wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá Dược

Total questions: 65

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Định tính chung Cyclin

a)

Tạo màu với Fe, Fehling

b)

H2S04 đặc

c)

Huỳnh Quang

d)

CuS04

2.

Phản ứng tạo màu với Fe của Cyclin cho kết quả

a)

Tủa Màu xanh ngọc

b)

Tủa màu nâu sậm

c)

Dung dịch màu nâu sậm

d)

Có Khí thoát ra

3.

Nồng độ thuốc thử Fe trong phản ứng ĐT chúng của Cyclin

a)

0.5N

b)

5%

c)

10%

d)

0.1N

4.

Phản ứng Fehling của nhóm Cyclin cho kết quả

a)

Dung dịch màu đỏ gạch

b)

Dung dịch màu tím

c)

Tủa màu xanh ngọc

d)

Tủa đỏ cam

5.

Doxy trong phản ứng Fehling cho dung dịch màu gì

a)

Tím

b)

Vàng nhạt

c)

Xanh lá đậm

d)

Xanh dương

6.

Nồng độ NaOH trong phản ứng Fehling

a)

10%

b)

0.1N

c)

1N

d)

30%

7.

Phản ứng định tính phân biệt Cyclin

a)

H2S04 đd

b)

Guanidin

c)

Fehling

d)

Formanldehyd / h2so4

8.

Màu của Tetra,Oxy,Doxy,Clotetra trong phản ứng h2s04 dd

a)

Tím, đỏ, vàng,xanh(thẫm)

b)

Tím, Vàng, xanh, đỏ

c)

Tím, xanh,cảm,đỏ

d)

Vàng,Tím,đỏ,cam

9.

Xác định gốc muối của Cyclin

a)

Cyclin+ nước+ HN03 10% + AgNo3 2%

b)

Cyclin + nước+ NaOH 0.1N + AgN03 5%

c)

Cyclin+ nước+ AgN03 5% + HNO3 10%

d)

Cyclin + nước+ HN03 10% + AgNO3 5%

10.

Huỳnh quang của Cyclin ở bước sóng bao nhiêu

a)

340nm

b)

370nm

c)

360nm

d)

352nm

11.

Phản ứng huỳnh quang Cyclin tìm

a)

Tetra: vàng

b)

Clotetra: xanh lơ

c)

Oxy: vàng

d)

Doxy: vàng

12.

Định tính Cloramphenicol

a)

Lắc với NaOH- Đun sôi-Để nguội + HN03 + AgNO3 2%

b)

Lắc với NaOH 0.1N - Đun sôi- để nguội + HNo3 - lọc - AgNO3 2%

c)

Lắc với NaOH 10% - Đun sôi - đee nguội - HNo3 - lọc - AgNO3 2%

13.

Đo quang cloramphenicol

a)

278nm

b)

360nm

c)

535nm

d)

325nm

14.

Kết quả phản ứng định tính chung Penicillin

a)

Tủa xanh ngọc

b)

Dung dịch màu xanh ngọc

c)

Đúng dịch màu đỏ gạch

d)

Tủa màu đỏ cam

15.

Phản ứng hydroxylamine và CuII của Penicillin

a)

Penicillin+ hydroxylamine 1N + NaOH 1N + a.acetic 1N + 1 giọt CuII

b)

Penicillin+ hydroxylamine 1N + NaOH 10% + a.acetic 1N + 1 giọt CuII

c)

Penicillin+ NaOH 1N + hydroxylamine 1N + a.acetic 1N + 1 giọt CuII

d)

Penicillin+ CuII 1N + NaOH 1N + hydroxylamine 1N + a.acetic 1N

16.

Định tính phân biệt Penicillin

a)

H2SO4, Fehling, Formanldehyd

b)

Fehling, huỳnh quang, H2SO4

c)

H2SO4, Fe, CuSO4

d)

H2SO4, natri nitroprussiat, Huỳnh quang

17.

Định tính phân biệt Cyclin có mấy phản ứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Định tính phân biệt Cyclin gồm

a)

Fehling, Fe

b)

Cuso4, huỳnh quang

c)

H2SO4, huỳnh quang

d)

H2SO4, formanldehyd

19.

H2SO4 của penicillin G,V,A có màu

a)

Nhạt,cam,chanh

b)

Vàng,đỏ tím, không màu

c)

Vàng sẫm, tím, vàng nâu

d)

Vàng, xanh lá, đỏ cam

20.

Formanldehyd của Penicillin G,V,A có màu

a)

Không màu, đỏ tím, xanh

b)

Vàng,không màu, xanh

c)

Vàng,cảm,chanh

d)

Vàng,đỏ tím, không màu

21.

Phản ứng Fehling của Penicillin G cho kết quả

a)

Đỏ tím

b)

Chấm sang xanh lá bẩn

c)

5p qua xanh lá

d)

Không màu

22.

Phản ứng của penicillin V cho kết quả

a)

Không màu

b)

5p qua xanh lá

c)

Chậm sang xanh lá bẩn

d)

Đỏ tím

23.

