NEW
Font size
WorksheetsNếu chơi r thì cho viên kẹo 🍭 đê
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật
Có thể nhỏ bé chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi
Tất cả vi sinh vật đều có nhân sơ
Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào
Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào
Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm
Nguồn năng lượng và khí CO2
Nguồn cacbon và nguồn năng lượng
Ánh sáng và nhiệt độ
Ánh sáng và nguồn cacbon
Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là
Khí CO2
Chất hữu cơ
Ánh sáng
Ánh sáng và chất hữu cơ
Một loài vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng và giàu co2 giày một số chất vô cơ khác loại vi sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hóa dị dưỡng
Hóa tự dưỡng
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hô hấp ở vi sinh vật
Hô hấp hiếu khí là quá trình oxy hóa các phân tử hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử
Hô hấp hiếu khí là quá trình oxy hóa các phân tử vô cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử
Hô hấp kị khí là quá trình phân giải cacbonhidrat và chất nhận electron cuối cùng là một phân tử vô cơ không phải oxy
Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng các bon hidrat
Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình lên men
Lên men là quá trình chuyển hóa hiếu khí
Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí
Quá trình lên men có chấp nhận electron cuối cùng là các phân tử vô cơ
Quá trình lên men có chấp nhận electron cuối cùng là No3
Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hóa tự dưỡng
Hóa dị dưỡng
Vi khuẩn tía không chứa s dinh dưỡng theo kiểu
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hóa tự dưỡng
Hóa dị dưỡng
Nấm và các vi khuẩn không quang hợp dinh dưỡng theo kiểu
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
Hóa tự dưỡng
Hóa dị dưỡng
Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
Ánh sáng và CO2
Ánh sáng và chất hữu cơ
Chất vô cơ và CO2
Chất hữu cơ
vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
Ánh sáng và CO2
Ánh sáng của chất hữu cơ
Chất Hữu cơ và CO2
Chất hữu cơ
Vi sinh vật hóa tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ
Ánh sáng và CO2
Ánh Sáng và chất hữu cơ
Chất vô cơ và CO2
Chất hữu cơ
Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng là
CO2 Ánh sáng
Chất hữu cơ Ánh sáng
CO2 hóa học
Chất hữu cơ hóa học
Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là
CO2 Ánh sáng
Chất hữu cơ Ánh sáng
CO2 hóa học
Chất hữu cơ hóa học
Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là
CO2 Ánh sáng
Chất hữu cơ Ánh sáng
CO2 hóa học
Chất hữu cơ hóa học
Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là
CO2 Ánh sáng
Chất hữu cơ Ánh sáng
CO2 hóa học
Chất hữu cơ hóa học
Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là
Hóa tự dưỡng
Quang tự dưỡng
Hóa dị dưỡng
Quang dị dưỡng
Kiểu dinh dưỡng của động vật nguyên sinh là
Hóa tự dưỡng
Quang tự dưỡng
Hóa dị dưỡng
Quang dị dưỡng
Vi khuẩn lactic dinh dưỡng theo kiểu
Quang tự dưỡng
Quang dị dưỡng
hóa tự dưỡng
hóa gì dưỡng
Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon là vi sinh vật
Quang dưỡng
hóa dưỡng
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Vi sinh vật sử dụng CO2 làm nguồn cacbon là vi sinh vật
Quang Dưỡng
Hóa dưỡng
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Vi sinh vật sử dụng ánh sáng là nguồn năng lượng ở vi sinh vật
Quang Dưỡng
Hóa dưỡng
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Chấp nhận electron cuối cùng của quá trình lên men là
Oxi phân tử
Một chất vô cơ không phải là oxi phân tử
Một chất hữu cơ
NO3- và SO4 bình2-
