wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 phần lí

Total questions: 52

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa của 'áp suất' là gì?

a)

Lực trên tổng diện tích

b)

Khối lượng trên một đơn vị diện tích

c)

Lực trên một đơn vị diện tích

2.

Đơn vị của áp suất là gì?

3

a)

Newtons (N)

b)

Pascals (Pa)

c)

Kilôgam nhân mét trên giây (kg.m / s)

3.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất?

Bố

a)

Pa

b)

N / cm

c)

N / mm 2

4.

Áp suất 50 Pa có nghĩa là gì?

a)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 mm 2

b)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 cm 2

c)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 m 2

5.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là gì?

a)

5 Pa

b)

12 Pa

c)

20 Pa

6.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích nhỏ của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

b)

Khi sử dụng một con dao sắc bén, diện tích nhỏ của lưỡi sẽ tạo ra một lực lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

c)

Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích lớn của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất nhỏ, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

7.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm tăng áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống mặt đất ẩm ướt

b)

Lốp máy kéo hẹp - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

c)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

8.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả ba lực trên

9.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

10.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

11.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

12.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p = d/h

b)

p = d/h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

13.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

14.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao.

15.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì:

a)

việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

c)

áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

d)

khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

16.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng công thức p = d.h

b)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng chiều cao của cột thủy ngân trong ống Tôrixenli.

c)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm.

d)

Ta có thể dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển.

17.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

18.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

19.

Đơn vị đo áp suất là:

a)

N/m2

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N

20.

Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất.

a)

Trường hợp 1

b)

Trường hợp 2

c)

Trường hợp 3

d)

Trường hợp 4

21.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

22.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

Vật rơi từ trên cao xuống.

23.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào trong nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

b)

Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

c)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

d)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

24.

Càng lên cao thì áp suất khí quyển:

a)

Càng tăng.

b)

Càng giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể tăng và cũng có thể giảm

25.

Áp lực là:

a)

A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

d)

D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

26.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

27.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p = d/h

b)

p = d/h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

28.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

29.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao.

30.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng công thức p = d.h

b)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng chiều cao của cột thủy ngân trong ống Tôrixenli.

c)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm.

d)

Ta có thể dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển.

31.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

32.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

Vật rơi từ trên cao xuống.

33.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào trong nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

b)

Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

c)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

d)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

34.

Càng lên cao thì áp suất khí quyển:

a)

Càng tăng.

b)

Càng giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể tăng và cũng có thể giảm

35.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:

a)

để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất

b)

để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

c)

để tăng áp suất lên mặt đất

d)

để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất

36.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

37.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào trong nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

b)

Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

c)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

d)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

38.

Vì sao càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm?

a)

Chỉ vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm.

b)

Chỉ vì mật độ khí quyển càng giảm.

c)

Chỉ vì lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm.

d)

Vì cả ba lí do kể trên.

39.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

Tại đáy hầm mỏ

b)

Tại đỉnh núi

c)

Trên bãi biển

d)

Tại chân núi

40.

Tại sao nắp ấm trà thường có một lỗ hở nhỏ?

a)

Có lỗ hở nhỏ để không khí trong ấm thông với khí quyển, áp suất khí trong ấm cộng với áp suất nước lớn hơn áp suất khí quyển tại miệng vòi nên rót nước được dễ dàng

b)

Có lỗ hở nhỏ để không khí trong ấm thông với khí quyển, áp suất khí trong ấm cộng với áp suất nước nhỏ hơn áp suất khí quyển tại miệng vòi nên rót nước được dễ dàng

c)

Có lỗ hở nhỏ để không khí vào trong ấm  có thể  đẩy nước  được dễ dàng khi rót

d)

Có lỗ hở nhỏ để không khí vào trong ấm từ đó sẽ tạo ra áp suất khí quyển thì nước trong ấm mới chảy ra được

41.

Công thức trong máy nén thủy lực:

a)

Ff=Ss\frac{F}{f}=\frac{S}{s}  

b)

F= Sf\frac{S}{f}  

c)

f=F. Ss\frac{S}{s}  

d)

Fs=fS\frac{F}{s}=\frac{f}{S}  

42.

Tại sao tia nước càng ở gần đáy thì phóng ra càng xa (mạnh)?

a)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng giảm (do độ sâu h  tăng).

b)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng tăng (do độ sâu h  tăng).

c)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng giảm (do độ sâu h  giảm).

d)

Vì càng gần đáy áp suất của chất lỏng tăng (do độ sâu h  giảm).

43.

Lực nào trong hình không phải là áp lực?

a)

lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh

b)

lực của mũi đinh tác dụng lên gỗ

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

44.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

áp lực và diện tích bị ép

b)

chỉ phụ thuộc vào áp lực

c)

chỉ phụ thuộc vào diện tích bị ép

d)

nhiều yếu tố

45.

tác dụng của áp lực càng lớn khi nào?

a)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn

b)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ

c)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ

d)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn

46.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

47.

để tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

48.

Để dao chặt cây dễ dàng hơn thì theo công thức p=F/S thì ta thường hay làm thế nào?

a)

tăng S

b)

giảm S

c)

làm không đổi S

d)

tùy trường hợp

49.

Hình 8.6 vẽ mặt cắt của một con đê chắn nước, cho thấy mặt đê bao giờ cũng hẹp hơn chân đê. Đê được cấu tạo như thế nhằm để

a)

tiết kiệm đất đắp đê.

b)

làm thành mặt phẳng nghiêng, tạo điều kiện thuận lợi cho người muốn đi lên mặt đê.

c)

có thể trồng cỏ lên trên đê, giữ cho đê khòi bị lở.

d)

chân đê có thể chịu được áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê.

50.

Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào? Tại sao vậy?

a)

 Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.

b)

Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn.

c)

Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.

d)

Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được.

51.

Hai bình A, B thông nhau. A(xanh) đựng nước, B(cam) đựng dầu, ở cùng 1 độ cao. Sau khi mở khoá thì?

a)

Dầu chảy sang nước vì áp suất của dầu lớn hơn

b)

Nước chảy sang dầu vì áp suất của nước lớn hơn

c)

Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

Giữ nguyên trạng thái

52.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng