wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Loài nào sau đây là sinh vật nhân sơ?

a)

Nấm rơm.             

b)

. Ruồi giấm.   

c)

Trực khuẩn lao.  

d)

Nấm men.

2.

. Sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?

a)

Thực vật.

b)

Virus.

c)

. Vi khuẩn. 

d)

Nấm.

3.

Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng

a)

0,5 - 10 mm.               

b)

3 - 5 µm

c)

0,5 - 10 µm.           

d)

3 - 5 cm.

4.

Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Vùng nhân.         

b)

Thành tế bào.       

c)

Màng sinh chất.           

d)

Ti thể.

5.

Tế bào nào sau đây là tế bào nhân sơ?

a)

tế bào bạch cầu.

b)

tế bào thần kinh.  

c)

tế bào vi khuẩn.

d)

tế bào biểu bì.

6.

Thành tế bào vi khuẩn có vai trò

a)

trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

b)

. ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào.

c)

liên lạc với tế bào lân cận.

d)

. cố định hình dạng tế bào.

7.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ gồm 3 thành phần chính là

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.   

b)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

. thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân.   

d)

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

8.

Tế bào chất của vi khuẩn không có

a)

bào tương và các bào quan có màng bao bọc.

b)

Các bào quan không có màng bao bọc, bào tương.

c)

hệ thống nội màng, bào tương, bào quan có màng bao bọc.

d)

. hệ thống nội màng, khung tế bào, bào quan có màng bao bọc

9.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a)

Lông, roi.

b)

Màng sinh chất

c)

Vỏ nhầy

d)

Mạng lưới nội chất.

10.

Đặc điểm của tế bào nhân sơ là

a)

tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan.

b)

màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất.

c)

vật chất di truyền chưa có màng bao bọc.

d)

. tế bào chất có hệ thống nội màng.

11.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử

a)

. ADN dạng vòng.

b)

mARN dạng vòng.

c)

tARN dạng vòng.

d)

. rARN dạng vòng.

12.

. Điều sau đây đúng khi nói về đặc điểm của vi khuẩn là

a)

. cơ thể đa bào.              

b)

. tế bào có nhân thực

c)

cơ thể chưa có cấu tạo tế bào.  

d)

có tốc độ sinh sản rất nhanh.

13.

Màng tế bào vi khuẩn có vai trò

a)

. bảo vệ tế bào tránh được các nhân tố có hại từ bên ngoài.

b)

. mang thông tin di truyền.

c)

là bộ máy tổng hợp protein.

d)

. trao đổi chất có chọn lọc với môi trường.

14.

. Bào quan duy nhất có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

hạt dự trữ.  

b)

ribosome.   

c)

. thể vùi.     

d)

plasmid.

15.

15. Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

a)

. nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào.

b)

bảo vệ nhân.

c)

nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường.

d)

nơi diễn ra hoạt động sống của tế bào.

16.

. Cho các đặc điểm sau đây:

1. Kích thước nhỏ bé.              2. Sống ký sinh và gây bệnh.

3. Cơ thể chỉ có 1 tế bào.  4. Có nhân hoàn chỉnh. 5. Sinh sản rất nhanh.

Những đặc điểm nào có ở tất cả các loại vi khuẩn?

a)

1, 2, 3.        

b)

2, 3, 5.

c)

. 1, 3, 5.

d)

. 2, 4, 5.

17.

. Khi nói về tế bào nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Các vi khuẩn đều được cấu tạo từ tế bào nhân sơ.

(2) Tế bào nhân sơ có cấu trúc nhân chưa hoàn chỉnh.

(3) Tế bào chất của tế bào nhân sơ chỉ có bào quan duy nhất là lysosome.

(4) Tế bào của mọi vi khuẩn đều có thành tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

. Khi nói về tế bào nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 số bào quan có màng bao bọc.

(2) Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử ADN dạng vòng duy nhất.

(3) Tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm.

(4) Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Loại bào quan có 2 lớp màng (màng kép) là

a)

lizoxom.

b)

. ti thể và lục lạp.

c)

. không bào.  

d)

. lưới nội chất.  

20.

. Ở sinh vật nhân thực, nhân tế bào có chức năng là

a)

chứa thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động của tế bào.

b)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

c)

vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

21.

Ở nhân tế bào của sinh vật nhân thực, thành phần cấu tạo của chất nhiễm sắc gồm

a)

ADN và prôtêin        

b)

ARN  và prôtêin      

c)

Prôtêin và lipit        

d)

ADN và ARN 

22.

. Ribosome có chức năng

a)

hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào.         

b)

tổng hợp prôtêin cho tế bào.

c)

giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống

d)

truyền thông tin di truyền từ tế bào này sang tế bào khác

23.

Chức năng của bộ máy Golgi trong tế bào là

a)

. thực hiện quá trình quang hợp tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

. phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản cho cơ thể hấp thụ.

c)

nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp prôtêin xây dựng nên các thành phần của tế bào

d)

sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm tổng hợp từ lưới nội chất.

