WorksheetsSinh
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
Sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
Trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước
Vô sinh, môi trường trên cạn ,môi trường dưới nước
Trong đất ,môi trường trên can,môi trường nước ngọt, nước mặn
Trong Đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật
Trong các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật môi trường nào là nơi sống của thành phần lớn các sinh vật trên trái đất
Môi trường trên cạn
Môi trường nước
Môi trường đất
Môi trường sinh vật
Khẳng định nào dưới đây thể hiện mối quan hệ qua lại giữa sinh vật và môi trường sống của sinh vật
Môi trường Tác động lên các loài sinh vật làm tiệc chủng nhiều loài sinh vật trong một khoảng thời gian rất ngắn
Môi Trường tác động lên sinh vật làm thay đổi số lượng cá thể của loài giảm độ đa dạng sinh học
Môi trường tác động lên sinh vật đồng thời sinh vật cũng tác động trở lại môi trường sống của chúng làm thay đổi môi trường
Sinh vật làm ảnh hưởng đến các nhân tố sinh thái làm thay đổi tính chất của các nhân tố sinh thái
Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
Tất cả các nhân tố vật lý hóa học của môi trường xung quanh sinh vật
Đất nước không khí độ ẩm ánh sáng các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật
Đất nước không khí độ ẩm ánh sáng các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật
Độ ẩm ánh sáng nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật
Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
Thực vật động vật và con người
Vi sinh vật thực vật động vật và con người
Vi sinh vật nấm tảo thực vật động vật và con người
Thế giới hữu cơ của môi trường là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau
Những yếu tố khi tác động đến sinh vật ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
Yếu tố hữu sinh
Các bệnh truyền nhiễm
Yếu tố vô sinh
Nước không khí độ ẩm ánh sáng
Hệ sinh thái bao gồm của các nhân tố vô
Quần thể
Loài
Quần xã
Hệ sinh thái
Giới hạn sinh thái là
Khoảng xác định của nhân tố sinh thái ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
Xác định ở đó loài sống thuận lợi hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu
Khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi
Khoảng cực thuận ở đó loài sống thuận lợi nhất
Khoảng giá trị xác định của nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
Môi trường
Giới hạn sinh thái
Ổ sinh thái
Sinh cảnh
Khoảng Thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
Ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất
Ở mức Phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất
Giúp Sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường
Ở đó sinh vật sinh trưởng phát triển tốt nhất
Nhiệt độ cực thuận lợi cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt Nam là
20°C-30°C
25°C-30°C
30°C-40°C
35°C-40°C
Khoảng Giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt Nam là
2°C-42°C
10°C-42°C
5°C-40°C
5,6°C-42°C
Những loại có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
Hạn chế
Rộng
Vừa phải
Hẹp
Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng
Hạn chế
Rộng
Vừa phải
Hẹp
Những loại có giới hạn sinh thái rộng đối với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác chúng có vùng phân bố
Hạn chế
Rộng
Vừa phải
Hẹp
Yếu tố khi tác động đến sinh vật ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
Yếu tố hữu sinh
Yếu tố vô sinh
Các bệnh truyền nhiễm
Nước, kk,độ ẩm,ánh sáng
Quy luật giới hạn sinh thái đối với mỗi loài sinh vật tác động của nhân tố sinh thái nằm trong
Một khoảng xác định gồm giới hạn dưới và giới hạn trên
Một khoảng xác định giúp sinh vật tồn tại được
Khoảng Thuận lợi nhất cho sinh vật
Khoảng xác định từ giới hạn dưới qua điểm cực thuận đến giới hạn trên
Quy luật Giới hạn sinh thái có ý nghĩa
Đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất đối ứng dụng trong việc truy nhập vật nuôi
Ứng dụng trong việc truy nhập hàng hóa các giống vật nuôi cây trồng trong nông nghiệp
Với sự phân bố của sinh vật trên trái đất trong việc ghi nhập phần hóa các giống vật nuôi cây trồng trong nông nghiệp
Đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất phần hóa các giống vật nuôi
Một đứa trẻ được ăn no mặc ấm thường khỏe mạnh hơn một đứa trẻ chỉ được ăn no điều đó thể hiện quy luật sinh thái
Giới hạn sinh thái
Không Đồng đều của các nhân tố sinh thái
Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường
Tổng hợp của các nhân tố sinh thái
Nơi ở là
Khu vực sống của sinh vật
Khoảng Không gian sinh thái
Nơi thường gặp của loài
Tôi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
Ổ sinh thái là
Khu vực sinh sống của sinh vật
Khoảng không gian sinh thái có tất cả điều kiện quy định cho sự tồn tại phát triển ổn định lâu dài của loài
Nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
Nơi thường gặp của loài
Giới hạn sinh thái là
Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian
Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái sinh vật không thể tồn tại được
Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái sinh vật không thể tồn tại được
Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái sinh vật vẫn tồn tại được
Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật trừ nhân tố con người
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật
Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật làm ảnh hưởng đến sự tồn tại sinh trưởng phát triển và những hoạt động khác của sinh vật
Nơi ở của các loài là
Điểm cư trú của chúng
Địa điểm thích nghi của chúng
Địa điểm sinh sản của chúng
Địa Điểm dinh dưỡng của chúng
Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường
Lưỡng cư
Cá xương
Thú
Bò sát
Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi là khoảng cực thuận là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật
Phát triển thuận lợi nhất
Có Sức sống trung bình
Có sức sống giảm dần
Chết hàng loạt
Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên và nhiệt độ lần lượt là 5,6 độ c và 42 độ c khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6 độ c đến 42 độ c được gọi là
Khoảng gây chết
Khoảng thuận lợi
Khoảng chống chịu
Giới hạn sinh thái
Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây
Nhóm Nhân tố vô sinh
Nhóm nhân tố hữu sinh
Cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh
Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh
Phát triển nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái
Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường có hoặc không có tác động đến sinh vật
Sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật
Nhân tố sinh thái là những nhân tố của MT có tác động và chi phối đến đời sống sinh vật
Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và các nhân tố hữu sinh
Trong tự nhiên nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật
Một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác
Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác
Mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh
Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh
Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật nhân tố có vai trò cơ bản là
Ánh sáng
Nhiệt độ
Độ ẩm
Gió
Đối với mỗi nhân tố sinh thái các loài khác nhau
Có Giới hạn sinh thái khác nhau
Có giới hạn sinh thái giống nhau
Có giới hạn sinh thái khác nhau lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau
Như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi
Chọn câu sai trong các câu sau
Là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật
giới hạn sinh thái là Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định
Sinh Vật không phải là yếu tố sinh thái
Các sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6 độ c dưới nhiệt độ này cá chết chịu nóng đến 42 độ c trên nhiệt độ này các bạn sẽ chết các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20 độ c đến 35 độ c từ 5,6 độ c đến 42 độ c được gọi là
Khoảng thuận lợi của loài
Giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ
Điểm gây chết giới hạn dưới
Điểm gây chết giới hạn trên
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6 độ c dưới nhiệt độ này cá chết chịu nóng đến 42 độ c trên nhiệt độ này cả cũng chết các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20 độ c đến 35 độ c lúc 5,6 độ c gọi là
Điểm gây chết giới hạn dưới
Điểm gây chết giới hạn trên
Điểm thuận lợi
Giới hạn chịu đựng
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6 độ c dưới nhiệt độ này cá chết chịu nóng đến 42 độ c trên nhiệt độ này các bạn sẽ chết các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20 độ c đến 35 độ C mức 42 độ C đc gọi là
Giới hạn chịu đựng
Điểm thuận lợi
Điểm gây chết giới hạn trên
Điểm gây chết giới hạn dưới
Cá rô phi Việt Nam được chịu lạnh đến 5,6 độ C dưới nhiệt độ này cá chết chịu nóng đến 42 độ C trên nhiệt độ này các bạn sẽ chết các chức năng sống biểu hiện tốt nhất là 20 đến 35 độ C khoảng nhiệt độ từ 20 độ C đến 35 độ c được gọi là
Giới hạn chịu đựng
Khoảng thuận lợi
Điểm gây chết giới hạn trên
Điểm gây chết giới hạn dưới
Khoảng thuận lợi là
Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật
Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản ở sinh vật
Khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất
Khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được
Đối với nhiệt độ tương ứng là + 2 độ C đến 44 độ C cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là + 5,6 độ C đến cộng 42 độ C dựa vào các số liệu trên hãy cho biết Nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng
Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt động hơn
Cá chép có vùng phân bố rộng hơn về có giới hạn dưới thấp hơn
Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn
Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn về có giới hạn chịu nhiệt
Giớu hạn Sinh thái gồm có
Giới hạn dưới giới hạn trên giới hạn cực Thuận
Khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu
Giới hạn dưới giới hạn trên
Giới hạn dưới giới hạn trên Giới hạn chịu đựng
Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả
Nhân tố vật lí nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh nhật
Tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật
Tác động Trực tiếp hay gián tiếp của sinh vật lên cơ thể sinh vật
Cuộc sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật
Câu nào sai trong các số câu
Ánh sáng là một nhân tố sinh thái
Ánh sáng chị ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật
Ánh sáng là nhân tố sinh thái vô sinh
Bài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định
Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,6°C đến 42°C điều giải thích nào dưới đây là đúng
Nhiệt độ 5,6 độ C gọi là giới hạn dưới trên 42 độ C gọi là giới hạn trên
