wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8- ÔN TẬP HKII

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng. Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích?

a)

Thanh sắt.  

b)

Thanh thép.

c)

Thanh nhựa.

d)

Thanh gỗ.

2.

Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai?

a)

Các vật đều có khả năng nhiễm điện.

b)

Trái Đất hút được các vật nên nó luôn luôn bị nhiễm điện.

c)

Nhiều vật sau khi bị cọ xát trở thành các vật nhiễm điện.

d)

Có thể làm nhiễm điện nhiều vật bằng cách cọ xát.

3.

Tia chớp là do các điện tích chuyển động rất nhanh qua không khí tạo ra. Trong trường hợp này không khí tại đó

a)

tạo thành dòng điện.   

b)

phát sáng.

c)

trở thành vật liệu dẫn điện.   

d)

nóng lên.

4.

Khi cọ xát miếng vải khô vào thanh nhựa thì:

a)

miếng vải nhiễm điện dương, thanh nhựa nhiễm điện âm.

b)

thanh nhựa nhiễm điện dương.

c)

miếng vải nhiễm điện âm, thanh nhựa nhiễm điện dương.

d)

miếng vải nhiễm điện âm.

5.

Trong các dụng cụ và thiết bị điện thường dùng, vật liệu cách điện nào sử dụng nhiều nhất?

a)

Sứ.

b)

Nhựa.   

c)

Thủy tinh.   

d)

Cao su.

6.

Phát biểu nào dưới đây sai?

Vật cách điện là vật:

a)

 không có khả năng nhiễm điện.

b)

không cho dòng điện chạy qua.

c)

không cho điện tích chạy qua.  

d)

không cho electron chạy qua.

7.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học.  

b)

Tác dụng từ.     

c)

Tác dụng sinh lí.

d)

Tác dụng nhiệt.

8.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong

a)

chạy điện khi châm cứu.

b)

chụp X – quang.   

c)

đo điện não đồ.    

d)

đo huyết áp.

9.

Chọn câu trả lời đúng: Trong quá trình sạc pin cho điện thoại di động. Dòng điện có các tác dụng gì?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.    

c)

Tác dụng hóa học.   

d)

 Tác dụng nhiệt và tác dụng hóa học.  

10.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học.   

b)

Tác dụng sinh lí.

c)

Tác dụng từ.     

d)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học.

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Dòng điện chạy qua đèn có……………thì đèn…………….

a)

 cường độ càng nhỏ, càng sáng mạnh.      

b)

cường độ càng lớn, sáng càng yếu.

c)

cường độ càng lớn, càng sáng mạnh.  

d)

cường độ thay đổi, sáng như nhau.

12.

Yếu tố không cần thiết phải kiểm tra khi sử dụng vôn kế để đo hiệu điện thế là

a)

kích thước của vôn kế.      

b)

giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của vôn kế.

c)

cách mắc vôn kế trong mạch.    

d)

kim chỉ tại vạch số 0 của vôn kế.

13.

Ampe kế là dụng cụ để đo

a)

cường độ dòng điện.

b)

hiệu điện thế.

c)

công suất điện.     

d)

điện trở.

14.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

Đơn vị của hiệu điện thế là

a)

vôn (V). 

b)

ampe (A).

c)

milivôn (mV).      

d)

A. kilovôn (kV).

15.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.

c)

Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.

d)

Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.

16.

Để đo cường độ dòng điện qua vật dẫn, người ta mắc:

a)

ampe kế song song với vật dẫn.

b)

ampe kế nối tiếp với vật dẫn.

c)

vôn kế song song với vật dẫn.

d)

vôn kế nối tiếp với vật dẫn.

17.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là:

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

18.

Chọn câu sai.

a)

1 V = 1 000 mV

b)

1 kV = 1 000 mV.

c)

1 mV = 0,001 V

d)

1 000 V = 1 kV.

19.

Chọn đáp số đúng.

a)

1,25 A = 125 mA.

b)

0,125A = 1250 mA.

c)

125 mA = 0,125A.

d)

1250 mA = 12,5A.

