wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

c)

Sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

d)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

2.

Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường

a)

Trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

b)

Vô sinh, môi trường trên cạn ,môi trường dưới nước

c)

Trong đất ,môi trường trên can,môi trường nước ngọt, nước mặn

d)

Trong Đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật

3.

Trong các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật môi trường nào là nơi sống của thành phần lớn các sinh vật trên trái đất

a)

Môi trường trên cạn

b)

Môi trường nước

c)

Môi trường đất

d)

Môi trường sinh vật

4.

Khẳng định nào dưới đây thể hiện mối quan hệ qua lại giữa sinh vật và môi trường sống của sinh vật

a)

Môi trường Tác động lên các loài sinh vật làm tiệc chủng nhiều loài sinh vật trong một khoảng thời gian rất ngắn

b)

Môi Trường tác động lên sinh vật làm thay đổi số lượng cá thể của loài giảm độ đa dạng sinh học

c)

Môi trường tác động lên sinh vật đồng thời sinh vật cũng tác động trở lại môi trường sống của chúng làm thay đổi môi trường

d)

Sinh vật làm ảnh hưởng đến các nhân tố sinh thái làm thay đổi tính chất của các nhân tố sinh thái

5.

Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

Tất cả các nhân tố vật lý hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

Đất nước không khí độ ẩm ánh sáng các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật

c)

Đất nước không khí độ ẩm ánh sáng các chất hóa học của môi trường xung quanh sinh vật

d)

Độ ẩm ánh sáng nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

6.

Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm

a)

Thực vật động vật và con người

b)

Vi sinh vật thực vật động vật và con người

c)

Vi sinh vật nấm tảo thực vật động vật và con người

d)

Thế giới hữu cơ của môi trường là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau

7.

Những yếu tố khi tác động đến sinh vật ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

a)

Yếu tố hữu sinh

b)

Các bệnh truyền nhiễm

c)

Yếu tố vô sinh

d)

Nước không khí độ ẩm ánh sáng

8.

Hệ sinh thái bao gồm của các nhân tố vô

a)

Quần thể

b)

Loài

c)

Quần xã

d)

Hệ sinh thái

9.

Giới hạn sinh thái là

a)

Khoảng xác định của nhân tố sinh thái ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

b)

Xác định ở đó loài sống thuận lợi hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu

c)

Khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi

d)

Khoảng cực thuận ở đó loài sống thuận lợi nhất

10.

Khoảng giá trị xác định của nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

Môi trường

b)

Giới hạn sinh thái

c)

Ổ sinh thái

d)

Sinh cảnh

11.

Khoảng Thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

a)

Ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất

b)

Ở mức Phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

c)

Giúp Sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường

d)

Ở đó sinh vật sinh trưởng phát triển tốt nhất

12.

Nhiệt độ cực thuận lợi cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt Nam là

a)

20°C-30°C

b)

25°C-30°C

c)

30°C-40°C

d)

35°C-40°C

13.

Khoảng Giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt Nam là

a)

2°C-42°C

b)

10°C-42°C

c)

5°C-40°C

d)

5,6°C-42°C

14.

Những loại có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố

a)

Hạn chế

b)

Rộng

c)

Vừa phải

d)

Hẹp

15.

Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng

a)

Hạn chế

b)

Rộng

c)

Vừa phải

d)

Hẹp

16.

Những loại có giới hạn sinh thái rộng đối với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác chúng có vùng phân bố

a)

Hạn chế

b)

Rộng

c)

Vừa phải

d)

Hẹp

17.

Yếu tố khi tác động đến sinh vật ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

a)

Yếu tố hữu sinh

b)

Yếu tố vô sinh

c)

Các bệnh truyền nhiễm

d)

Nước, kk,độ ẩm,ánh sáng

18.

Quy luật giới hạn sinh thái đối với mỗi loài sinh vật tác động của nhân tố sinh thái nằm trong

a)

Một khoảng xác định gồm giới hạn dưới và giới hạn trên

b)

Một khoảng xác định giúp sinh vật tồn tại được

c)

Khoảng Thuận lợi nhất cho sinh vật

d)

Khoảng xác định từ giới hạn dưới qua điểm cực thuận đến giới hạn trên

19.

