wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Y Khuyên

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện nào dưới đây phản ánh đúng với đặc điểm hệ thống mở và tự điều chỉnh

a)

Thế giới sinh vật trên trái đất liên tục sinh sôi nảy nở và không ngừng tiến hóa

b)

Sinh vật với môi trường luôn có tác động qua lại thông qua trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

c)

Sự sống được tiếp diễn liên tục nhờ sự truyền thông tin trên DNA từ tế bào này sang tế bào khác từ thế hệ này sang thế hệ khác

d)

Nhờ được kế thừa thông tin di truyền từ những tổ tiên ban đầu nên các sinh vật trên trái đất đều có những đặc điểm chung

2.

Các nguyên tố đa lượng có vai trò nào sau đây

a)

Có thể tạo nên mảnh xương sống của các hợp chất hữu cơ chính trong tế bào

b)

Chiếm khối lượng nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động của tế bào và cơ thể

c)

Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào

d)

Tạo nên sự đa dạng về cấu tạo của các hợp chất trong tế bào

3.

Nguyên tố carbon có những vai trò nào sau đây

a)

1:Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào

2 :Chiếm khối lượng nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động của tế bào và cơ thể

b)

3: Tạo nên sự đa dạng về cấu tạo của các hợp chất trong tế bào

4: Có thể tạo nên mạnh xương sống của các hợp chất hữu cơ chính trong tế bào

c)

1: Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào

3: Tạo nên sự đa dạng về cấu tạo của các hợp chất trong tế bào

d)

2: Chiếm khối lượng nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động của tế bào và cơ thể

4: Có thể tạo nên mạch xương sống của các hợp chất hữu cơ chuyện trong tế bào

4.

Những đặc điểm cấu tạo nào sau đây là của phân tử nước quy định tính chất của nó

a)

1,2 và 3

b)

2,3 và 4

c)

1,3 và 4

d)

1 : Nguyên tử O có khả năng hút cặp electron mạnh hơn tạo nên liên kết phân cực với nguyên tử H

2: Nguyên tử o mang một phần điện tích âm và nguyên tử H mang một phần điện tích dương

4: Các phân tử nước liên kết với nhau và với nhiều phân tử khác bằng liên kết hiđrôghen

5.

Những nguồn thực phẩm nào sau đây cung cấp carbohydrate cho cơ thể sinh vật

a)

1,2 và 3

b)

2,3 và 4

c)

1,3 và 4

d)

1,2 và 4

6.

Lipid có những chức năng nào sau đây

a)

1,2 và 3

b)

2,3 và 4

c)

1,3 và 4

d)

1,2 và 4

7.

Công thức cấu tạo của nucleotide là

a)

Gốc phosphate + 1 đường glucose + 1 loại nitrogeneous base

b)

Gốc phosphate + 1 đường fructose + 1 loại nitrogeneous base

c)

Gốc phosphate + 1 đường deoxyribose + 1 loại nitrogeneous base

d)

Gốc phosphate + 1 đường hexose + 1 loại nitrogeneous base

8.

Các thành phần chính trong cấu trúc của tế bào nhân sơ là

a)

Màng sinh chất tế bào chất và vùng nhân

b)

Thành tế bào , màng sinh chất , vỏ nhảy và vùng nhân

c)

Mang tế bào , tế bào chất , lông , roi, và nhân

d)

Mang sinh chất thành tế bào , vỏ nhầy , lông và roi

9.

Nhân tế bào có chức năng nào sau đây

a)

Trung tâm thông tin , điều khiển các hoạt động sống của tế bào

b)

Là nơi diễn ra toàn bộ các hoạt động sống của tế bào

c)

Có khả năng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

d)

Là bộ máy tổng hợp prôtêin của tế bào

10.

Ti thể có những đặc điểm nào sau đây

a)

1,2 và 3

b)

2,3 và 4

c)

1,3 và 4

d)

1,2 và 4

11.

Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ

a)

Tế bào có kích thước lớn trung bình khoảng 10 - 100 nm

b)

Nhân có màng bọc, ngăn cách với tế bào chết bên ngoài

c)

Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc

d)

Mỗi bao quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định

12.

