NEW
Font size
Worksheetshóa giữa kì 1
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Ở nhiệt độ thường, nito khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nito có bán tính nguyên tử nhỏ
phân tử nito có liên kết ba khá bền
nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm
phân tử nito k phân cực
Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và Al3N
Li3N và AlN
LIi và Al
Li3N và Al2N
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
Mg
o2
Na
Li
Khi sấm chớp khí quyển sinh ra khí
CO
NO
NO2
CO2
Nito phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí
Li, Mg, Al
H2,O2
Li, H2, Al
O2, Ca, Mg
Cho các phản ứng sau N2+O2 ---> 2NO
N2+3H2------> 2NH3
Chỉ thể hiện tính oxi hóa
Chỉ thể hiện tính khử
thể hiện tính khử và tính oxi hóa
k thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Trong phòng thí nghiệm ngta thu khí Nito bg phương pháp đẩy nước vì
Nito nhẹ hơn kk
nito không duy trì đc sự cháy
nito rất ít tan trg nc
nito hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt đậ thấp
trong công nghiệp ngt thường điều chế N2
amoniac
axit nitric
kk
amoni nitrat
trong công nghiệp phần lớn lượng nito sản xuất ra đc dg để
lm môi trương trong luyện kim, điện tử,..
sx axit nitric
tổng hợp phận đạm
tổng hợp amoniac
N2 thể hoeenj tín khử trong pư vs
H2
O2
Li
Mg
Nito thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng vs chất nào sau đây
Mg, H2
Mg, H2
H2,O2
Ca, o2
trg phòng TN nito tinh khiết đc điều chế từ
NH3, O2
NH4NO2
KK
NH4NO3
Khí cười ....
No
NO2
N2O
CO
Các tính chất k thuộc về khí N2
Hóa lỏng ở t thấp (-1960c)
N=N
Tan n trg nc
Kém bền, dễ bị phân hủy thành N phân tử
123
234
314
241
Ứng dụng nào sau đây k pải của N
Làm môi trg trơ...
Bảo quản máu ..
Sx axit nitric
sx phân lân
Vị trí của N trg bảng
ô7, chu kỳ 2 nhóm 5A
ô7 chu kì 3 nhóm 4A
Ô5 chu kì 5 nhóm 5A
Ô2 nhóm 5 chu ì 7
trg phòng TN có thể điều chế khí N2 bg cách đun nóng dung dịch nào dưới đây
NH3
NaNO2
NH4CL
NH4NO2
Pứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử
N2+O2---->2NO
N2+6Li -----> 2Li3N
N3+3H2----->NH3
N2+3Ca3N2
Trg phòng TN để điều chế 1 lg nhỏ khí X tinh khiết, nta đun nóng dd amoniac nitrit bão hòa. Khí X là
NO
NO2
N2O
N2
Phát biểu nào sau đây k đúng.
Trg đk thg NH3 là khí k màu mùi khai
khí NH3 nặng hơn kk
khí N2 hóa lỏng
liên kết giữa N và 3 ng tử
Khí amoniac lm quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ
chuyển thành màu xanh
k đổi màu
mất màu
hiện tg xảy ra khi cho quùy tím khô vào bình đựng khí amoniac là
giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
chuyển màu xanh
mất màu
k chuyển màu
trg dd amoniac là 1 bazo yếu là do
amoniac tan nhiêu ftrg nc
phân tử amoniac là phân tử có cực
khi tan trg nc amoniac kết hợp..
khi tan trg nc chỉ phân thành nhỏ các phân tử amoniac...
Nhúng hau đũa thủy tinh..
khói màu trắng
khói tím
màu nâu
màu vàng
tìm phát biêu đúng
NH3 là chât soxi hóa mạnh
có tính khử tính oxi yếu
là chất khử mạnh
oxi hóa mạnh tính khử yếu
cho từ từ dd NH3 đến dư vào đ chứa chât nào sau đây thu được kết tủa
AlCL3
H2SO4
HCL
NACL
Trg pứng tổng hợp HN3 từ N2 và H2 ngta sd chất xúc tác là
nhôm
sắt
platin
niken
trg phòng TN ngta có thể điều chế NH3 bg cách
cho N2 tác dụng vs H2
cho muối amoniac td vs kiềm loãng và đun nóng
cho muối amoniac td vs kiềm đặc và đun nóng
Nhiệt phân muối(NH4)2CO3
có thể phân biệt muối amoni vs các muối khác bg cách cho td vs kiềm vì
thoát ra 1 chất khi màu lục nhạt
thoat sra 1 chất khí k màu mùi khai, lm quỳ tím ẩm
thoát ra 1 chất khí màu đỏ nâu
thoát ra 1 khí k màu...
để tạo độ xốp cho các loại bánh, có thể dg muối nào lm bột nở..