24.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa đường.                           

b)

. Tổng hợp prôtêin.

c)

Tổng hợp lipit, phân giải chất độc.             

d)

. Vận chuyển nội bào

25.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?

a)

Ôxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào.

b)

. Tổng hợp các chất bài tiết.

c)

Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế bào.

d)

Tổng hợp Prôtêin.

26.

Bên trong lysosome chứa thành phần nào sau đây?

a)

. Enzyme hô hấp.

b)

Enzyme thủy phân

c)

ADN và protein.

d)

ADN và ribosome.

27.

Cấu trúc nào dưới đây không có trong nhân của tế bào?

a)

. Chất dịch nhân.        

b)

Nhân con.        

c)

Bộ máy Golgi.           

d)

Chất nhiễm sắc.

28.

Thành tế bào có chức năng là

a)

. cho các chất đi qua một cách có chọn lọc

b)

. dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào

c)

nơi định vị của các enzyme.

d)

quy định hình dạng của tế bào.

29.

Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là

a)

lục lạp.       

b)

. ribosome. 

c)

ti thể.

d)

nhân

30.

Ở màng trong ti thể có chứa nhiều

a)

enzyme tiêu hóa

b)

enzyme quang hợp.        

c)

enzyme thủy phân.

d)

enzyme hô hấp

31.

. Thành phần chính của màng sinh chất là

a)

. phôtpholipit và protein

b)

lipit và phôtpholipit

c)

lipit, gluxit và protein

d)

gluxit và protein

32.

Tế bào động vật được cấu tạo bởi các thành phần cơ bản sau:

a)

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân .    

b)

. màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân.  

c)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân.            

d)

nhân, tế bào chất, các bào quan.

33.

Bào quan nào sau đây chỉ có một lớp màng bao bọc?

a)

Lục lạp.

b)

Ribosome.

c)

Ti thể.

d)

Không bào

34.

Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là

a)

chứa nhiều enzyme quang hợp.

b)

. có chức năng tổng hợp nên năng lượng.

c)

trong chất nền chứa ADN và ribosome.       

d)

có lớp màng trong gấp khúc tạo các mào.

35.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

a)

. có chứa sắc tố quang hợp.      

b)

có chứa nhiều loại enzyme hô hấp.

c)

. được bao bọc bởi lớp màng kép.      

d)

. có chứa nhiều enzyme quang hợp.

36.

Bào quan chỉ có ở tế bào động vật là

a)

lysosome.

b)

ribosome.

c)

bộ máy Golgi.

d)

ti thể

37.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là

a)

. ti thể.

b)

trung thể.

c)

. lục lạp

d)

lưới nội chất hạt

38.

Cho các đặc điểm:

(1) Có màng sinh chất        (2) Có lục lạp        (3) Có vùng nhân        (4) Có nội màng

(5) Có ribosome                  (6) Có màng nhân            (7) Có thành peptidoglycan

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

(1),(2),(3),(4),(6)               

b)

. (1),(2),(3),(6),(7)       

c)

(1),(2),(4),(5),(6)               

d)

(1),(2),(3),(4),(5),(6)

39.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

. Ti thể.              

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Lục lạp

40.

Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là

a)

trong tế bào chất có nhiều loại bào quan.

b)

có thành tế bào bằng chất cellulose

c)

nhân có màng bao bọc.

d)

khung xương tế bào.

41.

Ở tế bào nhân thực có các bào quan sau:

   1. Lysosome                        2. Không bào                  3. Lục lạp            

   4. Ti thể                              5. Ribosome

Những bào quan có cấu tạo màng đơn là

a)

1 2

b)

2 5

c)

3 4

d)

1 5

42.

. Cho các đặc điểm:

(1) Có màng sinh chất.        (2) Tự dưỡng.           (3) Dị dưỡng.            (4) Có nội màng.

(5) Có thành kitin.          (6) Có màng nhân.            (7) Có thành peptidoglycan.

(8) Có ribosome.            ( 9) Có ADN.                    ( 10) Có thành cellulose .

Tế bào động vật có các đặc điểm:

a)

(1),(2),(3),(4),(6),(8),(9),(10)                   

b)

(1),(3),(4),(6),(7)(8),(9)

c)

(1),(3),(4),(5),(6),(8),(9)                           

d)

(1),(3),(4),(6),(8),(9)

43.

Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì                                  

d)

Tế bào cơ

44.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào cơ tim.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào xương

45.

. Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều lizoxom nhất?

a)

. Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào hồng cầu

46.

. Các chất như O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào sau đây?

a)

Khuếch tán qua lớp photpholipit kép

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động.

47.

Nồng độ chất tan trong môi trường ưu trương có đặc điểm gì ?

a)

Luôn ôn định.

b)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

. Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

48.

. Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

. sự khuếch tán của chất tan qua màng.

49.

Nhập bào là phương thức vận chuyển các chất

a)

có kích thước nhỏ và mang điện.

b)

có kích thước nhỏ và phân cực.

c)

có kích thước nhỏ và không tan trong nước.

d)

có kích thước lớn.

