wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm CHK1 - KHTN 8

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào diễn ra sự biến đổi vật lí?

a)

Bánh mì bị nướng cháy.

b)

Hiện tượng băng tan.

c)

Thức ăn bị ôi thiu.

d)

Đốt cháy khí methane (CH4) thu được khí carbon dioxide (CO2) và hơi nước (H2O).

2.

Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lí là

a)

Chỉ biến đổi về trạng thái.

b)

Có sinh ra chất mới.

c)

Biến đổi về hình dạng.

d)

Khối lượng thay đổi.

3.

Lon nước bị bóp méo là hiện tượng của:

a)

sự biến đổi vật lí

b)

sự biến đổi hoá học

c)

cả hai sự biến đổi trên

d)

không phải sự biến đổi nào

4.

Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là:

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng toả nhiệt.

c)

Phản ứng phân huỷ.

d)

Phản ứng thế.

5.

Thí nghiệm nung gồm là:

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng toả nhiệt.

c)

Phản ứng phân huỷ.

d)

Phản ứng thế.

6.

Phương trình hoá học dùng để

a)

biểu diễn phản ứng hoá học bằng chữ.

b)

biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học bằng công thức hoá học.

c)

biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ.

d)

biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử.

7.

Phương trình hoá học nào sau đây đúng?

a)

Mg + O2 → MgO2

b)

Mg + O → MgO

c)

2Mg + O2 → MgO

d)

2Mg + O2 → 2MgO

8.

Cân bằng một phản ứng hoá học tức là

a)

làm cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng bằng nhau.

b)

làm cho liên kết giữa các nguyên tử không thay đổi.

c)

làm cho khối lượng trước phản ứng nhiều hơn.

d)

làm cho khối lượng sau phản ứng nhiều hơn.

9.

Hiệu suất phản ứng là

a)

tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

b)

tổng lượng chất phản ứng trước và sau phản ứng.

c)

hiệu giữa khối lượng sản phẩm lí thuyết và thực tế.

d)

tỉ lệ giữa số mol chất phản ứng ban đầu và số mol chất dư.

10.

Hiệu suất phản ứng có kí hiệu là

a)

M.

b)

H.

c)

N.

d)

S.

11.

Dung dịch là hỗn hợp

a)

của chất khí trong chất lỏng.

b)

đồng nhất của chất tan và dung môi.

c)

đồng nhất của chất rắn và dung môi.

d)

của chất rắn trong chất lỏng.

12.

Trộn 1 ml ethanol (cồn) với 10 ml nước cất. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất tan là ethanol, dung môi là nước.

b)

Chất tan là nước, dung môi là ethanol.

c)

Nước và ethanol vừa là chất tan, vừa là dung môi.

d)

Nước và ethanol hoàn toàn không hoà tan vào nhau.

13.

Trộn 1 ml HCl (axit clohidric) với 10 ml nước cất. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất tan là HCl, dung môi là nước.

b)

Nước và HCl vừa là chất tan, vừa là dung môi.

c)

Chất tan là nước, dung môi là HCl.

d)

Nước và HCl hoàn toàn không hoà tan vào nhau.

14.

Phân tử acid gồm có

a)

một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (−OH).

b)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

c)

một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

d)

một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim.

15.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của acid?

a)

Có nguyên tử hydrogen trong phân tử

b)

Tạo ra ion H+H^+ khi tan trong nước

c)

Có gốc acid trong phân tử

d)

Tạo ra ion OHOH^- khi tan trong nước

16.

Khi tan trong nước, acid tạo ra ion nào?

a)

Ion OHOH^-

b)

Ion H+H^+

c)

Ion Na+Na^+

d)

Ion ClCl^-

17.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OHOH^-

b)

Hợp chất, hydroxide, OHOH^-

c)

Đơn chất, hydroxide, H+H^+

d)

Hợp chất, hydrogen, H+H^+

18.

Đâu là đặc điểm của kiềm?

a)

Không tan trong nước

b)

Tan tốt trong nước

19.

Hợp chất nào sau đây là base?

a)

H2SO4

b)

Ba(OH)2

c)

Fe2O3

d)

H2O

20.

Base nào sau đây có thể tan được trong nước tạo thành dung dịch kiềm?

a)

KOH

b)

Mg(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)3

21.

Dựa vào bảng tính tan, hợp chất nào sau đây là kiềm?

a)

Cu(OH)2

b)

NaOH

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3

22.

Dựa vào bảng tính tan, hydroxide nào sau đây là base không tan?

a)

KOH

b)

Ba(OH)2

c)

Fe(OH)2

d)

NaOH

23.

Thang pH được dùng để:

a)

biểu thị độ acid của dung dịch

b)

biểu thị độ base của dung dịch

c)

biểu thị độ acid, base của dung dịch

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch

24.

Nếu pH < 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Acid

b)

Base

c)

Muối

d)

Trung tính

25.

Nếu pH > 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Muối

b)

Base

c)

Acid

d)

Trung tính

26.

Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm vi rất hẹp khoảng:

a)

7,25 – 7,35

b)

7,35 – 7,45

c)

7,45 – 7,55

d)

7,55 – 7,65

27.

Trong các dung dịch giấm ăn, NaCl, nước ép quả chanh, nước vôi trong, số lượng dung dịch có pH > 7 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Khi sử dụng giấy chỉ thị để đo pH của một số loại nước trái cây, kết quả nào sau đây là đúng?

a)

Nước cam có pH = 8

b)

Nước chanh có pH = 2–3

c)

Nước nho có pH = 12

d)

Giấm ăn có pH = 9

29.

