wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương cki 2 lớp 7

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khí lấy vào trong quá trình hô hấp ở thực vật là khí nào?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

2.

Trong tế bào của hầu hết các sinh vật nhân thực, quá trình hô hấp xảy ra trong loại bào quan nào?

a)

Không bào

b)

Nhân tế bào

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

3.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là:

a)

nước, carbon dioxide

b)

ánh sáng, diệp lục

c)

oxygen, glucose

d)

glucose, nước

4.

Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày?

a)

Buổi sáng

b)

Ban đêm

c)

Ban ngày

d)

Cả ngày và đêm

5.

Trao đổi khí là gì?

a)

Là quá trình sinh vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể

b)

Là quá trình sinh vật lấy O2 từ môi trường vào cơ thể và thải CO2 ra môi trường

c)

Là quá trình sinh vật lấy CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải O2 ra môi trường

d)

Là quá trình sinh vật lấy O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải ra môi trường khí CO2 hoặc O2

6.

Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế chủ động

b)

Cơ chế thụ động

c)

Cơ chế khuếch tán

d)

Cơ chế thẩm thấu

7.

Chọn câu đúng:

a)

Ở cơ thể động vật, trao đổi khí được thực hiện qua quá trình quang hợp

b)

Ở cơ thể thực vật, trao đổi khí được thực hiện qua quá trình hô hấp

c)

Ở cơ thể động vật, trao đổi khí được thực hiện qua quá trình quang hợp và hô hấp

d)

Ở cơ thể thực vật trao đổi khí được thực hiện qua quá trình quang hợp và hô hấp

8.

Khí lấy vào trong quá trình quang hợp ở thực vật là khí nào?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

9.

Khí lấy vào trong quá trình hô hấp ở động vật là khí nào?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

10.

Khí thải ra trong quá trình quang hợp ở thực vật là khí nào?

a)

N2

b)

H2

c)

CO2

d)

O2

11.

Trao đổi khí ở sinh vật là?

a)

Sự trao đổi các chất ở cơ thể với môi trường.

b)

Sự trao đổi các chất ở môi trường với cơ thể.

c)

Sự trao đổi các chất ở thể khí giữa cơ thể và môi trường.

d)

Sự trao đổi các chất ở thể rắn giữa cơ thể và môi trường.

12.

Quá trình trao đổi khí qua khí khổng ở lá cây trong hô hấp diễn ra như thế nào?

a)

Khí carbon dioxide khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí oxygen khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

b)

Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá.

c)

Khí oxygen khuếch tán từ ngoài môi trường qua khí khổng vào lá, khí carbon dioxide khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

d)

Khí oxygen và khí carbon dioxide đều khuếch tán từ trong lá qua khí khổng ra môi trường.

13.

Ở người, trao đổi khí oxygen và carbon dioxide giữa cơ thể với môi trường được thực hiện thông qua hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ thần kinh.

c)

Hệ hô hấp.

d)

Hệ tiêu hóa.

14.

Đâu là mô tả chính xác về cấu tạo của khí khổng ở lá cây?

a)

Gồm một tế bào hình hạt đậu, thành ngoài mỏng, thành trong dày.

b)

Gồm một tế bào hình hạt đậu, thành ngoài dày, thành trong mỏng.

c)

Gồm hai tế bào hình hạt đậu nằm áp sát nhau, thành ngoài mỏng, thành trong dày.

d)

Gồm hai tế bào hình hạt đậu nằm áp sát nhau, thành ngoài dày, thành trong mỏng.

15.

Thực vật trao đổi khí với môi trường chủ yếu qua đâu của lá cây?

a)

Tế bào mô xốp.

b)

Khí khổng.

c)

Tế bào mô giậu.

d)

Lớp cutin.

16.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

(4) Do kiểu gen quy định

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:

a)

(1) và (2)       

b)

(2) và (3)

c)

(2), (3) và (4)      

d)

(1), (2) và (4)

17.