Trong một quần thể vi sinh vật ban đầu có 10 mũ 4 tế bào thời gian một thế hệ là 20 phút số tế bào trong quần thể sau 2h là
10 mũ 4 x 2 mũ 3
10 mũ 4 x 2 mũ 4
10 mũ 4 x 2 mũ 5
10 mũ 4 x 2 mũ 6
Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha
Tiềm phát
Cấp số(lũy thừa)
Cân bằng động
Suy vong
Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha
Lag
Log
Cân bằng động
Suy vong
Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở đầu pha
Lag
Log
Cân bằng động
Suy vong
Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục enzim cảm ứng được hình thành ở pha
Lag
Log
Cân bằng động
Suy vong
Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất
Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật
Không cần cho sự sinh trưởng của vật
Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được
Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được
Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật không tự tổng hợp được
Tất cả các chất chuyển hóa sơ cấp
Tất cả các chất chuyển hóa thứ cấp
Tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng
Một vài chất cần thiết cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được
Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật các nguyên tố hữu cơ bản: C,H,O,N,S,P có vai trò
Là nhân tố sinh trưởng
Kiến tạo nên thành phần tế bào
Cân bằng hóa thẩm thấu
Hoạt hóa enzim
Vi sinh vật nguyên dưỡng và vi sinh vật tự tổng hợp được tất cả các chất
Chuyển hóa sơ cấp
Chuyển hóa thứ cấp
Cần thiết cho sự sinh trưởng
Chuyển hóa sơ cấp và thứ cấp
Vi sinh vật ký sinh trong động vật thuộc nhóm vi sinh vật
Ưa ấm
Ưa nhiệt
Ưa lạnh
ưa axit
Vi khuẩn E coli ký sinh trong hệ tiêu hóa của con người chúng thuộc nhóm vi sinh vật
Ưa ấm
Ưa nhiều
Ưa lạnh
Ưa kiềm
Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì
Nhiệt độ thấp có thể diệt vi khuẩ
Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại vi khuẩn không thể phân hủy được
Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được
Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn ký sinh bị ức chế
Vi khuẩn H. pylori ký sinh trong dạ dày người nó thuộc nhóm vi sinh v
Ưa kiềm
Ưa Ph trung tính
Ưa axit
Ưa lạnh
Vi khuẩn lactic thuộc nhóm vi sinh vật
Ưa lạnh
Ưa axit
Ưa kiềm
Ưa pH trung tính
Virus là
Một dạng sóng đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào
Chỉ có vỏ làm protein và loại axit nucleic
Sống kí sinh bắt buộc
Cả A,B và C
Virus có cấu tạo gồm
Vỏ protein axit nucleic và có thể có vỏ ngoài
Có vỏ protein và ADN
Có vỏ protein và ARN
Có vỏ protein ARN và có thể có vỏ ngoài
Hai thành phần cơ bản của tất cả các virus bao gồm
Protein và axit amin
Protein và axit nucleic
Axit nucleic và lipit
Protein và lipit
Capsome là
Lõi của virus
Đơn phân của axit nuclêôtit cấu tạo nên lõi virus
Vỏ bọc ngoài virus
Đơn phần cấu tạo nên vỏ capsid của virus
Cấu tạo của virus Trần gồm có
Axit nucleic và capsit
Axit nucleic capsit và vỏ ngoài
Axit nucleic và vỏ ngoài
Capsit và vỏ ngoài
Cấu tạo của 1 virion bao gồm
Axit nucleic và capsit
Axit nucleic và vỏ ngoài
Capsit và vỏ ngoài
Axit nucleic capsit và vỏ ngoài
Protein là
Phân tử ARN gây nhiễm cho tế bào thực vật
Phân tử Protein và ADN gây nhiễm cho một số tế bào động vật
Phân tử Protein và ADN gây nhiễm cho một số tế bào động vật
Phân tử Protein gây nhiễm ở một số tế bào động vật không có axit nucleic
Mỗi loại virus chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì
Tế bào có tính đặc hiệu
Virus có tính đặc hiệu
Virus không có cấu tạo tế bào
Virus và tế bào có cấu tạo khác nhau
Virus HIV gây bệnh cho người bị nhiễm loại virus này vì chúng phá hủy các tế bào
Máu
Não
Tim
Của hệ thống miễn dịch
Phagơ là virus gây bệnh cho
Người
Động vật
Thực vật
Vi sinh vật
Virus xâm nhiễm vào tế bào thực vật qua vật trung gian là
Ong bướm
Vi sinh vật
Côn trùng
Virut khác
