WorksheetsSinh HK2
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 1. Khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào gọi là :
A. Quá trình phân bào
b. Chu kỳ tế bào
c. Phát triển tế bào
D. Phân chia tế bào
Câu 2.Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân
C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau
Câu 3. Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G1, G2, S, nguyên phân.
B. G1, S, G2, nguyên phân .
C. S, G1, G2, nguyên phân.
D. G2, G1, S, nguyên phân.
Câu 4: Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Có 3 pha: G1, S và G2
(2) Ở pha G1, tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng
(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép
(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
(1) (2)
(3) (4)
(1) (2) (3)
(1) (2) (3) (4)
Câu 5: Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là
A. Tế bào chất phân chia → nhân phân chia
B. nhân phân chia → tế bào chất phân chia
C. nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc
D. chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia
Câu 6: Trong kỳ đầu của nguyên nhân , nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây ?
a. Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép
c. Co xoắn tối đa
b. Bắt đầu co xoắn lại
d. Bắt đầu dãn xoắn
Câu 7: . Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở :
A, Kỳ đầu
B. Kỳ giữa
C. Kỳ sau
D. Kỳ cuối
Câu 8: Trong kỳ đầu , nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây ?
a. Đều ở trạng thái đơn co xoắn
b. Một số ở trạng thái đơn , một số ở trạng thái kép
c. Đều ở trạng thái kép
d. Đều ở trạng thái đơn , xoắn
Câu 9: Trong kỳ giữa , nhiễm sắc thể có đặc điểm
a. Ở trạng thái kép bắt đầu có co xoắn
b. Ở trạng thái đơn bắt đầu có co xoắn
c. Ở trạng thái kép có xoắn cực đại
d. Ở trạng thái đơn có xoắn cực đại
Câu 10: . Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào , các nhiễm sắc thể xếp thành :
A. 1 hàng
B. 2 hàng
C. 3 hàng
D. 4 hàng
Câu 11: Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào :
A. Kỳ giữa
B. Kỳ đầu
C. Kỳ sau
D. Kỳ cuối
Câu 12: Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách:
A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
B. kéo dài màng tế bào.
C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.
D. tạo vách ngăn và kéo dài thành tế bào.
Câu 13. Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách:
A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.
B. kéo dài màng tế bào.
C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.
D. màng tế bào kéo dài ra và thắt lại.
Câu 14. Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?
A. Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa
B. Kì sau,kì giữa, kì đầu, kì cuối.
C. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
D. Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối.
Câu 15. Hiện tượng nào không xảy ra ở kì cuối?
A. Thoi phân bào tiêu biến.
B. các nhiễm sắc thể đơn dãn xoắn.
C. Màng nhân và nhân con xuất hiện.
D. Nhiễm sắc thể tiếp tục nhân đôi.
Câu 16. Trong kỳ đầu của nguyên phân , nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây ?
A. Tự nhân đôi tạo thành nhiễm sắc thể kép
B. Bắt đầu co xoắn lại
C. Co xoắn tối đa
D. Bắt đầu dãn xoắn
Câu 17. Có bao nhiêu sự kiện diễn ra trong kì đầu ( kì giữa, kì sau, kì cuối) của nguyên phân:
(1) Các NST kép dần co xoắn
(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến
(3) Màng nhân và nhân con xuất hiện
(4) Thoi phân bào dần xuất hiện
(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào
(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động
(8) NST đơn dãn xoắn dần
(9) Thoi phân bào tiêu biến
1
2
3
4
Câu 18: Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây?
A. Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên
B. Giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì nòi giống
C. Giúp cơ thể thực hiện việc tư duy và vận động
D. Giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản
Câu 19: Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
B. Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân
C. Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào
D. Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau
Câu 20: Trong phân bào nguyên phân, nguyên nhân làm cho tế bào con có bộ NST giống tế bào mẹ là do:
A. Các kì diễn ra một cách tuần tự và liên tiếp nhau
B. NST nhân đôi thành NST kép, sau đó chia cho hai tế bào con
C. NST nhân đôi, sau đó phân chia đồng đều cho hai tế bào con
D. Ở kì sau, các NST tách nhau ra và trượt về hai cực tế bào
Câu 21: Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?