Ở thực vật thủy sinh, cơ quan hấp thụ nước và khoáng là

a)

b)

rễ

c)

thân

d)

rễ, thân, lá

18.

Cây trên cạn hấp thu nước và ion khoảng của môi trường chủ yếu nhờ vào

a)

tế bào biểu bì rễ

b)

lông hút

c)

tế bào ở miền sinh trưởng của rễ

d)

tế bào ở đỉnh sinh trưởng của rễ

19.

Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

a)

Tế bào mạch gỗ ở rễ

b)

Tế bào vỏ rễ

c)

Tế bào nội bì

d)

Tế bào biểu bì

20.

Nước từ đất vào lông hút của rễ theo cơ chế

a)

Tích cực và đòi hỏi có sự cung cấp năng lượng

b)

Thụ động và không cần cung cấp năng lượng

c)

Di chuyển từ môi trường ưu trường sang môi trường nhược trương

d)

Di chuyển từ nơi có áp suất thẩm thấu cao sang nơi có áp suất thẩm thấu thấp

21.

Nước được vận chuyển từ lông hút vào bó mạch gỗ của rễ theo con đường nào?

a)

Con đường qua gian bào và thành tế bào

b)

Con đường qua tế bào sống

c)

Con đường qua chất nguyên sinh và không bào

d)

Con đường qua gian bào và con đường tế bào chất

22.

Cơ chế đóng mở khí khổng là

a)

do sự co giãn không đều giữa mép trong và mép ngoài của tế bào khí khổng

b)

sự thiếu hay thừa nước của 2 tế bào hình hạt đậu

c)

áp suất thẩm thấu trong tế bào khí khổng luôn thay đổi

d)

hai tế bào hình hạt đậu có cấu trúc khác nhau, nên trương nước khác nhau

23.

Khi tế bào khí khổng trương nước thì

a)

vách (mép) mỏng căng ra, vách (mép) dày cong theo, làm cho khí khổng mở ra

b)

vách dày căng ra, làm cho vách mỏng cũng theo nên khí khổng mở ra

c)

vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng mở ra

d)

vách mỏng căng ra làm cho vách dày cũng theo nên khí khổng mở ra

24.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

A. vách (mép) mỏng hết căng, làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại.

b)

B. vách dày cũng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng đóng lại.

c)

C. vách dày căng ra làm cho vách mỏng cơ lại nên khí khổng đóng lại.

d)

D. vách mỏng căng ra làm cho vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại.

25.

Độ mở của khí khổng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

A. Ánh sáng.

b)

B. Phân bón.

c)

C. Nước bên trong tế bào khí khổng

d)

D. Nhiệt độ.

26.

Cơ chế điều chỉnh quá trình thoát hơi nước chính là cơ chế điều chỉnh

a)

A. sự điều hòa thân nhiệt của cây.

b)

B. sự đóng mở khí khổng.

c)

C. sự điều hòa quá trình sinh lí trong cây.

d)

D. sự tổng hợp lớp cutin của tế bào biểu bì.

27.

Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở là như thế nào?

a)

A. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

B. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

c)

C. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

D. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

28.

Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

a)

A. Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn.

b)

B. Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.

c)

C. Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.

d)

D. Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít.

29.

Hiện tượng nào sau đây dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?

a)

Cây thoát hơi nước quá nhiều.

b)

Rễ cây hút nước quá ít.

c)

Cây hút nước ít hơn thoát hơi nước.

d)

Cây thoát nước ít hơn hút nước.˙

30.

Biện pháp quan trọng nào giúp cho bộ rễ của cây phát triển?

a)

Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.

b)

Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.

c)

Vun gốc và xới xáo cho cây.

d)

Tất cả các biện pháp trên.

31.

