wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TỔNG HỢP LẦN 5

Total questions: 58

Worksheet time: 3hrs 54mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Mối quan hệ sinh thái giữa hai loài nào sau đây đem lại lợi ích cho ít nhất một loài và không có loài nào bị hại?
a)

A. Cáo và thỏ cùng sống trong một khu rừng.

b)

B. Cây phong lan bám tren thân cây gỗ lớn trong rửng,

c)

C. Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng.

d)

D. Cỏ dại và cây trồng cùng mọc trong một khu vườn

2.
Câu 2: Dạng đột biến nào sau dây không làm thay đối số lượng gen trên một nhiễm sác thế?
a)

A. Đột biến thay thế cặp A - T thành cặp G - X.

b)

B. Đột biến lặp đoạn,

c)

C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.

d)

D. Đột biến mất đoạn.

3.
Câu 3: Để tạo giống cây trồng có năng suất cao người ta có thể gây đột biển đế tạo ra các giống cây đa bội. Loài cây nào dưới đây là thích hợp nhất cho việc tạo giống theo phương pháp đó?
a)

A. Cây ngô.

b)

B. Cây lúa.

c)

C. Cây rau muống.

d)

D. Cây đậu Hà Lan.

4.
Câu 4: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt xanh; alen B quy định hạt vỏ trơn là trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt vỏ nhăn. Phép lai nào sau đây thu được F1 có kiểu hình phân theo tỉ lệ 3 hạt vàng, trơn : 1 hạt vàng, nhăn?
a)

A. AaBb x aaBb.

b)

B. AaBb x AABb.

c)

C. AaBb x aabb.

d)

D. AaBb x AABB.

5.
Câu 5: Để kiểm tra kiểu gen của một dòng là đồng hợp hay dị hợp người ta dùng phương pháp nào sau đây?
a)

A. Lai thuận nghịch.

b)

B. Lai phân tích.

c)

C. Giao phấn ngẫu nhiên.

d)

D. Lai kinh tế.

6.
Câu 6: Ở người, hội chứng hoặc bệnh di truyền nào sau đây không có ở nam giới?
a)

A. Hội chứng Tơc-nơ.

b)

B. Bệnh bạch tạng.

c)

C. Hội chứng Đao.

d)

D. Bệnh mù màu.

7.
Câu 7: Kiểu nhiễm sắc thể giới tính XX ở con cái, XY ở con đực có ở những loài nào sau đây?
a)

A. Châu chấu, bọ xít, rệp.

b)

B. Chim, bướm, bò sát.

c)

C. Ruồi giấm, người, thú.

d)

D. Cá. lưỡng cư. bò sát.

8.
Câu 8: Loại nuclêôtit nào sau đây không có ở phân tử mARN?
a)

A. Timin

b)

B. Uraxin.

c)

C. Guanin.

d)

D. Ađênin.

9.

Câu 10: Một phân tử AND ở vi khuẩn có tỉ lệ 𝐴+𝑇/𝐺+𝑋=23. Tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử ADN này là bao nhiêu?

a)

A. 20%

b)

B. 40%

c)

C. 30%

d)

D. 10%

10.
Câu 11: Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và các gen liên kết hoàn toàn, quá trình giảm phân bình thường. Phép lai nào đươi đây thu được thế hệ lai có tỉ lệ kiểu gen khác tỉ lệ kiểu hình?
a)

A. 𝐴𝑏 /𝑎𝐵 𝑥 Ab /𝑎𝐵

b)

B. 𝐴𝐵 /𝑎𝑏 𝑥 AB/ 𝐴𝑏

c)

C. 𝐴𝐵/ 𝑎𝑏 𝑥 ab /𝑎𝑏

d)

D. 𝐴𝑏 /𝑎𝑏 𝑥 𝑎𝐵 /𝑎𝑏

11.
Câu 12: quan sát số lượng voi ở một quần xã sinh vật, người ta đếm được 105 con/Km2 số lượng trên cho ta biết đặc trưng nào của quần thể?
a)

A. Cấu trúc nhóm tuổi

b)

B. Tỉ lệ giới tính

c)

C. Mật độ cá thể.

d)

D. Sự phân bố cá thể

12.
Câu 13: Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n =8; xét các cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là A,a; B,b; D,d; E,e. Cá thể có bộ nhiễm sắc thể nào sau đây là cá thể ba?
a)

A. AabDdEe.

b)

B. AaaBbDdee.

c)

C. AAaBbbdddEee.

d)

D. aaBbddee.

13.