Hợp chất nào sau đây là oxide?

a)

HCl

b)

NH4NO3

c)

NaOH

d)

SO2

30.

Hợp chất CaO là oxide:

a)

Oxide acid

b)

Oxide base

c)

Oxide trung tính

d)

Oxide lưỡng tính

31.

Trong các oxide: CaO, SO2, FeO, CO, CO2, MgO, Na2O, số lượng oxide base là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Phương trình hoá học nào sau đây mô tả đúng phản ứng giữa sodium và oxygen?

a)

2Na + O2 → Na2O2

b)

4Na + O2 → 2Na2O

c)

2Na + O2 → 2NaO

d)

Na + O2 → NaO2

33.

Chọn phương trình hóa học đúng cho phản ứng giữa Natri và Oxi.

a)

Na + O2 → Na2O

b)

4Na + O2 → 2Na2O

c)

2Na + O2 → Na2O2

d)

Na + O → NaO

34.

Chọn phương trình hóa học đúng cho phản ứng giữa Nhôm (Aluminium) và Oxi (Oxygen).

a)

Al + O2 → Al2O3

b)

2Al + O2 → Al2O3

c)

4Al + 3O2 → 2Al2O3

d)

3Al + O2 → Al3O2

35.

Phản ứng giữa Phốt pho (Phosphorus) và Oxi (Oxygen) được biểu diễn bằng phương trình nào sau đây?

a)

2P + O2 → P2O2

b)

4P + 5O2 → 2P2O5

c)

P + O2 → PO2

d)

2P + 3O2 → P2O3

36.

Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion ... trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium ( NH4+\mathrm{NH_4^+} )."

a)

OH\mathrm{OH^-} , base

b)

OH\mathrm{OH^-} , acid

c)

H+\mathrm{H^+} , acid

d)

H+\mathrm{H^+} , base

37.

Trong các chất NaCl, Mg(OH)2, CaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3, số lượng muối là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Muối nào sau đây không tan trong nước?

a)

KCl

b)

NaCl

c)

AgCl

d)

CuCl2

39.

Để điều chế muối Na2SO4\mathrm{Na_2SO_4} , có thể dùng phản ứng giữa dung dịch NaOH với những dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4\mathrm{H_2SO_4}

b)

Cu(OH)2

c)

BaCl2

d)

Mg(NO3)2

40.

Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch BaCl2?

a)

NaCl

b)

Na2SO4\mathrm{Na_2SO_4}

c)

KNO3

d)

NaNO3

41.

Phương trình hóa học nào sau đây là đúng để điều chế trực tiếp MgCl2\mathrm{MgCl_2} từ MgO\mathrm{MgO} ?

a)

MgO+2HClMgCl2+H2O\mathrm{MgO + 2HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2O}

b)

MgO+H2MgCl2+H2O\mathrm{MgO + H_2 \rightarrow MgCl_2 + H_2O}

c)

MgO+Cl2MgCl2+O2\mathrm{MgO + Cl_2 \rightarrow MgCl_2 + O_2}

d)

MgO+HClMgCl2+H2\mathrm{MgO + HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2}

42.

Phương trình hóa học nào sau đây là đúng để điều chế muối Cu(NO3)2\mathrm{Cu(NO_3)_2} từ Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)_2} ?

a)

Cu(OH)2+2HNO3Cu(NO3)2+2H2O\mathrm{Cu(OH)_2 + 2HNO_3 \rightarrow Cu(NO_3)_2 + 2H_2O}

b)

Cu(OH)2+HNO3Cu(NO3)2+H2\mathrm{Cu(OH)_2 + HNO_3 \rightarrow Cu(NO_3)_2 + H_2}

c)

Cu(OH)2+H2SO4Cu(NO3)2+H2O\mathrm{Cu(OH)_2 + H_2SO_4 \rightarrow Cu(NO_3)_2 + H_2O}

d)

Cu(OH)2+2HClCu(NO3)2+2H2O\mathrm{Cu(OH)_2 + 2HCl \rightarrow Cu(NO_3)_2 + 2H_2O}

43.

Cho sơ đồ chuyển hóa: Na2ONaOHNaCl\mathrm{Na_2O \rightarrow NaOH \rightarrow NaCl} . Các chất có thể dùng để thực hiện các phản ứng trên lần lượt là:

a)

H2O\mathrm{H_2O} , HCl

b)

H2O\mathrm{H_2O} , NaCl

c)

O2\mathrm{O_2} , HCl

d)

H2\mathrm{H_2} , HCl

44.

Muối tác dụng được với loại hợp chất nào sau đây?

a)

Axit

b)

Oxide axit

c)

Oxide bazơ

d)

Quỳ tím

45.

Các loại phân bón hóa học đều là những hóa chất có chứa:

a)

các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng

b)

nguyên tố nitrogen và một số nguyên tố khác

c)

nguyên tố phosphorus và một số nguyên tố khác

d)

nguyên tố kali và một số nguyên tố khác

46.

Phân bón đa lượng không chứa nguyên tố dinh dưỡng nào?

a)

N

b)

P

c)

S

d)

K

47.

Phân bón trung lượng cung cấp những nguyên tố dinh dưỡng:

a)

N, P, K

b)

Ca, Mg, S

c)

Si, B, Zn, Fe, Cu, ...

d)

Ca, P, Cu