wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh HK1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hệ sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời và truyền năng lượng vào sắc tố ở trung tâm phản ứng quang hợp theo thứ tự nào sau đây ?

a)

Carotenoic-> diệp lục a -> diệp lục b -> diệp lục a ở trung tâm phả ứng

b)

Carotenoic-> diệp lục b -> diệp lục a -> diệp lục a ở trung tâm phả ứng

c)

Xantophyl-> diệp lục a -> diệp lục b -> diệp lục a ở trung tâm phả ứng

d)

Caroten-> diệp lục a -> diệp lục b -> diệp lục a ở trung tâm phả ứng

2.

Khi nói đến hệ sắc tố quang hợp của cây xanh , phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ sắc tố quang hợp gồm diệp lục và carotenoic

b)

Diệp lục có 2 loại là diệp lục a và diệp lục b

c)

Nhóm sắc tố chính carotenoic gồm caroten và xantophyl

d)

Diệp lục là nguyên nhân làm cho lá có màu lục

3.

Quang hợp là gì ?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời

b)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản nhờ có ty thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời

c)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2

d)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất hữu cơ đơn giản

4.

Quá trình quang hợp đã sử dụng từ môi trường những chất nào sau đây cho quá trình tổng hợp chất hữu cơ

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

CO và CO2

d)

CO2 và O2

5.

Vì sao lá cây có màu xanh lục

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

6.

Các tilacôit không chứa

a)

Hệ các sắc tố

b)

Các chất chuyền điện tử

c)

Các trung tâm phản ứng

d)

Enzim cácbôxi hoá

7.

Trong quá trình quang hợp ,cây lấy nước chủ yếu từ

a)

Nước thoát ra ngoài theo lỗ khí được hấp thụ lại

b)

Nước được rễ cây hút từ đất đưa lên lá qua mạch gỗ của thân và gân lá

c)

Nước được tưới lên lá thẩm thấu qua lớp tế bào biểu bì vào lá

d)

Hơi nước trong không khí được hấp thụ vào lá qua lỗ khí

8.

Quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở

a)

Thực vật và một số vi khuẩn

b)

Thực vật, tảo và một số vi khuẩn

c)

Tảo và một số vi khuẩn

d)

Thực vật, tảo

9.

Vào trò nào dưới đây không phải của quang hợp

a)

Tích luỹ năng lượng

b)

Tạo chất hữu cơ

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường

d)

Điều hoà nhiệt độ của không khí

10.

Thực vật C4 khác với thực vật C3 ở điểm nào

a)

Cường độ quang hợp ,điểm bảo hoà ánh sáng, điểm bù CO2 thấp

b)

Cường độ quang hợp ,điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 thấp

c)

Cường độ quang hợp ,điểm bảo hoà ánh sáng cao, điểm bù CO2 cao

d)

Cường độ quang hợp ,điểm bảo hoà ánh sáng thấp , điểm bù CO2 cao

11.

Ý nào dưới đây không đúng với ưu điểm của thực vật C4 so với thực vật C3

a)

Cường độ quang hợp cao hơn

b)

Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước ít hơn

c)

Năng suất cao hơn

d)

Thích nghi với những điều kiện khí hậu bình thường

12.

Chất được tách ra khỏi chu trình canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ

a)

APG ( axit phốtphoglixêric )

b)

RiDP ( ribulôzơ - 1,5- điphôtphat)

c)

ALPG ( anđêhit photphoglixêric )

d)

AM ( axitmalic)

13.

Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật sao

a)

Chỉ ở nhóm thực vật CAM

b)

Ở nhóm thực vật CAM

c)

Ở cả 3 nhóm thực vật C3 ,C4 và CAM

d)

Chỉ ở nhóm thực vật C3

14.

Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện nào

a)

Cường độ ánh sáng , nhiệt độ , nồng độ CO2 , O2 bình thường

b)

Cường độ ánh sáng , nhiệt độ , O2 bình thường, nồng độ CO2 cao

c)

Cường độ ánh sáng, nhiệt độ,O2 cao

d)

Cường độ ánh sáng , nhiệt độ , nồng độ CO2, O2 thấp

15.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình canvin là

a)

RiDP ( ribulôzơ -1,5- điphôtphat)

b)

ALPG ( anđêhit photphoglizêric)

c)

AM ( axitmalic)

d)

APG ( axit phốtphoglixêric)

16.

Các tia sáng tím kích thích

a)

Sự tổng hợp cacbohidrat

b)

Sự tổng hợp lipit

c)

Sự tổng hợp ADN

d)

Sự tổng hợp protein

17.

Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là

a)

Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm

b)

Chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

Chỉ đóng vào giữa trưa

d)

Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày

18.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp

a)

Quá trình tạo ATP ,NADPH và giải phóng ôxy

b)

Quá trình khử CO2

c)

Quá trình quang phân li nước

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục ( từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

19.

Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là

a)

Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ , CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP , NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

b)

Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP , NADPH , đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

c)

Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP , NADPH , đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

d)

Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP , NADPH , đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

20.

Phân tử ôxi (O2) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu

a)

H2O

b)

Khử APG ở chu trình Canvin

c)

CO2

d)

CO2

21.

Trong quang hợp khi nói về vai trò năng lượng ánh sáng mặt trời có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

I Kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi quỹ đạo

II Quang phân lị H2O cho các điện từ thay thế các điện tử của diệp lục bị mất

III Quang phân li H2O giải phóng O2

IV Thực hiện quá trình khử CO2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Dựa trên hình vẽ minh hoạ về 2 pha của quang hợp có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

I.Nguyên liệu của pha sáng là nước

II. Pha sáng xảy ra trên các tylacoic

III. Nguyên liệu sử dụng trong pha sáng là sản phẩm của pha tối

IV. Pha tối xảy ra ở nhiều miền chất

V. Nguyên liệu pha tối là NADPH, ATP và CO2

VI. Pha tối tổng hợp chất hữu cơ cacbpohidrat

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Trong pha sáng quang hợp nguyên liệu được cung cấp từ môi trường là gì

a)

H2O

b)

CO2

c)

ATP

d)

O2

24.

Pha sáng quá trình quang hợp diễn ra ở đâu

a)

Ty thể

b)

Tilacoit

c)

Chất nền

d)

Chất nền ( Stroma)

25.

Cho phương trình C6H12O6 + 6O2 -> A + 6H2O + Q ( năng lượng ) . Trong phương trình trên A là gì ?

a)

C5OH

b)

C3H4O3

c)

C3H4O3

d)

CO2

26.

Pha sáng diễn ra ở

a)

Tế bào chất

b)

Strôma

c)

Tilacôit

d)

Nhân

27.

Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối

a)

ATP

b)

ATP,NADPH

c)

NADPH

d)

O2

28.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp

a)

Quá trình cố định CO2

b)

Quá trình tạo ATP,NADPH và giải phóng ôxi

c)

Quá trình quang phân li nước

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục ( từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

29.

Ở rêu chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp

a)

Pha sáng

b)

Quang phân li nước

c)

Pha tối

d)

Chu trình Canvin

30.

Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbonhiđrat là

a)

NADPH,O2

b)

ATP và NADPH

c)

ATP và ADP và ánh sáng mặt trời

d)

H2O , ATP

31.

Ở thực vật CAM , khí khổng

a)

Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

Chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

Chỉ đóng vào giữa trưa

d)

Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

32.

Ở thực vật C4 , giai đoạn đầu cố định CO2

a)

Và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin , diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch

b)

Và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu

c)

Diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch ; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu

d)

Diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin , diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch

33.

Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM

(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa , thanh long,…

(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía , rau dền , ngô, cao lương , kê ..

(3)Chu trình cố định CO2 tạm thời ( con đường C4) và tài cố định CO2 theo chu trình Canvin . Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá

(4) Chu trình C4 ( cố định CO2) diễn ra vào ban đêm , lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin diễn ra vào ban ngày

a)

(1) và (3)

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3)

d)

(2) và (4)

34.

Nguyên liệu cần cho pha tối của quang hợp là

a)

CO2, ATP, NADP+

b)

CO2,ATP,NADPH

c)

ATP,NADPH

d)

ATP, NADPH, O2

35.

Sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ATP, NADPH, O2

b)

ATP, NADPH

c)

ADP, NADPH, O2

d)

Cacbohidrat,CO2

36.

Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng ,nhiệt độ,nồng độ O2

a)

Bình thường, nồng độ CO2 cao

b)

Và nồng độ CO2 bình thường

c)

O2 cao

d)

Và nồng độ CO2 thấp

37.

Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hoá thành cacbohidrat, protein, lipit

a)

APG

b)

AIPG

c)

Ribulôzơ 1,5 điP

d)

C6H12O6

38.

Quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra

a)

38 ATP

b)

36 ATP

c)

32 ATP

d)

2 ATP

39.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp

a)

Ở chất nền strôma

b)

Ở màng ngoài

c)

Ở tilacôit

d)

Ở màng trong

40.

Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là

a)

APG( axit photphoglixêric)

b)

RiDP( ribulôzơ - 1,5 - điP)

c)

AlPG( alđêhit photphoglixêric)

d)

AM ( axitmalic)

41.

Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là

a)

Khử APG thành ALPG-> cố định CO2 -> tái sinh RiDP ( ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

b)

Cố định CO2 -> tái sinh RiDP ( ribulôzơ 1,5 - điphôtphat )-> khử APG thành ALPG

c)

Khử APG thành ALPG-> tái sinh RiDP ( ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) -> cố định CO2

d)

Cố định CO2-> khử APG thành ALPG-> tái sinh RiDP ( ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)-> cố định CO2

42.

Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình tạo quang hợp là đầy đủ nhất ?

a)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

b)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP Và NADPH

c)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH

d)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

43.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Quả

44.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

Chuổi chuyển electron

b)

Chu trình crep

c)

Đường phân

d)

Tổng hợp Axetyl -CoA

45.

Hô hấp kị khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục lạp

46.

Hô hấp sáng là

a)

Quá trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ở ngoài sáng

b)

Quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

c)

Quá trình hấp thụ H2O và giải phóng O2 ở ngoài sáng

d)

Quá trình hấp thụ H2O , CO2 và giải phóng C6H12O6 ở ngoài sáng

47.

Quá trình hô hấp kị khí tạo ra

a)

2 ATP

b)

36 ATP

c)

32 ATP

d)

4 ATP

48.

Quá trình nào sau đây tạo ra nhiều năng lượng nhất

a)

Lên men

b)

Đường phân

c)

Hô hấp hiếu khí

d)

Hô hấp kị khí

49.

Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy nước vôi trong bị vẩn đục điều này đã chứng minh

a)

Hô hấp đã tạo ra H2O

b)

Hô hấp đã tạo ra khí CO2

c)

Hô hấp đã tạo ra năng lượng ATP

d)

Hô hấp đã tạo ra khí O2

50.

Hô hấp hiếu khí có ưu thế hơn so với hô hấp kị khí ở điểm nào

a)

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở mọi loài sinh vật còn hô hấp kị khí chỉ xảy ra ở 1 số loài sinh vật nhất định

b)

Hô hấp hiếu khí tạo ra sản phẩm là CO2 và H2O , nước cung cấp cho sinh vật khác sống

c)

Hô hấp hiếu khí cần O2 còn kị khí không cần O2

d)

Tích luỹ được nhiều năng lượng hơn từ 1 phân tử glucôzơ được sử dụng trong hô hấp phân giải hiếu khí/kị khí = 38/2 =19 lần

51.

Khi lấy chất khí tạo ra trong bình có hạt đang nảy mầm thổi vào nước vôi trong, ta thấy có hiện tượng gì ?

a)

Nước vôi trong vẫn trong như ban đầu

b)

Nước vôi trong ngã sang màu xanh da trời

c)

Nước vôi trong bị vẩn đục

d)

Nước vôi trong ngả sang màu hồng

52.

Những trường hợp diễn ra lên men ở cơ thể thực vật là

a)

Thừa O2 rễ hô hấp bão hoà

b)

Thiếu CO2 đất bị dính bết nên không hô hấp hiếu khí được

c)

Thiếu O2 rễ không hô hấp được nên không cung cấp đủ năng lượng cho quá trình sinh trưởng của rễ dẫn đến lông hút chết

d)

Thiếu nước , rễ vận chuyển kém nên lông hút chết

53.

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện

a)

CO2 cạn kiệt , O2 tích luỹ nhiều

b)

O2 cạn kiệt ,CO2 tích luỹ nhiều

c)

Cường độ ánh sáng cao , O2 cạn kiệt

d)

Cường độ ánh sáng thấp ,CO2 tích luỹ nhiều

54.

Hãy tính toán số phân tử ATP được hình thành khi ôxi hoá triệt để 1 phân tử glucôzơ

a)

36 ATP

b)

34 ATP

c)

32 ATP

d)

38 ATP

55.

Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt

b)

Giải phóng năng lượng ATP

c)

Tạo các sản phẩm trung gian

d)

Tổng hợp các chất hữu cơ

56.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài

a)

Nhiệt đôi tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp tăng ( do tốc độ các phản ứng enzim tăng)

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước

c)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2

d)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O2

57.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào ?

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Lục lạp

58.

Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hoá ?

a)

Tiếp tục tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hoá nội bào trên thành túi tiêu hoá

c)

Tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn

d)

TH ngoại bào nhờ enzim

59.

