wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÂM LÝ HỌC PHÁT TRIỂN B5

Total questions: 82

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tâm lý học phát triển là gì?

a)

là một lĩnh vực của tâm lý học, quan tâm tới những thay đổi về thể chất và chức năng tâm lý xảy ra từ khi thụ thai cho tới hết cuộc đờI

b)

là lĩnh vực thuộc ngành khoa học nghiên cứu về hành vi của những cá nhân và những tiến trình tinh thần của họ

c)

là một lĩnh vực của tâm lý học, quan tâm tới những thay đổi về xúc cảm và chức năng ăn uống xảy ra từ khi thụ thai cho tới hết cuộc đờI

d)

là lĩnh vực thuộc ngành khoa học nghiên cứu về thói quen của những cá nhân và những tiến trình tình yêu của họ

2.

Nhiệm vụ của tâm lý học phát triển?

a)

xem xét các thời điểm trong cơ thể thay đổi như thế nào trong các giai đoạn

b)

xem xét các mô trong cơ thể thay đổi như thế nào trong các giai đoạn

c)

xem xét các cơ quan trong cơ thể thay đổi như thế nào trong các giai đoạn

d)

xem xét các đặc trưng trong cơ thể thay đổi như thế nào trong các giai đoạn

3.

Những nghiên cứu theo quy chuẩn tìm cách mô tả đặc điểm ở một độ tuổi/giai đoạn phát triển nhất định ĐỂ LÀM GÌ?

a)

Để tìm ra nguyên nhân phát triển

b)

Để tìm ra những dấu mốc phát triển

c)

Để tìm ra kết quả phát triển

d)

Để tìm ra tại sao phát triển

4.

Tuổi theo trình tự là gì?

a)

Số tuổi mà tại đó chúng ta phát triển

b)

Số tháng từ khi chào đời

c)

Số năm từ khi chào đời

d)

Số tháng/năm từ khi chào đời

5.

Tuổi phát triển là gì?

a)

Tuổi mà tại đó hầu hết mọi người đều có một đến hai mức phát triển nhất định về thể chất tinh thần

b)

Tuổi mà tại đó hầu hết mọi người đều có một mức phát triển nhất định về thể chất tinh thần

c)

Tuổi mà tại đó hầu hết mọi người đều có vài mức phát triển nhất định về thể chất tinh thần

d)

Tuổi mà tại đó hầu hết mọi người không tìm thấy một mức phát triển nhất định về thể chất tinh thần

6.

Các nhà tâm lý học phát triển cho rằng yếu tố nào giúp hình thành các kiểu phát triển?

a)

Yếu tố bẩm sinh tương tác với yếu tố bên trong cơ thể để hình thành các kiểu phát triển đặc thù

b)

Yếu tố nuôi dưỡng tương tác với yếu tố bên trong cơ thể để hình thành các kiểu phát triển đặc thù

c)

Cả yếu tố bẩm sinh và nuôi dưỡng tự tương tác với yếu tố bên trong cơ thể để hình thành các kiểu phát triển đặc thù

d)

Cả yếu tố bẩm sinh và nuôi dưỡng tương tác lẫn nhau để hình thành các kiểu phát triển đặc thù

7.

Yếu tố nào đóng vai trò quyết định trong việc tạo điều kiện giúp con người vươn đến các khả năng?

a)

gia đình

b)

trường học

c)

hoàn cảnh

d)

môi trường sống

8.

THỜI KỲ THAI NHI LÀ KHOẢNG THỜI GIAN NÀO?

a)

Từ khi sinh đến 18 tháng tuổi

b)

Từ khi thụ thai đến khi sinh ra

c)

Từ khi thụ thai đến 18 tháng tuổi

d)

Từ khi sinh ra đến khi thụ thai

9.

THỜI KỲ MỚI SINH LÀ KHOẢNG THỜI GIAN NÀO?

a)

Từ khi sinh đến 18 tháng tuổi

b)

Từ khi sinh đến 1 tháng tuổi

c)

Từ khi thụ thai đến khi sinh ra

d)

Từ khi sinh đến 12 tháng tuổi

10.

THỜI KỲ ĐẦU TUỔI THƠ LÀ KHOẢNG THỜI GIAN NÀO?

a)

Từ 18 tháng tuổi đến 5 tuổi

b)

Từ 18 tháng tuổi đến 3 tuổi

c)

Từ 18 tháng tuổi đến 6 tuổi

d)

Từ 18 tháng tuổi đến 2 tuổi

11.

THỜI KỲ GIỮA TUỔI THƠ LÀ KHOẢNG THỜI GIAN NÀO?

a)

Từ 5 – 11 tuổi

b)

Từ 4 – 6 tuổi

c)

Từ 5 – 10 tuổi

d)

Từ 6 – 11 tuổi

12.

THỜI KỲ THANH NIÊN LÀ KHOẢNG THỜI GIAN NÀO?

a)

Hơn 13 tuổi

b)

Từ 13 – 19 tuổi

c)

Hơn 15 tuổi

d)

Từ 11 – 20 tuổi

13.

THỜI KỲ TRƯỞNG THÀNH LÀ KHOẢNG THỜI GIAN NÀO?

a)

Từ 20 – 40 tuổi

b)

Từ 20 – 45 tuổi

c)

Từ 20 – 47 tuổi

d)

Từ 25 – 40 tuổi

14.

THỜI KỲ TRUNG NIÊN LÀ KHOẢNG THỜI GIAN NÀO?

a)

Từ 40 – 55 tuổi

b)

Từ 40 – 65 tuổi

c)

Từ 40 – 60 tuổi

d)

Từ 45 – 65 tuổi

15.

THỜI KỲ VỀ GIÀ LÀ KHOẢNG THỜI GIAN NÀO?

a)

Từ 60 tuổi trở lên

b)

Từ 70 tuổi trở lên

c)

Từ 65 tuổi trở lên

d)

Từ 80 tuổi trở lên

16.

ĐÂU LÀ CÁC ĐẶC ĐIỂM THỂ CHẤT – THỨ CHỊU ẢNH HƯỞNG MẠNH MẼ BỞI CẤU TẠO DI TRUYỀN?

a)

Chiều cao

b)

Mức hư răng

c)

Ký ức

d)

Tính đa cảm

17.

ĐÂU LÀ CÁC ĐẶC ĐIỂM TRÍ TUỆ – THỨ CHỊU ẢNH HƯỞNG MẠNH MẼ BỞI CẤU TẠO DI TRUYỀN?

a)

Thiếu khả năng đọc

b)

Tuổi cảm nhận ngôn ngữ

c)

Năng khiếu được đánh giá bởi các trắc nghiệm thông minh

d)

Chậm phát triển trí tuệ

18.

ĐÂU LÀ CÁC ĐẶC ĐIỂM và rối loạn về mặt tình cảm – THỨ CHỊU ẢNH HƯỞNG MẠNH MẼ BỞI CẤU TẠO DI TRUYỀN?

a)

Chứng lo âu

b)

Mức hư răng

c)

Tính hướng ngoại

d)

Thiếu khả năng đọc

19.

Trong thời kỳ thai nhi và ấu thơ – cử động sớm nhất là cử động nào?

a)

Đá bụng mẹ

b)

Tim đập

c)

Neuron thần kinh xung nhịp

d)

Tứ chi phát triển

20.

CỬ ĐỘNG TIM ĐẬP BẮT ĐẦU VÀO GIAI ĐOẠN NÀO?

a)

Bắt đầu trong thời kỳ thai nghén, khi phôi được 3 tuần tuổi, có độ dài khoảng 1,5 cm

b)

Bắt đầu trong thời kỳ thai nghén, khi phôi được 4 tuần tuổi, có độ dài khoảng 1,5 cm

c)

Bắt đầu trong thời kỳ thai nghén, khi phôi được 2 tuần tuổi, có độ dài khoảng 1,6 cm

d)

Bắt đầu trong thời kỳ thai nghén, khi phôi được 1 tuần tuổi, có độ dài khoảng 1,5 cm

21.

Những cử động liên tục của phôi sẽ được thấy vào thời điểm nào?

a)

Khi phôi được 6 tuần tuổi

b)

Khi phôi được 9 tuần tuổi

c)

Khi phôi được 7 tuần tuổi

d)

Khi phôi được 8 tuần tuổi

22.

Khi não thai phát triển trong tử cung, cứ mỗi phút nó tạo ra?

a)

Tạo ra thêm khoảng 250 nghìn neuron thần kinh mới, và đạt đầy đủ là hơn 100 tỷ neuron khi sinh

b)

Tạo ra thêm khoảng 100 nghìn neuron thần kinh mới, và đạt đầy đủ là hơn 100 tỷ neuron khi sinh

c)

Tạo ra thêm khoảng 200 nghìn neuron thần kinh mới, và đạt đầy đủ là hơn 100 tỷ neuron khi sinh

d)

Tạo ra thêm khoảng 150 nghìn neuron thần kinh mới, và đạt đầy đủ là hơn 100 tỷ neuron khi sinh

23.

Nếu người mẹ sử dụng các loại chất kích thích nhất định trong thời gian nhạy cảm thì thai nhi sẽ?

a)

mắc các bệnh về não

b)

mắc những khiếm khuyết khác

c)

mắc bệnh về đái tháo đường

d)

mắc các bệnh về mắt

24.

