Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 74

Worksheet time: 6hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mục đích của công tác sản xuất giống cây trồng?

I. Duy trì, củng cố độ thuần chủng của giống

II. Tạo ra số lượng giống lớn

III. Đưa giống tốt nhanh vào sản xuất

a)

A. I, II

b)

B. II, III

c)

C. I, III

d)

D. I, II, III.

2.

Câu 2: Keo đất có cấu tạo gồm mấy phần ( nếu coi lớp ion khuếch tán và ion bất động là 1 phần)

a)

A. 1

b)

B.  3

c)

C.  4

d)

D.  5

3.

Câu 3 : Nếu keo đất là keo dương hay âm thì do cấu tạo phần nào quyết định?

a)

A. Lớp ion khuếch tán

b)

B. Lớp ion bất động

c)

C. Lớp ion quyết định điện

d)

D. Nhân

4.

Câu 4: Keo âm là keo có đặc điểm:

a)

A. lớp ion quyết định điện mang điện tích âm

b)

B. lớp ion khuếch tán mang điện tích âm

c)

C. lớp ion bù mang điện tích âm

d)

D. lớp ion bất động mang điện tích âm

5.

Câu 5: Độ chua hoạt tính của đất là do yếu tố nào quyết định:

a)

A. Do Al3+ và H+ trong dung dịch đất gây ra

b)

B. Do H+ trong dung dịch đất gây ra

c)

C. Do H+ trên bề mặt keo đất gây ra

d)

D. Do Al3+ và H+ trên bề mặt keo đất gây ra

6.

Câu 6: Độ chua tiềm tàng của đất là do yếu tố nào quyết định?

a)

A. Do Al3+ và H+ trong dung dịch đất gây ra

b)

B. Do H+ trong dung dịch đất gây ra

c)

C. Do H+ trên bề mặt keo đất gây ra

d)

D. Do Al3+ và H+ trên bề mặt keo đất gây ra

7.

Câu 7: Giống được cấp giấy chứng nhận Giống Quốc Gia khi đã đạt yêu cầu của:

a)

A. Thí nghiệm so sánh giống.

b)

B. Thí nghiệm sản xuất quảng cáo.

c)

C. Thí nghiệm kiểm tra kĩ thuật.

d)

D. Không cần thí nghiệm.

8.

Câu 8: Trong các giai đoạn sản xuất giống cây trồng, hạt giống nào được sản xuất tại các cơ sở sản xuất giống chuyên nghiệp:

a)

A. Nguyên chủng và xác nhận.

b)

B. Siêu nguyên chủng.

c)

C. Siêu nguyên chủng và nguyên chủng.

d)

D. Xác nhận.

9.

Câu 9. Khi nào đất có phản ứng kiềm ?

a)

A. [ H+ ]  >  [ OH-  ].

b)

B . [ H+ ] < [ OH- ].

c)

C. [ H+ ]  =  [ OH-  ].

d)

D. Tất cả đều sai

10.

Câu 10: Trong nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào, người ta thường chọn vật liệu nuôi cấy là:

a)

A. Cành mới ra.

b)

B. Rễ cây.

c)

C. Đỉnh sinh trưởng của rễ, thân, lá.

d)

D. Lá cây.

11.

Câu 11: Nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào và phương pháp chiết cành giống nhau:

a)

A. Cho ra những sản phẩm cây trồng sạch bệnh.

b)

B. Có thể áp dụng với mọi đối tượng cây trồng.

c)

C. Cho ra những sản phẩm cây trồng đồng nhất về mặt di truyền.

d)

D. Đòi hỏi cao về yêu cầu kỹ thuật.

12.

Câu 12: Keo dương là keo:

a)

A. Có lớp ion khuếch tán mang điện tích dương.

b)

B. Có lớp ion quyết định điện mang điện tích âm.

c)

C. Có lớp ion khuếch tán mang điện tích âm.

d)

D. Có lớp ion quyết định điện mang điện tích dương.

13.

