wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học 9 giữa kì 2

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?

a)

Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp của thực vật.

b)

Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật.

c)

Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp.

d)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái của thân, lá và khả năng hút nước của rễ.

2.

Hoạt động sinh lý nào của cây xanh chịu ảnh hưởng nhiều bởi ánh sáng?

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Hút nước

d)

Cả 3 hoạt động trên

3.

Hiện tượng tỉa cành tự nhiên là gì?

a)

Là hiện tượng cây mọc trong rừng có tán lá hẹp, ít cành.

b)

Cây trồng tỉa bớt các cành ở phía dưới.

c)

Là cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới sớm bị rụng.

d)

Là hiện tượng cây mọc trong rừng có thân cao, mọc thẳng.

4.

Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Phiến lá rộng, màu xanh sẫm.

b)

Phiến lá hẹp, dày, màu xanh nhạt.

c)

Phiến lá dày, rộng, màu xanh nhạt.

d)

Phiến lá hẹp, mỏng, màu xanh sẫm.

5.

Lá cây ưa bóng có đặc điểm hình thái như thế nào?

a)

Phiến lá hẹp, mỏng, màu xanh nhạt.

b)

Phiến lá hẹp, dày, màu xanh sẫm.

c)

Phiến lá dài, mỏng, màu xanh nhạt.

d)

Phiến lá rộng, mỏng, màu xanh sẫm.

6.

Tuỳ theo khả năng thích nghi của thực vật với nhân tố ánh sáng, người ta chia thực vật làm 2 nhóm là:

a)

Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

b)

Nhóm kị sáng và nhóm kị bóng

c)

Nhóm kị sáng và nhóm ưa bóng

d)

Nhóm ưa sáng và nhóm ưa bóng

7.

Loài thực vật nào không thuộc nhóm ưa sáng?

a)

Cây lúa

b)

Cây bắp (ngô)

c)

Cây dừa

d)

Cây rau má

8.

Loại cây nào sau đây là cây ưa bóng?

a)

Cây dừa

b)

Cây phượng vĩ

c)

Cây me đất

d)

Cây lúa

9.

Vai trò quan trọng nhất của ánh sáng đối với động vật là gì?

a)

Kiếm mồi.

b)

Nhận biết kẻ thù và con mồi.

c)

Sinh sản.

d)

Định hướng di chuyển trong không gian.

10.

Theo khả năng thích nghi với các điều kiện chiếu sáng khác nhau của động vật, người ta chia động vật thành các nhóm nào?

a)

Động vật ưa sáng, động vật ưa khô.

b)

Động vật ưa sáng, động vật ưa bóng.

c)

Động vật ưa sáng, động vật ưa tối.

d)

Động vật ưa sáng, động vật ưa ẩm.

11.

Động vật nào sau đây là động vật ưa tối?

a)

Sơn dương

b)

Đà điểu

c)

Chuột

d)

Chim sâu

12.

Vào buổi trưa và đầu giờ chiều, tư thế nằm phơi nắng của thằn lằn bóng đuôi dài như thế nào?

a)

Luân phiên thay đổi tư thế phơi nắng theo hướng nhất định.

b)

Tư thế nằm phơi nắng không phụ thuộc vào cường độ chiếu sáng của mặt trời.

c)

Phơi nắng nằm theo hướng tránh bớt ánh nắng chiếu vào cơ thể.

d)

Phơi nắng theo hướng bề mặt cơ thể hấp thu nhiều năng lượng ánh sáng mặt trời.

13.

Nhịp điệu chiếu sáng ngày và đêm ảnh hưởng tới hoạt động của nhiều loài động vật như thế nào?

a)

Chỉ hoạt động vào lúc trước mặt trời mọc và lúc hoàng hôn.

b)

Chủ yếu hoạt động vào ban ngày.

c)

Chủ yếu hoạt động lúc hoàng hôn hoặc khi trời tối.

d)

Có loài ưa hoạt động vào ban ngày, có loài ưa hoạt động vào ban đêm, có loài hoạt động vào lúc hoàng hôn hay bình minh.

14.

Tuỳ theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể với nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:

a)

Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

15.

Những cây sống ở vùng khô hạn (sa mạc), để hạn chế sự thoát hơi nước thì lá có đặc điểm thích nghi nào?

a)

Lá có tầng cutin dầy.

b)

Số lượng lỗ khí nhiều.

c)

Lá biến thành gai.

d)

Lá có bản rộng ra.

16.

Loài động vật nào có tập tính ngủ đông khi nhiệt độ môi trường quá lạnh?

a)
b)
c)
d)
17.

