xoắn.
D. Thay đổi chiều dài.
Câu 26: Một tế bào sinh dục cái có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra giao tử nào sau đây?
A. 2AB, 2ab.
B. 1AB, 1Ab, 1aB, 1ab.
C. 1AB hoặc 1Ab hoặc 1aB hoặc 1ab.
D. 2Aa, 2Bb.
A. Giới hạn dưới và giới hạn trên.
B. Khoảng thuận lợi.
C. Điểm cực thuận.
D. Khoảng cạnh tranh.
A. Tăng sử dụng dầu mỏ, than đá.
B. Trồng rừng và bảo vệ rừng.
C. Tăng sử dụng năng lượng tái tạo.
D. Tận dụng và tái chế rác thải.
A. Phân li bất thường cặp NST số 21 trong quá trình nguyên phân của tế bào phôi.
B. Nhân đôi bất thường cặp NST số 21 trong quá trình giảm phân tạo giao tử của bố hoặc mẹ.
C. Phân li bất thường cặp NST số 21 trong quá trình giảm phân tạo giao tử của bố hoặc mẹ.
D. Nhân đôi bất thường cặp NST số 21 trong quá trình nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
A. Kĩ thuật di truyền.
B. Cấy truyền phôi.
C. Gây sốc nhiệt.
D. Chọn lọc dòng tế bào xôma biến dị.
A. Tinh trùng 22A + X và trứng 22A + X
B. Tinh trùng 22A + Y và trứng 22A + X.
C. Tinh trùng 22A + X và trứng 22A
D. Tinh trùng 22A và trứng 22A + Y.
Câu 32: Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?
- Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con / ha
- Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ ha
- Nhóm tuồi sau sinh sản: 17 con/ ha
Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?
A. Dạng phát triển.
B. Dạng tương đối ổn định.
C. Dạng giảm sút
D. Dạng ổn định,
A. ADN
B. tARN.
C. rARN.
D. mARN.
A. Phương pháp tự thụ phấn bắt buộc
B. Công nghệ tế bào.
C. Công nghệ gen
D. Công nghệ chuyển nhân và phôi
A. 75% hoa đỏ: 25% hoa trắng
B. 75% hoa trắng : 25% hoa đỏ.
C. 50% hoa trắng, 50% hoa đỏ
D. 100% hoa đỏ.
A. Không khí.
B. Nhiệt dộ.
C. Độ ẩm.
D. Ánh sáng.
A. Tinh trùng.
B. Noãn nguyên bào.
C. Tinh nguyên bào
D. Hợp tử.
A. Chim bồ câu.
B. Gấu.
C. Cá chép.
D. Trâu rừng.
A. 23.
B. 36.
C. 25.
D. 35.
A. mARN
B. rARN.
c. tARN.
D. ADN.
A. vi khuẩn E. coli và nấm men.
B. vi khuẩn E. coli và thực vật.
C. vi khuẩn E. coli và động vật.
D. nấm men, động vật và thực vật.
A. di truyền y học tư vấn.
B. di truyền phả hệ.
C. di truyền học tế bào.
D. di truyền và sinh lí học.
Câu 43: Hàm lượng ADN trong nhân cùa 1 tế bào lưỡng bội ở người là 6,6.10-12g Xác định hãm lượng ADN có trong nhân ở tế bào tinh trùng người?
A. 1,65.10-12g.
B. 3,3.10-12g..
C. 13,2.10-12g..
D. 6,6.10-12g.
A. Rừng, nước.
B. Thực vật, động vật.
C. Than đá, dầu mỏ.
D. Đất, rừng.
A. 3/16.
B. 1/16.
C. 9/16.
D. 6/16.
A. Kỳ đầu. giảm phân 2
B. Kỳ cuối, giảm phân 1
C. Kỳ giữa. giảm phân 2.
D. Kỳ giữa, nguyên phân
A. Tập hợp những cây cỏ trên một cánh đồng lúa.
B. Tập hợp những con chim sống ở trong một khu rừng.
C. Tập hợp những con ốc nhồi sống trong một cái ao.
D. Tập hợp những con cá chép sống trong 2 cái ao cạnh nhau.
A. AaBb x aabb
B. AaBb x aaBb
C. AaBb x Aabb
D. AaBb x AaBb
A. Đột biến lặp đoạn NST
B. Đột biến đảo đoạn NST
C. Đột biến mất đoạn NST
D. Đột biến chuyền đoạn
A. A - T và G - X.
B. A - U và G - X.
C. A - G vả T - X.
D. A - X và G -T.
A. Trong cơ thể lai F1 nhân tố di truyền lặn không bị trộn lẫn nhân tố di truyền trội.
B. Trong quá trình phát sinh giao tứ, mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng của P.
C. Trong cơ thể lai F2 có thể hiện tính trạng trội và tính trạng lặn theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn.
D. Trong quá trình phát sinh giao tử có hiện tượng giao tủ thuần khiết, có sự phân li tính trạng
A. lai các dòng thuần
B. công nghệ gen
C. công nghệ tế bào
D. gây đột biến
A. 400 nucleotit loại Xitozin (X)
B. 400 nucleotit loại Timin (T)
C. 400 nucleotit loại Guanin (G)
D. 400 nuclêotit loại Uraxin (U)
A. khai thác tài nguyên bừa bãi.
B. xây dựng nhiều nhà máy.
C. phá hủy thảm thực vật.
D. sản xuất vũ khí hạt nhân.
A. 𝐴𝑏/ 𝑎𝐵 𝑥 Ab/ 𝑎𝑏
B. 𝐴𝑏/ 𝑎𝑏 𝑥 aB/ 𝑎𝑏
C. 𝐴𝑏 /𝑎𝑏 𝑥 Ab/ 𝑎𝐵
D. 𝐴𝐵 /𝑎𝑏 𝑥 𝑎𝑏/ 𝑎𝑏
A. AA, aa, BB, bb
B. AB, Aa, Bb, ab
C. AB, Ab, aB, ab
D. AB, AA, bb, ab
A. Kì sau
B. Kì đầu
C. Kì giữa
D. Kì trung gian
A. Đao
B. Tớcnơ
C. Ung thư máu
D. Câm điếc bẩm sinh
A. 1/3.
B. 1/2.
C. 1/4
D. 2/3.
A. Tinh tinh
B. Bò sát
C. Bướm tằm
D. Ếch nhái
