wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ôn tập sinh 10, sinh học vi sinh vật

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân nào dẫn đến môi trường bị ô nhiễm kim loại nặng?

a)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật quá liều

b)

Các chất thải không được xử lí xả ra môi trường

c)

Vứt pin chung với các loại rác thải sinh hoạt

d)

Sử dụng lượng lớn thuốc trừ sâu

2.

Đâu là phương pháp giải quyết tình trạng ô nhiễm môi trường hiệu quả và thân thiện nhất?

a)

Chôn lấp

b)

Sử dụng vi sinh vật phân giải

c)

Đóng gói thành nhiên liệu cháy

d)

Chuyển hóa sinh học bằng vi sinh vật

3.

Vi sinh vật phân giải chất thải hữu cơ bằng cách nào?

a)

Tiết ra enzyme cellulase

b)

Tiết ra acid

c)

Tiết ra enzyme protease

d)

Tiết ra enzyme urease

4.

Vi sinh vật nào sau đây có khả năng xử lí ô nhiễm kim loại nặng?

a)

E coli

b)

Rhodomicrobium vannielii

c)

Bacillus cereus

d)

Amip

5.

Chất nào sau đây là chất thải hữu cơ

a)

Than

b)

Thủy tinh

c)

Gỗ

d)

Thức ăn thừa

6.

Ưu điểm nào không phải là ưu điểm của việc xử lí chất thải trong trồng trọt bằng ứng dụng công nghệ vi sinh?

a)

Không gây ô nhiễm môi trường

b)

Thời gian xử lí nhanh

c)

Có thể tạo ra nhiều sản phẩm kinh tế

d)

Cải tạo môi trường

7.

Đặc điểm nào của vi sinh vật có khả năng xử lí ô nhiễm kim loại nặng?

a)

Hấp thụ, lưu giữ, kết tủa kim loại nặng

b)

Tiết emzyme phân hủy kim loại nặng

c)

Thay đổi trạng tái điện tích của kim loại

d)

Phân giải kim loại nặng

8.

Công nghệ vi sinh vật là gì?

a)

Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và hoặc các dẫn xuất để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người

b)

Là lĩnh vực quan trọng của công nghệ tế bào.

c)

Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.

d)

Là công nghệ sử dụng virus và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người

9.

Nói về đặc điểm của vi sinh vật chọn câu không đúng?

a)

  Có kích thước rất nhỏ thường được quan sát bằng kính hiển vi.

b)

Phần lớn có cấu trúc đơn bào (nhân sơ hoặc nhân thực).

c)

Có ở khắp mọi nơi như: đất, nước, không khí và cả trên cơ thể sinh vật

d)

Khả năng hấp thụ và chuyển hoá các chất dinh dưỡng chậm nên sinh trưởng và sinh sản kém.

10.

Hầu hết các vi sinh vật kí sinh trong cơ thể người và động vật bậc cao thuộc nhóm

(a)  

11.

Vi sinh vật có đặc điểm?

a)

Cơ thể đơn bào hoặc tập hợp đơn bào

b)

Nhìn được bằng mắt thường

c)

Tự tổng hợp các chất

d)

Hấp thụ và chuyển hóa nhanh

e)

Phân bố rộng

12.

Trong y dược vaccine, amino acid, protein đơn bào, hormone, probiotics được:

a)

Sử dụng trong sản xuất chế phẩm sinh học

b)

Sử dụng trong chẩn đoán các bệnh

13.

Thực phẩm nào sử dụng quá trình lên men của nấm

a)

Bia

b)

Sữa chua

c)

Bánh mì

d)

Rượu

14.

Công nghệ vi sinh vật là gì?

a)

Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và hoặc các dẫn xuất để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người

b)

Là lĩnh vực quan trọng của công nghệ tế bào.

c)

Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.

d)

Là công nghệ sử dụng virus và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.

15.