Câu 13 Khả năng trao đổi ion của keo đất có được là nhờ:

a)

A. Lớp ion bất động.

b)

B. Lớp ion quyết định điện.

c)

C. Nhân keo.

d)

D. Lớp ion khuếch tán.

14.

Câu 14. Căn cứ vào cơ sở nào, người ta phân loại phân bón thành 3 nhóm: phân hữu cơ, phân hóa học và phân vi sinh?

a)

A. Màu sắc của phân bón

b)

B. Độ hòa tan của phân bón

c)

C. Thành phần của phân bón

d)

D. Nguồn gốc của phân bón

15.

Câu 15. Loại phân bón nào là loại phân bón có tỉ lệ chất dinh dưỡng cao khi bón vào đất cây có thể hấp thụ được ngay?

a)

A. Phân chuồng ủ hoai mục

b)

A. Phân vi sinh vật cố định đạm

c)

A. Phân đạm

d)

A. Phân lân

16.

Câu 16. Sự khác biệt cơ bản giữa phân hữu cơ và phân hóa học là gì?

a)

A. Thành phần tỉ lệ chất dinh dưỡng và thời gian tác động đến cây trồng của phân bón

b)

A. Màu sắc và độ hòa tan trong nước của các loại phân bón

c)

A. Chủ yếu dùng để bón lót

d)

A. Chủ yếu dùng để bón thúc

17.

Câu 17. Tại sao phân hữu cơ thường được dùng để bón lót và bón với lượng lớn?

a)

A. Phân hữu cơ dễ sản xuất và rẻ tiền

b)

A. Phân hữu cơ chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây

c)

A. Tỉ lệ chất dinh dưỡng trong phân hữu cơ thấp. Các chất dinh dưỡng trong phân hữu cơ phải trải qua quá trình khoáng hóa cây mới sử dụng được.

d)

A. Phân hữu cơ có thành phần dinh dưỡng không ổn định.

18.

Câu 18: Tại sao bà con nông dân ta thích sử dụng phân hóa học bón thúc cho cây trồng?

a)

A. Phân hóa học không gây hại cho cây và người sử dụng

b)

A. Phân hóa học có nhiều chủng loại và dễ sử dụng

c)

A. Sử dụng phân hóa học tiện lợi và không mất nhiều công vận chuyển

d)

A. Phân hóa học có tỉ lệ chất dinh dưỡng cao, dễ hòa tan, cây hút ngay được nên hiệu quả nhanh, rõ rệt.

19.

Câu 19. Đất ruộng nhà bác An trước đây cấy lúa tốt lắm. Nhưng vài năm trở lại đây đất ruộng nhà bà An bị trở thành đất bạc màu và chua do bón phân hóa học liên tục nhiều năm. Em hãy chọn một phương án trong các phương án sau để giúp bác An cải tạo ruộng đất?

a)

A. Cầy sau dần kết hợp bón phân hữu cơ, phân vi sinh phân giải chất hữu cơ

b)

A. Cho đất nghỉ không trồng trọt vài năm

c)

A. Kết hợp bón phân hữu cơ và phân hóa học

d)

A. Bón vôi cải tạo đất cầy sâu dần kết hợp tăng cường bón phân hữu cơ, phân vi sinh và phân hóa học hợp lí.

20.

Câu 20. Vườn nhà bác Hiên chuyên trồng các loại cây ăn quả. Bác nghe nói phân vi sinh có tác dụng rất tốt đối với đất và cây trồng nên bác muốn mua phân vi sinh để bón cho vườn cây ăn quả. Theo em bác nên sử dụng loại phân vi sinh vật nào? Vì sao?

a)

A. Phân vi sinh vật cố định đạm vì loại phân này có tác dụng tăng độ đạm trong đất. Đạm có tác dụng tốt đối với cây ăn quả

b)

A. Phân vi sinh vật phân giải lân vì loại phân này có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ, lân khó tan thành lân dễ tan. Lân có tác dụng tốt với cây ăn quả

c)

A. Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ vì loại phân này có tác dụng thúc đẩy quá trình phân hủy và phân giải chất hữu cơ thành hợp chất khoáng đơn giản để cây hấp thụ được

d)

A. Phân vi sinh vật phân giải lân và phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ vì bón kết hợp hai loại phân này vừa làm tăng được lượng lân dễ tan trong đất vừa làm tăng được chất khoáng đơn giản để cây hấp thụ được

21.