Hút thuốc trong thời kỳ mang thai sẽ tăng nguy cơ?

a)

Bị sẩy thai

b)

Đẻ non

c)

Trẻ nhẹ ký

d)

băng huyết

25.

GIAI ĐOẠN SƠ SINH TÍNH TỪ LÚC NÀO?

a)

Giai đoạn phát triển bắt đầu từ lúc mới sinh và kéo dài từ 18 đến 24 tháng

b)

Giai đoạn phát triển bắt đầu từ 18 đến 24 tháng

c)

Giai đoạn phát triển bắt đầu từ lúc mới sinh đến 18 tháng tuổi

d)

Giai đoạn phát triển bắt đầu từ lúc mới sinh và kéo dài từ 18 đến 36 tháng

26.

PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG CỦA GIAI ĐOẠN SƠ SINH VÀ ĐẦU THỜI THƠ ẤU LÀ GÌ?

a)

Xuất hiện khả năng thực hiện các hành động thể chất

b)

Xuất hiện khả năng thực hiện các hành động cảm nhận giác quan

c)

Xuất hiện khả năng thực hiện các hành động tiêu hóa

d)

Xuất hiện khả năng thực hiện các hành động ăn uống

27.

PHẢN XẠ CỦA GIAI ĐOẠN SƠ SINH VÀ ĐẦU THỜI THƠ ẤU LÀ NHỮNG HOẠT ĐỘNG NÀO?

a)

các kiểu phản ứng vận động cụ thể được kích hoạt bởi các kiểu kích thích cảm giác cụ thể

b)

các kiểu kích thích cảm giác cụ thể được kích hoạt bởi phản ứng vận động cụ thể

c)

các kiểu phản ứng cụ thể được kích hoạt bởi các kiểu kích thích cảm giác cụ thể

d)

các kiểu kích thích cảm giác cụ thể được kích hoạt bởi phản ứng vận động

28.

Đâu là đặc điểm của giai đoạn thanh thiếu niên?

a)

-Gái: 10 tuổi, trai: 12 tuổi

b)

Hormone sinh trưởng hình thành trong máu

c)

Con trai: mộng tinh (12 – 14 tuổi)

d)

Con gái: kinh nguyệt (11 – 16 tuổi)

29.

NHỮNG SỰ THAY ĐỔI VỀ THỂ CHẤT Ở GIAI ĐOẠN THANH THIẾU NIÊN THƯỜNG MANG Ý THỨC VỀ?

a)

Giới tính

b)

Tâm sinh lý

c)

Gia đình

d)

Môi trường

30.

Những khu vực có sự thay đổi lớn về não ở tuổi này?

a)

tiểu não

b)

thùy trước

c)

thùy sau

d)

thùy chẩm

31.

CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA GIAI ĐOẠN Trưởng thành & tuổi già?

a)

Thay đổi về ngoại hình những khả năng

b)

Nếp nhăn xuất hiện, tóc mỏng, chiều cao giảm 2 – 5 cm

c)

Các giác quan thiếu nhạy bén

d)

“Sử dụng nó hoặc mất đi” -> duy trì chương trình tập luyện sức khỏe có thể gặp chút khó khăn hơn do tuổi tác gây ra

e)

Thủy tinh thể trở nên mờ và kém linh hoạt

32.

thính giác ở GIAI ĐOẠN Trưởng thành & tuổi già sẽ như thế nào?

a)

suy giảm khả năng này ở nam giới nghiêm trọng hơn nữ giới

b)

diễn ra chậm

c)

diễn ra chập chờn

d)

suy giảm khả năng này ở nữ giới nghiêm trọng hơn nam giới

33.

CHỨC NĂNG SINH SẢN VÀ TÌNH DỤC Ở GIAI ĐOẠN Trưởng thành & tuổi già sẽ như thế nào?

a)

giảm dần và mất đi

b)

Nữ: 50 tuổi đến thời kỳ mãn kinh, không còn hiện tượng rụng trứng và kinh nguyệt

c)

Nam: lượng tinh trùng giảm sau 40 tuổi, tinh dịch giảm sau 60 tuổi

d)

Tuổi cao thay đổi thể chất làm suy yếu những khía cạnh khác trong việc quan hệ tình dục

34.

CHỨC NĂNG SINH SẢN VÀ TÌNH DỤC Ở GIAI ĐOẠN Trưởng thành & tuổi già sẽ như thế nào?

a)

Tình dục giúp giảm quá trình lão hóa, tạo ra hưng phấn, vận động, kích thích trí tưởng tượng, là một dạng thức quan trọng trong mối quan hệ xã hội

b)

Tuổi cao thay đổi thể chất không làm suy yếu những khía cạnh khác trong việc quan hệ tình dục

c)

Tình dục giúp giảm quá trình căng thẳng, tạo ra hưng phấn, vận động, kích thích trí tưởng tượng, là một dạng thức quan trọng trong mối quan hệ xã hội

d)

Tuổi caothay đổi thể chất làm suy yếu những khía cạnh khác trong việc quan hệ tình dục

35.