Cơ sở khoa học của việc ứng dụng công nghệ vi sinh vật là gì?

a)

Dựa trên đặc điểm của vi sinh vật như: kích thước lớn, sinh trưởng, phát triển nhanh,…

b)

Dựa trên đặc điểm của vi sinh vật như: sinh trưởng, phát triển nhanh, chỉ sống được ở một môi trường duy nhất.

c)

Dựa trên đặc điểm của vi sinh vật như: kích thước nhỏ, sinh trưởng, phát triển nhanh,…

d)

Dựa trên đặc điểm các chế phẩm hóa học để sản xuất các loại phân bón.

16.

Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong

a)

y học.            

b)

nông nghiệp.      

c)

bảo vệ môi trường.    

d)

sinh hoạt.

17.

Cho các ứng dụng sau:

 1. Sản xuất sinh khối (protein đơn bào).

 2. Làm rượu, tương cà, dưa muối.

 3. Sản xuất các chế phẩm sinh học (chất xúc tác sinh học, gôm,…).

 4. Sản xuất acid amin.

 Những ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật là:

a)

1, 3, 4.           

b)

2, 3, 4.

c)

1, 2, 4.           

d)

1, 2, 3.

18.

Ứng dụng nào sau đây là của công nghệ vi sinh vật?

a)

Nhân giống vô tính cừu Doly.   

b)

Hồ (bể) nuôi cá cảnh thủy sinh.

c)

Hoa lan chiết.            

d)

Sản xuất ra giống dưa không hạt.

19.

Tên nào dưới đây không phải là phân bón vi sinh?

a)

Phân cố định đạm (N).   

b)

Phân bón chứa chất giữ ẩm polysacharit.

c)

Phân Supephosphat.     

d)

Phân vsv phân giải cellulose.

20.

Tác dụng của kháng sinh (ứng dụng công nghệ vsv trong y học) như thế nào?

a)

Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như ức chế tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…

b)

Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…

c)

Kháng sinh có tác dụng ức chế sự phát triển và tiêu diệt vi khuẩn theo một cơ chế là ức chế tổng hợp thành tế bào.

d)

Kháng sinh có tác dụng thúc đẩy sự phát triển và sản sinh vi khuẩn theo nhiều cơ chế khác nhau như thúc đẩy tổng hợp thành tế bào, protein hay nucleic acid,…

21.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở

                          

              

a)

A. bên trong nhân tế bào vi sinh vật. 

b)

B. bên ngoài cơ thể vi sinh vật.

c)

C. bên trong tế bào chất tế bào vi sinh vật.   

d)

D. tại ti thể của tế bào vi sinh vật.

22.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở bên ngoài cơ thể vi sinh vật nhờ các……….. polisaccharide do chúng tiết ra. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

                                                    

                                                    

a)

A. acid phân giải.     

b)

B. acid tổng hợp.

c)

C. enzym phân giải.  

d)

D. enzym tổng hợp.

23.

Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là

                                                                         

                                                                  

a)

A. đường đơn.       

b)

B. đường đôi.

c)

C. cellulose.

d)

D. tinh bột.

24.

Có hai hình thức lên men, đó là

                           

                         

a)

A. lên men rượu và lên men lactic.   

b)

B. lên men hiếu khí và lên men kị khí.

c)

C. lên men lactic và lên men hiếu khí.

d)

D. lên men rượu và lên men kị khí.

25.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra

                                                       

a)

A. amino acid.   

b)

B. ethanol.    

c)

C. nucleotide.  

d)

D. lactic acid.

26.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành amino acid là nhờ

                                                  

a)

A. enzym nuclease. 

b)

B. lipase. 

c)

C. enzym protease. 

d)

D. lactic acid.

27.

Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách

a)

A. phân giải các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

b)

B. phân giải các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

c)

C. tổng hợp các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

d)

D. tổng hợp các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

28.

