wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Bậ phận thoát hơi nước ở thực vật là

a)

b)

rễ

c)

thân

d)

rễ và lá

2.

Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào

a)

thụ động

b)

chủ động

c)

thụ động và chủ động

d)

thẩm thấu

3.

Nội dung nào sau đây là đúng nhất

a)

Động lực của dòng mạch rây là chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nhận( quả, củ) và cơ quan nguồn( lá).

b)

Động lực của dòng mạch rây là lực kiên kết giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ

c)

Lực hút do thoát hơi nước là động lực của dòng mạch rây.

d)

Các tế bào của dòng mạch gỗ là tế bào sống và tế bào kè

4.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có lục lạp

d)

diện tích bề mặt lớn

5.

Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây

a)

củ khoai mì

b)

lá xà lách

c)

lá xanh

d)

củ cà rốt

6.

Nhận xét nào sau đây là không đúng về pha sáng ?

a)

Cố định CO2

b)

Diễn ra ở các tilacoit khi có chiếu sán

c)

Giải phóng O2

d)

Giải phóng H2O

7.

Thực vật C4 được phân bố

a)

Rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

b)

Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

.Ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc

8.

Đặc điểm giống nhau chủ yếu ở thực vật C3 và thực vật C4 l

a)

Đều tổng hợp glucozo theo chu trình Calvin

b)

Đều sử dụng chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP

c)

Đều có quá trình hô hấp sáng rất mạnh

d)

Đều chỉ có 1 loại lục lạp.

9.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

Lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

Cân bằng với cường độ hô hấp

c)

Nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

Lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

10.

Trong các cây sau, cây nào có điểm bù ánh sáng cao hơn?

a)

cây đồi trọc

b)

cây dưới tán rừng

c)

câu thủy sinh

d)

rêu

11.

: Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

rễ

b)

thân

c)

d)

quả

12.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở đâu?

a)

Chất nền của ti thể

b)

Tế bào chất.

c)

. Màng trong của ti thể.

d)

Màng ngoài của ti th

13.

Một phân tử glucose qua quá trình phân giải hiếu khí giải phóng

a)

28 phân tử ATP

b)

36 phân tử ATP

c)

34 phân tử ATP

d)

38 phân tử ATP.

14.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

a)

Rượu etylic + CO2 + năng lượng.

b)

Axit lactic + CO2 + năng lượng

c)

Rượu etylic + năng lượng.

d)

Rượu etylic + CO2 hoặc Axit lactic

15.

Sự lên men có thể xảy ra ở cơ thể thực vật trên cạn trong trường hợp nào sau đâ

a)

Cây bị ngập úng.

b)

Cây sống nơi ẩm ướt

c)

Cây sống bám kí sinh hoặc kí sin

d)

Cây bị khô hạn.

16.

Chu trình Crep diễn ra trong

a)

tế bào chất

b)

chất nền ti thể

c)

lục lạp

d)

nhân

17.

Thực vật chỉ hấp thụ được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ

a)

dạng nitơ nitrat (NO3-).

b)

dạng nitơ nitrat (NO3- ) và nitơ amôn (NH4+).

c)

dạng khí nitơ tự do trong khí quyên (N2).

d)

dạng nitơ amôn (NH4+).

18.

Nước trong cây được vận chuyển chủ yếu trong

a)

mạch rây từ trên xuống dưới

b)

mạch rây

c)

mạch gỗ sang mạch rây

d)

mạch gỗ

19.

Điểm bão hòa ánh sáng là

a)

Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt trên mức trung bình

b)

Cường độ ánh sáng tối đa để cường dộ quang hợp đạt cực tiểu.

c)

Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại

d)

Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

20.

Nhóm thực vật C3 được phân bố

a)

sống ở vùng nhiệt đới.

b)

chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đớ

d)

sống ở vùng sa mạc.

21.

Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của nhóm thực vật C3 l

a)

AIPG

b)

RiDP

c)

AOA

d)

APG

22.

Hợp chất không phải là sản phẩm được tạo ra từ pha sáng quang hợp

a)

ATP

b)

NADPH

c)

H2O

d)

O2

23.

Phần lớn các chất hữu cơ trong cây được tạo nên từ

a)

Nước

b)

CO2

c)

Các chất khoáng từ đấ

d)

O2 từ không khí

24.

Pha sáng là

a)

pha cố định CO2

b)

pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng

c)

pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng

d)

pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

25.

Khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp, phát biểu sau đây sai

a)

Sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu của hô hấp

b)

Hô hấp và quang hợp là hai quá trình phụ thuộc nhau

c)

Thực vật chỉ cần quang hợp, còn hô hấp thì không quan trọng

d)

Sản phẩm của hô hấp là nguyên liệu để tổng hợp nên C6H12O6

26.

Vi khuẩn phản nitrat hóa có thể thực hiện giai đoạn sau đây

a)

Chuyển N2 → NH3

b)

Chuyển từ NH4 → NO3

c)

Từ NO3 → N2

d)

Chuyển chất hữu cơ → các chất vô cơ.

27.

Quá trình quang hợp không có vai trò sau đây

a)

Điều hòa không khí

b)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

c)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật

d)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng

28.

Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

thẩm thấu

b)

chủ động

c)

nhập bào

d)

thẩm tách

29.

Thực vật sau đây thường xảy ra hô hấp sáng

a)

C3 và C4.

b)

CAM.

c)

C3

d)

C3, C4 và thực vật CAM

30.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

oxi hóa hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống

b)

cây sử dụng O2 và CO2 để phân giải các chất dinh dưỡng nhằm giải phóng năng lượng

c)

hấp thụ khí O2 và thải khí CO2

d)

cây sử dụng O2 để tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào đồng thời giải phóng CO2

31.

Các nguyên tố vi lượng gồm

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

d)

Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni

32.

Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết do

a)

bị thừa nước.

b)

bị thối

c)

bị thiếu nước

d)

thiếu dinh dưỡng.

33.

Kinh nghiệm bảo quản hành của bà con nông dân thường không bị mọc mầm bằng cách

a)

Phơi khô rồi cất vào thùng kín

b)

Phơi khô rồi cho vào tủ lạnh

c)

Phơi khô rồi treo ở giàn bếp

d)

Phơi khô rồi cất vào bao tải

34.

Thoát hơi nước qua lá bằng con đường

a)

qua khí khổng, mô giậu

b)

qua cutin, mô giậu

c)

qua cutin, biểu bì.

d)

qua khí khổng, cutin

35.

Bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh là

a)

Riboxom

b)

Lục lạp

c)

Không bào

d)

Ti thể

36.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là

a)

hoạt hóa enzim.

b)

cấu tạo côenzim.

c)

cấu tạo enzim

d)

cấu trúc tế bào.

37.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật

a)

Giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Giải phóng năng lượng ATP.

c)

Tạo các sản phẩm trung gian.

d)

. Tổng hợp các chất hữu cơ.

38.

Các phương pháp nào sau đây được sử dụng để bảo quản hạt thóc giống?

(1) Bảo quản thóc giống trong túi ni lông và buộc kín.

(2) Bảo quản thóc giống trong kho lạnh.

(3) Phơi khô thóc giống cho vào bao tải để ở nơi khô, thoáng.

(4) Bảo quản thóc giống trong điều kiện nồng độ CO2 cao.

a)

(1), (2)

b)

(1), (3), (4)

c)

(2), (3)

d)

. (1), (2), (3), (4)

39.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

a)

Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)

b)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

c)

Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước.

40.

Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây

a)

mía, ngô, rau dền.

b)

xương rồng, mía, cam.

c)

xương rồng, thanh long, dứa.

d)

cam, bưởi, nhãn

41.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

chuyển hóa năng lượng ở dạng hoá năng thành quang năng

b)

hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

tổng hợp glucôzơ.

d)

tiếp nhận CO2

42.

Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở

a)

b)

rễ

c)

thân

d)

hoa

43.

Khi bảo quản hạt giống người ta thường sử dụng phương pháp bảo quản khô v

a)

Hạt khô vẫn duy trì cường độ hô hấp tối thiểu để giữ hạt sống và vẫn giữ được khả năng nảy mầm

b)

Hạt khô ngừng hô hấp

c)

Hạt khô có cường độ hô hấp cao

d)

Hạt khô trong quá trình bảo quản các vi khuẩn sẽ khó xâm nhập

44.

Sản phẩm của pha sáng dùng làm nguyên liệu trong pha tối trong quang hợp là

a)

NADPH, O2

b)

ATP, NADPH và O2

c)

ATP và CO2

d)

ATP, NADPH

45.

Nơi diễn ra sự hô hấp ở thực vật là:

a)

Tất cả các cơ quan của cơ thể

b)

ở lá

c)

ở thân

d)

ở rễ

46.

