wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nếu chơi r thì cho viên kẹo 🍭 đê

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật

a)

Có thể nhỏ bé chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi

b)

Tất cả vi sinh vật đều có nhân sơ

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

2.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm

a)

Nguồn năng lượng và khí CO2

b)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng

c)

Ánh sáng và nhiệt độ

d)

Ánh sáng và nguồn cacbon

3.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tảo lục đơn bào là

a)

Khí CO2

b)

Chất hữu cơ

c)

Ánh sáng

d)

Ánh sáng và chất hữu cơ

4.

Một loài vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng và giàu co2 giày một số chất vô cơ khác loại vi sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

5.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về hô hấp ở vi sinh vật

a)

Hô hấp hiếu khí là quá trình oxy hóa các phân tử hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử

b)

Hô hấp hiếu khí là quá trình oxy hóa các phân tử vô cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử

c)

Hô hấp kị khí là quá trình phân giải cacbonhidrat và chất nhận electron cuối cùng là một phân tử vô cơ không phải oxy

d)

Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng các bon hidrat

6.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình lên men

a)

Lên men là quá trình chuyển hóa hiếu khí

b)

Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí

c)

Quá trình lên men có chấp nhận electron cuối cùng là các phân tử vô cơ

d)

Quá trình lên men có chấp nhận electron cuối cùng là No3

7.

Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

8.

Vi khuẩn tía không chứa s dinh dưỡng theo kiểu

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

9.

Nấm và các vi khuẩn không quang hợp dinh dưỡng theo kiểu

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

10.

Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ

a)

Ánh sáng và CO2

b)

Ánh sáng và chất hữu cơ

c)

Chất vô cơ và CO2

d)

Chất hữu cơ

11.

vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ

a)

Ánh sáng và CO2

b)

Ánh sáng của chất hữu cơ

c)

Chất Hữu cơ và CO2

d)

Chất hữu cơ

12.

Vi sinh vật hóa tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ

a)

Ánh sáng và CO2

b)

Ánh Sáng và chất hữu cơ

c)

Chất vô cơ và CO2

d)

Chất hữu cơ

13.

Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng là

a)

CO2 Ánh sáng

b)

Chất hữu cơ Ánh sáng

c)

CO2 hóa học

d)

Chất hữu cơ hóa học

14.

Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là

a)

CO2 Ánh sáng

b)

Chất hữu cơ Ánh sáng

c)

CO2 hóa học

d)

Chất hữu cơ hóa học

15.

Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là

a)

CO2 Ánh sáng

b)

Chất hữu cơ Ánh sáng

c)

CO2 hóa học

d)

Chất hữu cơ hóa học

16.

Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là

a)

CO2 Ánh sáng

b)

Chất hữu cơ Ánh sáng

c)

CO2 hóa học

d)

Chất hữu cơ hóa học

17.

Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là

a)

Hóa tự dưỡng

b)

Quang tự dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

18.

Kiểu dinh dưỡng của động vật nguyên sinh là

a)

Hóa tự dưỡng

b)

Quang tự dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

19.

Vi khuẩn lactic dinh dưỡng theo kiểu

a)

Quang tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

hóa tự dưỡng

d)

hóa gì dưỡng

20.

Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon là vi sinh vật

a)

Quang dưỡng

b)

hóa dưỡng

c)

Tự dưỡng

d)

Dị dưỡng

21.

Vi sinh vật sử dụng CO2 làm nguồn cacbon là vi sinh vật

a)

Quang Dưỡng

b)

Hóa dưỡng

c)

Tự dưỡng

d)

Dị dưỡng

22.

Vi sinh vật sử dụng ánh sáng là nguồn năng lượng ở vi sinh vật

a)

Quang Dưỡng

b)

Hóa dưỡng

c)

Tự dưỡng

d)

Dị dưỡng

23.

Chấp nhận electron cuối cùng của quá trình lên men là

a)

Oxi phân tử

b)

Một chất vô cơ không phải là oxi phân tử

c)

Một chất hữu cơ

d)

NO3- và SO4 bình2-

24.

Trong một quần thể vi sinh vật ban đầu có 10 mũ 4 tế bào thời gian một thế hệ là 20 phút số tế bào trong quần thể sau 2h là

a)

10 mũ 4 x 2 mũ 3

b)

10 mũ 4 x 2 mũ 4

c)

10 mũ 4 x 2 mũ 5

d)

10 mũ 4 x 2 mũ 6

25.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha

a)

Tiềm phát

b)

Cấp số(lũy thừa)

c)

Cân bằng động

d)

Suy vong

26.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha

a)

Lag

b)

Log

c)

Cân bằng động

d)

Suy vong

27.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở đầu pha

a)

Lag

b)

Log

c)

Cân bằng động

d)

Suy vong

28.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục enzim cảm ứng được hình thành ở pha

a)

Lag

b)

Log

c)

Cân bằng động

d)

Suy vong

29.

Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất

a)

Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

b)

Không cần cho sự sinh trưởng của vật

c)

Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được

d)

Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được

30.

Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật không tự tổng hợp được

a)

Tất cả các chất chuyển hóa sơ cấp

b)

Tất cả các chất chuyển hóa thứ cấp

c)

Tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng

d)

Một vài chất cần thiết cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được

31.

Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật các nguyên tố hữu cơ bản: C,H,O,N,S,P có vai trò

a)

Là nhân tố sinh trưởng

b)

Kiến tạo nên thành phần tế bào

c)

Cân bằng hóa thẩm thấu

d)

Hoạt hóa enzim

32.

Vi sinh vật nguyên dưỡng và vi sinh vật tự tổng hợp được tất cả các chất

a)

Chuyển hóa sơ cấp

b)

Chuyển hóa thứ cấp

c)

Cần thiết cho sự sinh trưởng

d)

Chuyển hóa sơ cấp và thứ cấp

33.

Vi sinh vật ký sinh trong động vật thuộc nhóm vi sinh vật

a)

Ưa ấm

b)

Ưa nhiệt

c)

Ưa lạnh

d)

ưa axit

34.

Vi khuẩn E coli ký sinh trong hệ tiêu hóa của con người chúng thuộc nhóm vi sinh vật

a)

Ưa ấm

b)

Ưa nhiều

c)

Ưa lạnh

d)

Ưa kiềm

35.

Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì

a)

Nhiệt độ thấp có thể diệt vi khuẩ

b)

Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại vi khuẩn không thể phân hủy được

c)

Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được

d)

Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn ký sinh bị ức chế

36.

Vi khuẩn H. pylori ký sinh trong dạ dày người nó thuộc nhóm vi sinh v

a)

Ưa kiềm

b)

Ưa Ph trung tính

c)

Ưa axit

d)

Ưa lạnh

37.

Vi khuẩn lactic thuộc nhóm vi sinh vật

a)

Ưa lạnh

b)

Ưa axit

c)

Ưa kiềm

d)

Ưa pH trung tính

38.

Virus là

a)

Một dạng sóng đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào

b)

Chỉ có vỏ làm protein và loại axit nucleic

c)

Sống kí sinh bắt buộc

d)

Cả A,B và C

39.

Virus có cấu tạo gồm

a)

Vỏ protein axit nucleic và có thể có vỏ ngoài

b)

Có vỏ protein và ADN

c)

Có vỏ protein và ARN

d)

Có vỏ protein ARN và có thể có vỏ ngoài

40.

Hai thành phần cơ bản của tất cả các virus bao gồm

a)

Protein và axit amin

b)

Protein và axit nucleic

c)

Axit nucleic và lipit

d)

Protein và lipit

41.

Capsome là

a)

Lõi của virus

b)

Đơn phân của axit nuclêôtit cấu tạo nên lõi virus

c)

Vỏ bọc ngoài virus

d)

Đơn phần cấu tạo nên vỏ capsid của virus

42.

Cấu tạo của virus Trần gồm có

a)

Axit nucleic và capsit

b)

Axit nucleic capsit và vỏ ngoài

c)

Axit nucleic và vỏ ngoài

d)

Capsit và vỏ ngoài

43.

Cấu tạo của 1 virion bao gồm

a)

Axit nucleic và capsit

b)

Axit nucleic và vỏ ngoài

c)

Capsit và vỏ ngoài

d)

Axit nucleic capsit và vỏ ngoài

44.

Protein là

a)

Phân tử ARN gây nhiễm cho tế bào thực vật

b)

Phân tử Protein và ADN gây nhiễm cho một số tế bào động vật

c)

Phân tử Protein và ADN gây nhiễm cho một số tế bào động vật

d)

Phân tử Protein gây nhiễm ở một số tế bào động vật không có axit nucleic

45.

Mỗi loại virus chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì

a)

Tế bào có tính đặc hiệu

b)

Virus có tính đặc hiệu

c)

Virus không có cấu tạo tế bào

d)

Virus và tế bào có cấu tạo khác nhau

46.

Virus HIV gây bệnh cho người bị nhiễm loại virus này vì chúng phá hủy các tế bào

a)

Máu

b)

Não

c)

Tim

d)

Của hệ thống miễn dịch

47.

Phagơ là virus gây bệnh cho

a)

Người

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Vi sinh vật

48.

Virus xâm nhiễm vào tế bào thực vật qua vật trung gian là

a)

Ong bướm

b)

Vi sinh vật

c)

Côn trùng

d)

Virut khác

49.