A. Thuận lợi cho sự phân li
B. Thuận lợi cho sự nhân đôi NST
C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST
D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
Câu 22: Nói về sự phân chia tế bào chất, điều nào sau đây không đúng?
A. Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo
B. Tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên
C. Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành
D. Tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con
Câu 1. Trong quá trình giảm phân, NST được nhân đôi ở kì nào?
A. Kì trung gian của giảm phân I
B. Kì đầu của giảm phân I.
C. Kì trung gian của giảm phân II.
D. Kì đầu của giảm phân II.
Câu 2. Trong giảm phân NST nhân đôi mấy lần, vào kì nào?
A. 1 lần, kì trung gian
B. 2 lần, kì trung gian và kì cuối I.
C. 1 lần, kì cuối I.
D. 2 lần, kì trung gian và kì đầu II
Câu 3. Kết quả của giảm phân là từ 1 tế bào mẹ (2n) tạo ra
B. 2 tế bào con có bộ NST 2n.
A. 2 tế bào con có bộ NST n.
C. 4 tế bào con có bộ NST n.
D. 4 tế bào con có bộ NST 2n.
Câu 4. Sự tiếp hợp của các cặp NST kép tương đồng xảy ra trong kì nào của giảm phân?
A. Kì đầu của lần phân bào I.
B. Kì giữa của lần phân bào II.
C. Kì đầu của lần phân bào II.
D. Kì giữa của lần phân bào I.
Câu 5.Các cơ chế giúp duy trì ổn định bộ NST của loài là:
A.Nguyên phân và thụ tinh.
B. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
C.Giảm phân và thụ tinh.
D. Nguyên phân và giảm phân.
Câu 6. Điểm khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân là:
A.Giảm phân gồm 2 lần phân bào, nguyên phân gồm 1 lần phân bào.
B.Nguyên phân gồm 2 lần phân bào, giảm phân gồm 1 lần phân bào.
C.Giảm phân NST nhân đôi 1 lần, nguyên phân NST nhân đôi 2 lần.
D.Nguyên phân NST nhân đôi 1 lần, giảm phân NST nhân đôi 2 lần.
Câu 7. Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dưỡng
B. Tất cả các tế bào
C. Tế bào sinh dục chín
D. Tế bào sinh dục sơ khai
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giảm phân ?
A. Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể
B. Có một lần phân bào
C. Chỉ xảy ra ở các tế bào sinh dưỡng
D. Tế bào con có số nhiễm sắc thể giảm đi một nữa so với tế bào mẹ
Câu 9: Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
A. Làm tăng số lượng NST trong tế bào
B. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền
C. Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học
D. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST
Câu 10. Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa
A. n NST kép. B. n NST đơn. C. 2n NST đơn. D. 2n NST kép.
A n NST kép
B. n NST đơn
C. 2n NST đơn
D. 2n NST kép
Câu 11: Trong giảm phân , nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào :
A. Kỳ giữa II
B. Kỳ giữa I
C. Kỳ trung gian trước lần phân bào II
D. Kỳ trung gian trước lần phân bào I
Câu 12: Ở kỳ đầu I của giảm phân , các nhiễm sắc thể có hoạt động khác với quá trình nguyên phân là :
A. Gồm 2 crômatit dính nhau
B. Tiếp hợp
C. Co xoắn dần lại
D. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn
Câu 13: Vào kỳ giữa I của giảm phân các nhiễm sắc thể kép xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào thành mấy hàng ?
3 hàng
2 hàng
4 hàng
1 hàng
Câu 14: Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:
A. NST co ngắn và hiện rõ dần
B. NST tiếp hợp và trao đổi chéo
C. màng nhân phồng lên và biến mất
D. thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành
Câu 15: Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?
1. Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I
2. Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian
3. Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ
4. Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc
Những phương án trả lời đúng là
(1) (2)
(1) (3)
(1) (2) (3)
(1) (2) (3) (4)
Câu 16: Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân
B. Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n
C. Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội
D. Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
B. Có sự phân chia của tế bào chất
C. Có sự phân chia nhân
D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
Câu 18: Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần
B. Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần
C. Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục
D. Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất
Câu 19: Có 10 tế bào sinh dục đực cùng tham gia giảm phân, khi kết thúc quá trình giảm phân thì số tinh trùng được tạo ra là:
10
20
30
40
Câu 20: Có 8 tế bào sinh dục cái cùng tham gia giảm phân, khi kết thúc quá trình giảm phân thì tạo ra:
A. 8 trứng và 24 thể định hướng
B. 16 trứng và 24 thể định hướng
C. 24 trứng và 8 thể định hướng
D. 8 trứng và 16 thể định hướng
Câu 1:Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là
A. Thời gian một thế hệ
B. Thời gian sinh trưởng
C. Thời gian sinh trưởng và phát triển
D. Thời gian tiềm phát
Câu 2: Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút . Số tế bào tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu ?
64
32
16
8
Câu 3:Trong thời gian 100 phút , từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới . Hãy cho biết thời gian thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
2 giờ
60 phút
40 phút
20 phút
Câu 4: Trong môi trường cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng thì quá trình sinh trưởng của vi sinh vật biểu hiện mấy pha ?
3
4
5
6
Câu 5: Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là :
A. Pha tiềm phát
B. Pha cân bằng
C. Pha luỹ thừa
D. Pha suy vong
Câu 6: Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là :
A. Vi sinh vật trưởng mạnh
B. Vi sinh vật trưởng yếu
C. Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng
D. Vi sinh vật thích nghi dần với môi trường nuôi cấy
Câu 7: Hoạt động nào sau đây xảy ra ở vi sinh vật trong pha tiềm phát ?
A. Tế bào phân chia
B. Có sự hình thành và tích luỹ các enzim
C. Lượng tế bào tăng mạnh mẽ
D. Lượng tế bào tăng ít
Câu 8: Trong môi trường nuôi cấy , vi sinh có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở :
A. Pha tiềm phát
B. Pha cân bằng
C. Pha luỹ thừa
D. Pha suy vong
Câu 9: Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng là :
A. Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi
B. Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra
C. Số được sinh ra bằng với số chết đi
D. Chỉ có chết mà không có sinh ra.
Câu 10: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ở giai đoạn sau của quá trình nuôi cấy, vi sinh vật giảm dần đến số lượng là :
A. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt
B. Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều
C. Cả a và b đúng
D. Do một nguyên nhân khác
Câu 11: Pha log là tên gọi khác của giai đoạn nào sau đây ?
A. Pha tiềm phát
B. Pha cân bằng
C. Pha luỹ thừa
D. Pha suy vong
Câu 12: Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vât ở pha suy vong là :
A. Số lượng sinh ra cân bằng với số lượng chết đi
B. Số chết đi ít hơn số được sinh ra
C. Số lượng sinh ra ít hơn số lượng chết đi
D. Không có chết , chỉ có sinh.
Câu 13: Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài?
A. Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới
B. Loại bỏ những chất độc , thải ra khỏi môi trường
C. Cả a và b đúng
D. Tất cả a, b, c đều sai
Câu 14: Nói đến sự sinh trưởng của vi sinh vật là nói đến sự sinh trưởng của
A. Từng vi sinh vật cụ thể
B. Quần thể vi sinh vật
C. Tùy từng trường hợp, có thể là nói đến sự sinh trưởng của từng vi sinh vật cụ thể hoặc cả quần thể vi sinh vật
D. Tất cả các quần thể vi sinh vật trong một môi trường nào đó
Câu 15: Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua
A. Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể
B. Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể
C. Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể
D. Sự tăng lên về cả kích thước
Câu 16: Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 10 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là
1024
1240
200
1420
Câu 17: Môi trường nuôi cấy không liên tục là
A. Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
B. Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
C. Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
D. Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
Câu 18: Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha đó là
A. Pha tiềm phát
B. Pha lũy thừa
C. Pha cân bằng
D. Pha suy vong
Câu 19: Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đổi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi. Pha đó là
A.Pha tiềm phát
B.Pha lũy thừa
C.Pha cân bằng
D.Pha suy vong
Câu 20: Với trường hợp nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi sinh vật tối đa nên tiến hành thu hoạch vào cuối của
A.Pha tiềm phát
B.Pha lũy thừa
C.Pha cân bằng
D.Pha suy vong
Câu 21: Trong nuôi cấy không liên tục, ở pha suy vong số lượng cá thể giảm dần vì
A. Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt
B. Chất độc hại đối với vi sinh vật được tích lũy quá nhiều
C. Vi sinh vật trong quần thể bị phân hủy ngày càng nhiều
D. Cả A, B và C
Câu 22: Điều nào sau đây là đúng với trường hợp nuôi cấy liên tục?
A. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do luôn được bổ sung chất dinh dưỡng mới và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
B. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do quần thể vi sinh vật sinh trưởng liên tục
C. Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do mật độ vi sinh vật tương đối ổn định
D. Cả B và C
Câu 23: Hình thức nuôi cấy không liên tục không có đặc điểm nào sau đây?
A. Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn gồm có 4 pha
B. Quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới
C. Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn chỉ trải qua 2 pha đó là pha cân bằng và pha suy vong
D. Trong nuôi cấy không liên tục không có sự đổi mới môi trường nuôi cấy
Câu 24: Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha tiềm phát
A. Chưa tăng
B. Đạt mức cực đại
C. Đang giảm
D. Tăng lên rất nhanh
Câu 25: Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu
A. Tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong
B. Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật
C. Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật
D. Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn thích hợp
Câu 1: Hoá chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật ?
A. Prôtêin
B. Pôlisaccarit
C. Mônôsaccarit
D. Phênol
Câu 2: Chất sau đây có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là :
A. Chất kháng sinh
B. Alđêhit
C. Các hợp chất cacbonhidrat
D. Axit amin
Câu 3: Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc ?
A. Các chất phênol
B. Chất kháng sinh
C. Phoocmalđêhit
D. Rượu
Câu 4: Mức nhiệt độ tối ưu cho sinh trưởng vi sinh vật là mức nhiệt độ mà ở đó :
A. Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng
B. Vi sinh vật bắt đầu giảm sinh trưởng
C. Vi sinh vật dừng sinh trưởng
D. Vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất
Câu 5: Điều nào sau đây là đúng về nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?
A. Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật
B. Vi sinh vật không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng
C. Vi sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu. nếu thiếu thì vi sinh vật không thể sinh trưởng được
D. Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưởng của chúng
Câu 6: Vi sinh vật khuyết dưỡng
A. Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng
B. Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
C. Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng
D. Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể
Câu 7: Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?
A. Protein, vitamin
B. Axit amin, polisaccarit
C. Lipit, chất khoáng
D. Vitamin, axit amin
Câu 8: Người ta có thể sử dụng nhiệt độ để
A. Tiêu diệt các vi sinh vật
B. Kìm hãm sự phát triển của các vi sinh vật
C. Kích thích làm tăng tốc các phản ứng sinh hóa trong tế bào vi sinh vật
D. Cả A, B và C
Câu 9: Người ta có thể bảo quản thịt bằng cách xát muối vào miếng thịt. Muối sẽ ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật. Điều nào sau đây là đúng?
A. Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật
B. Độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt các vi sinh vật
C. Nước trong tế bào vi sinh vật bị rút ra ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh, do đó, vi sinh vật không phân chia được
D. Cả A, B và C
Câu 10: Vi khuẩn lactic thích hợp với môi trường nào sau đây?
A. Axit B. Kiềm C. Trung tính
A. Axit
B. Kiềm
C. Trung Tính
D. Axit hoặc kiềm tùy vào nhiệt độ của môi trường
Câu 11: Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?
A. Axit glutamic
B. Pôlisaccarit
C. Sữa chua
D. Đisaccarit
Câu 12: Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc ?
A. Các chất phênol
B. Chất kháng sinh
C. clo
D. Rượu
Câu 13: Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn ký sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại ?
A. Trong đất ẩm
B. Trong máu động vật
C. Trong sữa chua
D. Trong không khí