Đặc điểm chỉ có ở virus mà không có ở vi khuẩn là
Có cấu tạo tế bào
Chỉ chứa ADN hoặc ARN
Chứa cả ADN và ARN
Chứa ribôxôm sinh sản độc lập
Hoạt động nào sau đây không lây nhiễm HIV
Bắt tay nói chuyện ăn chung bát
Dùng chung bơm kim tiêm với người nhiễm
Quan hệ tình dục với người nhiễm
Cả B và C
Nếu trộn axit nucleic của chủng virus b với một nửa protein của chủng virus A và một nửa protein của chủng B thì chủng lai sẽ có dạng
Giống chủng A
Giống chủng B
Võ giống A và B loại giống B
Vỏ giống A loại giống B
Không thể tiến hành nuôi virus trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì
Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé
Hệ gen chỉ chứa một loại axit nucleic
Không có hình dạng đặc thù
Nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc
Các phagơ mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài được gọi là giai đoạn
Hấp thụ
Phòng thích
Sinh tổng hợp
Lắp ráp
Chu trình nhân lên của virus gồm năm giai đoạn theo trình tự
Hấp thụ-xâm nhập-lắp ráp-sinh tổng hợp-phóng thích
Hấp thụ-xâm nhập-sinh tổng hợp-phóng thích-lắp ráp
Hấp thụ-lắp ráp-xâm nhập-sinh tổng hợp-phóng thích
hấp thủ-xâm nhập-sinh tổng hợp-lắp ráp-phóng thích
Chu trình tan là chu trình
Lắp axit nucleic vào vỏ protein vỏ
Bơm axit nucleic vào chất tế bào
Đưa cả nucleocapsit vào chất tế bào
Virus nhân lên và phá vỡ tế bào
Quá trình tiềm ta là quá trình
Virus nhân lên và phá tan tế bào
ADN gắn vào nhiễm sắc thể của tế bào tế bào sinh dưỡng bình thường
Virus sử dụng enzim và nguyên liệu tế bào để tổng hợp axit nucleic và nguyên liệu của riêng mình
Lắp axit nucleic vào vỏ protein
Khi xâm nhập vào cơ thể người HIV sẽ tấn công vào tế bào
Hồng cầu
Cơ
Hồng cầu
LimphôT
Đối với những người nhiễm HIV người ta có thể tìm thấy virus này ở
Nước tiểu mồ hôi
Máu tinh dịch dịch nhầy âm đạo
Đờm mồ hôi
Nước tiểu đờ mồ hôi
HIV gây hội chứng suy giảm miễn dịch vì
Làm giảm lượng hồng cầu của người bệnh
Phá hủy tế bào limphoT và các đại thực bào
Tăng tế bào bạch cầu
Làm vỡ tiểu cầu
Vi sinh vật gây bệnh cơ hội là những vi sinh vật
Kết hợp với một loại virus nữa để tấn công vật chủ
Tấn công khi vật chủ đã chết
Lợi dụng lúc cơ thể bị suy giảm miễn dịch để tấn công
Tấn công vật chủ khi đã có nhân vật khác tấn công
Đối với thực vật virus xâm nhập vào tế bào thông qua
Hấp phụ trên bề mặt
Hạt giống củ cành chiết
Vết tiêm chích của côn trùng hoặc vết xước
Cả B và C
Virus sau khi nhân lên trong tế bào thực vật sẽ Lan sang các tế bào khác thông qua
Các khoảng gian bào
Màng lưới nội chất
Cầu sinh chất
Hệ mạch dẫn
Virus thường không thể trực tiếp xâm nhập tế bào thực vật vì
Thành tế bào thực vật rất bền vững
Không có thụ thể thích hợp
Kích thước lỗ màng nhỏ
Cả A và C
Virus gây hại cho cơ thể vật chủ vì chúng
Sống ký sinh trong tế bào vật chủ
Sử dụng nguyên liệu của tế bào vật chủ
Phá hủy tế bào vật chủ
Cả B và C
Công nghệ sinh học đã sản xuất protein dựa vào sự sinh trưởng của vi sinh vật theo
Cấp số nhân
Cấp số cộng
Cấp số mũ
Hàm log
Đối tượng dễ bị lây nhiễm HIV là
Học sinh sinh viên
Trẻ sơ sinh
Người cao tuổi sức đề kháng yếu
Người nghiện ma túy và gái mại dâm
Sự hình thành thành mối liên kết hóa học đặc hiệu giữa các chủ thể của virus vào tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn
Hấp thụ
Xâm nhập
Tổng hợp
Lắp ráp
Sự hình thành ADN và các thành phần của phagơ chủ diễn ra ở giai đoạn
Hấp thủ
Xâm nhập
Tổng hợp
Lắp ráp
Virus xâm nhập vào tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn
Hấp thụ
Xâm nhập
Tổng hợp
Lắp ráp
Nếu đặt số thứ tự các bước của quá trình tạo virus như sau: 1.tổng hợp protein của virus. 2.hợp nhất mà bao của virus với màn của tế bào. 3.lắp ghép các protein. 4.loại bỏ vỏ capsit. 5.giải phóng virus khỏi tế bào. 6.nhân các ARN của virus.