Pseudomonas sp. Strain DO-1 là một vi sinh vật có khả năng

                   

          

               

a)

A. cố định đạm cải thiện chất lượng đất.  

b)

B. phân giải protein ứng dụng làm nước mắm.  

c)

C. loại bỏ khí H2S và gốc CH2SH hiệu quả. 

d)

D. lên men lactic ứng dụng làm sữa chua

29.

Các vi sinh vật dưới đây đều có khả năng cố định đạm, ngoại trừ

                                                            

                                                           

a)

A. Beijerinckia.

b)

B. Rhizobium.

c)

C. Azotobacter.  

d)

D. Pseudomonas sp.

30.

Đâu KHÔNG phải là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?

                       

                                             

a)

A. Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.

b)

B. Cải thiện chất lượng đất.

c)

C. Sản xuất dược phẩm.  

d)

D. Làm sạch môi trường.

31.

Vì sao vi sinh vật sinh trưởng, phát triển nhanh?

a)

Do có tốc độ sinh sản nhanh.

b)

Do hấp thụ chậm nhưng chuyển hóa nhanh.

c)

Do quá trình hấp thụ, chuyển hóa và sinh tổng hợp diễn ra nhanh.

d)

Do các quá trình hấp thụ, chuyển hoas chậm nhưng tổng hợp diễn ra nhanh.

32.

Đặc điểm chung của quá trình tổng hợp ở vi sinh vật là gì?

a)

Sử dụng nguồn carbon vô cơ.

b)

Sử dụng nguồn năng lượng hóa học.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất hữu cơ khác.

d)

Sử dụng năng lượng và enzyme để tổng hợp các chất.

33.

Để tổng hợp được các chất hữu cơ, mọi vi sinh vật cần sử dụng nguồn nào?

a)

Nguồn carbon.

b)

Nguồn năng lượng và enzyme.

c)

Nguồn năng lượng.

d)

Nguồn carbon và ánh sáng.

34.

Để tổng hợp tinh bột, vi khuẩn và tảo cần hợp chất mở đầu là gì?

a)

Glucose.

b)

Cellulose.

c)

ADP-glucose.

d)

ATP-glucose.

35.

Trong quá trình tổng hợp polysaccharide, chất khởi đầu là gì?

a)

Amino acid.

b)

Đường glucose.

c)

ADP.

d)

ADP-glucose.

36.

Ở vi sinh vật, lipid được tổng hợp bằng cách liên kết như thế nào?

a)

Glucose và acid béo.

b)

Glycerol và amino acid.

c)

Glucose và amino acid.

d)

Glycerol và acid béo.

37.

Ở vi sinh vật, sự liên kết giữa glycerol và acid béo có thể tạo thành sản phẩm nào?

a)

Glucose.

b)

Protein.

c)

Lipid.

d)

Nucleic acid.

38.

Trong quá trình sinh tổng hợp ở vi sinh vật, protein được tổng hợp bằng cách nào?

a)

Kết hợp các nycleotide với nhau.

b)

Kết hợp giữa các amino acid với nhau.

c)

Kết hợp giữa acid béo và glycerol.

d)

Kết hợp các phân tử đường với nhau.

39.

Ở vi sinh vật, protein được tổng hợp nhờ quá trình nào sau đây?

a)

Tự sao DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Hoạt hóa acid amin.

40.

Những ứng dụng nào từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật?

a)

Sản xuất sinh khối (protein đơn bào).

b)

Làm rượu, tương cà, dưa muối.

c)

Sản xuất chế phẩm sinh học (chất xúc tác sinh học, gôm,...).

d)

Sản xuất acid amin.

41.

Các đại phân tử lớn không thể đi qua màng sinh chất của vi sinh vật. Để phân giải được các chất đó, vi sinh vật sẽ thực hiện cơ chế nào?

a)

Hình thành chân giả, lấy các chất đó vào cơ thể.

b)

Phân giải ngoại bào.

c)

Sử dụng các kênh protein đặc biệt trên màng tế bào.

d)

Ấm bào.

