wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6_Ôn tập chủ đề 9_Lực

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

dụng cụ đo lực là

(a)  

2.

Con cá có mũi nhọn có tác dụng:

a)

Làm đẹp

b)

Bơi chậm hơn

c)

Lực ma sát nhiều hơn

d)

Chịu lực cản của nước ít nên bơi nhanh hơn.

3.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi

4.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

5.

Quả cân 100g có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

1N

b)

2N

c)

0,1N

d)

0,2N

6.

Một thùng hoa quả có trọng lượng 50N thì thùng hoa quả đó có khối lượng là

a)

5 kg

b)

0,5 kg

c)

50 kg

d)

500 kg

7.

Các lực kế đang chỉ giá trị bao nhiêu (tính từ trái sang phải)?

(a)  

8.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.

b)

Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

c)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

d)

Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.

9.

Lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và e

10.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

11.
a)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG ĐỨNG YÊN THÌ CHUYỂN ĐỘNG

b)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ ĐỨNG YÊN

c)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ BAY ĐI HƯỚNG KHÁC

d)

LỰC LÀM BIẾN DẠNG VẬT

12.

lực tác dụng của tay có tác dụng gì lên quả bóng?

a)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG ĐỨNG YÊN THÌ CHUYỂN ĐỘNG

b)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ ĐỨNG YÊN

c)

LỰC ĐÃ LÀM MỘT VẬT ĐANG CHUYỂN ĐỘNG THÌ BAY ĐI HƯỚNG KHÁC

d)

LỰC LÀM BIẾN DẠNG VẬT

13.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động.

b)

Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.

c)

Lực được chia thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc.

d)

Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng vừa làm cho vật biến đổi chuyển động.

14.

Trong hình dưới. hai nam châm này hút hay đẩy nhau? Lực giữa 2 nam châm là lực tiếp xúc hay không tiếp xúc?

a)

đẩy nhay, lực tiếp xúc

b)

hút nhau, lực tiếp xúc

c)

đẩy nhau, lực không tiếp xúc

d)

hút nhau, lực không tiếp xúc

15.

Khi đá cầu, chân đã tác dụng lên cầu một lực tiếp xúc hay không tiếp xúc?

a)

Lực tiếp xúc

b)

Lực không tiếp xúc

16.

Lực được biểu diễn hình học như thế nào?

a)

Bằng một đồ thị

b)

Bằng một hình vuông

c)

Bằng một mũi tên

d)

Bằng một hình tròn

17.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật nặng vào thì độ dài của lò xo là 16 cm. Hỏi độ dãn (độ biến dạng) của lò xo bằng bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

18.

Dùng tay kéo hai đầu của lò xo xoắn với lực vừa phải thì lò xo dãn ra. Khi tay thôi tác dụng lực thì lò xo:

a)

giữ nguyên hình dạng lúc đó.

b)

tự co lại, trở về hình dạng ban đầu.

19.

Khi nào lò xo mất tính đàn hồi?

a)

A. Khi lực quá lớn

b)

B. Khi lực quá bé

c)

C. Khi cắt lò xo ra thành nhiều đoạn

d)

D. Khi ghép nhiều lò xo lại với nhau

20.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

21.

Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?

a)

A. Vật liệu làm lò xo

b)

B. Khối lượng lò xo

c)

C. Vị trí của lò xo

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

22.

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

a)

A. Lực nam châm hút sắt

b)

B. Lực mà dây cung tác dụng lên mũi tên làm mũi tên bắn đi

c)

C. Lực hút của Trái Đất

d)

D. Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

23.

Khi treo 1 vật vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có chiều như thế nào?

a)

A. Chiều từ trái sang phải

b)

B. Chiều từ phải qua trái

c)

C. Chiều từ trên xuống dưới

d)

D. Chiều từ dưới lên trên

24.

hãy cho biết tác dụng của vật nặng lên lò xo trong hình bên?

a)

đẩy lò xo

b)

giữ lò xo đứng yên

c)

nén lò xo lại

d)

kèo lò xo dài ra

25.

hình nào xuất hiện lực đẩy?

a)
b)
c)
d)
26.

hình bên, lực tác dụng lên quả bóng cao su trong trường hợp nào mạnh hơn?

a)

hình b

b)

hình a

c)

mạnh như nhau

d)

không biết

27.

Treo một quả cân 50g vào lực kế thì kim của lực kế chỉ vạch thứ 1. Khi kim của lực kế chỉ vạch thứ 4 thì tổng khối lượng vật đang treo vào lực kế là bao nhiêu?

a)

200g

b)

250g

c)

300g

d)

350g

28.

Một lò xo xoắn có chiều dài tự nhiên là 15cm. Khi treo một quả cân, độ dài của lò xo sau khi bị biến dạng là 20cm. Nếu treo ba quả cân như thế thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

29.

Đơn vị đo lực đàn hồi là:

a)

A. Newton

b)

B. Mét

c)

C. kilogam

d)

D. Giây

30.

lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên vật còn được gọi là gì?

a)

Trọng lực

b)

lực đẩy

c)

lực kéo

d)

Trọng lượng

31.

Độ lớn lực hút của Trái đất tác dụng lên vật được gọi là:

a)

khối lượng của vật

b)

lực hấp dẫn

c)

trọng lực

d)

trọng lượng của vật

32.

vì sao bạn nam hình bên cứ nhảy lên lại bị rơi xuống?

a)

vì bạn chưa nhảy lên cao

b)

vì có trọng lực

c)

vì bạn quá nhẹ

d)

vì bạn quá nặng

33.

Trọng lực có ý nghĩa gì?

a)

giúp ta nâng một vật lên cao

b)

giúp ta cầm bút viết

c)

Giúp giữ mọi vật trên trái đất, kể cả nước ở đại dương và không khí

d)

giúp diều bay

34.

Để đo độ lớn của lực bằng lực kế, ta phải cầm lực kế sao cho.

a)

A. Cầm vào vỏ lực kế, sao cho lò xo của lực kế nằm dọc theo phương của lực

b)

B. Cầm vào vỏ lực kế, sao cho lò xo của lực kế vuông góc với phương của lực

c)

C. Cầm vào vỏ lực kế sao cho lò xo của lực kế hợp với những phương của lực một góc 600

d)

D. Cầm vào vỏ lực kế sao cho lò xo của lực kế vuông góc với phương nằm ngang

35.

Cho biết ĐCNN của lực kế sau:

(a)  

36.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

37.

Lực được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

V

b)

N

c)

A

d)

F

38.

Để diễn tả độ mạnh yếu của của một lực người ta dùng gì?

a)

độ lớn của lực

b)

Newton

c)

hướng của lực

d)

kết quả tác dụng của lực

39.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

40.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

41.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

42.

Câu 3: Hình trên biểu diễn :

a)

Lực có cường độ 30N, hướng xuống dưới

b)

Lực có cường độ 10N, hướng xuống dưới

c)

Lực có cường độ 30N, hướng lên trên

d)

Lực có cường độ 10N, hướng lên trên

43.

Một phi hành gia có khối lượng 60 kg. Khi bay lên Mặt Trăng thì trọng lượng của phi hành gia này là bai nhiêu?

a)

60 kg

b)

60 N

c)

600 N

d)

100 N

44.

Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 1000 N

b)

Lực ít nhất bằng 100 N

c)

Lực ít nhất bằng 10 N

d)

Lực ít nhất bằng 1 N