Những thành phần cấu tạo nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật

a)

1,2 và 3

b)

2,3 và 4

c)

1,3 và 4

d)

1,2 và 4

13.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở vận chuyển chủ động mà không có ở vận chuyển thụ động

a)

Sự khuếch tán các chất diễn ra theo chiều gradient nồng độ

b)

Nước thẩm thấu qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau

c)

Những phân tử có thể đi qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất

d)

Sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và thường tiêu tốn năng lượng

14.

Khi nói đến các dạng năng lượng trong tế bào những nhận định nào sau đây đúng

a)

1,2 và 3

b)

2,3 và 4

c)

1,3 và 4

d)

1,2 và 4

15.

Yêu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt động xúc tác của enzime

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Độ pH

d)

Nồng độ cơ chất

16.

Khi nói về hoá tổng hợp ở vi khuẩn nhận định nào sau đây đúng

a)

Là quá trình tổng hợp các phân tử lớn để xây dựng và dự trữ năng lượng

b)

Chuyển hóa năng lượng từ Quang năng thành năng lượng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ

c)

Chuyển hóa năng lượng từ các phản ứng oxygene hóa - khử thành năng lượng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ

d)

Là quá trình tổng hợp glucose thông qua chuyển hóa Quang năng thành hóa năng

17.

Phân giải các chất trong tế bào là quá trình

a)

Cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành năng lượng hóa học

b)

Chuyển hóa những chất đơn giản thành những chất phức tạp

c)

Phân giải glucose thành các carbon dioxide và nước

d)

Chuyển hóa những chất phức tạp thành những chất đơn giản với sự xúc tác của enzime

18.

Quá trình hô hấp tế bào gồm ba giai đoạn diễn ra theo trật tự nào sau đây

a)

1-> 2-> 3

b)

1->3->2

c)

2->3->1

d)

3->1->2

19.

Học thuyết tế bào không bao gồm nội dung nào sau đây

a)

Tất cả mọi vật đều được cấu tạo từ tế bào

b)

Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống

c)

Các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào

d)

Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp của các tế bào trong tế bào

20.

Khi nói về vai trò của quang hợp trong tế bào thực vật những phát biểu nào sau đây đúng

a)

1,2 và 3

b)

2,3 và 4

c)

1,3 và 4

d)

1,2 và 4

21.

Vai trò nào sau đây thể hiện vai trò của sinh học trong nghiên cứu y học

a)

Dùng vi sinh vật phân hủy rác thải để tạo phân bón

b)

Tạo ra giống cây trồng năng suất cao

c)

Trị các bệnh liên quan đến sai hỏng vật chất di truyền bằng liệu pháp gene

d)

Tạo ra giống cây trồng năng suất cao

22.

Lĩnh vực nào sau đây nghiên cứu về cấu tạo và hoạt động sống của tế bào

a)

Di truyền học

b)

Sinh học tế bào

c)

Giãi phẩu học

d)

Động vật học

23.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là

a)

Các bạn sống và không sống

b)

Các sinh vật nhân tạo là sinh vật tự nhiên

c)

Năng lượng và vấn đề đảm bảo an ninh năng lượng

d)

Các sinh vật sống và các cấp độ tổ chức khác của thế giới sống

24.

“Xây dựng ngân hàng gene giúp lưu trữ cơ sở dữ liệu trình tự gene ”là ứng dụng của ngành nào dưới đây

a)

Pháp y

b)

Dược học

c)

Công nghệ thực phẩm

d)

Tin sinh học

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hình thức vận chuyển thụ động

a)

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao mà không cần tiêu tốn năng lượng

b)

Các chất có kích thước lớn phân cực tan trong nước sẽ được vận chuyển thụ động nhờ các kênh prôtêin xuyên màng

c)

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất luôn cần có sự tham gia của các kênh prôtêin xuyên màng

d)

Các chất được vận chuyển thụ động nhờ các kênh prôtêin xuyên màn sẽ sử dụng chung một kênh prôtêin xuyên màng duy nhất gọi là cây aquaporin

26.

Thí nghiệm nào sau đây nếu áp dụng sẽ gây ra làn sóng dư luận về đạo đức sinh học?

a)

Nuôi cấy mô tế bào thực vật nhằm bảo tồn loài cây quý hiếm

b)

Chuyển gene tạo ra loại giao có giá trị dinh dưỡng cao

c)

Sản xuất vắcxin phòng virút corona ở người bằng công nghệ mRNA

d)

Thử nghiệm thuốc trên con người vì mục đích lợi nhuận

27.