Nhiệt độ 5,6 độ C gọi là giới hạn dưới 4,2 độ C gọi là giới hạn trên
Nhiệt độ dưới 5,6 độ C gọi là giới hạn dưới 42 độ C gọi là giới hạn trên
Nhiệt độ dưới 5,6 độ C gọi là giới hạn trên 42 độ C gọi là giới hạn dưới
Quần thể là một tập hợp cá thể
Cùng loài sống trong một khoảng không gian nhất định có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
Khác loài sống trong một khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định
Cùng loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định
Cùng loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới
Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào
Các cây liền rễ cây sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ
Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt nhỏ sẽ nảy chồi sớm hơn và tốt hơn cây không liền rễ
Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu đựng tốt hơn nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi sớm muộn hơn cây không liền rễ
Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn có khả năng chịu hạn tốt hơn khi bị chặt ngọn xe máy trầy xước hơn và tốt hơn cây không liền rễ
Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể
cây Cỏ ven bờ
Đàn cá rô trong ao
Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh
Cây trong vườn
Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm
Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể
Làm tăng mức độ sinh sản
Làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng
Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng
Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên
Phát hiện kẻ thù nhanh hơn
Có lợi trong việc tìm kiếm thức ă
Tự vệ tốt hơn
Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh
Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài
Cá mập con khi mới nở sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn
Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau
Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật
Các cây thông mọc gần nhau có rễ nói tiếp liền nhau
Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể
Tập hợp cá sống trong Hồ Tây
Tập hợp cá cóc sống trong vườn quốc gia tam đảo
Tập hợp thân cây leo trong rừng mưa nhiệt đới
Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng
Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối
Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê
Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ
Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa
Những con cá sống trong một cái hồ
Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể
Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt
Tập hợp cây cỏ ở trên quả đồi Phú Thọ
Tập hợp cây cỏ trên 1 đồng cỏ
Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây
Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng đối nhau hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ
Cạnh tranh cùng loài
Hỗ trợ khác loài
Cộng sinh
Hỗ trợ cùng loài
Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật
Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba vì
Những con cá sống trong Hồ Tây
Những con tê giác một sừng sống trong vườn quốc gia cát Tiên
Những con chim sống trong rừng Cúc Phương
sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới
Giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu
Tăng kích thước quần thể tới mức tối đa
Duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức phù hợp
Tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể làm cho quần thể bị diệt vong
Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì
Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống
Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
Sự xuất cơ của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu
Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ
Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
Hiện tượng tự tỉa thưa
Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể
Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh
Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể
Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
Đảm bảo sự tồn tại phát triển của quần thể
Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức phù hợp
Ăn thịt đồng loại xảy ra do
Tập tính của loài
Con non không được bố mẹ chăm sóc
Mật độ của quần thể tăng
Quá thiếu thức ăn
Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là là
Mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống
Mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống
Mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi
Mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống
Quan hệ cạnh tranh là
Các cá thể trong quần thể cạnh tranh giành nguồn sống hoặc cạnh tranh nhau con cái
Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn nơi ở ánh sáng
Các cá thể trong quần thể cạnh tranh giành con cái để giao phối
Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc nơi ở của quần thể
Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm
Tăng số lượng cá thể của quần thể tăng hiệu quả nhóm
Giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
Suy thoái quần thể do các cá thể cùng loại tiêu diệt lẫn nhau
Tăng mật độ cá thể của quần thể khai thác tối đa nguồn sống của môi trường
Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn cắp trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào
Quan hệ hỗ trợ
Cạnh tranh khác loài
Ký sinh cùng loại
Cạnh tranh cùng loài