20.

Chọn câu trả lời đúng.

Số chỉ của ampe kế:

a)

 cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

là giá trị của cường độ dòng điện.

c)

cho biết số vôn của nguồn điện.  

d)

cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện, là giá trị của cường độ dòng điện.

21.

Tác dụng chính của nhà kính trong ứng dụng trồng cây là:

a)

có không gian đẹp.

b)

 tiết kiệm điện vì không cần tới đèn để chiếu sáng ban ngày.

c)

giúp nhiệt độ bên trong nhà kính tăng lên.

d)

tiết kiệm chi phí xây dựng.

22.

Trong các hiện tượng nào sau đây, hiện tượng nào liên quan đến dẫn nhiệt?

a)

Dùng một que sắt dài đưa một đầu vào bếp than đang cháy đỏ, một lúc sau cầm đầu còn lại ta thấy nóng tay.

b)

Nhúng một đầu chiếc thìa bằng bạc vào một cốc nước sôi tay ta có cảm giác nóng lên.

c)

Khi đun nước trong ấm, nước sẽ nóng dần lên nếu ta sờ ngón tay vào nước thì tay sẽ ấm lên.

d)

 Các trường hợp nêu trên đều liên quan đến hiện tượng dẫn nhiệt.

23.

Các nhà hoạt động môi trường có thể yêu cầu các doanh nghiệp sản xuất, người dân

a)

có những hành động giảm thiểu tác động đến môi trường.

b)

xử lý chất thải.

c)

giảm thiểu lượng khí thải độc hại thải ra môi trường.

d)

tất cả các đáp án đều đúng

24.

Đâu là tác động của hiệu ứng nhà kính đến tự nhiên?

a)

Cảnh quan thiên nhiên: diện tích rừng bị thu hẹp, nhiều vùng đất ven biển bị nhấn chìm do mực nước biển dâng cao.

b)

Sinh vật: nhiều loài sinh vật không thích nghi được với sự thay đổi về nhiệt độ, môi trường sống và dần dần biến mất.

c)

Nguồn nước: ảnh hưởng đến chất lượng cũng như lượng nước trên trái đất, dẫn đến sự thiếu hụt nước uống, nước cho các ngành công - nông - lâm nghiệp.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.   

b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng bức xạ nhiệt.                 

d)

Bằng một hình thức khác.

26.

Vật nào sau đây hấp thụ nhiệt tốt?

a)

Vật có bề mặt nhẵn, sẫm màu.   

b)

Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu.

c)

Vật có bề mặt nhẵn, sáng màu.   

d)

Vật có bề mặt sần sùi, sẫm màu.

27.

Bức xạ nhiệt là:

a)

sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

sự truyền nhiệt qua chất rắn.

28.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

a)

 Gỗ, nước đá, nhôm, bạc.  

b)

Bạc, nhôm, nước đá, gỗ.

c)

Nước đá, bạc, nhôm, gỗ.  

d)

Nhôm, bạc, nước đá, gỗ.

29.

Nhà kính là:

a)

nhà được che bởi mái tôn dùng để trồng cây bên trong.

b)

nhà được che bởi mái kính dùng để trồng cây bên trong.

c)

nhà được che bởi mái lá dùng để trồng cây bên trong.

d)

nhà được che bởi mái gạch dùng để trồng cây bên trong.

30.

Đối lưu là:

a)

sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

b)

sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

c)

sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

d)

sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

31.

Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động hỗn độn không ngừng nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên? Chọn câu trả lời đúng.

a)

Khối lượng của vật.

b)

Nhiệt năng.

c)

Nhiệt độ của vật.

d)

Cả nhiệt độ và nhiệt năng của vật.

32.

Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Không phải lúc nào cũng có động năng.

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ vật càng thấp.

33.

Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

34.

Nội năng của vật là:

a)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

 thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

động năng và thế năng của vật.

35.

Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì:

a)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

b)

động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm.

c)

nội năng của vật giảm.

d)

thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng.

36.