Nước ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước thông qua:

a)

A. khả năng trương nước của tế bào khí khổng.

b)

B. việc điều khiển sự đóng mở của khí khổng.

c)

C. sự co giãn của thành tế bào khí khổng.

d)

D. độ dày mỏng của lớp cutin, cutin càng dày hơi nước thoát càng nhanh.

32.

Điền vào chỗ trống: "Sự phát triển của bộ rễ có ảnh hưởng lớn tới quá trình …………… nước và chất khoáng".

a)

Hấp thụ

b)

Vận chuyển

c)

Thoát

d)

Chuyển hóa

33.

Cấu trúc X là gì?

a)

A. Lông hút của rễ.

b)

B. Khí khổng.

c)

C. Mạch gỗ.

d)

D. Mạch rây.

34.

Hoạt động hấp thụ nước của cây chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào?

a)

A. Rễ.

b)

B. Thân.

c)

C. Lá.

d)

D. Chồi non.

35.

Vai trò của bộ rễ đối với thực vật là:

a)

A. Là cơ quan hấp thụ nước và muối khoáng.

b)

B. Chuyển hóa các chất.

c)

C. Điều hòa không khí.

d)

D. Thoát hơi nước.

36.

Chọn các từ/cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Nước và muối khoáng hòa tan trong đất được ...(1)... hấp thụ, sau đó được chuyển qua phần ...(2)... tới ...(3)....

a)

(1) lông hút; (2) mạch rây; (3) mạch gỗ.

b)

(1) lông hút; (2) thịt vỏ; (3) mạch gỗ.

c)

(1) miền chóp rễ; (2) thịt vỏ; (3) mạch rây.

d)

(1) lông hút; (2) thịt vỏ; (3) mạch rây..

37.

Hướng vận chuyển chủ yếu của mạch gỗ:

a)

A. Từ rễ lên các bộ phận của cây.

b)

B. Từ lá đến các bộ phận của cây.

c)

C. Từ thân xuống rễ của cây.

d)

D. Từ chồi non đến các bộ phận của cây.

38.

Hướng vận chuyển chủ yếu của mạch rây:

a)

Từ rễ lên các bộ phận của cây

b)

Từ lá, thân xuống rễ của cây

c)

Từ thân xuống rễ của cây

d)

Từ chồi non đến các bộ phận của cây

39.

Chất được vận chuyển trong mạch gỗ của cây có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ đất

b)

Từ lá

c)

Từ thân

d)

Từ đất và do rễ tổng hợp

40.

Phần lớn nước do rễ hút vào cây được thoát ra môi trường qua bộ phận nào của cây?

a)

Rễ cây

b)

Thân cây

c)

Lá cây

d)

Ngọn cây

41.

Cho mệnh đề sau: ………… vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên thân, đến lá và các phần khác của cây. Từ cần điền vào chỗ … là:

a)

Mạch gỗ

b)

Mạch rây

c)

Lông hút ở rễ

d)

Lá cây

42.

Quá trình thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá của người trãi qua bao nhiêu giai đoạn ?

a)

3 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

1 giai đoạn

43.

Chất được vận chuyển trong mạch gỗ của cây:

a)

Nước và muối khoáng

b)

Chất hữu cơ tổng hợp ở lá

c)

Chất hữu cơ tổng hợp ở rễ

d)

Nước, muối khoáng từ đất và chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ

44.

Sắp xếp theo thứ tự đúng của "Quá trình thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở động vật":

I. Tiếp nhận thức ăn

II. Chuyển hóa dinh dưỡng

III. Nghiền nát

IV. Đào thải ra khỏi cơ thể

a)

I, II, III, IV

b)

I, III, II, IV

c)

III, II, I, IV

d)

III, I, II, IV

45.

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

46.