Câu 14: Sơ đồ sau đây mô tả lưới thức ăn của một quần xã trên cạn.

(I) Cáo tham gia vào tối đa 6 chuỗi thức ăn.

(II) Thỏ, Nai, Chuột là các sinh vật tiêu thụ bậc 1.

(III) Nếu thỏ bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần xã thì số lượng cáo tăng.

(IV) Hổ cá thể là sinh vật tiêu thụ bậc 3.

Có bao nhiêu nhận định đúng

a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

14.
Câu 15: Để tạo giống cây trồng có ưu thế lai cao, người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây?
a)

A. Tự thụ phấn.

b)

B. Lai khác dòng.

c)

C. Lai khác loài.

d)

D. Lai phân tích.

15.
Câu 16: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Một cây có kiểu gen AA tự thụ phấn thu được F1. Biết không xảy ra đột biến, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là
a)

A. 100% hoa đỏ.

b)

B. 75% hoa đỏ: 25% hoa trắng.

c)

C. 50% hoa đỏ: 50% hoa trắng.

d)

D. 100% hoa trắng.

16.
Câu 17: Ví dụ nào sau đây không phải là thường biến?
a)

A. Cây bàng rụng lá vào mùa đông.

b)

B. Cây rau mác có lá bản dài khi bị ngập trong nước.

c)

C. Cà độc dược thay đổi hình dạng quả do có thêm 1 NST.

d)

D. Trồng xu hào đúng kĩ thuật cho năng suất cao.

17.
Câu 18: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn, alen a quy định quả dài, alen B quy định chín sớm, alen b quy định chín muộn. Cặp gen A, a và B,b nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau (phân li độc lập với nhau). Đem lai cây thuần chủng quả tròn, chín muộn với cây quả dài, chín sớm thu được F1. Biết không có đột biến xảy ra, tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình của F1 là
a)

A. Kiểu gen: 100% AaBb; kiểu hình: 100% quả tròn, chín sớm.

b)

B. Kiểu gen: 50% AAbb, 50% aaBB; kiểu hình: 50% quả tròn, chín muộn, 50% quả dài, chín sớm.

c)

C. Kiểu gen: 100% AABB; kiểu hình: 100% quả tròn, chín sớm.

d)

D. Kiểu gen: 50% Aabb, 50% aaBb; kiểu hình: 50% quả tròn, chín muộn, 50% quả dài, chín sớm.

18.
Câu 19: Một tế bào sinh dục đực (2n) ở vùng chín có hàm lượng ADN trong nhân khi chưa nhân đôi bằng x gram. Tế bào này nhân đôi NST và giảm phân bình thường, tổng hàm lượng ADN trong nhân của tất cả các tinh trùng được tạo ra từ tế bào trên bằng 13,2.10-12gram. Hàm lượng ADN của tế bào sinh dục đực ban đầu (x) bằng bao nhiêu?
a)

A. 13,2.10-12gram.

b)

B. 6,6.10-12gram.

c)

C. 3,3.10-12gram.

d)

D. 26,4.10-12gram.

19.
Câu 21: Trong quần xã sinh vật, mối quan hệ nào sau đây là mối quan hệ đối địch giữa 2 loài?
a)

A. Địa y sống bám trên cành cây.

b)

B. Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần của cây họ đậu.

c)

C. Cá ép bám vào cá lớn.

d)

D. Rận sống bám trên da trâu.

20.
Câu 22: Một phân tử ADN có 2530 chu kì xoắn, tổng số nuclêôtit của phân tử ADN này bằng bao nhiêu?
a)

A. 86020.

b)

B. 8602.

c)

C. 25300.

d)

D. 50600.

21.
Câu 23: Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể phân li về 2 cực của tế bào ở kì nào?
a)

A. Kì đầu.

b)

B. Kì cuối.

c)

C. Kì giữa.

d)

D. Kì sau.

22.
Câu 24: Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại T của mạch khuôn ADN sẽ bắt với loại nuclêôtit nào sau đây?
a)

A. G

b)

B. A

c)

C. X

d)

D. U

23.
Câu 25: Một phân tử ADN xảy ra một đột biến điểm thay thế cặp AT thành cặp TA, đột biến này tác động như thế nào đến cấu trúc phân tử ADN?
a)

A. Thay đổi khoảng cách giữa 2 mạch đơn.

b)

B. Thay đổi trình tự nuclêôtit.

c)

C. Thay đổi số chu kì xoắn.

d)

D. Thay đổi chiều dài.

24.