ĐÂU LÀ NHẬN ĐỊNH ĐÚNG VỀ TUỔI THỌ TRUNG BÌNH GIAI ĐOẠN TUỔI GIÀ?

a)

Tuổi thọ trung bình tăng từ 49 (1950) lên 59 (2010)

b)

Tuổi 100, tỉ lệ giới tính là 5:1 (nữ: nam)

c)

Tuổi già ở Việt Nam là 75.61 (2012)

d)

Tuổi 80, tỉ lệ giới tính là 5:1 (nữ: nam)

e)

Tuổi già ở Việt Nam là 75.81 (2012)

36.

ĐÂU LÀ NHẬN ĐỊNH KHÔNG ĐÚNG VỀ TUỔI GIÀ?

a)

Già là lẫn

b)

già là bệnh

c)

già là buồn, già là tàn phế

d)

già là cứng nhắc, già là hết gân

37.

Một số định kiến về người già được nghiên cứu là không đúng vì?

a)

Nhiều cụ vẫn minh mẫn

b)

Tỉ lệ trầm cảm thấp hơn người trẻ

c)

Linh hoạt và khỏe mạnh

d)

Có quan hệ xã hội và tình dục tốt

e)

Có thể giúp đỡ được gia đình của họ

38.

Theo quan điểm phát triển của Jean Piaget, Giai đoạn cảm giác – vận động (0-2 tuổi) sẽ diễn ra những sự việc gì?

a)

Các em khám phá thế giới qua hành động, cảm giác (như bú, nắm, nhìn và nghe)

b)

Trẻ có khả năng “hằng định đối tượng”: Mẹ đi chỗ khác nhưng mẹ không biến mất

c)

Chúng nhận ra rằng một hành động có thể đưa đến một thứ gì đó xảy ra trong thế giới của chúng

d)

Trẻ biết bản thân mình là một sinh vật không thể tách biệt với những con người và đồ vật quanh chúng

39.

Theo quan điểm phát triển của Jean Piaget, Giai đoạn cảm giác – vận động (0-2 tuổi) sẽ diễn ra những sự việc gì?

a)

Trẻ biết được vật thể sẽ vẫn tiếp tục tồn tại dù ta có nhìn thấy chúng hay không

b)

Khi được 2 tuổi, trẻ bắt đầu ý thức được rằng "khi không còn nhìn thấy“không có nghĩa là đồ vật đó không còn tồn tại

c)

Trẻ bắt đầu suy nghĩ tượng hình hơnhọc cách sử dụng từ ngữ hình ảnh để miêu tả đồ vật

d)

Chúng nhận ra rằng một hành động có thể đưa đến một thứ gì đó xảy ra trong thế giới của chúng

40.

Giai đoạn tiền thao tác (2-7 tuổi) sẽ diễn ra những sự việc gì?

a)

Trẻ bắt đầu suy nghĩ tượng hình hơnhọc cách sử dụng từ ngữ hình ảnh để miêu tả đồ vật

b)

Trẻ biết được vật thể sẽ vẫn tiếp tục tồn tại dù ta có nhìn thấy chúng hay không

c)

Trẻ có xu hướng tập trung vào bản thân nhiều hơn và chỉ nhìn mọi thứ từ góc độ quan điểm của bản thân

d)

Trẻ có khả năng “hằng định đối tượng”: Mẹ đi chỗ khác nhưng mẹ không biến mất

41.

Giai đoạn tiền thao tác (2-7 tuổi) sẽ diễn ra những sự việc gì?

a)

Bước tiến lớn: Khả năng hình dung những vật không tồn tại một cách tự nhiên được cải thiện đáng kể

b)

Trẻ trải nghiệm tính trung tâm: có xu hướng chú ý tới những đặc điểm bên ngoài của vật

c)

Mặc dù ngôn ngữ tư duy cải thiện nhưng trẻ vẫn thường suy nghĩ một cách cụ thể rạch ròi, trắng đen rõ ràng về mọi thứ

d)

Trẻ giai đoạn này có xu hướng đề cao bản thân gặp khá nhiều khó khăn trong việc nhìn nhận từ góc độ của người khác

42.

Giai đoạn tiền thao tác (2-7 tuổi) sẽ diễn ra những sự việc gì?

a)

Bắt đầu sử dụng đầu óc để suy nghĩ, tư duy từ những thông tin cụ thể đến những nguyên lý mang tính tổng quát

b)

Trẻ bắt đầu suy nghĩ tượng hình hơnhọc cách sử dụng từ ngữ hình ảnh để miêu tả đồ vật

c)

Trẻ trải nghiệm tính trung tâm: có xu hướng chú ý tới những đặc điểm bên ngoài của vật

d)

Trẻ biết được vật thể sẽ vẫn tiếp tục tồn tại dù ta có nhìn thấy chúng hay không

43.

