wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn đại học SINH

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá KHÔNG có sự tham gia của lực nào

a)

lực đấy của áp suất rễ

b)

lực liên kết giuwac các phân tử nc vs nhau và vs thành mạch dẫn

c)

lực di chuyển các phân tử nc

d)

lực hút do thoát hơi nc của lá

2.

Sinh sản vô tính có vai trò gì trong đời sống thực vật?

a)

Giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài

b)

Giúp duy trì các tính trạng tốt trong sản xuất.

c)

Giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm

d)

Giúp tạo ra các giống cây ghép đa dạng.

3.

khi lai 2 dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở

a)

thế hệ F2

b)

thế hệ F3

c)

thế hệ P

d)

thế hệ F1

4.

ưu thế nổi bật của lai tế bào sinh dưỡng trong công nghệ tế bào thực vật

a)

nhân nhanh đc nhiều giống cây trồng quý hiếm

b)

tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

c)

tạo giống cây trồng mang đặc điểm 2 loài

d)

tạo ra nh giống cây trồng biến đổi gen

5.

giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của 1 nhân tố sinh thái mà ở đó

a)

sinh vật k thể tồn tại và ptr ổn định theo tgian

b)

gây ức chế cho sự sinh trưởng, ptr ở sinh vật

c)

sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

d)

sinh vật có thể tồn tại và ptr đc

6.

ở động vật có ống tiêu hóa, qtrinh tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan

a)

ruột già

b)

ruột non

c)

dạ dày

d)

thực quản

7.

tính đặc hiệu của mã di truyền là hiện tượng

a)

1 bộ ba mã hóa cho nh loại axit amin

b)

lm giảm dần số mã di truyền của các loài sinh vật

c)

nh bộ 3 khác nhau cùng mã hóa cho 1 loại axitamin

d)

1 bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin

8.

các axit amin Hemoglobin của ng và tinh tinh giống hệt nhau chứng tỏ ng và tinh tinh có quan hệ họ hàng rất gần gũi, đây là bằng chứng

a)

sinh lí

b)

sinh học tb

c)

giải phẫu so sánh

d)

sinh học phân tử

9.

cơ thể có kiểu gen nào sau đây đc gọi là thể dị hợp 2 cặp gen

a)

aabb

b)

aaBb

c)

Aabb

d)

AaBb

10.

đối tượng quy luật di truyền của Moocgan là

a)

đậu hà lan

b)

ruồi giấm

c)

chuột bạch

d)

cừu Dolly

11.

những cơ quan tương tự là những cơ quan có

a)

cùng nguồn gốc và đảm nhiệm những chức năng như nhau

b)

nguồn gốc khác nhau đảm nhiệm những chức năng như nhau

c)

nguồn gốc khác nhau đảm nhiệm những chức năng khác nhua

d)

cùng nguồn gốc và đảm nhiệm những chức năng khác nhau

12.

1 loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n=20. theo lý thuyết số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

4

b)

5

c)

10

d)

20

13.

tiến hóa nhỏ là quá trình

a)

qtrinh biến đổi trên quy mô rất lớn

b)

hình thành các nhóm phân loại trên loài

c)

diễn ra qua thời gian dài

d)

lm biến đổi ctruc di truyền của quần thể

14.

ở ruồi giấm xét 1 gen nằm vùng k tương đồng trên NST x có 2 alen là D và d

a)

XdYX^dY

b)

XDYDX^DY^D

c)

XYdXY^d

d)

XDYdX^DY^d

15.

đặc điểm nào sau đây chỉ có ở qtrinh phiên mã của sinh vật nhân chuẩn mà k có ở phiên mã của sinh vật nhân sơ

a)

chỉ có mạch gốc của gen dcd dùng lm khuôn tổng hợp ARN

b)

sau phiên mã, phân tử mARN đc cắt bỏ các đoạn intron

c)

diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

d)

chịu sự diều khiển của hệ thống điều hòa phiên mã

16.

nhân tố nào dưới đây là nhân tố sinh thái vô sinh

a)

vsv phân hủy

b)

xác động vật

c)

thực vật

d)

sâu ăn lá

17.

đặc điểm sau đấy k đúng vs hệ hoàn kín

a)

máu chảy vs áp lực cao hoặc trung bình

b)

tốc độ máu chảy nhanh

c)

máu tiếp xúc trực tiếp vs tb

d)

có hệ mạch nối là các mao mạch

18.

theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào k đúng

a)

mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của qtrinh tiến hóa

b)

chọn lọc tự nhiên các tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp lm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó lm biến đổi tàn số alen của quần thể

c)

kết thúc của tiến hóa nhỏ hình thành lên loài mới

d)

khi môi trường thay đổi theo 1 hướng xác định thì CLTN sẽ lm biens đổi tần số alen của quần thể theo 1 hướng xác định

19.

khi cường độ ánh sáng cao lượng CO2 cạn kiệt thì cây nào dưới đây có hô hấp sáng

a)

cây mía

b)

cây nhãn

c)

cây ngô

d)

cây dứa

20.

khi nói về bệnh di truyền phân tử, phát biểu nào sai

a)

các bệnh này đều docác đột biến ctruc hoặc số lượng NST gây nên

b)

là những bệnh di truyền đc nghiên cứu cơ chế đc gây bệnh ở mức độ phân tử

c)

bệnh phêninketo niệu là 1 ví dụ về bẹnh di truyền phẩn tử

d)

trong tương lai bệnh di truyền phân tử có thể chữa trị bằng liệu pháp gen

21.

thể dột biến nào sau đây, số lượng NST có trong mỗi tb sinh dưỡng là 1 số chẵn

a)

thể song nhị bội

b)

lệch bội dạng thể ba

c)

lẹch bội dạng thể 1

d)

thể tam bội

22.

phát biều nào sau đây về CLTN k ph là của Dacuyn

a)

CLTN dẫn đến hình thành các quần thể có nh cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi vs môi trường

b)

kết quả của CLTN là hình thành lên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi vs môi trg

c)

đối tượng tác động của CLTN là các cá thể trong quần thể

d)

trg mỗi loài vật nuôi hay cây trồng sự chọn lọc nhân tạo có thể dc tiến hành theo những hướng khác nhau

23.

quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền

a)

0,5AA : 0,25Aa : aa

b)

0,5AA : 0,5Aa

c)

100%Aa

d)

0,16AA : 0.48Aa : 0,36aa

24.

Ở thực vật, hooc môn có vai trò thúc quả chóng chín là 

a)

êtilen

b)

axit abxixic

c)

xitôkinin

d)

auxin

25.

"Thức ăn, nước uống, nhà ở, quần áo, phương tiện đi lại, đồ dùng cá nhân" là nhu cầu gì của con người?

a)

Nhu cầu về vật chất.

b)

Nhu cầu về tinh thần.

c)

Nhu cầu về văn hóa xã hội.

d)

Nhu cầu về cái ăn mặc hàng ngày.

26.

Con người không thể nhịn ăn trong thời gian bao lâu?

a)

7 - 14 ngày

b)

7 - 14 giờ

c)

28 - 30 ngày

d)

28 - 30 giờ

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Dạng đột biến cấu trúc thường làm giảm số lượng hen trên một NST

a)

Mất đoạn NST

b)

Chuyển đoạn NST

c)

Lặp đoạn NST

30.

Mỗi xinap có bnh loại chất trung gian hoá học

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

31.

Trong quá trình phát triển của động vật, sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của cơ thể sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra được gọi là

a)

Đột thái

b)

Biến thái

c)

Biến động

d)

Biến đổi

32.

Nuôi cấy hạt phấn từ một cây có kiểu gen AabbDd sau đó LƯỠNG BỘI HOÁ có thể tạo được cây có kiểu gen nào sau đây?

a)

aabbdd

b)

AAbbDd

c)

aaBBDD

d)

aabbDd

33.

Theo quan điểm của thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên

a)

phân hóa khả năng sống sót, khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể.

b)

tác động trực tiếp lên kiểu gen, giữ lại những kiểu gen thích nghi và loại bỏ các kiểu gen kém thích nghi.

c)

thay đổi quần thể theo các hướng không xác định.

d)

làm xuất hiện alen mới thông qua giao phối làm phong phú vốn gen của quần thể.

34.

Theo lí thuyết, tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần thể?

a)

Chim ở Trường Sa.

b)

Cây hạt kín ở rừng Bạch Mã.

c)

Gà Lôi ở rừng Kẻ Gỗ.

35.

Cắt một đoạn thân cây khoai mì đem trồng trong đất ẩm, sau một thời gian đoạn thân này sẽ mọc chồi và phát triển thành cây khoai mì. Đây là hình thức sinh sản bằng cách

a)

giâm lá.

b)

giâm cành.

c)

chiết cành.

36.

Đối với thực vật ở cạn nước được hấp thụ qua bộ phận nào sau đây?

a)

Khí khổng

b)

Lông hút của rễ

c)

Chóp dễ

37.

): Khi nói đến vai trò của auxin trong vận động hướng động, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hướng trọng lực (hướng đất) của rễ do sự phân bố auxin không đều ở các tế bào rễ.