Đặc điểm chỉ có ở virus mà không có ở vi khuẩn là

a)

Có cấu tạo tế bào

b)

Chỉ chứa ADN hoặc ARN

c)

Chứa cả ADN và ARN

d)

Chứa ribôxôm sinh sản độc lập

50.

Hoạt động nào sau đây không lây nhiễm HIV

a)

Bắt tay nói chuyện ăn chung bát

b)

Dùng chung bơm kim tiêm với người nhiễm

c)

Quan hệ tình dục với người nhiễm

d)

Cả B và C

51.

Nếu trộn axit nucleic của chủng virus b với một nửa protein của chủng virus A và một nửa protein của chủng B thì chủng lai sẽ có dạng

a)

Giống chủng A

b)

Giống chủng B

c)

Võ giống A và B loại giống B

d)

Vỏ giống A loại giống B

52.

Không thể tiến hành nuôi virus trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì

a)

Kích thước của nó vô cùng nhỏ bé

b)

Hệ gen chỉ chứa một loại axit nucleic

c)

Không có hình dạng đặc thù

d)

Nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc

53.

Các phagơ mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài được gọi là giai đoạn

a)

Hấp thụ

b)

Phòng thích

c)

Sinh tổng hợp

d)

Lắp ráp

54.

Chu trình nhân lên của virus gồm năm giai đoạn theo trình tự

a)

Hấp thụ-xâm nhập-lắp ráp-sinh tổng hợp-phóng thích

b)

Hấp thụ-xâm nhập-sinh tổng hợp-phóng thích-lắp ráp

c)

Hấp thụ-lắp ráp-xâm nhập-sinh tổng hợp-phóng thích

d)

hấp thủ-xâm nhập-sinh tổng hợp-lắp ráp-phóng thích

55.

Chu trình tan là chu trình

a)

Lắp axit nucleic vào vỏ protein vỏ

b)

Bơm axit nucleic vào chất tế bào

c)

Đưa cả nucleocapsit vào chất tế bào

d)

Virus nhân lên và phá vỡ tế bào

56.

Quá trình tiềm ta là quá trình

a)

Virus nhân lên và phá tan tế bào

b)

ADN gắn vào nhiễm sắc thể của tế bào tế bào sinh dưỡng bình thường

c)

Virus sử dụng enzim và nguyên liệu tế bào để tổng hợp axit nucleic và nguyên liệu của riêng mình

d)

Lắp axit nucleic vào vỏ protein

57.

Khi xâm nhập vào cơ thể người HIV sẽ tấn công vào tế bào

a)

Hồng cầu

b)

c)

Hồng cầu

d)

LimphôT

58.

Đối với những người nhiễm HIV người ta có thể tìm thấy virus này ở

a)

Nước tiểu mồ hôi

b)

Máu tinh dịch dịch nhầy âm đạo

c)

Đờm mồ hôi

d)

Nước tiểu đờ mồ hôi

59.

HIV gây hội chứng suy giảm miễn dịch vì

a)

Làm giảm lượng hồng cầu của người bệnh

b)

Phá hủy tế bào limphoT và các đại thực bào

c)

Tăng tế bào bạch cầu

d)

Làm vỡ tiểu cầu

60.

Vi sinh vật gây bệnh cơ hội là những vi sinh vật

a)

Kết hợp với một loại virus nữa để tấn công vật chủ

b)

Tấn công khi vật chủ đã chết

c)

Lợi dụng lúc cơ thể bị suy giảm miễn dịch để tấn công

d)

Tấn công vật chủ khi đã có nhân vật khác tấn công

61.

Đối với thực vật virus xâm nhập vào tế bào thông qua

a)

Hấp phụ trên bề mặt

b)

Hạt giống củ cành chiết

c)

Vết tiêm chích của côn trùng hoặc vết xước

d)

Cả B và C

62.

Virus sau khi nhân lên trong tế bào thực vật sẽ Lan sang các tế bào khác thông qua

a)

Các khoảng gian bào

b)

Màng lưới nội chất

c)

Cầu sinh chất

d)

Hệ mạch dẫn

63.

Virus thường không thể trực tiếp xâm nhập tế bào thực vật vì

a)

Thành tế bào thực vật rất bền vững

b)

Không có thụ thể thích hợp

c)

Kích thước lỗ màng nhỏ

d)

Cả A và C

64.

Virus gây hại cho cơ thể vật chủ vì chúng

a)

Sống ký sinh trong tế bào vật chủ

b)

Sử dụng nguyên liệu của tế bào vật chủ

c)

Phá hủy tế bào vật chủ

d)

Cả B và C

65.

Công nghệ sinh học đã sản xuất protein dựa vào sự sinh trưởng của vi sinh vật theo

a)

Cấp số nhân

b)

Cấp số cộng

c)

Cấp số mũ

d)

Hàm log

66.

Đối tượng dễ bị lây nhiễm HIV là

a)

Học sinh sinh viên

b)

Trẻ sơ sinh

c)

Người cao tuổi sức đề kháng yếu

d)

Người nghiện ma túy và gái mại dâm

67.

Sự hình thành thành mối liên kết hóa học đặc hiệu giữa các chủ thể của virus vào tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn

a)

Hấp thụ

b)

Xâm nhập

c)

Tổng hợp

d)

Lắp ráp

68.

Sự hình thành ADN và các thành phần của phagơ chủ diễn ra ở giai đoạn

a)

Hấp thủ

b)

Xâm nhập

c)

Tổng hợp

d)

Lắp ráp

69.

Virus xâm nhập vào tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn

a)

Hấp thụ

b)

Xâm nhập

c)

Tổng hợp

d)

Lắp ráp

70.

Nếu đặt số thứ tự các bước của quá trình tạo virus như sau: 1.tổng hợp protein của virus. 2.hợp nhất mà bao của virus với màn của tế bào. 3.lắp ghép các protein. 4.loại bỏ vỏ capsit. 5.giải phóng virus khỏi tế bào. 6.nhân các ARN của virus.

Trường hợp nào dưới đây là đúng với trật tự diễn ra các bước trong quá trình phát triển của virus độc

a)

4-2-1-6-3-5

b)

6-4-1-3-5-2

c)

2-4-6-1-3-5

d)

4-6-2-1-3-5

71.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về virus kí sinh ở thực vật

a)

Virus kí sinh ở thực vật xâm nhập vào tế bào thực vật thông qua thụ thể đặc hiệu trên bề mặt của tế bào thực vật

b)

Virút kí sinh ở thực vật xâm nhập vào tế bào thực vật qua cầu sinh chất nối giữa các tế bào thực vật

c)

Côn trùng khi chích vào cơ thể thực vật đã giết virus kí sinh thực vật xâm nhập vào tế bào thực vật

d)

Cả A,B và C

72.

Chọn giống cây trồng sạch bệnh vệ sinh đồng ruộng và tiêu diệt vật trung gian truyền bệnh là những biện pháp tốt nhất để có sản phẩm trồng trọt không nhiễm virus lý do cốt lõi là gì

a)

Biện pháp này dễ làm không tốn nhiều sức

b)

Chưa có thuốc chống virus kí sinh ở thực vật

c)

Thuốc chống virus kí sinh ở thực vật có giá rất đắt

d)

Cả A,B và C

73.

Virus kí sinh ở côn trùng là

a)

Virus có vật chủ là côn trùng

b)

Bám trên cơ thể côn trùng

c)

Ký sinh ở côn trùng

d)

Cả B và C

74.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế lây truyền của virus ký sinh ở những loại côn trùng ăn lá cây

a)

Côn trùng ăn lá cây chứa virus

b)

Chất kiềm trong ruột côn trùng phân giải thể bọc giải phóng virus

c)

Virus xâm nhập vào cơ thể côn trùng qua tế bào ruột hoặc qua dịch bạch huyết của côn trùng

d)

Virus xâm nhập qua da của côn trùng

75.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cách phòng chống những bệnh vi rút ở người

a)

Sóng cách ly hoàn toàn với động vật

b)

Tiêu diệt những động vật trung gian truyền bệnh như muỗi anophen, muỗi vằn

c)

Phun thuốc diệt côn trùng là động vật trung gian truyền bệnh

d)

Dùng thức ăn đồ uống không có mầm bệnh là các virus

76.

Inteferon có những khả năng nào sau đây

a)

Chống virus

b)

Trống tế bào ung thư

c)

Tăng cường khả năng miễn dịch

d)

Cả A,B và C

77.

Điều nào sau đây không đúng về gen IFN

a)

Tế bào của người có gen IFN

b)

Hệ gen của phagơ ∆ không chứa gen IFN

c)

Có thể sử dụng kĩ thuật di truyền để gắn gen IFN vào hệ gen của virus

d)

Trong sản xuất Inteferon người ta gắn gen IFN vào hệ gen của vi khuẩn

78.

Điều nào sau đây là đúng về thuốc trừ sâu từ virus

a)

Là thuốc trừ sâu bị nhiễm virus

b)

Là thuốc trừ sâu sử dụng để tiêu diệt virus

c)

Là chế phẩm chứa virus mà những virus này gây hại cho một số sâu hại nhất định chế phẩm này được sử dụng làm thuốc trừ sâu

d)

Là chế phẩm gồm những hợp chất là protein mà các protein này được tạo nên từ những gen thuộc hệ gen của virus