Giai đoạn thao tác cụ thể(7-11 tuổi) sẽ diễn ra những sự việc gì?

a)

Trong suốt giai đoạn này, trẻ bắt đầu suy nghĩlogic hơn về một sự kiện cụ thể nào đó

b)

Trẻ bắt đầu có nhiều suy nghĩ trừu tượng hơntư duy nhiều hơn về các vấn đề mang tính giả thiết

c)

Trẻ bắt đầu suy nghĩ tượng hình hơnhọc cách sử dụng từ ngữ hình ảnh để miêu tả đồ vật

d)

Trẻ khám phá thế giới qua hành động, cảm giác (như bú, nắm, nhìn và nghe)

44.

Giai đoạn thao tác cụ thể(7-11 tuổi) sẽ diễn ra những sự việc gì?

a)

Chúng bắt đầu nắm bắt được các khái niệm về giao tiếp, biết được sự tương đồng của mực chất lỏng ở các bình chứa thấp rộng và các bình chưa cao hẹp cùng thể tích

b)

Bắt đầu sử dụng đầu óc để suy nghĩ, tư duy từ những thông tin cụ thể đến những nguyên lý mang tính tổng quát

c)

Trẻ trải nghiệm tính trung tâm: có xu hướng chú ý tới những đặc điểm bên ngoài của vật

d)

Suy nghĩ nhiều hơn về các vấn đề đạo đức, triết học, luân thường đạo lý, xã hội và chính trị, những vấn đề đòi hỏi óc tư duy trừu tượng và khái quát lý thuyết

45.

Giai đoạn thao tác cụ thể(7-11 tuổi) sẽ diễn ra những sự việc gì?

a)

Trẻ bắt đầu suy nghĩ tượng hình hơnhọc cách sử dụng từ ngữ hình ảnh để miêu tả đồ vật

b)

Bắt đầu sử dụng đầu óc để suy nghĩ, tư duy từ những thông tin cụ thể đến những nguyên lý mang tính tổng quát

c)

Trẻ có khả năng “hằng định đối tượng”: Mẹ đi chỗ khác nhưng mẹ không biến mất

d)

Trẻ bắt đầu có nhiều suy nghĩ trừu tượng hơntư duy nhiều hơn về các vấn đề mang tính giả thiết

46.

Giai đoạn thao tác chính thức (>12 tuổi) sẽ diễn ra những sự việc gì?

a)

Trẻ vị thành niên bắt đầu có nhiều suy nghĩ trừu tượng hơntư duy nhiều hơn về các vấn đề mang tính giả thiết

b)

Suy nghĩ nhiều hơn về các vấn đề đạo đức, triết học, luân thường đạo lý, xã hội và chính trị, những vấn đề đòi hỏi óc tư duy trừu tượng và khái quát lý thuyết

c)

Có khả năng hình dung những vật không tồn tại một cách tự nhiên

d)

Chúng nhận ra rằng một hành động có thể đưa đến một thứ gì đó xảy ra trong thế giới của chúng

47.

Theo quan điểm phát triển của Lev Vygotsky sự phát triển nhận thức tập trung vào điều gì?

a)

Tập trung vào vai trò nền tảng của tương tác xã hội đối với sự phát triển nhận thức

b)

Tập trung vào vai trò nền tảng của sự nuôi dưỡng từ gia đình đối với sự phát triển nhận thức

c)

Tập trung vào vai trò nền tảng của việc đương đầu với khó khăn đối với sự phát triển nhận thức

d)

Tập trung vào vai trò của các kiểu hành vi của xã hội đối với sự phát triển nhận thức

48.

Theo quan điểm phát triển của Lev Vygotsky cộng đồng ĐÓNG VAI TRÒ GÌ?

a)

Cộng đồng đóng vai trò trung tâm trong tiến trình “hình thành nghĩa”

b)

Cộng đồng đóng vai hỗ trợ trong tiến trình “hình thành nghĩa”

c)

Cộng đồng đóng vai trò trung tâm trong tiến trình “hình thành các phẩm chất giới tính”

d)

Cộng đồng đóng vai trò phụ trong tiến trình “hình thành các phẩm chất giới tính”

49.

Đâu là nhận định đúng trong quan điểm phát triển của Lev Vygotsky?

a)

Trẻ phát triển thông qua tiến trình quốc tế hóa – chúng tiếp thu kiến thức từ bối cảnh xã hội của mình

b)

Trẻ phát triển thông qua tiến trình giáo dục hóa – chúng tiếp thu kiến thức từ bối cảnh xã hội của mình

c)

Phần lớn những điều quan trọng trẻ học được diễn ra thông qua tương tác xã hội với người hướng dẫn

d)

Phần lớn những điều quan trọng trẻ học được diễn ra thông qua môi trường giáo dục với người hướng dẫn

50.