Phát biểu nào sai khi nói về sinh học và những vấn đề xã hội

a)

Nhân bản vô tính con người không ảnh hưởng tới vấn đề đạo đức

b)

Những cây trồng nhân nhanh bằng kĩ thuật nuôi cấy mô giúp nâng cao hiệu quả kinh tế

c)

Công nghệ bắt chước các sinh vật giúp tôi ưu hóa công cụ máy móc

d)

Chỉnh sửa gene của người có thể gây tranh cãi về vấn đề đạo đức xã hội

28.

Hoạt động nào sau đây gây ảnh hưởng xấu đến sự phát triển bền vững

a)

Trồng rừng phủ xanh đất trống đồi trọc

b)

Sử dụng nguồn năng lượng tái tạo như gió năng lượng mặt trời

c)

Xả chất thải chưa qua xử lý vào môi trường

d)

Xây dựng các mô hình sinh thái bảo vệ môi trường

29.

Phương pháp sử dụng các dụng cụ hóa chất quy tắc an toàn để thực hiện các thí nghiệm khoa học là

a)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học

d)

Phương pháp cách thức hóa

30.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của tin sinh học

a)

Dò tìm và phát hiện đột biến gây ra các bệnh di truyền

b)

So sánh hệ gene nhằm xác định quan hệ huyết thống

c)

Xây dựng ngân hàng gene giúp lưu trữ cơ sở dữ liệu trình tự gene

d)

Nuôi cấy mô tế bào tạo ra các giống cây có năng suất cao

31.

Các cấp độ tổ chức sống có bao nhiêu đặc điểm chung

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

b)

Hệ thống kiến và tự điều chỉnh

c)

Liên tục tiến hóa

d)

Cấu tạo theo nguyên tắc thứ bậc

33.

Phát biểu nào sai khi nói về đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống

a)

Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ các tế bào

b)

Sinh vật đơn bào có cấu tạo chỉ gồm một tế bào nhưng vẫn đảm nhiệm chức năng của một cơ thế

c)

Sinh vật đa bào có cấu tạo gồm nhiều tế bào hoạt động riêng lẻ không có mối quan hệ với nhau

d)

Các hoạt động sống như sinh trưởng phát triển và sinh sản đều diễn ra trong tế bào

34.

Hoạt động nào sau đây không ảnh hưởng xấu đến sự phát triển bền vững

a)

Sử dụng nguồn năng lượng không tài tạo như than đá dầu mà

b)

Sử dụng nguồn năng lượng tái tạo như gió năng lượng mặt trời

c)

Xả chất thải chưa qua xử lý vào môi trường

d)

Sử dụng các loài động thực vật quý hiếm làm thực phẩm và dược phẩm

35.

Phát biểu nào sai khi nói về sinh học và những vấn đề xã hội

a)

Nhân bản vô tính con người không ảnh hưởng tới vấn đề đạo đức

b)

Những cây trồng nhân nhanh bằng kĩ thuật nuôi cấy mô giúp nâng cao hiệu quả kinh tế

c)

Công nghệ bắt chước các sinh vật giúp tối ưu hóa công cụ máy móc

d)

Chỉnh sửa gene của người có thể gây tranh cãi về vấn đề đạo đức xã hội

36.

Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào

a)

Tế bào được hình thành một cách ngẫu nhiên

b)

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thế thực vật và là đơn vị chức năng của cơ thể động vật

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các cơ quan trong tế bào

37.

Qua nghiên cứu cho thấy người và vượn có quan hệ họ hàng với nhau ví dụ về đặc điểm nào của các cấp độ tổ chức sống

a)

Khả năng tự điều chỉnh

b)

Hệ thống mở

c)

Liên tục tiến hóa

d)

Cấu tạo theo nguyên tắc thứ bậc

38.

Hiện nay có khoảng bao nhiêu nguyên tố có vai trò quan trọng đối với sự sống

a)

92

b)

25

c)

30

d)

110

39.

Trao đổi chất ở tế bào gồm

a)

Chuyển hóa vật chất và chuyển hóa năng lượng trong tế bào

b)

Trao đổi chất qua màng sinh chất và chuyển hóa vật chất trong tế bào

c)

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào và trao đổi chất qua màng sinh chất

d)

Chuyển hóa năng lượng trong tế bào và trao đổi chất qua màng sinh chất

40.