Câu 21. Phân hữu cơ được dùng để bón lót hay bón thúc?

a)

A. Bón thúc vì làm tăng độ phì nhiêu của đất

b)

A. Bón lót vì phân chậm phân giải

c)

A. Bón thúc vì hiệu quả nhanh

d)

A. Bón lót khi phân chưa hoại mục

22.

Câu 22: Để tăng cường VSV cố định đạm khắc phục tình trạng nghèo dinh dưỡng, chúng ta phải trồng cây:

a)

A. Họ đậu và cây phân xanh.

b)

B. Cây lúa và cây phân xanh.

c)

C. Cây bụi.

d)

D. Cây cỏ.

23.

Câu 23: Điều kiện để sâu, bệnh phát triển thành dịch:

a)

A. Có ổ dịch, đủ thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm.

b)

A. Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp.

c)

A. Đủ thức ăn, nhiệt độ thích hợp.

d)

A. nhiệt độ, độ ẩm thích hợp

24.

Câu 24: Điều kiện để sâu, bệnh phát sinh:

a)

A. Có nguồn bệnh, đủ thức ăn, khí hậu thuận lợi, chăm sóc mất cân đối.

b)

A. Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp.

c)

A. Có nguồn bệnh, nhiệt độ thích hợp.

d)

A. Nhiệt độ, giống bị nhiễm bệnh.

25.

Câu 25: Nguồn sâu bệnh hại:

a)

A. Sâu non.

b)

A. Trứng, bào tử.

c)

A. Nhộng, bào tử, Vi khuẩn.

d)

A. Trứng, bào tử, Nhộng, VSV.

26.

Câu 26: Bệnh hại cây trồng do:

a)

A. Nấm

b)

A. Vi khuẩn

c)

A. Vi rút

d)

A. Nấm, Vi khuẩn, Vi rút.

27.

Câu 27: Tác dụng của việc ngâm đất trong công tác ngăn ngừa sâu, bệnh hại cây trồng?

a)

A. Làm mất nơi cư trú.

b)

A. Cản trở, gây khó khăn cho sự phát triển của sâu, bệnh hại.

c)

A. Ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển.

d)

A. Diệt sâu non, trứng, nhộng,...

28.

Câu 28:Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến sâu, bệnh hại cây trồng?

a)

A. Gió.

b)

A. Nhiệt độ.

c)

A. Độ ẩm, lượng mưa.

d)

A. Nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa.

29.

Câu 29: Câu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm, lượng mưa đến sâu hại?

a)

A. Lượng nước trong cơ thể côn trùng không thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.

b)

A. Lượng nước trong cơ thể côn trùng thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa.

c)

A. Lượng nước trong cơ thể côn trùng giảm khi độ ẩm không khí và lượng mưa giảm.

d)

A. Lượng nước trong cơ thể côn trùng tăng khi độ ẩm không khí và lượng mưa tăng.

30.

Câu 30: Ổ dịch là:

a)

A. Nơi xuất phát của sâu, bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng.

b)

A. Nơi có nhiều sâu, bệnh hại.

c)

A. Nơi cư trú của sâu, bệnh hại.

d)

A. Có sẵn trên đồng ruộng.

31.

Câu 31: Vì sao bón nhiều đạm làm tăng khả năng nhiễm bệnh?

a)

A. Làm bộ lá phát triển.

b)

A. Thừa chất dinh dưỡng.

c)

A. Làm đất có độ pH thấp.

d)

A. Là nguồn thức ăn của côn trùng.

32.

Câu 32:Biện pháp điều hòa là biện pháp...

a)

A. Giữ cho dịch hại phát triển ở một mức độ nhất định

b)

A. Dùng ánh sáng, bẫy, mùi, vị để phòng trừ dịch hại

c)

A. Sử dụng các loài thiên địch để phòng trừ dịch hại

d)

A. Chọn và trồng các loại cây khỏe mạnh

33.