II. Ở rễ cây, mặt trên có lượng auxin thích hợp cần cho sự phân chia lớn lên và kéo dài tế bào làm rễ cong xuống đất.

III. Ngọn cây quay về hướng sáng là do sự phân bố auxin không đều ở các tế bào hai phía đối diện của ngọn.

IV. Ở ngọn cây, phía được chiếu sáng có lượng auxin nhiều kích thích sự sinh trưởng kéo dài hơn phía tối.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

38.

Sinh trưởng của thực vật là quá trình tăng về kích thước của cơ thể do

a)

tăng kích thước và số lượng của tế bào

b)

tăng khối lượng và kích thước của tế bào.

c)

tăng số lượng và khối lượng của tế bào.

d)

tăng tốc độ quá trình tích luỹ dưỡng

39.

Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra CHỦ YẾU ở cơ quan nào sau đây ?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

40.

Một học sinh A đến nhà học sinh B, những lần đầu khi A đến nhà B đều bị con chó nhà B nuôi sủa. Sau nhiều lần đến nhà B, A đều không gây sự nguy hiểm nào cho con chó nên chó không còn sủa nữa khi A đến. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào ở động vật?

a)

Quen nhờn

b)

In vết

c)

Điều kiện hoá

d)

học ngầm

41.

Một trong các NHÂN TỐ BÊN TRONG ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật

a)

Hoomon

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

42.

Hình thức sinh sản nhân tạo nào ở thực vật không có đặc điểm là “không có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, các cây con giống nhau và giống cây mẹ”?

a)

Trồng cây con bằng cách giâm cành

b)

Trồng cây con bằng hạt

c)

Trồng cây con bằng củ

43.

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về đột biến nhiễm sắc thể?

(1) Nếu tất cả các nhiễm sắc thể không phân li ở lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử thì có thể tạo thể tứ bội.

(2) Ở thực vật, sự không phân li một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể trong quá trình nguyên phân ở các tế bào sinh dưỡng có thể hình thành thể khảm.

(3) Ở thực vật lai xa kèm đa bội hóa tạo thể tự đa bội.

(4) Trong quá trình phân bào giảm phân tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li tạo giao tử đột biến, giao tử này kết hợp với giao tử bình thường có thể tạo ra thể đa bội.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

44.

Sinh sản vô tính có vai trò gì trong đời sống thực vật?

a)

Giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài

b)

Giúp duy trì các tính trạng tốt trong sản xuất.

c)

Giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm.

d)

Giúp tạo ra các giống cây ghép đa dạng

45.

Hai chuỗi pôlynuclêôtit trong phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Petit

b)

Photphosieste

c)

Cộng hoá trị

d)

Hidro

46.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

. Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Đột biến.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

47.

Trong một ao nuôi cá trắm cỏ, người ta tính được trung bình có 3 con/m2 nước. Số liệu trên cho biết về đặc trưng nào của quần thể?

a)

. Sự phân bố cá thể.

b)

Mật độ cá thể.

c)

Tỷ lệ đực/cái

48.

Giới hạn năng suất của “giống" được quy định bởi

a)

. điều kiện thời tiết

b)

kỹ thuật canh tác

c)

kiểu gen

49.

Nhân nhanh giống cây trồng quý hiếm, tạo nên quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen là thành tựu của

a)

kỹ thuật gây đột biến

b)

công nghệ tế bào

c)

công nghệ gen

50.

Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?

a)

mang cá và mang tôm

b)

cánh dơi và tay người

c)

cánh chịm và cánh côn trùng

51.

Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần. Hiện tượng này biểu hiện

a)

biến động theo chu kì nhiều năm

b)

biến động theo chu kì ngày đêm.

c)

biến động theo chu kì tuần trăng

52.

Khi nói về sự hút nước và ion khoáng ở cây, phát biểu sau đây không đúng?

    

a)

Lực do thoát hơi nước đóng vai trò rất quan trọng để vận chuyển nước từ rễ lên lá.

b)

Các ion khoáng có thể được rễ hút vào theo cơ chế thụ động hoặc chủ động.

c)

Các ion khoáng có thể được rễ hút vào theo cơ chế thụ động hoặc chủ động.

d)

. Nước có thể được vận chuyển từ rễ lên ngọn hoặc từ ngọn xuống rễ.

53.

Khi so sánh phản ứng hướng sáng của cây với vận động nở hoa của cây, phát biểu nào sau đây sai?

   

a)

Hướng kích thích của phản ứng hướng sáng và vận động nở hoa là như nhau.

b)

Cơ quan thực hiện phản ứng hướng sáng và vận động nở hoa là khác nhau.

c)

Đều là hình thức cảm ứng của cây, giúp cây thích nghi với môi trường.

54.

Loại hormone nào liên quan tới sự đóng mở khí khổng ?