Đâu là nhận định đúng trong quan điểm phát triển của Lev Vygotsky?

a)

Người hướng dẫn có thể làm mẫu những hành vi và/hoặc cung cấp những hướng dẫn bằng lời cho trẻ

b)

Vygotsky nhắc đến những điều này như cuộc đối thoại cộng tác/tương tác

c)

Theo Vygotsky, kiểu tương tác xã hội này bao hàm việc đối thoại tương tác/cộng tác giúp thúc đẩy sự phát triển nhận thức

d)

Trẻ phát triển thông qua tiến trình giáo dục hóa – chúng tiếp thu kiến thức từ bối cảnh xã hội của mình

51.

THEO thuyết tâm lý xã hội CỦA ERIKSON, ÔNG CHIA GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI RA LÀM MẤY GIAI ĐOẠN?

a)

8

b)

10

c)

7

d)

9

52.

Đâu là nhận định đúng về thuyết tâm lý xã hội của Erikson?

a)

Ở mỗi giai đoạn, chúng ta phải đương đầu với một khủng hoảng mà ở đó ta chấp nhận hoặc không chấp nhận được

b)

Phần lớn những điều quan trọng trẻ học được diễn ra thông qua tương tác xã hội với người hướng dẫn

c)

Chúng ta xu hướng tập trung vào bản thân nhiều hơn và chỉ nhìn mọi thứ từ góc độ quan điểm của bản thân

d)

Khủng hoảng được giải quyết khi con người hài hòa được hai thái cực trong khủng hoảng

53.

Đâu là nhận định đúng về thuyết tâm lý xã hội của Erikson?

a)

Nếu khủng hoảng được giải quyết thành công -> nhận được sức mạnh cơ bản (basic strengths)

b)

Nếu khủng hoảng không được giải quyết -> tâm bệnh lõi (core pathology)

c)

Ở mỗi giai đoạn, chúng ta phải đương đầu với một khủng hoảng mà ở đó ta chấp nhận hoặc không chấp nhận được

d)

Dù cho khủng hoảng của giai đoạn trước chưa giải quyết thành công, cá nhân đó vẫn có cơ hội hoàn thành khủng hoảng khác ở giai đoạn sau

54.

Đâu là nhận định sai về thuyết tâm lý xã hội của Erikson?

a)

Ở mỗi giai đoạn, chúng ta phải đương đầu với một khủng hoảng mà ở đó ta chấp nhận hoặc không chấp nhận được

b)

Dù cho khủng hoảng của giai đoạn trước chưa giải quyết thành công, cá nhân đó khó có cơ hội hoàn thành khủng hoảng khác ở giai đoạn sau

c)

Khủng hoảng được giải quyết khi con người hài hòa được hai thái cực trong khủng hoảng

d)

Theo Erikson, con người có 8 giai đoạn liên tục trong đời

55.

Đâu là ý thể hiện sự phát triển xã hội ở tuổi ấu thơ

a)

Trẻ lĩnh hội các giá trị và quan điểm phù hợp với những điều được mong đợi trong xã hội – quá trình xã hội hóa

b)

Sự phát triển xã hội bắt đầu bằng việc thiết lập mối quan hệ tình cảm gần gũi giữa một đứa trẻ và người mẹ, người cha, hay người thường xuyên chăm sóc đứa trẻ đó

c)

Sự gắn bó để dự đoán chất lượng những mối quan hệ tình cảm ở người trưỏng thành

d)

Khám phá bản sắc thực sự của mình

56.

Đâu là ý thể hiện sự phát triển xã hội ở tuổi thanh thiếu niên

a)

Sự gắn bó để dự đoán chất lượng những mối quan hệ tình cảm ở người trưỏng thành

b)

những kinh nghiệm tạo ra mối quan hệ gắn bó cung cấp một giản đồ về các mối quan hệ xã hội trong suốt cuộc đời của các cá nhân

c)

Mối quan hệ gắn bó với người trưởng thành có những hỗ trợ về xã hội đáng tin cậy sẽ giúp trẻ học được rất nhiều cách xử sự đúng đắn

d)

Lĩnh hội các giá trị và quan điểm phù hợp với những điều được mong đợi trong xã hội

57.

Đâu là ý thể hiện sự phát triển xã hội ở tuổi thanh thiếu niên

a)

Mối quan hệ giữa cha mẹ và tuổi vị thành niên thay đổi, ít phụ thuộc vào sự cai quản của cha mẹ, tiềm ẩn nhiều khả năng dẫn tới xung đột

b)

Khám phá bản sắc thực sự của mình

c)

Sự thay đổi mạnh mẽ về tính cách và những hành vi khó hiểu

d)

trải qua khủng hoảng nội tâm và hành vi không dự đoán được

58.

Đâu là ý thể hiện sự phát triển xã hội ở tuổi trưởng thành?

a)

Nhu cầu trong giai đoạn này là tình yêu và bổn phận

b)

Nhu cầu kết thân, chấp nhận xã hội và thành công, vươn tới sự hoàn thiện

c)

Khám phá bản sắc thực sự của mình

d)

Các mối quan hệ xã hội và sự hoàn thiện cá nhân được ưu tiên hàng đầu

59.

Đâu là ý thể hiện sự phát triển xã hội ở tuổi trưởng thành?

a)

Sự thân mật: khả năng tạo ra cam kết đầy đủ - tình yêu, cảm xúc và đạo đức với những người khác

b)

Có thể xảy ra trong tình bạn, mối quan hệ lãng mạn đòi hỏi sự cởi mở, can đảm, sức mạnh đạo đức và một số thỏa hiệp những sở thích cá nhân của ai đó

c)

Mối quan hệ với cha mẹ tiềm ẩn nhiều khả năng dẫn tới xung đột

d)

Sự thay đổi mạnh mẽ về tính cách và những hành vi khó hiểu, trải qua khủng hoảng nội tâm

60.

Đâu là ý thể hiện sự phát triển xã hội ở tuổi trưởng thành?

a)

Sự thân mật: khả năng tạo ra cam kết đầy đủ - tình yêu, cảm xúc và đạo đức với những người khác

b)

Nhu cầu trong giai đoạn này là tìnhyêu và bổn phận

c)

Nhu cầu kết thân, chấp nhận xã hội và thành công, vươntới sự hoàn thiện

d)

Có thể xảy ra trong tình bạn, mối quan hệ lãng mạn đòi hỏi sự cởi mở, can đảm, sức mạnh đạo đức và một số thỏa hiệp những sở thích cá nhân của ai đó

e)

Các mối quan hệ xã hội và sự hoàn thiện cá nhân được ưu tiên hàng đầu

61.

Đâu là sự phát triển xã hộituổi già?

a)

Mặc dù có những thay đổi trong các vấn đề ưu tiên, nhưng họ vẫn duy trì suy nghĩ về giá trị cuộc đời

b)

Họ thường nhìn lại cuộc đời mình - và hướng về tương lai - với tâm trạng hài lòng và mãn nguyện

c)

Con người trở nên kém năng động hơn trong xã hội khi về già

d)

Họ chỉ duy trì một cách có chọn lọc những mối quan hệ có liên quan chủ yếu tới lĩnh vực tình cảm

e)

Họ có nhu cầu cao trong tình yêu và bổn phận

62.

Đâu là từ khóa quan trọng ở độ tuổi trẻ em?

a)

Phong cách nuôi dạy và tác động đối với sự phát triển của trẻ

b)

Khủng hoảng tuổi trẻ em

c)

Nâng đỡ về tinh thần cho trẻ nhỏ

d)

Sống chung không kết hôn

63.

Đâu là từ khóa quan trọng ở độ tuổi trẻ em?

a)

Sự ảnh hưởng của việc xem TV và sử dụng các thiết bị công nghệ

b)

Phong cách nuôi dạy và tác động đối với sự phát triển của trẻ

c)

Parenting

d)

parenting styles

e)

Impact of television on children

64.

Đâu là từ khóa quan trọng ở độ tuổi vị thành niên

a)

Khủng hoảng tuổi dậy thì

(Puberty crisis)

b)

Tự sát ở tuổi vị thành niên

(Adolescent suicide)

c)

Cân bằng cuộc sống

(Life - balance)

d)

Sống chung không kết hôn

(Cohabitation before marriage)

65.

Đâu là từ khóa ở độ tuổi đầu và giữa vị thành niên?

a)

Sống chung không kết hôn (Cohabitation before marriage)

b)

Hướng nghiệp

(Vocational guide)

c)

Thỏa mãn trong công việc

(Work satisfaction)

d)

Cân bằng cuộc sống & nghề nghiệp

(Work-life balance)

66.

Đâu là từ khóa quan trọng thuộc độ tuổi người già?

a)

Nâng đỡ về tinh thần cho người già

b)

Vượt qua khủng hoảng do cái chết người thân hoặc của chính mình

c)

Sống chung không kết hôn

67.

Trong giai đoạn môi miệng - cảm giác cách thích ứng với giai đoạn này là gì?

a)

Tin tưởng vs Không tin tưởng

b)

Sáng kiến vs Tội lỗi

c)

Chuyên cần vs Tự ti

d)

Thân mật vs Cô lập

68.