Câu 26: Một tế bào sinh dục cái có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra giao tử nào sau đây?

a)

A. 2AB, 2ab.

b)

B. 1AB, 1Ab, 1aB, 1ab.

c)

C. 1AB hoặc 1Ab hoặc 1aB hoặc 1ab.

d)

D. 2Aa, 2Bb.

25.
Câu 27: Cá rô phi Việt Nam có giới hạn sinh thái về nhiệt độ nước từ 5oC đến 42oC. Trong giới hạn sinh thái này, con số 5oC, 42oC có ý nghĩa gì?
a)

A. Giới hạn dưới và giới hạn trên.

b)

B. Khoảng thuận lợi.

c)

C. Điểm cực thuận.

d)

D. Khoảng cạnh tranh.

26.
Câu 28: Hoạt động nào sau đây làm tăng ô nhiễm môi trường sống?
a)

A. Tăng sử dụng dầu mỏ, than đá.

b)

B. Trồng rừng và bảo vệ rừng.

c)

C. Tăng sử dụng năng lượng tái tạo.

d)

D. Tận dụng và tái chế rác thải.

27.
Câu 29: Người mắc bệnh Đao (2n + 1 = 47) có 3 NST số 21 trong nhân tế bào. Đột biến NST xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?
a)

A. Phân li bất thường cặp NST số 21 trong quá trình nguyên phân của tế bào phôi.

b)

B. Nhân đôi bất thường cặp NST số 21 trong quá trình giảm phân tạo giao tử của bố hoặc mẹ.

c)

C. Phân li bất thường cặp NST số 21 trong quá trình giảm phân tạo giao tử của bố hoặc mẹ.

d)

D. Nhân đôi bất thường cặp NST số 21 trong quá trình nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

28.
Câu 30: Phương pháp nào sau đây có thể tạo giống mới có đặc tính của loài khác?
a)

A. Kĩ thuật di truyền.

b)

B. Cấy truyền phôi.

c)

C. Gây sốc nhiệt.

d)

D. Chọn lọc dòng tế bào xôma biến dị.

29.
Câu 31: Ở người, các nhiễm sắc thể thường được kí hiệu chung là A, cặp nhiễm sắc thề giới tính ở nữ được kí hiệu là XX, cặp nhiễm sắc thể giới tính ở nam dược kí hiệu là XY. Hợp tử phát triển thành bệnh Tơcnơ dược tạo thành do sự kết hợp giữa loại tinh trùng và trứng nào sau dây?
a)

A. Tinh trùng 22A + X và trứng 22A + X

b)

B. Tinh trùng 22A + Y và trứng 22A + X.

c)

C. Tinh trùng 22A + X và trứng 22A

d)

D. Tinh trùng 22A và trứng 22A + Y.

30.

Câu 32: Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

- Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con / ha

- Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ ha

- Nhóm tuồi sau sinh sản: 17 con/ ha

Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

A. Dạng phát triển.

b)

B. Dạng tương đối ổn định.

c)

C. Dạng giảm sút

d)

D. Dạng ổn định,

31.
Câu 33: dạng trung gian trong mối quan hệ giữa gen và protein là?
a)

A. ADN

b)

B. tARN.

c)

C. rARN.

d)

D. mARN.

32.
Câu 34: Từ một giống cây trồng mang những dặc tính tốt, người ta có thể tạo ra số lượng lớn cây cây giống trong một thời gian ngắn đáp ứng nhu cầu sản xuất nhờ áp dụng phương pháp hoặc ngành công nghệ nào sau đây?
a)

A. Phương pháp tự thụ phấn bắt buộc

b)

B. Công nghệ tế bào.

c)

C. Công nghệ gen

d)

D. Công nghệ chuyển nhân và phôi

33.
Câu 35: Ở đậu Hà Lan, khi cho hoa dỏ thuần chủng lai với hoa trắng thu được F1 loàn hoa đỏ. Cho cây hoa dỏ tự thụ phấn thu dược F2. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình của F2 là:
a)

A. 75% hoa đỏ: 25% hoa trắng

b)

B. 75% hoa trắng : 25% hoa đỏ.

c)

C. 50% hoa trắng, 50% hoa đỏ

d)

D. 100% hoa đỏ.

34.
Câu 36: Nhân tố sinh thái nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây nên hiện tượng tỉa cành tư nhiên ở thực vật?
a)

A. Không khí.

b)

B. Nhiệt dộ.

c)

C. Độ ẩm.

d)

D. Ánh sáng.

35.
Câu 37: Loại tế bào nào sau đây có bộ nhiễm sắc thề đơn bội?
a)

A. Tinh trùng.

b)

B. Noãn nguyên bào.

c)

C. Tinh nguyên bào

d)

D. Hợp tử.

36.
Câu 38: Loài động vật nào sau đây có thân nhiệt thay đổi theo nhiệt độ của môi trường?
a)

A. Chim bồ câu.

b)

B. Gấu.

c)

C. Cá chép.

d)

D. Trâu rừng.

37.
Câu 39: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Trong mỗi tế bào sinh dưỡng của thể tam bội phát sinh từ loài này có bộ nhiễm sắc thể là
a)

A. 23.

b)

B. 36.

c)

C. 25.

d)

D. 35.

38.
Câu 40: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
a)

A. mARN

b)

B. rARN.

c)

c. tARN.

d)

D. ADN.

39.
Câu 41: Trong công nghệ gen, tế bào nhận được dùng phổ biến hiện nay là
a)

A. vi khuẩn E. coli và nấm men.

b)

B. vi khuẩn E. coli và thực vật.

c)

C. vi khuẩn E. coli và động vật.

d)

D. nấm men, động vật và thực vật.

40.
Câu 42: Một ngành có chức năng chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên có liên quan đến các bệnh, tật di truyền ở người dược gọi là
a)

A. di truyền y học tư vấn.

b)

B. di truyền phả hệ.

c)

C. di truyền học tế bào.

d)

D. di truyền và sinh lí học.

41.

Câu 43: Hàm lượng ADN trong nhân cùa 1 tế bào lưỡng bội ở người là 6,6.10-12g Xác định hãm lượng ADN có trong nhân ở tế bào tinh trùng người?

a)

A. 1,65.10-12g.

b)

B. 3,3.10-12g..

c)

C. 13,2.10-12g..

d)

D. 6,6.10-12g.

42.
Câu 44: Tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên tái sinh?
a)

A. Rừng, nước.

b)

B. Thực vật, động vật.

c)

C. Than đá, dầu mỏ.

d)

D. Đất, rừng.

43.
Câu 45: Cho lai 2 thứ dậu Hà lan thuần chùng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản hạt vàng, vỏ trơn với hạt xanh, vỏ nhăn. Ở F1 thu được toàn cây có hạt vàng, vỏ trơn . Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ: 9 hạt vàng, vỏ trơn : 3 hạt vàng, vỏ nhăn : 3 hạt xanh, vỏ trơn : 1 hạt xanh, vỏ nhăn. Theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình biến dị tổ hợp ở F2 là:
a)

A. 3/16.

b)

B. 1/16.

c)

C. 9/16.

d)

D. 6/16.

44.
Câu 46: Khi quan sát tế bào ruồi giấm dưới kính hiển vi. người ta quan sát thấy trong mỗi tế bào có 8 nhiễm sắc thể ở trạng thái kép, đang xếp thành một háng trên mặt phẳng xích dạo của thoi phân bào. Hỏi tế bào đó đang ở kỳ nào của quá trình phân bào nào?
a)

A. Kỳ đầu. giảm phân 2

b)

B. Kỳ cuối, giảm phân 1

c)

C. Kỳ giữa. giảm phân 2.

d)

D. Kỳ giữa, nguyên phân

45.
Câu 47: Tập hợp những cá thể nào sau đây được gọi là quần thể sinh vật?
a)

A. Tập hợp những cây cỏ trên một cánh đồng lúa.

b)

B. Tập hợp những con chim sống ở trong một khu rừng.

c)

C. Tập hợp những con ốc nhồi sống trong một cái ao.

d)

D. Tập hợp những con cá chép sống trong 2 cái ao cạnh nhau.

46.
Câu 48: Biết rằng mỗi gen quy định 1 tính trạng và nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo li thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 1:1:1:1.
a)

A. AaBb x aabb

b)

B. AaBb x aaBb

c)

C. AaBb x Aabb

d)