Câu 33: Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là:

a)

A. Cải tạo đất, gieo trồng đúng thời vụ

b)

A. Phun thuốc bảo vệ thực vật thường xuyên

c)

A. Chọn tạo các giống cây trồng khỏe mạnh

d)

A. Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ một cách hợp lý

34.

Câu 34: Nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

a)

A. Sử dụng giống khỏe

b)

A. Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây

c)

A. Thăm đồng thường xuyên

d)

A. Nông dân trở thành chuyên gia

35.

Câu 35: Biện pháp nào sau đây là biện pháp kĩ thuật trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A. Gieo trồng đúng thời vụ

b)

A. Sử dụng giống kháng bệnh

c)

A. Sử dụng thuốc hóa học

d)

A. Bắt bằng vợt

36.

Câu 36: Biện pháp nào sau đây là biện pháp cơ giới vật lí trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A. Gieo trồng đúng thời vụ

b)

A. Bắt bằng vợt, bẫy ánh sáng

c)

A. Bón phân cân đối

d)

A. Dùng ong mắt đỏ

37.

Câu 37:Biện pháp nào sau đây là biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A. Sử dụng giống kháng bệnh

b)

A. Cắt cành bị bệnh

c)

A. Bón phân cân đối

d)

A. Dùng ong mắt đỏ

38.

Câu 38: Biện pháp nào sau đây là biện pháp hóa học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A. Bón phân cân đối

b)

A. Dùng ong mắt đỏ

c)

A. Phun thuốc trừ sâu

d)

A. Bẫy mùi vị

39.

Câu 39:Biện pháp nào sau đây sử dụng các sản phẩm từ côn trùng?

a)

A. Biện pháp kỹ thuật

b)

A. Biện pháp hóa học

c)

A. Biện pháp cơ giới vật lý

d)

A. Biện pháp sinh học

40.

Câu 40: Có mấy nguyên lý cơ bản phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

a)

A. 3

b)

A. 4

c)

A. 5

d)

A. 6

41.

Câu 41:Trường hợp nào sau không phải là biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học?

a)

A. Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh

b)

A. Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm

c)

A. Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường

d)

A. Cứ xuất hiện sâu, bệnh là dùng thuốc hoá học

42.

Câu 42:Tác hại của thuốc bảo vệ thực vật là:

a)

A. Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng sinh thái, phát sinh những dòng đột biến có lợi. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

b)

A. Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ những loài sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

c)

A. Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ các quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

d)

A. Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái

43.

Câu 43: Vì sao sử dụng thuốc hóa học có ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật?

a)

A. Thuốc có phổ độc rất rộng

b)

A. Thuốc đặc hiệu

c)

A. Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường

d)

A. Thuốc có thời gian cách li ngắn

44.

Câu 44: Ảnh hưởng xấu của thuốc hóa học đến môi trường là:

a)

A. Thuốc bị phân huỷ trong nông sản

b)

A. Thuốc tồn dư trong đất và đi qua các sinh vật khác cuối cùng vào con người

c)

A. Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường

d)

A. Sử dụng thuốc có nguồn gốc từ tự nhiên

45.

Câu 45:Cần làm gì để đảm bảo an toàn khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật?

a)

A. Chỉ sử dụng thuốc khi sâu bệnh mới phát sinh

b)

A. Chỉ sử dụng thuốc khi sâu bệnh phát sinh thành dịch

c)

A. Sử dụng thuốc có thời gian cách li dài

d)

A. Sử dụng thuốc có phổ tác dụng rộng với một đối tượng sâu bệnh hại

46.

Câu 46: Thuốc hóa học bảo vệ thực vật nếu không sử dụng hợp lí sẽ ảnh hưởng như thế nào đến môi trường?

a)

A. Ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng

b)

A. Làm xuất hiện quần thể kháng thuốc

c)

A. Phá vỡ cân bằng sinh thái

d)

A. Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí

47.