. Bộ phận hút nước chủ yếu của cây là

a)

Rễ, lá.

b)

c)

Thân.

d)

Rễ

47.

 Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất.

b)

chênh lệch nồng độ ion.

c)

cung cấp năng lượng.

d)

hoạt động thẩm thấu.

48.

Nội dung nào sau đây là đúng nhất.

a)

Động lực của dòng mạch gỗ là chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nhận( quả, củ) và cơ quan nguồn( lá)

b)

Động lực của dòng mạch rây là lực kiên kết giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ.

c)

Lực hút do thoát hơi nước là động lực của dòng mạch gỗ.

d)

Tế bào của dòng mạch rây là quản bào và mạch ống.

49.

Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ.

(1). Lực đẩy (áp suất rễ)

(2). Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

(3). Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

(4). Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ…)

(5). Lực hút do thoát hơi nước ở lá

a)

(1)-(3)-(5)

b)

(1)-(2)-(4)

c)

. (1)-(2)-(3)

d)

. (1)-(3)-(4)

50.

. Thoát hơi nước qua lá bằng con đường

a)

qua khí khổng, mô giậu

b)

qua khí khổng, cutin

c)

qua cutin, biểu bì.

d)

qua cutin, mô giậu

51.

Số phát biểu đúng là?

I. C, H, N, Cu là những nguyên tố đại lượng.

II. Cây chỉ hấp thụ muối khoảng dưới dạng hòa tan

III. Dư lượng phân bón cho đất sẽ làm xấu lý tính của đất.

IV. Photpho là thành phần cấu tạo ATP

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Saccarozo được vận chuyển từ.

a)

rễ lên lá theo mạch gỗ.

b)

lá xuống rễ theo mạch gỗ.

c)

rễ lên lá theo mạch rây.

d)

lá xuống rễ theo mạch rây

53.

Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?

a)

Vi khuẩn amon hóa.

b)

Vi khuẩn nitrat hóa.

c)

. Vi khuẩn cố định đạm.

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa.

54.

Bón phân hợp lí là.

a)

Phải bón thường xuyên cho cây

b)

sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất.

c)

phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K.

d)

bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách.

55.

Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khá

a)

Trọng lực của trái đất.

b)

Áp suất của lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan rễ với môi trường đấ

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.

56.

Đặc điểm thoát hơi nước qua lá là đúng

a)

Thoát hơi nước qua khí khổng được điều chỉnh.

b)

hơi nước qua khí khổng với tốc độ chậm.

c)

Khi nước no thành mỏng của tế bào khí khổng căng ra làm thành mỏng của tế bào hết căng, thành dày duỗi ra.

d)

Thoát hơi nước qua lớp cutin tăng khi lớp cutin dày.

57.

Số phát biểu sai là?

I. C, H, N, Cu là những nguyên tố đại lượng.

II. Cây chỉ hấp thụ muối khoảng dưới dạng hòa tan

III. Dư lượng phân bón cho đất sẽ làm xấu lý tính của đất.

IV. Photpho là thành phần cấu tạo ATP

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Chất khoáng hoà tan được vận chuyển từ

a)

. rễ lên lá theo mạch gỗ.

b)

. lá xuống rễ theo mạch gỗ.

c)

rễ lên lá theo mạch rây.

d)

lá xuống rễ theo mạch rây

59.

. Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng

a)

nitơ không tan cây không hấp thu được.

b)

nitơ muối khoáng cây hấp thu được.

c)

nitơ độc hại cho cây.

d)

nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được.

60.

Bón phân không hợp lí cho cây là

1. phải bón thường xuyên cho cây.

2. sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất.

3. phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K.

4. bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách.

Số phương án đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Cây nào dưới đây bổ sung nguồn đạm cho câu

a)

Lúa.

b)

Ngô.

c)

Đậu đũa

d)

Khoai

62.

Các bào quan xảy ra kế tiếp nhau trong quá trình hô hấp sáng

a)

Ti thể -> Lục lạp -> peroxixom

b)

Peroxixom -> Ti thể -> lục lạp.

c)

Lục lạp -> Peroxixom -> ti thể.

d)

Ti thể -> Peroxixom -> Lục lạp

63.

Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang hợp

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

. Diệp lục a. b

d)

Diệp lục a, b và carôtenôit

64.