Phản ứng Fehling của penicillin A cho kết quả

a)

Đỏ tím

b)

Xanh bẩn

c)

Xanh lá

d)

Xanh dương

24.

Định tính Streptomycim có mấy phản ứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Tên các phản ứng định tính Streptomycim

a)

Sulfate,Clo,Fe

b)

Guanidin, Sulfate,Cl

c)

Streptoza,guanidin, Sulfate

d)

CuSO4, Fehling, H2S04

26.

Nồng độ NaOH trong phản ứng Guanidin

a)

30%

b)

10%

c)

1N

d)

0.1N

27.

Kết quả của phản ứng Guanidin

a)

Tủa màu xanh ngọc

b)

Giấy KI và HTB chuyển sang xanh tím

c)

Có tủa đỏ gạch

d)

Có khí bay ra làm xanh giấy quỳ đỏ ẩm

28.

Nồng độ NaOH phản ứng Streptoza

a)

30%

b)

10%

c)

1N

d)

0.1N

29.

Phản ứng Streptoza

a)

Dd A+ NaOH 1N- đun cách thủy + phèn sắt amoni 4%/ H2SO4 2N

b)

Dd A + NaOH 30% + phèn sắt amoni 4%/ H2S04 2N

c)

Dd A + phèn sắt amoni 4%/ H2s04 2N - đun cách thủy + NaOH 1N

30.

Phản ứng streptoza cho kết quả

a)

Dung dịch có màu tím

b)

Đúng dịch có màu xanh ngọc

c)

tủa đỏ cam

d)

Tủa đỏ gạch

31.

Thuốc thử của phản ứng sulfate của streptomycin

a)

CuSO4

b)

Acid picric

c)

FeSO4

d)

BaCl2

32.

Phương pháp định lượng Streptomycin

a)

Quang phổ

b)

Điện thế

c)

Hoá lý

d)

thừa trừ

33.

Thủy phân streptomycon trong NaOH 1N cho

a)

Guanine

b)

Nh3

c)

Maltol

d)

Glucose

34.

Bước sóng ĐL streptomycin

a)

360nm

b)

278nm

c)

535nm

d)

279nm

35.

Yêu cầu chế phẩm có ít nhất .... MCG strep/ 1mg

a)

200

b)

10

c)

100

d)

50

36.

quy trình định lượng streptomycin

a)

cân chế phẩm-bdm 100- rút 20ml- bdm 50 + NaOH 30% - đun + phèn sắt amoni

b)

cân chế phẩm-bdm 100- rút 20ml- bdm 50 + NaOH 1N - đun + phèn sắt amoni

c)

cân chế phẩm-bdm 100- rút 20ml- bdm 50 + NaOH 10% - đun + phèn sắt amoni

d)

cân chế phẩm-bdm 100- rút 20ml- bdm 50 + NaOH 0.1N - đun + phèn sắt amoni

37.

định lượng Sulfanilamid phản ứng giữa Sulfanilamid và NaNO2 0.11N LÀ

a)

Azoid hóa

b)

azo hóa

c)

diazo hóa

d)

all

38.

quy trình phản ứng azoid hóa với beta-naphtol

a)

CP + HCl 30% - làm lạnh +NaNO2 1% + beta-naphtol

b)

CP + HCl 10% - làm lạnh +NaNO2 1% + beta-naphtol

c)

CP + NaNO2 1%- làm lạnh +HCl 10% + beta-naphtol

d)

CP + HCl 30% - làm lạnh +NaNO2 0.1N + beta-naphtol

39.

phản ứng azoid hóa với beta-napthol cho kq

a)

tủa xanh ngọc

b)

tủa tím đen

c)

tủa đỏ cam

d)

dung dịch đỏ cam

40.

tiêu chuẩn thử tạp của Sulfanilamid

a)

AB, CLo, Sulfat

b)

KLN, AB, Clo

c)

KLN, Sulfat, Clo

d)

As, Pb, Clo

41.

giới hạn tạp Clo

a)

<0.02%

b)

<200ppm

c)

<500ppm

d)

A và B

42.

giớ hạn tạp Sulfat

a)

<500ppm

b)

<200ppm

c)

<0.05%

d)

A và C

43.

hóa chất thử tạp CLo

a)

HNO3 20%

AgNO3 2%

b)

HNO3 30%

AgNO3 2%

c)

HNO3 30%

AgNO3 5%

d)

HNO3 0.1N

AgNO3 2%

44.

hóa chất thử giới hạn tạp sulfat

a)

HCl 3M

BaCl2 5%

b)

HCl 5M

BaCl2 5%

c)

HCl 30%

BaCl2 3%

d)

HCl 3M

BaCl2 30%

45.

Quy trình định lượng Sulfacetamid

a)

CP + nc + Hcl loãng

b)

CP + nc + Hcl 0.1N- làm lạnh <5oC

c)

CP + nc + Hcl loãng- làm lạnh >5oC

d)

CP + nc + Hcl loãng- làm lạnh <5oC

46.

dung dịch chuẩn độ Sulfacetamid

a)

NaNO2 1%

b)

Na2S2O3 1%

c)

NaNO2 0.1N

d)

NaOH 1N

47.