Câu 47: Nên phun thuốc hóa học bảo vệ thực vật khi:

a)

A. Trước khi gieo trồng

b)

A. Phát hiện sâu, bệnh hại trên đồng ruộng

c)

A. Dịch hại đạt đến ngưỡng gây hại

d)

A. Cả 3 trường hợp trên

48.

Câu 48: Sử dụng thuốc hoá học bảo vệ thực vật có khả năng diệt trừ sâu bệnh một cách nhanh chóng và:

a)

A. Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm được nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái

b)

A. Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

c)

A. Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng sinh thái, phát sinh những dòng đột biến có lợi. Gây bệnh cho người

d)

A. Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ công trùng có ích, gây bệnh hiểm nghèo cho người

49.

Câu 49: Khi sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật không hợp lí thì

a)

A. Không gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

b)

A. Không gây ô nhiễm nông sản, thủy sản.

c)

A. Không gây ngộ độc cho con người.

d)

A. Ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người và làm ô nhiễm môi trường.

50.

Câu 50: Thuốc hóa học bảo vệ thực vật nếu không sử dụng hợp lí sẽ ảnh hưởng như thế nào đến môi trường?

a)

A. Ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

b)

A. Làm xuất hiện quần thể kháng thuốc.

c)

A. Phá vỡ cân bằng sinh thái.

d)

A. Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

51.

Câu 51: Điều nào sau đây không đúng khi nói về nguồn sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A. Nguyên nhân có nguồn bệnh hại cây trồng con người sử dụng giống cây chưa sạch bệnh.

b)

A. Để hạn chế nguồn sâu bệnh hại chúng ta cần làm vệ sinh đồng ruộng, sử dụng giống cây trồng sạch bệnh.

c)

A. Sâu bệnh hại được tạo ra từ trứng và bào tử có sẵn trên đồng ruộng.

d)

A. Để hạn chế nguồn sâu bệnh hại không nên sử dụng giống nguyên chủng hay siêu nguyên chủng.

52.

Câu 52: Điều nào sau đây đúng khi nói về điều kiện khí hậu đất đai ảnh hưởng tới sự phát sinh nguồn sâu bệnh hại?

a)

A. Khoảng nhiệt độ thuận lợi cho sâu bệnh hại phát triển từ 35 – 42oC.

b)

A. Nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của sâu hại và quá trình xâm nhập và lay lan của bệnh hại.

c)

A. Độ ẩm ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát dục của sâu hại do ảnh hưởng đến hàm lượng nước trong môi trường.

d)

A. Độ ẩm không khí cao do mưa nhiều làm sâu bệnh hại phát triển mạnh hơn.

53.

Câu 53: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giống cây trồng và chế độ chăm sóc?

a)

A. Sử dụng giống cây sạch bệnh là nguyên nhân làm phát sâu bệnh trên đồng ruộng.

b)

A. Sử dụng giống cây chống chịu được bệnh để tăng khả năng kháng sâu bệnh, giúp tăng năng suất cây trồng.

c)

A. Chế độ chăm sóc cân đối giữ nước và phân bón là nguyên nhân làm sâu bệnh hại phát triển nhiều hơn.

d)

A. Bón quá nhiều phân hóa học như phân đạm và phân kali giúp hạn chế sự phát triển sâu bệnh hại.

54.

Câu 54: Để hạn chế sự phát triển nguồn sâu bệnh hại, chúng ta có không sử dụng biện pháp:

a)

A. Đối với giống cây bị nhiễm bệnh chúng ta cần phải xử lí hạt trước khi gieo trồng.

b)

A. Nên sử dụng giống cây chống chịu bệnh để hạn chế sự phát triển sâu bệnh hại trên đồng ruộng.

c)

A. Không nên bón quá nhiều phân hóa học và phân kali để hạn chế sự phát triển sâu bệnh hại.

d)

A. Tạo vết xây xát trong quá trình gieo trồng sẽ làm giảm khả năng lây bệnh ở cây trồng.

55.