D. AaBb x AaBb

47.
Câu 49: Một NST ban dầu có trình tự sắp xếp các gen như sau: ABCDE*FGH. Đột biến làm cho các gen trên NST có trình tự thay đổi là ABEDC*FGH. Đột biến trên là dạng đột biến gì?
a)

A. Đột biến lặp đoạn NST

b)

B. Đột biến đảo đoạn NST

c)

C. Đột biến mất đoạn NST

d)

D. Đột biến chuyền đoạn

48.
Câu 50: Trong quá trình hình thành chuỗi axit amin các loại Nucleotit ở mARN và tARN khớp với nhau theo nguyên tắc bổ sung là:
a)

A. A - T và G - X.

b)

B. A - U và G - X.

c)

C. A - G vả T - X.

d)

D. A - X và G -T.

49.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là đúng về quy luật phân li?
a)

A. Trong cơ thể lai F1 nhân tố di truyền lặn không bị trộn lẫn nhân tố di truyền trội.

b)

B. Trong quá trình phát sinh giao tứ, mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng của P.

c)

C. Trong cơ thể lai F2 có thể hiện tính trạng trội và tính trạng lặn theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn.

d)

D. Trong quá trình phát sinh giao tử có hiện tượng giao tủ thuần khiết, có sự phân li tính trạng

50.
Câu 52: Giống lúa "gạo vàng” là giống lúa có mang gen tổng hợp tiền vitamin A được tạo ra bằng
a)

A. lai các dòng thuần

b)

B. công nghệ gen

c)

C. công nghệ tế bào

d)

D. gây đột biến

51.
Câu 53: Một gen có 1200 nucleotit, biết trong gen đó có 400 nucleotit loại Adenin theo lí thuyết gen đó có?
a)

A. 400 nucleotit loại Xitozin (X)

b)

B. 400 nucleotit loại Timin (T)

c)

C. 400 nucleotit loại Guanin (G)

d)

D. 400 nuclêotit loại Uraxin (U)

52.
Câu 54: Một trong những tác động lớn nhất của con người đến môi trường tự nhiên gây nhiều hậu quà rất xẩu, đó là:
a)

A. khai thác tài nguyên bừa bãi.

b)

B. xây dựng nhiều nhà máy.

c)

C. phá hủy thảm thực vật.

d)

D. sản xuất vũ khí hạt nhân.

53.
Câu 55: Biết rằng mỗi gen quy định 1 tính trạng và cùng nằm trên một NST, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 1:1
a)

A. 𝐴𝑏/ 𝑎𝐵 𝑥 Ab/ 𝑎𝑏

b)

B. 𝐴𝑏/ 𝑎𝑏 𝑥 aB/ 𝑎𝑏

c)

C. 𝐴𝑏 /𝑎𝑏 𝑥 Ab/ 𝑎𝐵

d)

D. 𝐴𝐵 /𝑎𝑏 𝑥 𝑎𝑏/ 𝑎𝑏

54.
Câu 56: Khi giảm phân, tế bào sinh dục của một loài giao phối có 2 cặp NST tương dồng ki hỉệu là Aa và Bb sẽ cho ra các tổ hợp NST nào trong các giao tử?
a)

A. AA, aa, BB, bb

b)

B. AB, Aa, Bb, ab

c)

C. AB, Ab, aB, ab

d)

D. AB, AA, bb, ab

55.
Câu 57: Trong chu kì tế bào, sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?
a)

A. Kì sau

b)

B. Kì đầu

c)

C. Kì giữa

d)

D. Kì trung gian

56.
Câu 58: Ở người, cặp Nhiễm sắc thể số 21 có 3 chiếc NST, người đó bị bệnh gì?
a)

A. Đao

b)

B. Tớcnơ

c)

C. Ung thư máu

d)

D. Câm điếc bẩm sinh

57.
Câu 59: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Cho phép lai AA x aa thu dược F1, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Theo lí thuyết, trong số các cây thân cao ở F2, tỉ lệ cây đồng hợp chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
a)

A. 1/3.

b)

B. 1/2.

c)

C. 1/4

d)

D. 2/3.

58.
Câu 60: Loài dưới đây có cặp NST XX ở giới cái và gặp NST XY ở giới đực là
a)

A. Tinh tinh

b)

B. Bò sát

c)

C. Bướm tằm

d)

D. Ếch nhái