Trong các hoạt động sau số hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động là

a)

(1)Hấp thụ nước ở dễ cây

b)

(3)Chuyển hóa hóa năng thành nhiệt năng

c)

(2)Vận chuyển các ion khoáng ở rễ cây

d)

(4)Lấy carbon dioxide và giải phóng oxygen trong quang hợp

41.

Enzime làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào

a)

Liên kết với cơ chất và biến đổi cơ chất thành sản phẩm

b)

Liên kết với cơ chất và làm biến đổi cấu hình không gian của cơ chất

c)

Làm tăng năng lượng hoạt động của các chất tham gia phản ứng

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng

42.

Sơ đồ nào sau đây là đúng với cơ chế xúc tác của enzyme

a)

S+E -> ES -> EP -> E + P

b)

P+ E -> PE -> ES -> E+ S

c)

S + E -> EP -> E + P

d)

P+ E -> ES -> E + S

43.

Khi nói về ATP có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng

a)

(1)Liên kết P -P ở trong phân tử ATB là liên kết cao năng rất dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng

b)

(2)Một phân tử ATP chỉ chứa một liên kết cao năng

c)

(3)Phân tử ATP có cấu tạo gồm : adenine , đường ribose bà ba nhóm phosphate

d)

(4) Năng lượng tích trữ trong các phân tử ATP là nhiệt năng

44.

Trong tế bào ATP không có vai trò nào sau đây

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng

c)

Xúc tác cho quá trình tổng hợp tất cả các chất

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất

45.

Các vận động viên chơi thể thao thường ăn chuối chín vào giờ giải lao vì

a)

Chuối chín có chứa hàm lượng đường glucose cao

b)

Chuối chín có chứa hàm lượng đường saccharose

c)

Chuối chín có chứa hàm lượng đường lactose cao

d)

Chuối chín có chứa hàm lượng tinh bột cao

46.

ATP không được dùng để cung cấp cho hoạt động nào sau đây

a)

Hoạt động lao động

b)

Tổng hợp các chất

c)

Vật chuyển thụ động

d)

Co cơ

47.

Khi nhai kỹ cơm xôi bánh mì sẽ có vị ngọt vì

a)

Amylase Trong nước bọt phân giải thành đường

b)

Pepsine Trong nước bọt phân giải thành đường

c)

Cellulase Trong nước bọt phân giải thành đường

d)

Glactase Trong nước bọt phân giải thành

48.

Nghiên cứu một số hoạt động sau

a)

(1) Tổng hợp prôtêin

b)

(2) Tế bào thật vật chuyển chủ động ure và glucozo qua màng

c)

(3)Tim có bóp đẩy máu chạy vào đâu mày

d)

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ

e)

(5). Vận chuyển nước qua màng sinh chất

49.

Sốt là phản ứng tự vệ của cơ thể tuy nhiên khi sốt cao quá 38,5 độ C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm tốt thì nóng bức khó chịu trong cho người bệnh

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzime dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

c)

Nhiệt độ cao sẽ gây tổn thương mạch máu nên có thể vừa mạch máu

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính làm mất hoạt tính của enzime trong cơ thể

50.

Câu thành ngữ tục ngữ nào dưới đây cho ta thấy vai trò của nồng độ enzyme đối với trình tiêu hóa

a)

Ăn cá nhả xương ăn đường nuốt chậm

b)

Ăn mắm làm cơm

c)

Tay làm hàm nhai tay quai miệng trễ

d)

Nhai kỹ no lâu

51.

Tại sao thịt bò khô với nộm gỏi đu đủ thì lại dễ tiêu hóa hơn là khi ăn thịt bò khôn riêng

a)

Vì đu đủ tạo môi trường axít cho dạ dày giúp tiêu hóa thịt bò dễ hơn

b)

Vì kết hợp ăn thịt và rau củ quả đầy đủ dưỡng chất

c)

Chất xơ trong đu đủ hỗ trợ tiêu hóa

d)

Trong đu đủ có enzyme papain phân giải giúp phân giải protein trong thịt bò

52.

Trong các quá trình sau đây có bao nhiêu quá trình trao đổi chất ở tế bào

a)

(1). Tổng hợp và phân giải ATP

b)

(2)Sự vận chuyển oxigen từ phế nang đến các tế bào

c)

(3)Chuyển hóa hóa năng thành nhiệt năng

d)

(4) Lấy carbon dioxide và giải phóng oxygen trong quang hợp

53.