Chỉ thị cho phản ứng định lượng Sulfacetamid

a)

Chỉ thị nội TRopeolinOO

b)

dụng cụ Chuẩn độ điện thế

c)

chỉ thị ngoại: giấy tẩm KI và HTB

d)

all

48.

điểm tương đương trong phản ứng chuẩn độ sulfacetamid đượcnxác định bởi giấy chỉ thị có màu xanh tím tức khắc do

a)

NaNO2 giải phóng iod làm xanh giấy

b)

HNO2 giải phóng iod làm xanh giấy

c)

HNO2 giải phóng HI làm xanh giấy

d)

NaNO2 giải phóng HTB làm xanh giấy

49.

định lượng sulfacetamid phải làm lạnh do

a)

hạn chế hình thành HI

b)

tăng độ nhạy chỉ thị

c)

NaNO2 tránh bị phân hủy

d)

dễ tạo muối diazonium hơn

50.

vai trò của Hcl trong phản ứng azoid hóa

a)

hòa tan sulfanilamid

b)

tạo môi trường acid

c)

tạo acid nitro để tham gia phản ứng diazo hóa

d)

all

51.

trong Đl sulfacetamid tại sao khi chưa đến điểm tương đương giấy chỉ thị sau một lúc mới đỏi màu xanh tím

a)

oxy không khí gặp KI trên giấy sinh ra HI không bền dễ bị oxy hóa thành I2 làm xanh giấy chỉ thị

b)

NaNo2 dư giải oxh KI giải phóng iod làm xanh giấy

c)

HNo2 dư giải oxh KI giải phóng iod làm xanh giấy

d)

Dd Đl có acid gặp KI trên giấy sẽ sinh ra HI không bền và bị oxh thành I2

52.

yêu cầu định lượng sulfanilamid: sulfanilamid phải chứa ít nhất ...... C6H8O2N2S2

a)

78%

b)

89%

c)

99%

d)

90%

53.

thử tạp bằng SKLM

a)

cloramphenico;

b)

streptomycin

c)

INH

d)

Sulfanilamid

54.

định tính INH

a)

CuSO4

b)

Fehling

c)

h2so4

d)

huỳnh quang

55.

định tính INH

a)

Màu Fe

b)

Vanillin

c)

formandehyd

d)

fehling

56.

định tính INH

a)

Na nitroprussiat

b)

CuSO4

c)

Vanillin

d)

all

57.

quy trình pư Na nitroprussiat

a)

CP + nc + NaOH 1% + A.acetid +Natri nitroprusssiat 5% + Hcl

b)

CP + nc + NaOH 1% +Natri nitroprusssiat 5% +A.acetid + Hcl

c)

CP + nc + Natri nitroprusssiat 5% + NaOH 1N+ A.acetid + Hcl

d)

CP + nc + Natri nitroprusssiat 5% + NaOH 1% + A.acetid + Hcl

58.

kết quả pư Na nitroprussiat

a)

dd đỏ da cam

dd đỏ

dd vàng

b)

dd đỏ da cam

dd đỏ nâu

dd tím

c)

dd đỏ da cam

dd đỏ nâu

dd vàng

d)

dd cam

dd đỏ tím

dd nâu

59.

kết quả pu định tính với CuSO4

a)

dd xanh và có tủa

dd xanh ngọc thạch

kết tủa đỏ gạch

b)

dd xanh ngọc thạch và có tủa đỏ gạch

c)

có khí thoát ra và dung dịch vàng nhạt

d)

dd xanh ngọc thạch và có tủa

60.

kết quả phản ứng vanillin

a)

tủa xanh lá

b)

tủa đỏ gạch

c)

tủa vàng

d)

dd màu vàng

61.

phát hiện vết trong thử tạp bằng SKLM

a)

uv 254nm

b)

uv 360nm

c)

PDAB

d)

A và C

62.

dd chuẩn độ INH

a)

NaOH 1N

b)

NaNO2 0.1N

c)

Natrithiosulfat

d)

KMnO4

63.

Quy trình ĐL INH

a)

CP + nc + Naoh 1N + Iod 0.1N+ ngâm lạnh + Hcl 10%

b)

CP + nc + NaHCO3 + Iod 0.1N+ ngâm lạnh + Hcl 30%

c)

CP + nc + NaHCO3 + Iod 0.1N+ ngâm lạnh + Hcl 10%

d)

CP + nc + NaHCO3 + ngâm lạnh + Hcl 10%+Iod 0.1N

64.

NaOH 1% dùng trong pu nào

a)

natri nitroprussiat

b)

guanidin

c)

fehling/ cyclin

d)

hydroxylamin và CuII

65.

HCl 10% dùng trong pu nào

a)

đl sulfanilamid

b)

giới hạn SO42-, Cl-

c)

Đl INH và azoid hóa với beta-napthol

d)

guanidin