   

a)

Auxin

b)

Xitokinin

c)

AAB

55.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

a)

CHÂU CHẤU

b)

ẾCH ĐỒNG

c)

THỎ

56.

Cho các ví dụ về tập tính ở động vật như sau:

I. Nhện giăng tơ. II. Thú con bú sữa mẹ.

III. Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn.

IV. Học sinh biết cách phân loại rác.

Các ví dụ về tập tính học được là

a)

I,II

b)

II,III

c)

I,IV

d)

III,IV

57.

: Phun thuốc tiêu diệt các loài sâu bướm phá hoại cây trồng vào giai đoạn nào là hiệu quả nhất?

a)

Giai đoạn trứng và sâu non

b)

Giai đoạn bướm trưởng thành

c)

Giai đoạn nhộng.

58.

Ưu điểm của sinh sản vô tính là .

a)

sinh sản vô tính đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa.

b)

sinh sản dễ dàng trong điều kiện quần thể có số lượng nhỏ.

c)

tạo ra các cá thể con đa dạng và phong phú

59.

Tính đặc hiệu của mã di truyền là

a)

ở hầu hết các loài sinh vật, mã di truyền là giống nhau.

b)

một axit amin được mã hóa bởi một bộ ba

c)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

60.

Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống với mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?

a)

Cấy truyền phôi.

b)

Dung hợp tế bào trần

c)

Dung hợp tế bào môi

61.

Để phân biệt 2 quần thể giao phối đã phân hoá trở thành 2 loài khác nhau hay chưa, sử dụng tiêu chuẩn nào dưới đây là chính xác nhất?

a)

Tiêu chuẩn cách li sinh tháI

b)

tiêu chuẩn cách li sinh sản

c)

tiêu chuẩn cacsch li địa lí

62.

Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

63.

Cơ sở tế bào học đặc trưng chỉ có ở sinh sản hữu tính là

a)

. quá trình giảm phân và thụ tinh

b)

quá trình nguyên phân và giảm phân.

c)

bộ nhiễm sắc thể của loài không thay đổi.

64.

Khi nói về hệ tuần hoàn ở người, nhận định nào sau đây không chính xác?

a)

Máu trong động mạch luôn chứa nhiều oxy

b)

Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất nên tốc độ máu chảy chậm nhất.

c)

Thành động mạch có tính đàn hồi giúp máu chảy liên tục thành dòng

65.

: Điện thế hoạt động được hình thành trải qua các giai đoạn:

a)

phân cực, đảo cực, tái phân cực.

b)

phân cực, tái phân cực, tái phân cực

c)

mất phân cực, đảo cực, tái phân cực

66.

Vào thời kì dậy thì, trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí (có sự phân hoá tế bào hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp) do cơ thể tiết ra nhiều hormone

a)

ơstrôgen (nữ) và testostêrôn (nam).

b)

tirôxin.

c)

ơstrôgen (nam) và testostêrôn (nữ)

67.

Sinh sản hữu tính ở hầu hết các loài động vật là một quá trình bao gồm 3 giai đoạn nối tiếp nhau: I. Giai đoạn phát triển phôi hình thành cơ thể mới.

II. Giai đoạn hình thành tinh trùng và trứng.

III. Giai đoạn thụ tinh. Các giai đoạn trên diễn ra theo thứ tự đúng là

a)

III→I→II

b)

II→III→I

c)

I→II→III

68.

Một loài có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Khi nói về các thể đột biến của loài này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Một tế bào của đột biến thể ba nhiễm tiến hành nguyên phân, ở kì sau có 30 NST đơn.

b)

Một cá thể mang đột biến thể ba tiến hành giảm phân tạo giao tử, theo lí thuyết thì tỉ lệ giao tử (n) được tạo ra là 1/8.

c)

Một tế bào của thể đột biến ở loài này bị mất 1 đoạn ở NST số 1, trong tế bào chỉ còn 13 NST

69.

Trong tự nhiên, quần thể ngẫu phối có đặc điểm

a)

tần số alen trội ngày càng tăng, tần số alen lặn ngày càng giảm

b)

không chịu sự tác động của các yếu tố đột biến

c)

đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.

d)

có xu hướng giảm dần tần số kiểu gen dị hợp theo thời gian

70.

Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển vào thể truyền là AB D d X X ab AB D X Y ab

a)

ligaza.

b)

restrictaza.

c)

ADN polimeraza.

d)

ARN polimeraza

71.

Đặc điểm chung của các mối quan hệ đối kháng giữa hai loài trong quần xã là

a)

ít nhất có một loài bị hại

b)

cả hai loài đều có lợi.

c)

tất cả các loài đều không có lợi, cũng không bị hại gì.

d)

tất cả các loài đều bị hại.

72.

Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

b)

Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hoá.

c)

cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định

d)

cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau