NEW
Font size
Worksheetssinh học 10
Total questions: 70
Worksheet time: 50mins
Câu 1. Đặc điểm nổi bật giúp phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực là:
A. Có thành tế bào.
B. Có màng sinh chất.
C. Không có nhân hoàn chỉnh.
D. Có bào quan có màng bao bọc.
Câu 2. Thành tế bào của sinh vật nhân sơ chủ yếu được cấu tạo từ:
A. Cellulose.
B. Chitin.
C. Peptidoglycan.
D. Lipid.
Câu 3. Tế bào nhân sơ có kích thước thường:
A. 10 – 100 µm
B. 1 – 10 µm.
C. 0,1 – 1 µm.
D. > 100 µm.
Câu 4. Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa:
A. DNA và RNA.
B. DNA vòng trần.
C. Nhiễm sắc thể có histon.
D. Chỉ có RNA.
Câu 5. Tế bào nhân sơ không có cấu trúc nào sau đây?
A. Ribosome.
B. Ti thể.
C. Màng sinh chất.
D. Thành tế bào.
Câu 6. Chức năng của màng sinh chất ở tế bào nhân sơ là:
A. Tổng hợp năng lượng.
B. Bảo vệ tế bào, trao đổi chất.
C. Tạo hình dạng tế bào.
D. Bảo quản, lưu trữ vật chất di truyền.
Câu 7. Ribosome của tế bào nhân sơ có kích thước:
A. 80S
B. 70S
C. 60S
D. 50S
Câu 8. Tế bào vi khuẩn có khả năng bám dính tốt nhờ có:
A. Roi.
B. Lông.
C. Vỏ nhầy (capsun).
D. Màng sinh chất.
Câu 9. Chức năng của roi ở vi khuẩn là:
A. Trao đổi chất.
B. Bám dính.
C. Di chuyển.
D. Tổng hợp protein.
Câu 10. Plasmid ở tế bào nhân sơ là:
A. DNA chính.
B. DNA ngoài nhân, nhỏ, có thể truyền giữa các tế bào.
C. RNA vòng.
D. Nhiễm sắc thể có histon.
Câu 11. Khi nhuộm vi khuẩn bằng phương pháp Gram, vi khuẩn Gram dương có màu tím vì:
A. Có lớp peptidoglican dày giữ được màu tím.
B. Có màng ngoài chứa lipid.
C. Có lớp vỏ nhầy dày.
D. Mất màng tế bào.
Câu 12. Sự khác nhau cơ bản giữa tế bào vi khuẩn và tế bào động vật là:
A. Cấu trúc ribosome.
B. Sự có mặt của màng sinh chất.
C. Có hay không có nhân thật.
D. Hình dạng tế bào.
Câu 13. Màng sinh chất của vi khuẩn có thể gấp nếp vào trong tạo nên:
A. Màng trong suốt.
B. Thể Mesosome.
C. Vách tế bào phụ.
D. Không bào.
Câu 14. Vi khuẩn có thể thích nghi trong điều kiện bất lợi nhờ hình thành:
A. Roi.
A. Roi.
B. Lông.
C. Nội bào tử.
D. Thể vùi.
Câu 15. Vì sao tế bào nhân sơ có khả năng sinh trưởng nhanh hơn tế bào nhân thực?
A. Có nhiều nhân.
B. Có cấu trúc đơn giản, kích thước nhỏ, trao đổi chất nhanh.
C. Có hệ gen lớn.
D. Có nhiều ti thể.
Câu 16. Tế bào nhân thực có đặc điểm nổi bật nhất là:
A. Có thành tế bào bằng peptidoglycan.
B. Không có nhân.
C. Có nhân hoàn chỉnh bao bởi màng nhân
D. Không có bào quan.
Câu 17. Kích thước trung bình của tế bào nhân thực là:
A. 0,1 – 1 µm.
B. 1 – 10 µm.
C. 10 – 100 µm.
D. > 100 µm.
Câu 18. Nhân tế bào được bao bọc bởi:
A. Một lớp màng.
B. Hai lớp màng kép có lỗ nhân.
C. Một lớp lipid đơn.
D. Không có màng bao.
Câu 19. Vật chất di truyền trong nhân là:
A. RNA.
B. DNA kết hợp protein histon.
C. DNA vòng trần.
D. Plasmid.
Câu 20. Chức năng chính của ribosome là:
A. Tổng hợp lipid.
B. Tổng hợp protein.
C. Dự trữ năng lượng.
D. Tham gia phân chia tế bào.
Câu 21. Ti thể là bào quan có vai trò:
A. Quang hợp.
B. Tổng hợp protein.
C. Hô hấp, tạo năng lượng ATP.
D. Tổng hợp lipid.
Câu 22. Lục lạp chỉ có ở:
A. Tế bào động vật.
B. Tế bào nấm.
C. Tế bào thực vật.
D. Tế bào vi khuẩn.
Câu 23. Bào quan nào sau đây có màng kép bao bọc?
A. Ti thể và nhân.
B. Ribosome và thể Golgi.
C. Không bào và lysosome.
D. Lưới nội chất và ribosome.
Câu 24. Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm nào?
A. Có chứa DNA.
B. Có ribosome bám trên màng.
C. Có màng kép bao quanh.
D. Không liên hệ với màng nhân.
Câu 25. Chức năng chính của thể Golgi là:
A. Nơi tổng hợp ATP.
B. Nơi tổng hợp protein.
C. Nơi chế biến, đóng gói và vận chuyển sản phẩm tế bào.
D. Nơi phân chia tế bào.
Câu 26. Lysosome có vai trò:
A. Phân giải các chất thải và bào quan già.
B. Tổng hợp protein.
C. Dự trữ năng lượng.
D. Vận chuyển chất.
Câu 27. Không bào ở tế bào thực vật có vai trò:
A. Hô hấp.
B. Quang hợp.
C. Chứa dịch tế bào, chất dinh dưỡng và sắc tố.
D. Tạo năng lượng.
Câu 28. Màng sinh chất của tế bào nhân thực có cấu trúc:
A. Một lớp lipid đơn.
B. Hai lớp phospholipid và protein xen kẽ.
C. Hai lớp protein và lipid xen kẽ.
D. Lớp chitin bao quanh.
Câu 29. Thành phần nào quyết định tính chọn lọc của màng sinh chất?
A. Phospholipid.
B. Protein kênh và protein mang.
C. Cholesteron.
D. Cacbohydrat.
Câu 30. Trung thể có vai trò gì trong tế bào động vật?
A. Tổng hợp protein.
B. Tham gia phân chia tế bào.
C. Tạo năng lượng.
D. Tổng hợp lipid.
Câu 31. Sự khác nhau giữa tế bào động vật và tế bào thực vật là:
A. Cả hai đều có nhân và ty thể.
B. Thực vật có thành cellulose và lục lạp, động vật thì không.
C. Động vật có không bào lớn.
D. Thực vật không có ribosome.
Câu 32. DNA của ty thể và lục lạp có đặc điểm:
A. DNA mạch thẳng.
B. DNA vòng, có thể tự nhân đôi.
C. DNA kết hợp histon.
D. Không chứa thông tin di truyền.
Câu 33. Ở tế bào tuyến tụy, lưới nội chất hạt phát triển mạnh vì:
A. Cần dự trữ năng lượng.
B. Cần tổng hợp protein tiết ra ngoài.
C. Cần quang hợp.
D. Cần hấp thu nước.
Câu 34. Thể Golgi thường phát triển mạnh ở tế bào:
A. Thực hiện quang hợp.
B. Tiết enzyme hoặc hormone.
C. Tích trữ tinh bột.
D. Phân chia mạnh.
Câu 35. Vì sao tế bào nhân thực có khả năng chuyên hoá chức năng cao hơn tế bào nhân sơ?
A. Kích thước nhỏ hơn.
B. Có nhiều bào quan có màng, thực hiện chức năng riêng biệt.
C. Có thành tế bào.
D. Có DNA vòng.
Câu 36. Khi tế bào bị thiếu năng lượng, hoạt động của bào quan nào bị ảnh hưởng đầu tiên?