42.

Bằng cách nào vi sinh vật có thể hấp thụ được các chất có kích thước phân tử lớn như protein, tinh bột, lipid, cellulose?

a)

Chúng được vận chuyển qua kênh trên màng.

b)

Chúng khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất.

c)

Các phân tử nói trên vào tế bào cơ chế nhập bào.

d)

Chúng tiết ra các enzyme tương ứng (protease, amylase, lipase và cellulase).

43.

Vì sao trong quá trình phân giải ở vi sinh vật, sự phân giải ngoại bào đóng vai trò quan trọng?

a)

Tạo ra các chất đơn giản, vi sinh vật có thể hấp thụ và tiếp tục phân giải nội bào.

b)

Tạo ra chất hữu cơ cần thiết giúp vi sinh vật phát triển.

c)

Giúp tạo ra năng lượng cho vi sinh vật.

d)

Tạo ra các enzyme nội bào cho vi sinh vật.

44.

Ở vi sinh vật, các protein được phân giải thành các amino acid là nhờ enzyme:

a)

Lipase.

b)

Protease.

c)

Cellulase.

d)

Amilase.

45.

Trâu bò tiêu hóa được rơm rạ, mối tiêu hóa được gỗ là do trong dạ dày 4 túi và trong ruột mối có chứa các vi sinh vật có khả năng enzyme gì trong các enzyme sau?

a)

Protease.

b)

Lipase.

c)

Amilase.

d)

Cellulase.

46.

Trước đây, trong nhà máy thuộc da, người ta dùng dung dịch NaOH để tẩy lông. Phương pháp này vừa độc vừa ăn mòn dụng cụ. Ngày nay, người ta có thể thay bằng enzyme nào trong các enzyme nào?

a)

Protease.

b)

Lipase.

c)

Amilase.

d)

Cellulase.

47.

Khâu đầu tiên trong quy trình sản xuất rượu ethanol là đường hóa tinh bột (từ gan, ngô, sắn,...) thành glucose nhờ nấm men. Trong quá trình đường tinh bột, nấm men sản xuất enzyme gì trong các enzyme sau?

a)

Protease.

b)

Lipase.

c)

Amilase.

d)

Cellulase.

48.

Dưới tác dụng của enzyme nuleaza, nucleic acid sẽ được phân giải thành

a)

Amino acid.

b)

Glycerol.

c)

Glucose.

d)

Nucleotide.

49.

Trong quá trình lên men ethanol (lên men rượu), sản phẩm được tạo thành là

a)

Ethanol và O2

b)

Ethanol và CO2

c)

Lactic acid và O2

d)

Lactic acid và CO2

50.

Glucose dưới tác dụng của vi khuẩn lactic dị hình có thể bị biến đổi thành:

a)

Lactic acid, acetic acid, amino acid, ethanol,...

b)

Lactic acid, acetic acid, nucleic acid, ethanol,...

c)

Lactic acid, khí CO2, amino acid, ethanol,...

d)

Lactic acid, khí CO2, acetic acid, ethanol,...

51.

Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình

a)

Lên men lactic.

b)

Lên men rượu ethanol.

c)

Lên men acetic.

d)

Lên men butylic.

52.

Trong gia đình có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện những quá trình nào sau đây?

(1) Làm tương (2) Muối dưa (3) Muối cà (4) Làm nước mắm

(5) Làm giấm (6) Làm rượu (7) Làm sữa chua

a)

(1), (3), (2), (7)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (7)

d)

(4), (5), (6), (7)

53.

Thực phẩm nào sau đây được tạo ra nhờ quá trình phân giải polysaccharide.

a)

Siro.

b)

Cà muối.

c)

Sữa chua.

d)

Nước mắm.

e)

Trà sữa.

54.