Trong pha tối của quang hợp cho trình cavin được chia thành

a)

3 giai đoạn, giai doạn đầu tiên là cố định CO2

b)

2 giai đoạn, giai đoạn đầu tiên là cố định CO2

c)

3 giai đoạn, giai đoạn đầu tiên là giai đoạn khử APD thành AlPG

d)

2 giai đoạn, giai đoạn đầu tiên là giai đoạn khử APD thành AlPG

65.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây

a)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật

b)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

c)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng

d)

. Điều hòa không khí

66.

Cây nào sau đây làm cho đất giàu nitơ:

a)

Thực vạt C3, C4.

b)

Thực vật C3.

c)

Thực vật C4, CAM

d)

Thực vật CAM.

67.

Thực vật nào dưới đây xảy ra hô hấp sáng

a)

Lúa.

b)

Đậu tương.

c)

Củ cải.

d)

Ngô

68.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng

a)

Có cuống lá.

b)

Có diện tích bề mặt lớn.

c)

Phiến lá mỏng.

d)

Các khí khổng tập trung ở mặt dưới.

69.

Sản phẩm pha sáng trong quang hợp là gì?

a)

NADPH, O2

b)

ATP, NADPH

c)

ATP, NADPH và O2

d)

ATP và CO2

70.

Cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp

a)

Lá to, dày, cứng

b)

To, dày, cứng, có nhiều gân

c)

Lá có nhiều gân

d)

Lá có hình dạng bản, mỏng

71.

Bộ phận nào của cây là cơ quan quang hợp chủ yếu?

a)

b)

Thân

c)

Lục lạp

d)

Rễ, thân, lá

72.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá.

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có lục lạp

d)

diện tích bề mặt lớn

73.

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối là

a)

O2, ATP, NADPH.

b)

ATP, NADPH, CO2.

c)

H2O, ATP, NADPH

d)

NADPH, APG, CO2.

74.

Thực vật CAM được phân bố.

a)

. Rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

Ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

Ở vùng hoang mạc khô hạn

75.

Điểm giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C3 khi cố định CO2?

a)

Đều có chu trình Canvin

b)

Sản phẩm quang hợp đầu tiên.

c)

Chất nhận CO2.

d)

Tiến trình gồm hai giai đoạn (2 chu trình)

76.

. Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạ

a)

Cực đại.

b)

Cực tiểu

c)

Mức trung bình

d)

. Trên mức trung bình

77.

.Trong các cây sau, cây nào có điểm bù ánh sáng thấp nhất

a)

Cây đồi trọc.

b)

Cây vượt tán rừng.

c)

. Cây thủy sinh.

d)

. Cây ở đồng cỏ thảo nguyên.

78.

Nơi diễn ra sự hô hấp ở thực vật là

a)

Ở rễ

b)

Ở thân.

c)

. Ở lá.

d)

Tất cả các cơ quan của cơ thể.

79.

Trong quá trình hô hấp, giai đoạn đường phân có đặc điểm

a)

Kị khí và xảy ra trong ti thể

b)

Hiếu khí và xảy ra trong ti thể

c)

Kị khí và xảy ra trong tế bào chất

d)

Hiếu khí và xảy ra trong tế bào chất

80.

Sự hô hấp diễn ra trong ti thể tạo ra.

a)

36 ATP

b)

34 ATP

c)

38 ATP

d)

32 ATP

81.

Phân giải kị khí và phân giải hiếu khí có giai đoạn chung là.

a)

Chuối truyền electron

b)

Chương trình Crep

c)

Đường phân

d)

. Tổng hợp Axetyl - CoA

82.

Sự lên men có thể xảy ra ở cơ thể thực vật trong trường hợp nào sau đây?

1. Rễ bị ngập úng.

2. Hạt bị ngâm nước.

3. Cây trong điều kiện thiếu ôxi.

4. Trong điều kiện có oxi.

Trường hợp đúng là.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

. 4

83.

. Hô hấp sáng là.

a)

quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

b)

quá trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ở ngoài sáng

c)

quá trình hấp thụ H2O và giải phóng O2 ở ngoài sáng

d)

quá trình hấp thụ H2O, CO2 và giải phóng C6H12O6 ở ngoài sán

84.

. Các loại quả: cam, xoài, nho, lê... bảo quản bằng biện pháp nào hiệu quả kinh tế cao?

a)

Biện pháp bảo quản khô, điều kiện nồng độ CO2 cao

b)

Biện pháp bảo quản lạnh và điều kiện nồng độ CO2 cao

c)

Biện pháp bảo quản khô và bảo quản lạnh

d)

Cả ba biện pháp: khô, lạnh, nồng độ CO2 cao