Quy luật Giới hạn sinh thái có ý nghĩa

a)

Đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất đối ứng dụng trong việc truy nhập vật nuôi

b)

Ứng dụng trong việc truy nhập hàng hóa các giống vật nuôi cây trồng trong nông nghiệp

c)

Với sự phân bố của sinh vật trên trái đất trong việc ghi nhập phần hóa các giống vật nuôi cây trồng trong nông nghiệp

d)

Đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất phần hóa các giống vật nuôi

20.

Một đứa trẻ được ăn no mặc ấm thường khỏe mạnh hơn một đứa trẻ chỉ được ăn no điều đó thể hiện quy luật sinh thái

a)

Giới hạn sinh thái

b)

Không Đồng đều của các nhân tố sinh thái

c)

Tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường

d)

Tổng hợp của các nhân tố sinh thái

21.

Nơi ở là

a)

Khu vực sống của sinh vật

b)

Khoảng Không gian sinh thái

c)

Nơi thường gặp của loài

d)

Tôi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

22.

Ổ sinh thái là

a)

Khu vực sinh sống của sinh vật

b)

Khoảng không gian sinh thái có tất cả điều kiện quy định cho sự tồn tại phát triển ổn định lâu dài của loài

c)

Nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

d)

Nơi thường gặp của loài

23.

Giới hạn sinh thái là

a)

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian

b)

Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái sinh vật không thể tồn tại được

c)

Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái sinh vật không thể tồn tại được

d)

Giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái sinh vật vẫn tồn tại được

24.

Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật trừ nhân tố con người

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật

d)

Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật làm ảnh hưởng đến sự tồn tại sinh trưởng phát triển và những hoạt động khác của sinh vật

25.

Nơi ở của các loài là

a)

Điểm cư trú của chúng

b)

Địa điểm thích nghi của chúng

c)

Địa điểm sinh sản của chúng

d)

Địa Điểm dinh dưỡng của chúng

26.

Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường

a)

Lưỡng cư

b)

Cá xương

c)

Thú

d)

Bò sát

27.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi là khoảng cực thuận là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

Phát triển thuận lợi nhất

b)

Có Sức sống trung bình

c)

Có sức sống giảm dần

d)

Chết hàng loạt

28.

Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên và nhiệt độ lần lượt là 5,6 độ c và 42 độ c khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6 độ c đến 42 độ c được gọi là

a)

Khoảng gây chết

b)

Khoảng thuận lợi

c)

Khoảng chống chịu

d)

Giới hạn sinh thái

29.

Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây

a)

Nhóm Nhân tố vô sinh

b)

Nhóm nhân tố hữu sinh

c)

Cả nhóm nhân tố hữu sinh và nhóm nhân tố vô sinh

d)

Nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh

30.

Phát triển nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái

a)

Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường có hoặc không có tác động đến sinh vật

b)

Sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật

c)

Nhân tố sinh thái là những nhân tố của MT có tác động và chi phối đến đời sống sinh vật

d)

Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và các nhân tố hữu sinh

31.

Trong tự nhiên nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật

a)

Một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác

b)

Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác

c)

Mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh

d)

Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh

32.

Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật nhân tố có vai trò cơ bản là

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Gió

33.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái các loài khác nhau

a)

Có Giới hạn sinh thái khác nhau

b)

Có giới hạn sinh thái giống nhau

c)

Có giới hạn sinh thái khác nhau lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau

d)

Như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi

34.

Chọn câu sai trong các câu sau

a)

Là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật

b)

giới hạn sinh thái là Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định

c)

Sinh Vật không phải là yếu tố sinh thái

d)

Các sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh

35.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6 độ c dưới nhiệt độ này cá chết chịu nóng đến 42 độ c trên nhiệt độ này các bạn sẽ chết các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20 độ c đến 35 độ c từ 5,6 độ c đến 42 độ c được gọi là

a)

Khoảng thuận lợi của loài

b)

Giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ

c)

Điểm gây chết giới hạn dưới

d)

Điểm gây chết giới hạn trên

36.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6 độ c dưới nhiệt độ này cá chết chịu nóng đến 42 độ c trên nhiệt độ này cả cũng chết các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20 độ c đến 35 độ c lúc 5,6 độ c gọi là

a)

Điểm gây chết giới hạn dưới

b)

Điểm gây chết giới hạn trên

c)

Điểm thuận lợi

d)

Giới hạn chịu đựng

37.

Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6 độ c dưới nhiệt độ này cá chết chịu nóng đến 42 độ c trên nhiệt độ này các bạn sẽ chết các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20 độ c đến 35 độ C mức 42 độ C đc gọi là

a)

Giới hạn chịu đựng

b)

Điểm thuận lợi

c)

Điểm gây chết giới hạn trên

d)

Điểm gây chết giới hạn dưới

38.

Cá rô phi Việt Nam được chịu lạnh đến 5,6 độ C dưới nhiệt độ này cá chết chịu nóng đến 42 độ C trên nhiệt độ này các bạn sẽ chết các chức năng sống biểu hiện tốt nhất là 20 đến 35 độ C khoảng nhiệt độ từ 20 độ C đến 35 độ c được gọi là

a)

Giới hạn chịu đựng

b)

Khoảng thuận lợi

c)

Điểm gây chết giới hạn trên

d)

Điểm gây chết giới hạn dưới

39.

Khoảng thuận lợi là

a)

Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật

b)

Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản ở sinh vật

c)

Khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

d)

Khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài ngoài khoảng này sinh vật sẽ không chịu đựng được

40.

Đối với nhiệt độ tương ứng là + 2 độ C đến 44 độ C cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là + 5,6 độ C đến cộng 42 độ C dựa vào các số liệu trên hãy cho biết Nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng

a)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt động hơn

b)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn về có giới hạn dưới thấp hơn

c)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn

d)

Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn về có giới hạn chịu nhiệt

41.

Giớu hạn Sinh thái gồm có

a)

Giới hạn dưới giới hạn trên giới hạn cực Thuận

b)

Khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu

c)

Giới hạn dưới giới hạn trên

d)

Giới hạn dưới giới hạn trên Giới hạn chịu đựng

42.

Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả

a)

Nhân tố vật lí nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh nhật

b)

Tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật

c)

Tác động Trực tiếp hay gián tiếp của sinh vật lên cơ thể sinh vật

d)

Cuộc sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật

43.

Câu nào sai trong các số câu

a)

Ánh sáng là một nhân tố sinh thái

b)

Ánh sáng chị ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật

c)

Ánh sáng là nhân tố sinh thái vô sinh

d)

Bài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định

44.

Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,6°C đến 42°C điều giải thích nào dưới đây là đúng

a)

Nhiệt độ 5,6 độ C gọi là giới hạn dưới trên 42 độ C gọi là giới hạn trên

b)

Nhiệt độ 5,6 độ C gọi là giới hạn dưới 4,2 độ C gọi là giới hạn trên

c)

Nhiệt độ dưới 5,6 độ C gọi là giới hạn dưới 42 độ C gọi là giới hạn trên

d)

Nhiệt độ dưới 5,6 độ C gọi là giới hạn trên 42 độ C gọi là giới hạn dưới

45.

Quần thể là một tập hợp cá thể

a)

Cùng loài sống trong một khoảng không gian nhất định có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

b)

Khác loài sống trong một khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định

c)

Cùng loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định

d)

Cùng loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

46.

Sự khác nhau giữa cây thông nhựa liền rễ với cây không liền rễ như thế nào

a)

Các cây liền rễ cây sinh trưởng chậm hơn nhưng có khả năng chịu hạn tốt hơn và khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi mới sớm và tốt hơn cây không liền rễ

b)

Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn nhưng khả năng chịu hạn kém hơn và khi bị chặt nhỏ sẽ nảy chồi sớm hơn và tốt hơn cây không liền rễ

c)

Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn và có khả năng chịu đựng tốt hơn nhưng khi bị chặt ngọn sẽ nảy chồi sớm muộn hơn cây không liền rễ

d)

Các cây liền rễ sinh trưởng nhanh hơn có khả năng chịu hạn tốt hơn khi bị chặt ngọn xe máy trầy xước hơn và tốt hơn cây không liền rễ

47.

Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể

a)

cây Cỏ ven bờ

b)

Đàn cá rô trong ao

c)

Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh

d)

Cây trong vườn

48.

Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm

a)

Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể

b)

Làm tăng mức độ sinh sản

c)

Làm giảm nhẹ cạnh tranh giữa các cá thể hạn chế sự cạn kiệt nguồn thức ăn trong vùng

d)

Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng

49.

Ý nào không đúng đối với động vật sống thành bầy đàn trong tự nhiên

a)

Phát hiện kẻ thù nhanh hơn

b)

Có lợi trong việc tìm kiếm thức ă

c)

Tự vệ tốt hơn

d)

Thường xuyên diễn ra sự cạnh tranh

50.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài

a)

Cá mập con khi mới nở sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

b)

Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

c)

Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

d)

Các cây thông mọc gần nhau có rễ nói tiếp liền nhau

51.

Tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể

a)

Tập hợp cá sống trong Hồ Tây

b)

Tập hợp cá cóc sống trong vườn quốc gia tam đảo

c)

Tập hợp thân cây leo trong rừng mưa nhiệt đới

d)

Tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng

52.

Tập hợp những sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối

a)

Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê

b)

Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ

c)

Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa

d)

Những con cá sống trong một cái hồ

53.

Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể

a)

Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt

b)

Tập hợp cây cỏ ở trên quả đồi Phú Thọ

c)

Tập hợp cây cỏ trên 1 đồng cỏ

d)

Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây

54.

Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng đối nhau hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ

a)

Cạnh tranh cùng loài

b)

Hỗ trợ khác loài

c)

Cộng sinh

d)

Hỗ trợ cùng loài

55.

Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật

a)

Những cây cỏ sống trên đồng cỏ Ba vì

b)

Những con cá sống trong Hồ Tây

c)

Những con tê giác một sừng sống trong vườn quốc gia cát Tiên

d)

Những con chim sống trong rừng Cúc Phương

56.

sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật có thể dẫn tới

a)

Giảm kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu

b)

Tăng kích thước quần thể tới mức tối đa

c)

Duy trì số lượng cá thể trong quần thể ở mức phù hợp

d)

Tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể làm cho quần thể bị diệt vong

57.

Nếu mật độ của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì

a)

Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

b)

Sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống

c)

Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên

d)

Sự xuất cơ của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu

58.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ

a)

Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định

b)

Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường

c)

Hiện tượng tự tỉa thưa

d)

Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể

59.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh

a)

Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể

b)

Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

c)

Đảm bảo sự tồn tại phát triển của quần thể

d)

Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức phù hợp

60.

Ăn thịt đồng loại xảy ra do

a)

Tập tính của loài

b)

Con non không được bố mẹ chăm sóc

c)

Mật độ của quần thể tăng

d)

Quá thiếu thức ăn

61.

Quan hệ hỗ trợ trong quần thể là là

a)

Mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật trong một vùng hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống

b)

Mối quan hệ giữa các cá thể sinh vật giúp nhau trong các hoạt động sống

c)

Mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ nhau trong việc di cư do mùa thay đổi

d)

Mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài hỗ trợ lẫn nhau trong các hoạt động sống

62.

Quan hệ cạnh tranh là

a)

Các cá thể trong quần thể cạnh tranh giành nguồn sống hoặc cạnh tranh nhau con cái

b)

Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn nơi ở ánh sáng

c)

Các cá thể trong quần thể cạnh tranh giành con cái để giao phối

d)

Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc nơi ở của quần thể

63.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm

a)

Tăng số lượng cá thể của quần thể tăng hiệu quả nhóm

b)

Giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

c)

Suy thoái quần thể do các cá thể cùng loại tiêu diệt lẫn nhau

d)

Tăng mật độ cá thể của quần thể khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

64.

Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn cắp trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc mối quan hệ nào

a)

Quan hệ hỗ trợ

b)

Cạnh tranh khác loài

c)

Ký sinh cùng loại

d)

Cạnh tranh cùng loài