Câu 55: Ổ dịch hình thành khi

a)

a. con người can thiệp vào làm hạn chế sự phát sinh sâu bệnh hại.

b)

b. sâu bệnh hại phát triển với số lượng nhanh chóng gây hủy hoại cây trồng.

c)

c. con người có chế độ chăm sóc đúng cách.

d)

d. điều kiện khí hậu đất đai không thuận lợi.

56.

Câu 56: Nguyên lí cơ bản khi phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

I. Trồng cây khỏe.

II. Bảo tồn thiên địch

III. Thăm đồng thường xuyên.

IV. Nông dân trở thành chuyên gia.

a)

A. I, II, III.

b)

A. I, II, IV.

c)

A. I, II, III, IV.

d)

A. II, III, IV.

57.

Câu 57: Biện pháp nào sau đây không đúng không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng.

a)

A. Biện pháp kĩ thuật là sử dụng các loại thuốc hóa học để tiêu diệt sâu hại cây trồng.

b)

A. Biện pháp sinh học là sử dụng những sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng ngăn chặn, làm giảm thiệt hại sâu bệnh gây ra.

c)

A. Sử dụng giống cây chống chịu bệnh là dùng những cây mang kiểu gen kháng sâu bệnh hại để ngăn ngừa sự phát triển của sâu bệnh hại.

d)

A. Biện pháp cơ giới vật lí là dùng bẫy ánh sáng hay bẫy mùi vị để bắt sâu bệnh hại.

58.

Câu 58: Điều nào sau đây không đúng khi nói về biện pháp sinh học.

a)

A. Biện pháp sinh học giúp cân bằng sinh thái.

b)

A. Không gây ô nhiễm môi trường.

c)

A. Biện pháp này sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để ngăn chặn hoặc làm giảm thiệt hại sâu bệnh hại.

d)

A. Biện pháp này dễ thực hiện nhất vì không phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh.

59.

Câu 59: Khi nói về biện pháp kĩ thuật, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Áp dụng các biện pháp như cày bừa, luân canh cây trồng để hạn chế sự phát triển sâu bệnh hại.

II. Biện pháp kĩ thuật dễ thực hiện và ít tốn kém.

III. Biện pháp kĩ thuật có hiệu quả nhanh.

IV. Biện pháp kĩ thuật không có tác dụng khi sâu bệnh phát triển thành dịch.

a)

A. 1.

b)

A. 2.

c)

A. 3.

d)

A. 4.

60.

Câu 60: Khi nói về biện pháp hóa học, phát biểu nào không đúng?

a)

A. Biện pháp hóa học sử dụng các loại thuốc hóa học để tiêu diệt sâu bệnh hại.

b)

A. Biện pháp hóa học gây ô nhiễm môi trường khi sử dụng không hợp lí.

c)

A. Biện pháp hóa học làm phá vỡ thế cân bằng sinh học.

d)

A. Biện pháp hóa học không gây ảnh hướng tới sức khỏe con người.

61.

Câu 61: Khi nói về biện pháp điều hòa, phát biểu nào không đúng?

a)

A. Biện pháp điều hòa là dùng thuốc hóa học tiêu diệt sâu bệnh hại.

b)

A. Biện pháp điều hòa tạo sự cân bằng sinh thái.

c)

A. Biện pháp điều hòa khó thực hiện đòi hỏi nhiều kiến thức và nhiều kinh nghiệm.

d)

A. Biện pháp điều hòa thân thiện với môi trường.

62.

Câu 62: Điều nào sau đây đúng khi nói về các biện pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

I. Biện pháp điều hòa là biện pháp để sâu bệnh hại phát triển ở mức cân bằng tạo sự cân bằng sinh thái nhưng khó thực hiện do cần nhiều năng lượng.

II. Biện pháp hóa học sẽ gây ô nhiễm môi trường dù sử dụng với hàm lượng rất ít.

III. Biện pháp sinh học là sử dụng thiên địch có sẵn trên đồng ruộng để chúng tiêu diệt lẫn nhau.

IV. Biện pháp kĩ thuật dễ sử dụng, đơn giản nhưng không hiểu quả khi ổ dịch hình thành.

a)

A. I, II, III.

b)

A. I, III, IV.

c)

A. II, III, IV.

d)

A. I, II, III.

63.

Câu 63: Khi nói về ảnh hưởng của thuốc hóa học đến quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thuốc hóa học bảo vệ thực vật có mặt tích cực lẫn tiêu cực.

b)

A. Thuốc hóa học bảo vệ thực vật thường có phổ độc rộng, tiêu diệt được nhiều loại sâu bệnh hại.

c)

A. Thuốc hóa học bảo vệ thực vật thường được sử dụng với nồng độ cao và tổng lượng cao nên ít ảnh hưởng đến thế cân bằng sinh học.

d)

A. Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật nhiều dễ dẫn đến hình thành quần thể sâu hại kháng thuốc.

64.

Câu 64: Thuốc hóa học bảo vệ thực vật ảnh hưởng đến quần thể sinh vật và môi trường vì:

a)

A. không tiêu diệt được sâu bệnh hại.

b)

A. không gây ô nhiễm nông sản.

c)

A. không tạo ra quần thể sâu hại kháng thuốc.

d)

A. tác động đến cân bằng sinh học và gây ô nhiễm môi trường.

65.

Câu 66. Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?

a)

A. Chuyển hóa lân hữu cơ → lân vô cơ

b)

B. Phân giải chất hữu cơ → chất khoáng đơn giản.

c)

C. Chuyển hóa lân khó tan → lân dễ tan

d)

D.Chuyển hóa N2 → đạm

66.

Câu 67. Để tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần:

a)

A. Bón phân hữu cơ.

b)

B. Làm đất, tưới tiêu hợp lí.

c)

C. Bón phân hữu cơ, tưới tiêu hợp lí.

d)

D. Làm đất, tưới tiêu hợp lí, bón phân hữu cơ.

67.

Câu 68. Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh?

a)

A. Đất thiếu dinh dưỡng

b)

A. Đất thừa dinh dưỡng

c)

A. Đất chua

d)

A. Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng

68.

Câu 69: Biện pháp nào sau đây là biện pháp kĩ thuật trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A. Sử dụng giống kháng bệnh

b)

B. Cắt cành bị bệnh

c)

C. Bắt bằng vợt

d)

D. Cày bừa

69.

Câu 70: Biện pháp nào sau đây là biện pháp kĩ cơ giới vật lí trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A. Gieo trồng đúng thời vụ

b)

B. Cắt cành bị bệnh

c)

C. Bón phân cân đối

d)

D. Dùng ong mắt đỏ

70.

Câu 71: Biện pháp nào sau đây là biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

A. Sử dụng giống kháng bệnh

b)

B. Cắt cành bị bệnh

c)

C. Bón phân cân đối

d)

D. Dùng ong mắt đỏ

71.

Câu 72: Khi sâu đục thân phát triển thành dịch đến giai đoạn trưởng thành thì?

a)

A. Toàn dân làm bẩy mùi vị

b)

B. Toàn dân làm bẩy ánh sáng

c)

C. Phun thuốc trừ sâu

d)

D. Tháo nước ngập đồng

72.

Câu 73: Khi xuất hiện một vài sâu cuốn lá trên đồng ruộng?

a)

A. Phải phun thuốc ngay

b)

B. Dùng vợt để bắt

c)

C. Làm bẩy mùi vị

d)

D. Bắt sâu bằng tay

73.

Câu 74: Chế phẩm Bt là gì?

a)

A. Chế phẩm thảo mộc trừ sâu

b)

A. Chế phẩm nấm trừ sâu

c)

A. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

d)

A. Chế phẩm virus trừ sâu

74.

Câu 75: Thế nào là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu?

a)

A. Dùng vi khuẩn gây nhiễm lên sâu để sản xuất thuốc trừ sâu

b)

A. Là chế phẩm chứa các vi khuẩn gây bệnh cho sâu

c)

A. Là chế phẩm chứa các vi khuẩn gây độc cho sâu

d)

A. Nuôi sâu hàng loạt để cấy vi khuẩn