50.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

. luôn ổn định.

51.

Vận chuyển (1)…là phương thức vận chuyển các chất qua (2)… mà (3)….

a)

. (1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng

b)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

c)

(1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng.

d)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.

52.

Bào quan nào không có ở  tế bào động vật?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Ti thể

d)

. Ribosome.

53.

. Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

. Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

d)

Diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

a)

Cần ATP.

b)

Cần kênh protein đặc hiệu

c)

Dùng để vận chuyển nước.

d)

Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp về nơi có nồng độ cao

55.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển.

b)

Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

c)

Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.

d)

Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán.

56.

Vì sao sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP?

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

57.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ dưới đây, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. 

Có bao nhiêu nhận xét dưới đây về thí nghiệm trên là đúng? 

(1) Môi trường 1 là môi trường ưu trương, môi trường 3 là môi trương nhược trương so với tế bào. 

(2) Trong môi trường 1, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh. 

(3) Ở môi trường 3, nếu lượng nước từ bên ngoài di chuyển vào trong tế bào quá nhiều sẽ làm vỡ tế bào. 

(4) Tế bào trong môi trường 2 sẽ có khối lượng và kích thước không đổi so với ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể

d)

. Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

59.

59. Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là

a)

sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

sự truyền năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.

c)

. sự biến đổi năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.

d)

sự biến đổi năng lượng từ tế bào này sang tế bào khác.

60.

Trong tế bào có những dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng, nhiệt năng, điện năng, cơ năng.

b)

Hóa năng, động năng, thế năng, cơ năng.

c)

Hóa năng, nhiệt năng, động năng, cơ năng.

d)

Hóa năng, thế năng, điện năng, cơ năng.

61.

Trong tế bào dạng năng lượng nào được sử dụng chủ yếu?

a)

. Hóa năng.

b)

Động năng.

c)

. Nhiệt năng

d)

Thế năng.

62.

Enzyme có bản chất là

a)

Pôlisaccarid

b)

Prôtêin

c)

Glycogen 

d)

Phospholipid

63.

“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi dành cho hợp chất cao năng nào sau đây?

a)

NADPH

b)

ATP 

c)

ADP

d)

FADH2

64.

. Adenosine triphosphate là tên đây đủ của hợp chất nào sau đây?

a)

ARP

b)

ANP

c)

APP

d)

ATP

65.

Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của Enzyme lên các phản ứng là

a)

tạo các sản phẩm trung gian

b)

tạo ra phức hợp Enzyme - cơ chất.

c)

tạo sản phẩm cuối cùng. 

d)

giải phóng Enzyme khỏi cơ chất.

66.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzyme trong cơ thể người là

a)

15 độ C - 20 độ C           

b)

20 độ C - 35 độ C         

c)

. 20 độ C - 25 độ C      

d)

35 độ C - 40 độ C

67.

Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là

a)

hoá năng.

b)

nhiệt năng

c)

. điện năng

d)

động năng

68.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây có ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme?

I. Nhiệt độ.                              II. Độ PH của môi trường.  

III. Nồng độ cơ chất.               IV. Nồng độ enzyme. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Trung tâm hoạt động của enzyme có chức năng

a)

là nơi diễn ra sự vận động và đảm bảo cho enzyme vận động được

b)

liên kết với cơ chất, xúc tác làm biến đổi cơ chất tạo sản phẩm

c)

quy định khả năng hoạt tính xúc tác mạnh của enzyme.

d)

. làm tăng hoạt tính xúc tác phản ứng của các enzyme.

70.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

. trung tâm điều khiển   

b)

trung tâm vận động

c)

. trung tâm phân tích   

d)

. trung tâm hoạt động

71.

Đâu không phải là một trong những yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?

a)

Độ pH

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ cơ chất

d)

Ánh sáng

72.

Khi nhai kĩ cơm, xôi, bánh mì….sẽ có vị ngọt vì

a)

. amylase trong nước bọt phân giải thành đường.

b)

pepsine trong nước bọt phân giải thành đường.

c)

cellulase trong nước bọt phân giải thành đường.

d)

galactase trong nước bột phân giải thành đường.

73.

Giả sử có 1 phản ứng được xúc tác bởi 1 loại enzim. Tốc độ của phản ứng sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tăng nồng độ enzim.      

b)

Thay đổi độ pH của môi trường.

c)

. Giảm nồng độ cơ chất

d)

Giảm nhiệt độ của môi trường.

74.

Ở người không tiêu hóa được cellulose vì

a)

không có enzyme amylase

b)

không có enzyme cellulase.

c)

không có enzyme cellulose.     

d)

không có enzyme carboxylase.

75.

ATP KHÔNG được dùng để cung cấp cho hoạt động nào sau đây?

a)

. Hoạt động lao động.     

b)

. Tổng hợp các chất

c)

Vận chuyển thụ động.

d)

Co cơ

Similar Resources on Wayground