Trong giai đoạn hậu môn - cơ bắp cách thích ứng với giai đoạn này là gì?

a)

Sáng tạo vs Trì trệ

b)

Tự quản vs Hổ thẹn, nghi ngờ

c)

Thống hợp vs Thất vọng

d)

Tin tưởng vs Không tin tưởng

69.

Trong giai đoạn sinh dục - di chuyển cách thích ứng với giai đoạn này là gì?

a)

Sáng kiến vs Tội lỗi

b)

Chuyên cần vs Tự ti

c)

Căn tính vs Nhầm lẫn vai trò

d)

Tin tưởng vs Không tin tưởng

70.

Trong giai đoạn ẩn tàng cách thích ứng với giai đoạn này là gì?

a)

Thống hợp vs Thất vọng

b)

Thân mật vs Cô lập

c)

Chuyên cần vs Tự ti

d)

Căn tính vs Nhầm lẫn vai trò

71.

Trong giai đoạn dậy thì cách thích ứng với giai đoạn này là gì?

a)

Tin tưởng vs Không tin tưởng

b)

Căn tính vs Nhầm lẫn vai trò

c)

Tự quản vs Hỗ thẹn, nghi ngờ

d)

Chuyên cần vs Tự ti

72.

Trong giai đoạn trưởng thành (đầu)

cách thích ứng với giai đoạn này là gì?

a)

Sáng tạo vs Trì trệ

b)

Sáng kiến vs Tội lỗi

c)

Chuyên cần vs Tự ti

d)

Thân mật vs Cô lập

73.

Trong giai đoạn trưởng thành (cuối)

cách thích ứng với giai đoạn này là gì?

a)

Thống hợp vs Thất vọng

b)

Sáng tạo vs Trì trệ

c)

Chuyên cần vs Tự ti

d)

Sáng kiến vs Tội lỗi

74.

Trong giai đoạn tuổi già

cách thích ứng với giai đoạn này là gì?

a)

Tin tưởng vs Không tin tưởng

b)

Sáng kiến vs Tội lỗi

c)

Thống hợp vs Thất vọng

d)

Thân mật vs Cô lập

75.

Sức mạnh cơ bản & lõi tâm bệnh của giai đoạn môi miệng - cảm giác (0-1 tuổi) là gì?

a)

Hy vọng & Rút lui

b)

Mục đích & Ức chế

c)

Tình yêu & Tách biệt

d)

Khôn ngoan & khinh bỉ

76.

Sức mạnh cơ bản & lõi tâm bệnh của giai đoạn hậu môn - cơ bắp (1-3 tuổi) là gì?

a)

Hy vọng & Rút lui

b)

Ý chí & Ép buộc tâm lý

c)

Lòng trung thành & khước từ vai trò

d)

Quan tâm & Chỉ quan tâm bản thân

77.

Sức mạnh cơ bản & lõi tâm bệnh của giai đoạn sinh dục - di chuyển (3-5 tuổi) là gì?

a)

Mục đích & Ức chế

b)

Ý chí & Ép buộc tâm lý

c)

Năng lực & Trì trệ

d)

Tình yêu & Tách biệt

78.

Sức mạnh cơ bản & lõi tâm bệnh của giai đoạn ẩn tàng (6-11 tuổi) là gì?

a)

Tình yêu & Tách biệt

b)

Khôn ngoan & Khinh bỉ

c)

Hy vọng & Rút lui

d)

Năng lực & Trì trệ

79.

Sức mạnh cơ bản & lõi tâm bệnh của giai đoạn trưởng thành (đầu) (19-40 tuổi) là gì?

a)

Tình yêu & Tách biệt

b)

Khôn ngoan & Khinh bỉ

c)

Quan tâm & Chỉ quan tâm bản thân

d)

Mục đích - Ức chế

80.

Sức mạnh cơ bản & lõi tâm bệnh của giai đoạn trưởng thành (cuối) (40-60 tuổi) là gì?

a)

Quân tâm & Chỉ quan tâm bản thân/trì trệ

b)

Khôn ngoan & Khinh bỉ

c)

Lòng trung thành & Khước từ vai trò

d)

Hy vọng & Rút lui

81.

Sức mạnh cơ bản & lõi tâm bệnh của giai đoạn trưởng thành (cuối) (>60 tuổi) là gì?

a)

Tình yêu & Tách biệt

b)

Năng lực & Trì trệ

c)

Khôn ngoan & Khinh bỉ

d)

Mục đích & Ức chế

82.

Sức mạnh cơ bản & lõi tâm bệnh của giai đoạn dậy thì (12-18 tuổi) là gì?

a)

Lòng trung thành & Khước từ vai trò

b)

Hy vọng & Rút lui

c)

Tình yêu & Tách biệt

d)

Khôn ngoan & Khinh bỉ