Nhiệt lượng là:

a)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

37.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chất khí nở vì nhiệt ... chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt ... chất rắn.

a)

nhiều hơn - ít hơn.  

b)

nhiều hơn - nhiều hơn.

c)

ít hơn - nhiều hơn.  

d)

ít hơn - ít hơn.

38.

Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào dưới đây?

a)

Làm nóng nút.

b)

Làm nóng cổ lọ.

c)

 Làm lạnh cổ lọ.    

d)

Làm lạnh đáy lọ.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.

b)

Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.

c)

Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn.

d)

Khi nung nóng khí thì thể tích của chất khí giảm.

40.

Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn giúp

a)

dễ dàng tu sửa cầu.

b)

tránh tác hại của sự dãn nở vì nhiệt.

c)

 tạo thẩm mỹ.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Hệ vận động gồm các cơ quan chính là:

a)

Não bộ, tủy sống

b)

Khoang miệng, hầu, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn

c)

Xương, cơ vân

d)

 Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái và ống đái

42.

Chức năng chính của xương là:

a)

lưu trữ, xử lí thông tin

b)

nâng đỡ, tạo hình dáng, vận động

c)

dẫn truyền xung thần kinh

d)

tạo hình dáng, vận động

43.

Hệ bài tiết không có cơ quan nào?

a)

Thận

b)

Ống dẫn nước tiểu

c)

Hậu môn

d)

Gan

44.

Vai trò lưu trữ, xử lí thông tin và dẫn truyền xung thần kinh là của hệ cơ quan nào? 

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ thần kinh

45.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?

a)

Bóng đái

b)

 Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

46.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ bài tiết

47.

Hệ sinh dục ở nữ không bao gồm cơ quan nào?

a)

ống dẫn trứng

b)

buồng trứng

c)

tuyến tiền liệt

d)

tử cung

48.

Ống tiêu hóa không bao gồm cơ quan nào?

a)

khoang miệng

b)

hầu

c)

thực quản

d)

thanh quản

49.

Bài tiết mồ hôi qua cơ quan nào?

a)

Hệ mạch máu

b)

Đường dẫn khí

c)

Phổi

d)

Da

50.

Chức năng của cột sống là:

a)

Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng

b)

Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực

c)

Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động

d)

Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng

51.

Xương dài ra là nhờ:

a)

Mô xương xốp

b)

Tủy đỏ có trong đầu xương

c)

 Đĩa sụn tăng trưởng

d)

Màng xương

52.

Xương có chứa nước và 2 thành phần hóa học là:

a)

Chất hữu cơ và vitamin

b)

Chất vô cơ và muối khoáng

c)

Chất hữu cơ và chất vô cơ

d)

Chất cốt giao và chất hữu cơ

53.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì: 

a)

Thành phần hữu cơ nhiều hơn vô cơ

b)

Thành phần hữu cơ ít hơn vô cơ

c)

 Chưa có thành phần vô cơ

d)

Chưa có thành phần hữu cơ

54.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì? 

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo

b)

Mang vác quá sức chịu đựng

c)

Mang vác về một bên liên tục

d)

Các đáp án đều đúng

55.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

 Ruột non

d)

Dạ dày

56.

Hoạt động đảo trộn thức ăn được thực hiện bởi các cơ quan?

a)

 Răng, lưỡi, cơ má.

b)

Răng và lưỡi.

c)

Răng, lưỡi, cơ môi, cơ má.

d)

Răng, lưỡi, cơ môi.

57.

Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn?

a)

Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

b)

Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

c)

Ăn chậm, nhai kĩ

d)

 Tất cả các đáp án đều đúng

58.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá?

a)

Kháng nguyên – kháng thể

b)

Kháng nguyên – kháng sinh

c)

 Kháng sinh – kháng thể

d)

Vi khuẩn – protein độc

59.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virus gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

c)

Chứa một số enzyme giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

d)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

60.

Máu là:

a)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu

b)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu

c)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu

d)

Phần dịch lỏng trong cơ thể, gồm huyết tương và hồng cầu, tiểu cầu