Trường hợp nào dưới đây là đúng với trật tự diễn ra các bước trong quá trình phát triển của virus độc
4-2-1-6-3-5
6-4-1-3-5-2
2-4-6-1-3-5
4-6-2-1-3-5
Điều nào sau đây là đúng khi nói về virus kí sinh ở thực vật
Virus kí sinh ở thực vật xâm nhập vào tế bào thực vật thông qua thụ thể đặc hiệu trên bề mặt của tế bào thực vật
Virút kí sinh ở thực vật xâm nhập vào tế bào thực vật qua cầu sinh chất nối giữa các tế bào thực vật
Côn trùng khi chích vào cơ thể thực vật đã giết virus kí sinh thực vật xâm nhập vào tế bào thực vật
Cả A,B và C
Chọn giống cây trồng sạch bệnh vệ sinh đồng ruộng và tiêu diệt vật trung gian truyền bệnh là những biện pháp tốt nhất để có sản phẩm trồng trọt không nhiễm virus lý do cốt lõi là gì
Biện pháp này dễ làm không tốn nhiều sức
Chưa có thuốc chống virus kí sinh ở thực vật
Thuốc chống virus kí sinh ở thực vật có giá rất đắt
Cả A,B và C
Virus kí sinh ở côn trùng là
Virus có vật chủ là côn trùng
Bám trên cơ thể côn trùng
Ký sinh ở côn trùng
Cả B và C
Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế lây truyền của virus ký sinh ở những loại côn trùng ăn lá cây
Côn trùng ăn lá cây chứa virus
Chất kiềm trong ruột côn trùng phân giải thể bọc giải phóng virus
Virus xâm nhập vào cơ thể côn trùng qua tế bào ruột hoặc qua dịch bạch huyết của côn trùng
Virus xâm nhập qua da của côn trùng
Điều nào sau đây không đúng khi nói về cách phòng chống những bệnh vi rút ở người
Sóng cách ly hoàn toàn với động vật
Tiêu diệt những động vật trung gian truyền bệnh như muỗi anophen, muỗi vằn
Phun thuốc diệt côn trùng là động vật trung gian truyền bệnh
Dùng thức ăn đồ uống không có mầm bệnh là các virus
Inteferon có những khả năng nào sau đây
Chống virus
Trống tế bào ung thư
Tăng cường khả năng miễn dịch
Cả A,B và C
Điều nào sau đây không đúng về gen IFN
Tế bào của người có gen IFN
Hệ gen của phagơ ∆ không chứa gen IFN
Có thể sử dụng kĩ thuật di truyền để gắn gen IFN vào hệ gen của virus
Trong sản xuất Inteferon người ta gắn gen IFN vào hệ gen của vi khuẩn
Điều nào sau đây là đúng về thuốc trừ sâu từ virus
Là thuốc trừ sâu bị nhiễm virus
Là thuốc trừ sâu sử dụng để tiêu diệt virus
Là chế phẩm chứa virus mà những virus này gây hại cho một số sâu hại nhất định chế phẩm này được sử dụng làm thuốc trừ sâu
Là chế phẩm gồm những hợp chất là protein mà các protein này được tạo nên từ những gen thuộc hệ gen của virus