(NH4)2SO4
NH4HCO3
CACO3
NH4NO2
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dd HNO3 để lâu thg ngả sang màu vàng là do
HNO3 tan n trg nc
bị khử bởi moi trg
có tính oxi hóa mạnh
hòa tan 1 lg nhỏ NO2
Các tính chất hóa học của HNO3 là
Fe(NO3)3, NO và H2O
Fe( NO3)
Fe(NO3)3,N2 và H2O
SIUDHIEWHDWEHD
Nhóm các kim loại đèu k pứng đc vs HNO3
Al, Fe
Au, Pt
Al, Au
Fe,Pt
Kim loại k tan trg dd HNO3 đặc nguội là
Mg
Al
Zn
Cu
kim loại bị thụ động trg HNO3 đặc nguội là
Al,Fe
Ag, FEe
Pb Ag
CU, AL
Các kim loại đều tác dụng đc vs dd HCL nhưng K tác dụng vs dd HNO3 đặc nguội
Fe,Al,Cr
Cu,Fe,Al
Fe,Mg,Al
Cu,Pb,Ag
Cho Fe tác dụng với dd HNO3 loãng , nóng thu đc một chất khí k màu hóa nâu trg kk, khí đó là
NO
N2O
N2
NH3
trg công nghiệp HNO3 đc chế từ nguồn ng liệu nsof sau đây
KNO3
NO2
N2
NH3
Ứng dụng nào k pải của HNO3
sx phân bón
sx thuốc nổ
sx khí NO2 và N2H4
sx thuốc nhuộm
phát biểu nào sau đây đúng
dd HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng
Axit nitric được dg để sản xuất phân đạm thuốc nổ thuốc nhuộm
trong CN đẻ sản xuất HNO3 người ta đun hỗ hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc
đièu chế HNO3 trong PTN ng ta dùng khí NH3
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là
K2O, NO3 và o2
K, NO2,O2
KNO2, NO2 02
KNO2 02
Sản phẩ, của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3
Ag2O,NO2,O2
Ag NO O2
Ag2O NO O2
Ag NO2 O2
Sản phẩm của pư nhiệt phân CU(NO3)2
CuO, NO, O2
Cu(NO2)2,O2
Cu (NO3)2, NO2, 02
CuO, NO2, O2
Kim cươg và than chì là các dạng
đồng hình cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
trong các pư hóa học cacbon thể hiện tính chất nào sau đây
tính khử
oxi hóa
vừa khử vừa oxi hóa
không thể hiện tính nào
ở nhiệt độn cao C có thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
o2
CO2
AL
ZnO
Để phòng bị nhiễm độc ngta sử dụng mặt nạ phòng độc chứa những hóa chất nào
CuO MnO2
CuO MgO
CuO CaO
than hoạt tính
khi đốt cháy than đá thu được hỗn hợp khí trg đó có khí X X là ....
CO2
SO2
CO
H2
Khi ủ than tổ ong có 1 khí độc k màu k mùi khí đó là
CO2
SO2
CO
H2
Chất X màu đen có khả năng hấp thụ các khí độc nên đc dùng trg nhiêu floaij mặt nạ chống độc X là
đá vôi
lưu huỳnh
than hoạt tính
thạch cao
thành phần chính của than khô là
CO,CO2,N2
CH4,CO,CO2,N2
CO,CO2,H2,NO2
CO,CO2,NH3,N2
Thnhf phần chính của than ướt là
CO,CO2,H2,NO2
CH4,CO,CO2,N2
CO,CO2,NH3,N2
CO,CO2,H2
Khi đun nóng khí CO có thể khử đc Oxit kim loại nào
CuO
MgO
K2O
Al2O3
khí cacbon là
No2
CO
CO2
SO2
Khí nào sau đây không cháy trong oxi
C2H2
CH4
CO2
NH3
Nươc sddas khô không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dg để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm nước đá khô là
CO rắn
SO2 rắn
CO2 rắn
H2O rắn
hiệu ứng nhà kính
SO2
CO2
N2
O2
trg phòng thí nghiệm CO2 bằng cách
nung CaCO3
cho CaCO3 tác dụng HCl
Cho C tác dụng O2
cho C tác dụng với H2so4 đặc
công thức phân tử Ca2CO3 tướng ứng với thành phần hóa học chính của laoij đá nào sau đây
đá đỏ
đá vôi
đá mài
đá ong
muối nào sau đây có tên gọi là soda
NaHCO3
Na2CO3
NH4HCO3
(NH4)2CO3
thành phần chính của quặng đolomit
CaCO3, Na2CO3
MgCO3, Na2CO3
CaCO3, MgCO3
FeCO3,Na2CO3
Muối nào có t/c lưỡng tính
NaHSO4
NaCO3
NaHCO3
CaO3
muối cacbon nào sau đây không bị nhiệt phân
MgCO3
CaCO3
K2CO3
BaCO3
Natri hidrocacbonat đc dg lm bột nở trg CN thửc phẩm .....
NaHSO3
Na2CO3
NaOH
NaHCO3
Thuốc Nabica dg chữa bệnh dạ dày chứa chất nào
NaHCO3
Na2CO3
NaOH
NaHCO3
Muối nào sau đây dễ bị phan hủy khi đun nóng
Ca(HC03)2
Na2SO4
CaCL2
NaCL
Cacbon và silic đều có t/c nào sau đây
đều pứ đc vs NaOH
có tính khử và tính oxi hóa
có tính khử mạnh
có tính oxi hóa mạnh
dung dịch chất nào sau hòa tan đc SiO2
HNO3
HF
HCL
HBr
hợp chất hữu co nhất pải chứa nguyện tố
hidro
cacbon
oxi
nito