Lớp động vật có cơ thể hằng nhiệt là:

a)

Chim, thú, bò sát

b)

Bò sát, lưỡng cư

c)

Cá, chim, thú

d)

Chim và thú

18.

Cây xanh nào sau đây thuộc nhóm thực vật ưa ẩm?

a)
b)
c)
d)
19.

Loài thực vật nào thuộc nhóm ưa sáng?

a)

Cây lá lốt

b)

Cây trầu bà

c)

Cây phượng vĩ

d)

Cây rau má

20.

Nhóm động vật nào có cơ thể hằng nhiệt?

a)

Chim bồ câu, ếch đồng, cá lóc.

b)

Cá sấu, cá voi, voi châu Á.

c)

Cá voi, sóc, thỏ.

d)

Chim sẻ, ếch đồng, chuột đồng.

21.

Lớp động vật nào là động vật hằng nhiệt??

a)

Cá, bò sát, thú

b)

bò sát, lưỡng cư

c)

Cá, chim, thú

d)

Chim và thú

22.

Ưu thế lai là hiện tượng:

a)

con lai giảm sức sinh sản so với bố mẹ.

b)

con lai có tính chống chịu kém so với bố mẹ.

c)

con lai có sức sống cao hơn bố mẹ.

d)

con lai duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ

23.

Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

mật độ của quần thể.

b)

thành phần nhóm tuổi của các cá thể.

c)

thời gian hình thành của quần thể.

d)

tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể.

24.

Hậu quả dẫn đến từ sự gia tăng dân số quá nhanh là:

a)

điều kiện sống của người dân được nâng cao hơn

b)

thiếu lương thực, thiếu nơi ở, trường học và bệnh viện

c)

trẻ được hưởng các điều kiện để học hành tốt hơn.

d)

nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn

25.

Để góp phần cải thiện và năng cao chất lượng cuộc sống của người dân, điều cần làm là:

a)

tăng tỉ lệ sinh trong cả nước.

b)

chặt, phá cây rừng nhiều hơn.

c)

tăng cường và tận dụng khai thác nguồn tài nguyên.

d)

xây dựng gia đình với qui mô nhỏ, mỗi gia đình chỉ nên có từ 1 đến 2 con.

26.

Động vật nào sau đây là động vật ưa tối ?

a)

Thằn lằn

b)

chó

c)

cú mèo

d)

chim

27.

Động vật nào sau đây là động vật ưa sáng ?

a)

giun

b)

chuột chũi

c)

cú mèo

d)

chim

28.

Xương rồng là thực vật

a)

ưa ẩm

b)

ưa khô

c)

chịu nóng

d)

chịu hạn

29.

Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh ?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

b)

Chế độ khí hậu, nước, thực vật

c)

Con người và các sinh vật khác.

d)

Các sinh vật khác và ánh sáng.

30.

Kĩ thuật gen rồi các khâu cơ bản là

a)

tách; cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp

b)

cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp; đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)

tách ADN từ tế bào cho, đưa ADN vào tế bào nhận.

d)

tách; cắt, nối để tạo ADN tái tổ hợp; đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

31.

Yếu tố nào dưới đây là không phải là nhân tố hữu sinh ?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, thực vật

b)

Chế độ khí hậu, nước,

c)

Con người và các sinh vật khác.

d)

Các sinh vật khác và ánh sáng.

32.

Thực vật nào sau đây có khả năng chịu hạn tốt

a)

Cây dừa nước.

b)

Cây xương rồng.

c)

Cây bắp cải.

d)

Cây rêu.

33.

Lớp động vật có cơ thể biến nhiệt là:

a)

Chim, thú, bò sát 

b)

Cá, chim, thú  

c)

Bò sát, lưỡng cư   

d)

Chim và thú

34.

Ánh sáng ảnh hưởng đến ...........của động vật

a)

hình thái

b)

nhận biết vật trong không gian

c)

định hướng di chuyển

d)

quang hợp

35.

Ánh sáng ảnh hưởng đến ...........của thực vật

a)

hình thái

b)

nhận biết vật trong không gian

c)

định hướng di chuyển

d)

quang hợp

36.

Nhóm tuổi nào có các cá thể  không còn khả năng ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể ?

a)

Nhóm tuổi còn non và nhóm sau sinh sản.

b)

Nhóm trước sinh sản và nhóm sau sinh sản.

c)

Nhóm trước sinh sản và nhóm sinh sản.

d)

Nhóm tuổi sau sinh sản.