Sản phẩm nào là ứng dụng quá trình phân giải protein của vi sinh vật?

a)

Tương.

b)

Nước mắm.

c)

Mạch nha.

d)

Chao.

e)

Mắm tôm.

55.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh là do

a)

Sữa chua có môi trường acid, ức chế mọi vi sinh vật gây bệnh ưa pH thấp.

b)

Sữa chua có môi trường acid, ức chế mọi vi sinh vật gây bệnh không ưa pH thấp.

c)

Sữa chua có môi trường kiềm, ức chế mọi vi sinh vật gây bệnh không ưa pH thấp.

d)

Sữa chua có môi trường kiềm, ức chế mọi vi sinh vật gây bệnh ưa pH thấp.

56.

Mục đích của việc cho thêm nấm men khi làm bánh bao là gì?

a)

Để bánh bao bảo quản được lâu hơn.

b)

Để bánh bao có màu trắng.

c)

Để bánh bao bông xốp hơn.

d)

Để bánh bao có vị ngọt đậm.

57.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

sự tăng kích thước của vi sinh vật

b)

sự mở rộng khu vực phân bố của quần thể VSV

c)

sự tăng chuyển hóa vật chất và năng lượng ở quần thể VSV

d)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể VSV

58.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn tăng lên nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

59.

Nguyên tắc của phương pháp nuôi cấy liên tục là

a)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy

b)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy nhưng không lấy đi dịch nuôi cấy

c)

Không lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới vào đồng thời lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương

60.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, muốn nhận được nhiều sinh khối thì nên thu hoạch vi sinh vật ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

61.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào trong quần thể vi khuẩn giảm nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

62.

Trong nuôi cấy liên tục, quần thể vi khuẩn chủ yếu sinh trưởng theo pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

63.

Sau 3 giờ nuôi cấy, từ 13 tế bào vi khuẩn ban đầu thu được 208 tế bào. Thời gian thế hệ của vi khuẩn này là bao nhiêu?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

120 phút

64.

Sau 3 giờ nuôi cấy, từ 26 tế bào vi khuẩn ban đầu thu được 208 tế bào. Thời gian thế hệ là bao nhiêu?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

120 phút

65.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ (g) là 30 phút. Sau 2 giờ 30 phút nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 6400 tế bào. Số tế bào ban đầu (N0) trong quần thể là:

a)

100

b)

200

c)

32

d)

50

66.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ là 30 phút. Từ 100 tế bào ban đầu, sau một thời gian nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 3200 tế bào. Thời gian nuôi cấy là

a)

2 giờ

b)

2 giờ 30 phút

c)

5 giờ

d)

1 giờ 30 phút

67.

Giai đoạn thứ 2 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

68.

Ở vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy cứ 20 phút lại phân chia một lần. Từ 10000 tế bào ban đầu, sau 3 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn E.coli trong bình nuôi cấy là bao nhiêu?

a)

640000

b)

160000

c)

5120000

d)

2560000

69.

Ở vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy cứ 20 phút lại phân chia một lần. Từ 10000 tế bào ban đầu, sau 2 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn E.coli trong bình nuôi cấy là bao nhiêu?

a)

640000

b)

160000

c)

5120000

d)

2560000

70.

Các loài vi khuẩn chủ yếu sinh sản bằng hình thức nào?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử

d)

Nguyên phân

71.

Những hình thức sinh sản của vi sinh vật là

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử vô tính

d)

Tạo bào tử hữu tính

72.

Sau một thời gian thế hệ, trong điều kiện lý tưởng, số lượng tế bào trong quần thể thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi một nửa

c)

Tăng theo lũy thừa

d)

Không thay đổi

73.

Trong điều kiện thích hợp nhất, thời gian thế hệ của vi khuẩn lao (M. tuberculosis) là

a)

20 phút

b)

100 phút

c)

1000 phút

d)

24 giờ

74.

Giai đoạn 1 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

75.
a)
b)
c)
d)