Trong thân cây, mạch rây có vai trò gì?

a)

Vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên thân, đến lá và các phần khác của cây

b)

Vận chuyển các chất hữu cơ được tổng hợp trong quang hợp ở lá đến các bộ phận của cây

c)

Vận chuyển chất hữu cơ từ rễ lên thân, đến lá và các phần khác của cây

d)

Vận chuyển nước và muối khoáng được tổng hợp trong quang hợp ở lá đến các bộ phận của cây

47.

Chất được vận chuyển trong mạch rây của cây:

a)

Nước và muối khoáng

b)

Các chất vô cơ

c)

Chất hữu cơ tổng hợp ở rễ

d)

Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá

48.

Cho mệnh đề sau: Chất hữu cơ tổng hợp ở (1) ……… được vận chuyển theo (2) ……… trong thân và cành đến các nơi cần sử dụng hoặc bộ phận dự trữ của cây (hạt, củ, quả). Từ cần điền vào chỗ … là:

a)

(1) lá, (2) mạch rây

b)

(1) lá, (2) mạch gỗ

c)

(1) rễ, (2) mạch rây

d)

(1) rễ, (2) mạch gỗ

49.

Đâu là giai đoạn thứ hai trong quá trình thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hóa của người ?

a)

Thức ăn được biến đổi trong ống tiêu hoá để trở thành các chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

Các chất cặn bã còn lại được thải ra ngoài dưới dạng phân qua hậu môn.

c)

Thức ăn được đưa vào miệng và bắt đầu quá trình biến đổi trong ống tiêu hóa.

d)

Thức ăn được biến đổi trong ống tiêu hoá để trở thành các chất phức tạpvà được hấp thụ vào máu.

50.

Chất được vận chuyển trong mạch rây của cây có nguồn gốc từ đâu?

a)

Được rễ hấp thụ từ đất

b)

Tổng hợp từ quá trình hô hấp của cây

c)

Tổng hợp từ quá trình quang hợp của cây

d)

Tổng hợp từ thân

51.

Biện pháp nào dưới đây giúp làm giảm hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ?

a)

Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

b)

Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

c)

Ăn uống bất thường

d)

Ăn chậm, nhai kĩ

52.

Các chất cặn bã của quá trình tiêu hóa được đào thải ra bên ngoài qua:

a)

A. Ruột già

b)

B. Hậu môn

c)

C. Trực tràng

d)

D. Tá tràng

53.

Cơ thể có thể hấp thụ các chất dinh dưỡng từ thức ăn như lipid, protein, carbohydrat,… bằng cách nào sau đây ?

a)

Hấp thụ trực tiếp

b)

Sau khi được biến đổi thành các chất đơn giản

c)

Cơ thể không hấp thụ các chất này

d)

Sau khi được biến đổi thành các chất phức tạp

54.

Ống tiêu hóa của người có trình tự như thế nào?

a)

Miệng → Dạ dày→ Thực quản → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn

b)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Trực tràng → Ruột già → Hậu môn

c)

Miệng → Thực quản → Ruột non → Dạ dày → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn

d)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn

55.

Tiêu hóa là quá trình:

a)

A. Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

B. Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể

c)

C. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP

d)

D. Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

56.

Để hoàn thành các dữ kiện: (1) ……… có thể tự tổng hợp chất hữu cơ cần thiết bằng cách quang hợp khi có ánh sáng. (2) ……… không thể tổng hợp chất hữu cơ mà phải lấy chất hữu cơ có sẵn trong thức ăn làm nguyên liệu tổng hợp chất cần thiết cho cơ thể.

a)

A. (1) Thực vật, (2) Động vật

b)

B. (1) Động vật, (2) Thực vật

c)

C. (1) Động vật, (2) Nguyên sinh vật

d)

D. (1) Thực vật, (2) Nguyên sinh vật

57.

Quá trình thu nhận thức ăn do cơ quan nào đảm nhiệm ?

a)

A. Miệng và thực quản

b)

B. Dạ dày và ruột non

c)

C. Thực quản và dạ dày

d)

D. Ruột non và ruột già