37.

Nhóm tuổi nào có các cá thể  khả năng ảnh hưởng lớn tới sự phát triển của quần thể ?

a)

Nhóm tuổi còn non và nhóm sau sinh sản.

b)

Nhóm trước sinh sản và nhóm sau sinh sản.

c)

nhóm tuổi sinh sản.

d)

Nhóm tuổi sau sinh sản.

38.

vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ đậu là mối quan hệ

a)

hội sinh

b)

cộng sinh

c)

kí sinh

d)

cạnh tranh

39.

tập hơp các chép,cá rô , cá mè cùng sống trong 1 ao là (a)   sinh vật

40.

điều kiện để xác định 1 quần thể là

a)

cùng loài

b)

cùng không gian

c)

cùng thời gian

d)

sinh sản được

41.

Quần thể sinh vật là gì?

a)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

b)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

c)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

d)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

42.

Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

Các con sói trong một khu rừng

d)

Các con ong mật trong một vườn hoa

43.

Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

Thời gian hình thành của quần thể

c)

Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

Mật độ của quần thể

44.

Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

Trẻ, trưởng thành và già

c)

Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

Trước giao phối và sau giao phối

45.

Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

Một khu vực nhất định

b)

Một khoảng không gian rộng lớn

c)

Một đơn vị diện tích

d)

Một đơn vị diện tích hay thể tích

46.

Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:

a)

Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá

b)

Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử

c)

Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử

d)

Hôn nhân, giới tính, mật độ

47.

Những đặc điểm chỉ có ở quần thể người mà không có ở quần thể sinh vật khác là:

a)

Giói tính, pháp luật, kinh tế, văn hoá

b)

Sinh sản, giáo dục, hôn nhân, kinh tế

c)

Pháp luật, kinh tế, văn hoá, giáo dục, hôn nhân

d)

Tử vong, văn hoá, giáo dục, sinh sản

48.

Câu 1: Tập hợp nhiều quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau, cùng sống trong một không gian xác định và chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau được gọi là:

a)

A. quần xã sinh vật.

b)

B. hệ sinh thái.

c)

C. sinh cảnh.

d)

D. hệ thống quần thể.

49.

Câu 2: Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

A. Một khu rừng

b)

B. Một hồ tự nhiên

c)

C. Một đàn chuột đồng

d)

D. Một ao cá

50.

Câu 3: Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?

a)

A. Số lượng các loài trong quần xã.

b)

B. Thành phần loài trong quần xã

c)

C. Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

D. Số lượng và thành phần loài trong quần xã

51.

Câu 4: Số lượng các loài trong quần xã thể hiện ở chỉ số nào sau đây:

a)

A. độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung

b)

B. độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung

c)

C. độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung

d)

D. độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều

52.

Câu 5: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. có số lượng nhiều trong quần xã

c)

C. phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. có vai trò quan trọng trong quần xã

53.

Câu 6: Hoạt động nào có chu kì mùa?

a)

A. Dời tổ tìm mồi lúc chiều tối

b)

B. Hoa mười giờ nở vào khoảng giữa buổi sáng

c)

C. Hoa phù dung sớm nở tối tàn

d)

D. Chim én di cư về phương Nam

54.

Câu 7: Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây:

a)

A. Khống chế sinh học

b)

B. Cạnh tranh giữa các loài

c)

C. Hỗ trợ giữa các loài

d)

D. Hội sinh giữa các loài

55.

Câu 8: Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

A. Đảm bảo cân bằng sinh thái

b)

B. Làm cho quần xã không phát triển được

c)

C. Làm mất cân bằng sinh thái

d)

D. Đảm bảo khả năng tồn tại của quần xã

56.

Câu 9: Loài đặc trưng là:

a)

A. Loài có số lượng ít nhất trong quần xã.

b)

B. Loài có số lượng nhiều trong quần xã.

c)

C. Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.

d)

D. Loài có vai trò quan trọng trong quần xã.

57.

Câu 10: “Gặp khí hậu thuận lợi, cây cối xanh tốt, sâu ăn lá cây sinh sản mạnh, số lượng sâu tăng khiến cho số lượng chim sâu cũng tăng theo.Tuy nhiên, khi số lượng chim sâu tăng quá nhiều, chim ăn nhiều sâu dẫn tới số lượng sâu lại giảm” Đây là ví dụ minh họa về:

a)

A. Diễn thế sinh thái.

b)

B. Cân bằng quần thể.

c)

C. Giới hạn sinh thái.

d)

D. Cân bằng sinh học