Ở động vật chưa có túi tiêu hoá , thức ăn được tiêu hoá như thế nào

a)

Tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá ngoại bào , tiêu hoá nội bào

d)

Một số tiêu hoá nội bào , còn lại tiêu hoá ngoại bào

60.

Ở động vật có túi tiêu hoá , thức ăn được tiêu hoá như thế nào

a)

Tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá ngoại bào , tiêu hoá nội bào

d)

Một số tiêu hoá nội bào , còn lại tiêu hoá ngoại bào

61.

Ở động vật có ống tiêu hoá , thức ăn được tiêu hoá như thế nào

a)

Tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá ngoại bào,Tiêu hoá nội bào

d)

Một số tiêu hoá nội bảo , còn lại tiêu hoá ngoại bào

62.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hoá nội bào->Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào->tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá ngoại bào->Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào->tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá nội bào->Tiêu hoá ngoại bào->tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào ->Tiêu hoá nội bào->tiêu hoá ngoại bào

63.

Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người

a)

Có ruột non

b)

Có thực quản

c)

Có dạ dày

d)

Có diều

64.

Tiêu hoá ngoại bào là thức ăn được tiêu hoá

a)

Trong tế bào

b)

Trong không bào tiêu hoá

c)

Trong ống tiêu hoá

d)

Trong lizôxôm

65.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá thì

a)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào

b)

Thức ăn được tiêu hoá nội bào

c)

Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào và nội bào

d)

Một số thức ăn tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

66.

Tại sao trong túi tiêu hoá thức ăn sau khi được tiêu hoá ngoại bào lại tiếp tục tiêu hoá nội bào

a)

Vì túi tiêu hoá chưa phải cơ quan tiêu hoá

b)

Vì chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế bào có thể hấp thụ và sử dụng được

c)

Vì thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao

d)

Thức ăn nghèo dinh dưỡng

67.

Tiêu hoá là quá trình

a)

Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

b)

Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng

c)

Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo năng lượng

d)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

68.

Trong ống tiêu hóa của các loài gia cầm, diều là một phần của

a)

dạ dày

b)

thực quản

c)

ruột non

d)

ruột già

69.

Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

c)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.

70.

:Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

a)

từ thức ăn cho cơ thể

b)

và năng lượng cho cơ thể

c)

cho cơ thể

d)

có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

71.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

không bào tiêu hóa

b)

túi tiêu hóa

c)

ống tiêu hóa

d)

không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa

72.

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

b)

Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ

c)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

d)

Thúc ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ

73.

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

b)

Tiết pépin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ

c)

Hấp thụ bớt nước trong thức  ăn

d)

Thức ăn được trộn với nƣớc bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết renzim tiêu hoá xellulôzơ

74.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt là

a)

răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương

b)

răng cửa giữ thức ăn

c)

răng nanh cắn và giữ mồi

d)

răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ

75.

Xét các loài sau:

(1) Ngựa        (2) Thỏ        (3) Chuột         (4) Trâu       (5) Bò         (6) Cừu         (7) Dê

Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 ngăn?

a)

(4), (5), (6) và (7)

b)

.(1), (3), (4) và (5)

c)

(1), (4), (5) và (6)

d)

(2), (4), (5) và (7)

76.

Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là

a)

vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn

b)

dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt

c)

nhai thức ăn trước khi nuốt

d)

chỉ nuốt thức ăn

77.

Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách?

(1) thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

(2) tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ

(3) hấp thụ bớt nước trong thức ăn

(4) thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ

Phương án trả lời đúng là:

a)

. (1), (2) và (3)

b)

(1), (2), và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (3) và (4)

78.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng

a)

làm tăng nhu động ruột

b)

làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

d)

tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học

79.

Trong các phát biểu sau:

(1) Động vật ăn các loại thức ăn khác nhau có ống tiêu hóa biến đổi thích nghi với thức ăn

(2) Thú ăn thịt có răng nanh, răng trước hàm và răng ăn thịt phát triển, ruột ngắn. Thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

(3) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai và nghiền phát triển

(4) Thú ăn thực vật có răng dùng để nhai, răng trước hàm và nghiền phát triển

(5) Thú ăn thực vật có dạ dày 1 ngăn hoặc 4 ngăn, manh tràng rất phát triển, ruột dài

(6) Một số loài thú ăn thịt có da dày đơn

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là răng nanh và răng hàm trước

a)

không sắc nhọn bằng; ruột dài hơn

b)

sắc nhọn hơn; ruột ngắn hơn

c)

không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn

d)

sắc nhọn hơn; ruột dài hơn