Thành tế bào vi khuẩn không có chức năng nào sau đây

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Quy định hình dạng của tế nào

c)

Kiểm soát các chất đi bào tế bào

d)

Chồng lại áp lực của nước đi vào tế bào

54.

Tế bào động vật được cấu tạo bởi các thành phần cơ bản sau

a)

Mang sinh chất tế bào chất vùng nhân

b)

Mang sinh chất các bảo quan vùng nhân

c)

Mang sinh chất tế bào chất và nhân

d)

Nhân tế bào chất các bào quan

55.

Loại bao quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là

a)

Ti thể

b)

trung thể

c)

Lục lạp

d)

Lưới nội chất hạt

56.

Bao quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Lục lạp

57.

Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất Cellulose

c)

Nhân có màng bao bọc

d)

Khung xương tế bào

58.

Cho các đặc điểm sau đây

a)

(1) Nằm ngay dưới thành tế bào

b)

(2)Được cấu tạo từ lớp kép phospholipid và Protein

c)

(3) Có chức năng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào

d)

(4). Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng của tế bào

59.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tế bào nhân sơ

a)

Có tỉ lệ S/V lớn

b)

Có mang bao bọc vật chất di truyền

c)

Không có các bảo quan có màng bao bọc

d)

Không có hệ thống nội màng trong tế bào chất

60.

Cho S là diện tích bề mặt tế bào V là thể tích tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn . Điều này không đem lại cho tế bào vi khuẩn ưu thế nào sau đây

a)

Trao đổi chất với môi trường nhanh chóng

b)

Xin trưởng nhanh chóng

c)

Sinh sản nhanh chóng

d)

Di chuyển nhanh chóng

61.

Ở tế bào nhân thực chức năng chủ yếu của lưới nội chất hạt là

a)

Bao gói và vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào ra bên ngoài tế bào

b)

Tổng hợp prôtêin tiết ra ngoài prôtêin cấu tạo màng sinh chất prôtêin trong lysosome

c)

Vận chuyển các sản phẩm được tổng hợp ở nhân đến các bảo quan khác trong tế bào

d)

Tổng hợp lipid chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối để bảo vệ tế bào

62.

Loại tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

63.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia trực tiếp vào việc tổng hợp và vận chuyển một prôtêin ra khỏi tế bào

a)

Lưới nội chất hạt , bộ máy Golgi , túi tiết , màng tế bào

b)

Bộ máy Gogli , túi tiết màng tế bào, nhân , lục lạp

c)

Lưới nội chất trơn , bộ máy Gogli , túi tiết , màng tế bào

d)

Ribosome , bộ máy Golgi , ti thể , màng tế bào

64.

Tên gọi tế bào nhân thực xuất phát từ đặc điểm nào sau đây

a)

Tế bào nhân hoàn chỉnh

b)

Tế bào có thành tế bào

c)

Tế bào có nhiều bảo quan phức tạp

d)

Tế bào có kích thước lớn

65.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ti thể

a)

Hình dạng kích thước số lượng ti thế ở các tế bào là khác nhau

b)

Ti thể có khả năng nhân lên độc lập với sự nhân lên của tế bào

c)

Màng trong của ti thể gấp nếp tạo thành mang chứa hệ enzim hô hấp

d)

Ti thể là bao quan bắt buộc phải có trong mọi loại tế bào nhân thực

66.

Về mặt cấu trúc , ti thể khác lục lạp ở điểm là

a)

Mang trong gấp nếp tạo thành các mào

b)

Có chứa các phân tử DNA nhỏ dạng vòng

c)

Có chứa hệ enzyme tổng hợp ATP

d)

Được bao bọc bởi hai lớp màng

67.

Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch bao quan tham gia vào quá trình này là

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lysosome

d)

Ribosome

68.

Nói màng sinh chất có tính động vì

a)

Các phân tử Protein có thể năm xuyên qua hoặc bám ở mặt trong hay mặt của lớp phospholipid kép

b)

Các phân tử phospholipid và Protein Trên mạng luôn được đổi cố định mà có khả năng di chuyển trong màng

c)

Các phân tử phospholipid và Protein Trên mạng luôn được đổi mới liên tục bằng những phân tử tương ứng

d)

Các phân tử phospholipid Có thể làm xuyên qua hoàng bám ở mặt trong hay mặt lớp prôtêin kép