A. Ti thể.
B. Lưới nội chất.
C. Nhân.
D. Thể Golgi.
Câu 37. Nếu ribosome bị ức chế hoạt động, hậu quả trực tiếp là:
A. Không tạo năng lượng ATP.
B. Không tổng hợp được protein.
C. Ngừng phân chia tế bào.
D. Không hình thành màng tế bào.
Câu 38. Nếu ti thể của tế bào bị phá hủy, hiện tượng nào dễ xảy ra nhất?
A. Tế bào ngừng hô hấp, thiếu ATP.
B. Màng sinh chất bị vỡ.
C. DNA nhân bị đứt gãy.
D. Không thể tổng hợp protein.
Tế bào nhân sơ không có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
Đúng
Sai
Tế bào nhân sơ không có ribôxôm, vì vậy không thể tổng hợp protein.
Đúng
Sai
Lớp vỏ nhầy của vi khuẩn giúp tế bào bám dính tốt hơn và tránh bị thực bào.
Đúng
Sai
ADN trong tế bào nhân sơ chỉ tồn tại ở vùng nhân, không bao giờ có ở vị trí khác.
Đúng
Sai
Tế bào nhân thực có nhân hoàn chỉnh được bao bọc bởi màng nhân kép.
Đúng
Sai
Mọi tế bào nhân thực đều có lục lạp để thực hiện quang hợp.
Đúng
Sai
Ti thể là bào quan thực hiện quá trình hô hấp tế bào và tạo năng lượng ATP.
Đúng
Sai
Ribosome trong tế bào nhân thực có kích thước 70S, tương tự như ở tế bào nhân sơ.
Đúng
Sai
Tế bào nhân thực có nhân hoàn chỉnh, được bao bọc bởi màng nhân kép.
Đúng
Sai
Vật chất di truyền của tế bào nhân thực là DNA vòng trần.
Đúng
Sai
Ribosome của tế bào nhân thực có kích thước 80S.
Đúng
Sai
Nhân tế bào nhân thực không chứa nhân con.
Đúng
Sai
Màng sinh chất gồm hai lớp phospholipid và các phân tử protein xen kẽ.
Đúng
Sai
Màng sinh chất có tính thấm chọn lọc.
Đúng
Sai
Tất cả các chất đều khuếch tán tự do qua màng sinh chất.
Đúng
Sai
Cholesterol giúp màng tế bào ổn định và linh động hơn.
Đúng
Sai
Ti thể và lục lạp đều có màng kép.
Đúng
Sai
Lưới nội chất và thể Golgi là bào quan có màng đơn.
Đúng
Sai
Ribosome có màng bao bọc.
Đúng
Sai
Không bào là bào quan có màng đơn, chứa dịch tế bào.
Đúng
Sai
Ti thể là nơi diễn ra hô hấp tế bào, tạo năng lượng ATP.
Đúng
Sai
Lục lạp là bào quan thực hiện quang hợp ở tế bào thực vật.
Đúng
Sai
Thể Golgi tổng hợp protein.
Đúng
Sai
Lưới nội chất trơn tổng hợp lipid và giải độc cho tế bào.
Đúng
Sai
Cả hai đều có nhân, màng sinh chất và ti thể.
Đúng
Sai
Tế bào thực vật có lục lạp, tế bào động vật không có.
Đúng
Sai
Thành tế bào động vật được cấu tạo từ chitin.
Đúng
Sai
Tế bào thực vật có không bào trung tâm lớn hơn tế bào động vật.
Đúng
Sai
Ti thể và lục lạp có DNA riêng, có thể tự nhân đôi.
Đúng
Sai
DNA trong nhân tế bào nhân thực kết hợp với protein histon.
Đúng
Sai
Thể Golgi có thể hình thành từ các túi màng tách ra từ lưới nội chất.
Đúng
Sai
Trung thể chỉ có ở tế bào thực vật, giúp tạo thoi phân bào.
Đúng
Sai
